|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1948/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1948/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 17
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 147/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp
thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai
thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô.Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Trung tâm TTCB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Trang
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG -
INTERNET
|
|
|
1.
|
2.001856
|
Công bố, công bố lại chất lượng
dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt
buộc quản lý chất lượng”
|
|
|
2.
|
1.004373
|
Đăng ký bản thoả thuận kết nối
mẫu
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ
|
|
|
3.
|
1.115137
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
|
|
4.
|
1.115138
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô
và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
|
|
5.
|
1.115139
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị
phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác.
|
|
|
6.
|
1.115140
|
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
|
|
7.
|
1.115141
|
Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động
dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy
xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
|
|
8.
|
1.014642
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp,
thiết bị phát
nơtron, electron và hạt mang
điện khác
|
|
|
9.
|
1.014645
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
|
|
|
10.
|
1.014648
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
|
|
11.
|
1.014656
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
|
|
12.
|
1.014657
|
Khai báo nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân,
thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp.
|
|
|
13.
|
1.014660
|
Thanh lý nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng
|
|
|
14.
|
1.014661
|
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố bức xạ cấp cơ sở
|
|
|
15.
|
1.014662
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
|
16.
|
1.014665
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ
|
|
|
17.
|
1.014666
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
|
|
|
18.
|
1.014667
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
|
|
19.
|
1.014671
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ
|
|
|
20.
|
1.014673
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG
NGHỆ SỐ
|
|
|
21.
|
1.014916
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm từ
02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
|
|
22.
|
1.014917
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
|
|
23.
|
1.014918
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
|
|
24.
|
1.014919
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN, ĐIỆN TỬ
|
|
|
25.
|
1.014636
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
|
|
|
26.
|
1.014637
|
Cho phép thương nhân thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước
ngoài.
|
|
|
27.
|
1.014638
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp
lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG - INTERNET
1. Thủ tục
công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc
“Danh mục dịch vụ Viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” - Mã TTHC: 2.001856
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn
thông
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
0,35 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn
thông
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
0,85 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,15 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
02 ngày làm việc
|
2. Đăng
ký bản thỏa thuận kết nối mẫu - Mã TTHC 1.004.373
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn
thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn
thông
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XẠ
3. Gia hạn
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác;
thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
cơ sở bức xạ - Mã TTHC 1.115137
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
4. Sửa đổi
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác;
thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của
cơ sở bức xạ - Mã TTHC 1.115138
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
5. Bổ sung
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác - Mã
TTHC 1.115139
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
6. Gia hạn
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp
đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo
bức xạ - Mã TTHC 1.115140
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
7. Sửa đổi
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp
đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo
bức xạ - Mã TTHC 1.115141
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
8. Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác - Mã
TTHC 1.014642
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
9. Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở
bức xạ - Mã TTHC 1.014645
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
10. Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ - Mã TTHC
1.014648
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày làm việc
|
11. Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT,
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp) - Mã TTHC 1.014656
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký
số phát hành) chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
12. Khai
báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp
- Mã TTHC 1.014657
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
13. Thanh
lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng - Mã TTHC 1.014660
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
14. Phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở - Mã TTHC 1.014661
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
15. Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Mã TTHC 1.014662
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
16. Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ - Mã TTHC 1.014665
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
17. Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt
độ phóng xạ - Mã TTHC 1.014666
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
18. Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết
bị ghi đo bức xạ - Mã TTHC 1.014667
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
19. Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ - Mã
TTHC 1.014671
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
20. Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết
bị bức xạ - Mã TTHC TTHC 1.014673
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Sở hữu trí tuệ
và An toàn bức xạ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
21. Đề nghị
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - Mã TTHC 1.014916
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
45 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
08 ngày
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
03 ngày
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công
chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
60 ngày
|
22. Đề nghị
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - Mã TTHC
1.014917
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
23. Đề nghị
kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - Mã TTHC
1.014918
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
24. Đề nghị
điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) - Mã
TTHC 1.014919
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
11 ngày làm việc
|
IV. LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
25. Cho
phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu - Mã TTHC 1.014636
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
26. Cho
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài - Mã TTHC 1.014637
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
07 ngày làm việc
|
27. Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài - Mã
TTHC 1.014638
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công xử
lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng phòng Chuyển đổi số
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở KH&CN
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
1,15 ngày làm việc
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả, xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định 1948/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1948/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
86
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|