|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
29/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lưu Văn Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
29/2026/NQ-HĐND
|
Lâm Đồng, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; được sửa đổi bổ
sung một số điều tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC
của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ
thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số
9278/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đề nghị
ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo
cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định nội dung, mức
chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về
giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan
được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trên địa bàn tỉnh.
Điều 2.
Nguyên tắc thực hiện
1. Mức chi quy định tại Nghị
quyết này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức
chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trong trường hợp một người
làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì được hưởng một mức thù lao cao
nhất.
2. Các nội dung, mức chi cho
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo
Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn
quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục
phổ thông và các quy định hiện hành.
Điều 3. Nội
dung, mức chi (Phụ lục kèm theo)
1. Nội dung, mức chi cho công
tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi
chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh trung học phổ thông; thi chọn học
sinh giỏi cấp tỉnh; thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi học sinh giỏi
quốc gia (gọi chung là các kỳ thi).
2. Nội dung, mức chi cho công
tác chuẩn bị, tổ chức các cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức
trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn bao gồm: thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ
nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào
văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
Điều 4. Nguồn
kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách nhà nước được
giao trong dự toán hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý
và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 11 tháng 7 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận,
quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lâm Đồng.
3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế
hoạch hoặc đã triển khai thực hiện trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành thì nội dung, mức chi tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho đến khi
kết thúc nhiệm vụ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp thường lệ giữa năm) thông
qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị - VP UBND tỉnh;
- Trung tâm hạ tầng và Công nghệ số tỉnh;
- Trung tâm LT và DVVL tỉnh;
- Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
|
CHỦ TỊCH
Lưu Văn Trung
|
PHỤ
LỤC
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN
BỊ, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị: nghìn đồng
|
Số TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
Nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các
kỳ thi, gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp
quốc gia; thi tuyển sinh trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh;
thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia
|
|
1
|
Ban chỉ đạo
thi/Ban tổ chức
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
|
960
|
|
|
- Phó trưởng
ban thường trực
|
|
860
|
|
|
- Phó trưởng
ban
|
|
770
|
|
|
- Ủy viên,
thư ký
|
|
670
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ
|
|
290
|
|
2
|
Hội đồng
thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ tịch
|
|
860
|
|
|
- Phó chủ tịch
|
|
780
|
|
|
- Ủy viên,
Thư ký
|
|
690
|
|
3
|
Ban thư ký
Hội đồng thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Trưởng ban
|
|
770
|
|
|
- Phó trưởng
ban
|
|
700
|
|
|
- Ủy viên
|
|
620
|
|
4
|
Chi tiền
công công tác ra đề thi
|
|
|
|
4.1
|
Chi tiền
công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ trì
|
|
770
|
|
|
- Các thành
viên
|
|
620
|
|
4.2
|
Chi tiền
công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
|
|
|
|
|
- Thi tuyển
sinh
|
Đề
|
480
|
|
|
- Thi chọn học
sinh giỏi vào đội tuyển dự thi HSG quốc gia
|
Đề
|
720
|
|
|
- Thi chọn
HSG cấp tỉnh
|
Đề
|
580
|
|
4.3
|
Chi tiền công
ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo
đáp án, biểu điểm
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Thi tuyển
sinh
|
|
840
|
|
|
- Thi chọn học
sinh giỏi vào đội tuyển dự thi HSG quốc gia
|
|
1.200
|
|
|
- Thi chọn
HSG cấp tỉnh
|
|
960
|
|
4.4
|
Chi tiền công
cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng
ban
|
|
770
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó
