|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1085/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1085/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 12
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA
BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng
02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày
29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 506/TTr-SNNMT ngày 08/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) chuẩn hóa 32 thủ tục (cấp tỉnh: 22; cấp huyện:
09; cấp xã: 01) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Phụ lục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này
được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn);
Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin
điện tử tỉnh (địa chỉ: hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Các TTHC tại Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định
này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh và công khai trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể
từ ngày ban hành Quyết định;
- Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ
quan có liên quan căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết định này, xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh
trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân cấp huyện, cấp xã niêm yết, công khai đầy đủ, kịp thời TTHC thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật
dữ liệu TTHC tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy
định; đăng tải công khai trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày
làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.20b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Hoà Bình)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí/lệ phí
|
Thực hiện qua
dịch vụ bưu chính công ích
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Tiếp nhận
|
Trả kết quả
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của địa phương
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
2
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
4
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng,
vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân cấp tình quyết định
đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện.
|
x
|
x
|
- Thông tư số 22/2021/TT- BNNPTNT.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
5
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phê duyệt phương án: Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại thực địa);
Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại
thực địa).
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày 12/12/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.007916
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế:
(i) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí
đất để trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
(ii) Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố
trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 24/2024/TT - BNNPTNT ngày
12/12/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
45 ngày, kể từ ngày nhân được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
40 ngày làm việc
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan, đơn vị có thực hiện chức năng của Quỹ BVPTR
cấp tỉnh
|
|
11
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên
sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
15 ngày làm việc.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
28 ngày
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể
từ ngày nhân đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.012688
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định
giao rừng: 35 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực
địa cho tổ chức: 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm
vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp diện tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành
chủ quản: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
20
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Cơ quan kiểm lâm sở
tại quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi phạm): 06 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
21
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Thời gian cấp mã số: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện
nuôi, trồng, không quá 30 ngày.
- Đối với các loài động vật hoang dã thuộc Phụ
lục CITES thuộc các lớp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở:
+ Thời gian Cơ quan cấp mã số gửi văn bản đề nghị
xác nhận đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Thời gian Cơ quan khoa học CITES Việt Nam trả
lời bằng văn bản: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cơ quan
cấp mã số.
- Thời gian cơ quan cấp mã số gửi thông tin về Cơ
quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên Cổng thông
tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam: 01 ngày làm việc,
kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, trồng.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chi cục Lâm nghiệp - Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁP HUYỆN
|
|
1
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
10 ngày kể từ ngày nhân được hồ sơ hợp lệ
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
|
2
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không
quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
Thông tư 26/2022/TT - BNNPTNT ngày 30/12/2022
Thông tư số 22/2023/TT - BNNPTNT ngày 15/12/2023
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
|
3
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
05 ngày làm việc
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
|
4
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
20 ngày kể từ ngày nhân được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
5
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình
cá nhân hên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động
du lịch sinh thái
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
22 ngày.
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
6
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài
thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Thông tư số 22/2023/TT - BNNPTNT ngày
15/12/2023.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
7
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
8
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
9
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁP XÃ
|
|
1
|
1.012693
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng
đồng dân cư
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
50 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
không
|
x
|
x
|
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024.
- Quyết định số 1252/QĐ- BNNMT ngày 22/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Phần II. Các Nội dung cụ thể còn lại của
TTHC tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày
29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.thutuchanhchinh.gov.vn), Cổng Dịch vụ công của
tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông
nghiệp và môi trường, Trang Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện,
cấp xã và các cơ quan liên quan./.
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT TTHC
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Hòa Bình)
A. Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Trình tự thực
hiện theo cơ chế một cửa (ngày)
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm PVHCC
tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
(B1:Tiếp nhận hồ sơ)
|
Công chức,
phòng chuyên môn Chi cục/ Công chức phòng NN&MT, Công chức Hạt KL
(B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo Chi
cục/ Lãnh đạo phòng NN&MT/Lãnh đạo Hạt KL
(B3: Ký duyệt hồ sơ)
|
Trung tâm PVHCC
tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện (B4: Vào sổ, trả kết quả
cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện)
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp.
Mã TTHC: 3.000198
|
18 ngày làm việc
|
0,25
|
13,5
|
04
|
0,25
|
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với
các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư.
Mã TTHC: 1.007918
|
15 ngày
|
0,25
|
11,5
|
03
|
0,25
|
|
|
3
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ.
Mã TTHC: 3.000160
|
Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc
|
0,25
|
3,5
|
01
|
0,25
|
|
|
Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm
việc
|
0,25
|
10,5
|
02
|
0,25
|
|
|
4
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.
Mã TTHC: 3.000159
|
04 ngày làm việc
|
0,25
|
03
|
0,5
|
0,25
|
|
|
06 ngày làm việc (khi có thông tin vi phạm)
|
0,25
|
4,5
|
01
|
0,25
|
|
|
5
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES.
