|
UBND TỈNH TUYÊN
QUANG
VĂN PHÒNG UBND TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 207/QĐ-VP
|
Tuyên Quang, ngày
12 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ; DANH MỤC
02 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ CỦA 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
CHÁNH VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 951/QĐ-BGDĐT
ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 502/QĐ-UBND
ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ủy quyền
cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố thủ tục hành
chính, danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
1. Danh mục 05 thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Tuyên Quang, gồm:
- Thủ tục hành chính mới ban
hành: 02 thủ tục.
- Thủ tục hành chính bị bãi bỏ:
03 thủ tục.
(có
Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thành phần hồ sơ
phải số hoá của 02 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
(có
Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan, đơn
vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan:
a) Cập nhật, công khai trên Cơ
sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng thông tin điện tử tỉnh, Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Trang thông tin điện tử của
Sở đối với Danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý; tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đối với Danh mục, nội dung cụ
thể của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định tại Điều
15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ. Thời gian hoàn thành trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành Quyết định này.
b) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh hồ sơ công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính; xây dựng biểu
mẫu điện tử tương tác (e-Form) đối với thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết
định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (nếu có). Thời
gian hoàn thành trong 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thực hiện cấu hình bắt buộc
Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa và kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang. Thời
gian hoàn thành trong 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
d) Sử dụng biểu mẫu điện tử
tương tác (e-Form); số hóa, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chỉ đạo Viễn thông Tuyên
Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá
trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
b) Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ
lệ dịch vụ công trực tuyến, tỷ lệ số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (nếu có).
3. Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố:
a) Công khai trên Trang thông
tin điện tử đối với danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý; tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả đối với thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo quy
định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP.
b) Sử dụng biểu mẫu điện tử
tương tác (e-Form); số hóa, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
c) Chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thực hiện công khai Trang
thông tin điện tử, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả đối với Danh mục, nội dung
thủ tục hành chính, quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 15
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP; sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số
hóa, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính khi
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- VPCP (Cục KSTTHC); (báo cáo)
- Bộ GD&ĐT; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Cổng TTĐT tỉnh; Công báo tỉnh (đăng tải)
- Phòng THVX (đ/c Bắc);
- Lưu: VT, THCBKSHuyền.
|
Q. CHÁNH VĂN
PHÒNG
Nguyễn Xuân Nho
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-VP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH: 02 thủ tục
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Tại BP MC
|
DV BC CI
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02
thủ tục)
|
|
1
|
LĨNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (02 thủ tục)
|
|
1
|
|
Xét duyệt học sinh bán trú,
học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
07 ngày làm việc
|
1. Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của UBND cấp xã;
2. Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.tuyen quang.gov.vn)
|
Không
|
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học
sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi
ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh
hưởng chính sách
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán
trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
05 ngày làm việc
|
1. Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của UBND cấp xã;
2. Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.tuyen quang.gov.vn)
|
Không
|
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học
sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi
ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh
hưởng chính sách
|
x
|
x
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ: 03 thủ tục
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN TTHC
|
Quyết định công bố
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 thủ tục
|
|
1
|
1.004435
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ
đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh
|
Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT ngày
13/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Viết
tắt là Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT)
|
Hủy bỏ
|
|
2
|
1.004436
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ
đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số
|
Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT
|
Hủy bỏ
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 01 thủ tục
|
|
3
|
1.004438
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ
đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở
xã, thôn đặc biệt khó khăn
|
Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT
|
Hủy bỏ
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC 02 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ
01/2023/TT-VPCP CỦA 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
TÊN/LĨNH VỰC/THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HÓA
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI
BAN HÀNH (02 thủ tục; 02 thành phần hồ sơ phải số hoá)
|
|
1
|
Xét duyệt học sinh bán trú,
học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị hưởng chính sách
học sinh, học viên bán trú (theo Mẫu số 04, Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Nghị
định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ)
|
|
2
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán
trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
|
2.1
|
Đơn đề nghị hưởng chính sách
trẻ em, nhà trẻ bán trú (theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ)
|