trưởng ban
|
|
700
|
|
|
- Thư ký, Ủy
viên
|
|
620
|
|
|
- Công an, y
tế vòng trong (24/24h)
|
|
540
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
430
|
|
|
- Nhân viên phục
vụ, bảo vệ
|
|
230
|
|
5
|
Chi tiền
công công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
5.1
|
Chi tiền công
xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi bản đặc tả đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ trì
|
|
460
|
|
|
- Các thành
viên
|
|
370
|
|
5.2
|
Chi tiền công
soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
40
|
|
5.3
|
Chi tiền công
rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
35
|
|
5.4
|
Chi thử nghiệm,
phân tích, đánh giá câu hỏi
|
Câu
|
30
|
|
5.5
|
Chi tiền công
chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
20
|
|
5.6
|
Chi tiền công
rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng
chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính)
|
Câu
|
6
|
|
5.7
|
Chi tiền công
thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
|
|
|
Chủ trì
|
|
580
|
|
|
Các thành
viên
|
|
460
|
|
6
|
Chi tiền công
cho thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Trưởng ban
làm việc cách ly
|
|
690
|
|
|
- Phó trưởng
ban làm việc cách ly
|
|
620
|
|
|
- Ủy viên,
Thư ký làm việc cách ly
|
|
550
|
|
|
- Công an làm
việc cách ly
|
|
480
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
390
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ, bảo vệ
|
|
280
|
|
|
- Thành viên
bộ phận vận chuyển đề thi
|
|
550
|
|
7
|
Chi tiền
công cho các thành viên của Hội đồng/Ban/Điểm Coi thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng
ban/Trưởng điểm
|
|
690
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó
trưởng ban/Phó trưởng điểm
|
|
620
|
|
|
- Ủy viên,
Thư ký, Giám thị/Cán bộ coi thi, Cán bộ Giám sát
|
|
550
|
|
|
- Công an
vòng trong
|
|
480
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
390
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ (kế toán, y tế, tạp vụ), bảo vệ, trật tự viên
|
|
280
|
|
|
- Thành viên
bộ phận vận chuyển bài thi
|
|
550
|
|
8
|
Chấm thi
|
|
|
|
8.1
|
Chi tiền
công cho các thành viên của Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận/trắc nghiệm
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng
ban
|
|
770
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó
trưởng ban thường trực
|
|
740
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó
trưởng ban
|
|
700
|
|
|
- Ủy viên, Thư
ký, Kỹ thuật viên, Giám sát
|
|
620
|
|
|
- Công an
vòng trong
|
|
540
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
430
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ (kế toán, y tế, tạp vụ), bảo vệ
|
|
230
|
|
|
- Tiền công
cho cán bộ chấm thi
|
|
|
|
|
+ Thi tuyển
sinh THPT, tốt nghiệp THPT
|
|
670
|
|
|
+ Thi chọn
HSG cấp tỉnh, thi chọn HSG đội tuyển
|
|
770
|
|
8.2
|
Chi tiền
công cho các thành viên của Ban/Tổ làm phách
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Trưởng
ban/Tổ trưởng
|
|
770
|
|
|
- Phó Trưởng
ban/Tổ phó
|
|
700
|
|
|
- Ủy viên,
Thư ký
|
|
620
|
|
|
- Công an
vòng trong
|
|
540
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
430
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ, bảo vệ
|
|
230
|
|
8.3
|
Chi tiền
công cho các thành viên của Hội đồng/Ban Chấm phúc khảo, Chấm thẩm định
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng
ban
|
|
770
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó
trưởng ban
|
|
700
|
|
|
- Thư ký, Ủy viên,
Kỹ thuật viên
|
|
620
|
|
|
- Công an
vòng trong
|
|
540
|
|
|
- Công an
vòng ngoài
|
|
430
|
|
|
- Nhân viên
phục vụ, bảo vệ
|
|
230
|
|
|
- Tiền công
cho cán bộ chấm phúc khảo, chấm thẩm định
|
|
|
|
|
+ Thi tuyển
sinh THPT, tốt nghiệp THPT
|
|
670
|
|
|
+ Thi chọn HSG
cấp tỉnh, thi chọn HSG đội tuyển
|
|
770
|
|
9
|
Chi tiền
công cho các thành viên làm công tác thanh tra/kiểm tra thi
|
Người/ngày
|
|
|
|
- Trưởng đoàn
|
|
690
|
|
|
- Phó Trưởng
đoàn
|
|
620
|
|
|
- Ủy viên
|
|
550
|
|
|
- Thanh tra
viên/kiểm tra viên độc lập
|
|
550
|
|
II
|
Nội dung, mức chi cho chuẩn bị, tổ chức các cuộc thi,
hội thi do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn,
bao gồm: thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng
phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội
thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
1
|
Cấp tỉnh
|
|
Mức chi bằng
65% mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi tại Mục I Phụ lục này
|
|
2
|
Cấp xã
|
|
Mức chi bằng
80% mức chi tại Mục 1. II Phụ lục này
|
|
3
|
Cấp trường
|
|
Mức chi bằng
80% mức chi tại Mục 1. II Phụ lục này. Đây là mức chi tối đa, căn cứ nguồn
kinh phí và phạm vi nhiệm vụ chuyên môn được giao, thủ trưởng đơn vị cân đối,
quyết định
|
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND ngày 30/06/2026 quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|