Mã TTHC: 1.004815
|
- Thời gian cấp mã số: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
0,25
|
03 (Chi cục Lâm
nghiệp - Kiểm lâm/Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)
|
1,5
|
0,25
|
|
|
Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện
nuôi, trồng, không quá 30 ngày.
|
0,5
|
26 (Chi cục Lâm
nghiệp - Kiểm lâm/Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)
|
03
|
0,5
|
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp huyện
|
|
|
1
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên.
Mã TTHC: 1.000047
|
10 ngày
|
0,25
|
7,5
|
02
|
0,25
|
|
|
2
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
Mã TTHC: 1.000045
|
Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
0,25
|
01
|
0,5
|
0,25
|
|
|
Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,25
|
03
|
0,5
|
0,25
|
|
|
Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không
quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5
|
5,5
|
1,5
|
0,5
|
|
|
3
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
Mã TTHC: 1.007919
|
15 ngày
|
0,25
|
11,5
|
03
|
0,25
|
|
B. Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa
liên thông
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tổng số ngày
|
Trình tự thực
hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày)
|
|
Trong đó
|
|
Cơ quan/ đơn vị
chủ trì
|
Cơ quan/ đơn vị
phối hợp
(Nêu rõ tên cơ
quan/đơn vị)
|
|
Thời gian giải
quyết
|
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh/ Bộ phận tiếp nhân và trả kết quả TTHC cấp huyện, cấp xã (B1:
Tiếp nhận hồ sơ)
|
Chi cục/Công
chức phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện, Công chức cấp xã (B2:
Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường/ Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp
huyện, Lãnh đạo xã (B3: Ký duyệt hồ sơ, tờ trình)
|
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện, cấp xã (B4:
Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả TTHC cấp huyện, cấp xã
|
|
A.
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế.
Mã TTHC: 1.007917
|
30 ngày
|
20
|
0,5
|
18
|
01
|
0,5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 10
|
|
45 ngày
|
35
|
0,5
|
33
|
01
|
0,5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh:10
|
|
2
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
Mã TTHC: 1.007916
|
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất
để trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày
|
4,0
|
0,25
|
2.5
|
01
|
0,25
|
1. Ủy ban nhân dân tỉnh: 03
2. Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh;
3. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thông báo bằng
văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế trong
thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp.
|
|
- Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh không bố
trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: 57 ngày
|
4,0
|
0,25
|
2.5
|
01
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày
* Trả lời về việc bố trí địa điểm trồng
rừng thay thế: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản
đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông
tin về địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại
thời điểm chủ dự án đề nghị nộp tiền: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp
nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế có văn bản xác nhận về việc bố trí
địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn: Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
* Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế:
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng
thay thế: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân
dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng thay thế: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Chủ dự án phải nộp đủ số
tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án
nộp hồ sơ: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền chuyển số tiền chủ dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam để thực hiện trồng rừng tại địa phương khác và có văn bản gửi chủ dự án
thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế: Trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày chủ dự án nộp đủ tiền trồng rừng thay thế. 5. Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng Việt Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay thế theo quy định: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay thế.
|
|
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường
hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
|
4,0
|
0,25
|
2.5
|
01
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày
* Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế:
1. Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ: Trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự
án nộp hồ sơ thông báo bàng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ
dự án nộp.
3. Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
4. Chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận được văn bản của UBND tỉnh.
|
|
42 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
|
4,0
|
0,25
|
2.5
|
01
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày
* Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế:
1. Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ: Trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của UBND cấp tỉnh. 2. Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp.
3. UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi nộp hồ
sơ: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh gửi
chủ dự án.
|
|
3
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.
Mã TTHC: 1.000084
|
45 ngày
|
20
|
0,25
|
4.5
|
15
|
0,25
|
- UBND tỉnh: 10 ngày;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan: 15 ngày.
|
|
4
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý.
Mã TTHC: 1.000081
|
45 ngày
|
20
|
0,25
|
4.5
|
15
|
0,25
|
- UBND tỉnh: 10 ngày;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan: 15 ngày.
|
|
5
|
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.000071
|
40 ngày làm việc
|
30
|
0,5
|
20
|
Ban điều hành Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh: 09
|
0,5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày
|
|
6
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên
sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh).
Mã TTHC: 1.000058
|
15 ngày làm việc.
|
11
|
0,5
|
08
|
02
|
0,5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày
|
|
7
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức.
Mã TTHC: 1.000055
|
28 ngày
|
13
|
0,5
|
09
|
03
|
0,5
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày (trong đó VP UBND
tỉnh: 04 ngày, lãnh đạo UBND tỉnh: 01 ngày).
- Các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân
cấp huyện: 10 ngày.
|
|
8
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác.
Mã TTHC: 3.000152
|
35 ngày
|
25
|
0,25
|
19,5
|
05
|
0,25
|
- UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh: 10 ngày.
- HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định.
|
|
48 ngày
|
25
|
0,25
|
19,5
|
05
|
0,25
|
- UBND tỉnh: 08 ngày (03 ngày có văn bản lấy ý
kiến thống nhất của bộ, ngành; 05 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến thống nhất
của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định);
- Bộ, ngành có ý kiến bằng văn bản gửi Ủy ban
nhân dân tỉnh: 15 ngày.
- HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định.
|
|
9
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng.
Mã TTHC: 1.012413
|
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm
vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
07
|
0,5
|
04
|
02
|
0,5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05
|
|
Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20
ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
07
|
0,5
|
04
|
02
|
0,5
|
- UBND tỉnh: Tổng 08 ngày (gồm: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được tờ trình và hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
UBND tỉnh lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản; trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét, quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng. Trường hợp không phê duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do)
- Bộ, ngành chủ quản: 05.
|
|
10
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản lý.
Mã TTHC: 1.012687
|
55 ngày
|
20
|
0,25
|
4,5
|
15
|
0,25
|
- Các sở, ngành, địa phương: 15 ngày;
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 20 ngày.
|
|
11
|
Quyết định giao rừng cho tổ chức.
Mã TTHC: 1.012688
|
45 ngày
|
30
|
0,25
|
26
|
3,5
|
0,25
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông
báo cho tổ chức thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có); phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa
cho tổ chức: 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
12
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức.
Mã TTHC: 1.012689
|
20 ngày
|
10
|
0,25
|
08
|
1,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày.
|
|
13
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
lý.
Mã TTHC: 1.012690
|
15 ngày
|
10
|
0,25
|
08
|
1,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
|
|
14
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng.
Mã TTHC: 1.012691
|
20 ngày
|
15
|
0,25
|
13
|
1,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày.
|
|
15
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác.
Mã TTHC: 1.012692
|
35 ngày
|
25
|
0,25
|
21,5
|
03
|
0,25
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày.
- HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định.
|
|
48 ngày
|
25
|
0,25
|
21,5
|
03
|
0,25
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh: 08 ngày (xin ý kiến các
bộ, ngành: 03 ngày;
- Ủy ban nhân dân tỉnh trình HĐND tỉnh: 05 ngày).
- Bộ, ngành: 15 ngày
- HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định.
|
|
16
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định
của địa phương.
Mã TTHC: 1.012921
|
30 ngày
|
25
|
0,25
|
23
|
1,5
|
0,25
|
VP.UBND tỉnh 05 ngày
|
|
17
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng.
Mã TTHC: 1.011470
|
Trường hợp Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng là Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
07
|
0,5
|
04
|
02
|
0,5
|
UBND tỉnh: 03 (Cơ chế một cửa liên thông)
|
|
Trường hợp thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt
|
10
|
0,5
|
07
|
02
|
0,5
|
Thực hiện theo cơ chế một cửa
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính cấp huyện
|
|
|
1
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình
cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái.
Mã TTHC: 3.000250
|
22 ngày
|
10
|
0,5
|
06
|
03
|
0,5
|
- Ủy ban nhân dân huyện/TP: 05 ngày.
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc huyện/TP: 07
ngày.
|
|
2
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Mã TTHC: 1.011471
|
10 ngày
|
08
|
0,5
|
05
|
02
|
0,5
|
UBND cấp huyện: 02
|
|
3
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân.
Mã TTHC: 1.012531
|
20 ngày
|
15
|
0,25
|
10,5
|
04
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
4
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân.
Mã TTHC: 1.012694
|
20 ngày
|
10
|
0,25
|
08
|
1,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân huyện/TP: 10 ngày
|
|
5
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng.
Mã TTHC: 1.012695
|
20 ngày
|
15
|
0,25
|
13
|
1,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân huyện/TP: 05 ngày
|
|
6
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng.
Mã TTHC: 1.012922
|
05 ngày làm việc
|
05
|
0,25
|
04
|
0,5
|
0,25
|
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn nơi có rừng bị
thiệt hại; Chủ rừng/Chủ đầu tư dự án; Cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân
(phòng chống thiên tai/cơ quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật); các cơ quan,
đơn vị có liên quan khác (nếu có).
|
|
C
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
|
1
|
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng
đồng dân cư.
Mã TTHC: 1.012693
|
50 ngày
|
05
|
0,25
|
3,5
|
01
|
0,25
|
Hạt Kiểm lâm huyện/Tp: 40 ngày (Hạt Kiểm lâm huyện/Tp
phối hợp với Phòng Tài nguyên và Môi trường Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra
nội dung giao rừng và tổ chức kiểm tra hiện trạng khu rừng tại thực địa;
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định giao rừng cho hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư: 30 ngày. Hạt Kiểm lâm huyện/TP phối hợp với UBND
cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư: 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban nhân dân
huyện/TP).
- UBND huyện/TP: 05 ngày.
|
Quyết định 1085/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1085/QĐ-UBND ngày 12/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
302
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|