Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 29/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Lưu Văn Trung
Ngày ban hành: 30/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2026/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; được sửa đổi bổ sung một số điều tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 9278/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Mức chi quy định tại Nghị quyết này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trong trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Các nội dung, mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông và các quy định hiện hành.

Điều 3. Nội dung, mức chi (Phụ lục kèm theo)

1. Nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh; thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia (gọi chung là các kỳ thi).

2. Nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn bao gồm: thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2026.

2. Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận, quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch hoặc đã triển khai thực hiện trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì nội dung, mức chi tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho đến khi kết thúc nhiệm vụ.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp thường lệ giữa năm) thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị - VP UBND tỉnh;
- Trung tâm hạ tầng và Công nghệ số tỉnh;
- Trung tâm LT và DVVL tỉnh;
- Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Lưu Văn Trung

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: nghìn đồng

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I

Nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh; thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia

1

Ban chỉ đạo thi/Ban tổ chức

Người/ngày

 

 

- Trưởng ban

 

960

 

- Phó trưởng ban thường trực

 

860

 

- Phó trưởng ban

 

770

 

- Ủy viên, thư ký

 

670

 

- Nhân viên phục vụ

 

290

2

Hội đồng thi

Người/ngày

 

 

- Chủ tịch

 

860

 

- Phó chủ tịch

 

780

 

- Ủy viên, Thư ký

 

690

3

Ban thư ký Hội đồng thi

Người/ngày

 

 

- Trưởng ban

 

770

 

- Phó trưởng ban

 

700

 

- Ủy viên

 

620

4

Chi tiền công công tác ra đề thi

 

 

4.1

Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

Người/ngày

 

 

- Chủ trì

 

770

 

- Các thành viên

 

620

4.2

Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

 

 

 

- Thi tuyển sinh

Đề

480

 

- Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi HSG quốc gia

Đề

720

 

- Thi chọn HSG cấp tỉnh

Đề

580

4.3

Chi tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm

Người/ngày

 

 

- Thi tuyển sinh

 

840

 

- Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển dự thi HSG quốc gia

 

1.200

 

- Thi chọn HSG cấp tỉnh

 

960

4.4

Chi tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

Người/ngày

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

 

770

 

- Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

 

700

 

- Thư ký, Ủy viên

 

620

 

- Công an, y tế vòng trong (24/24h)

 

540

 

- Công an vòng ngoài

 

430

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

 

230

5

Chi tiền công công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

5.1

Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi bản đặc tả đề thi

Người/ngày

 

 

- Chủ trì

 

460

 

- Các thành viên

 

370

5.2

Chi tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu

40

5.3

Chi tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

35

5.4

Chi thử nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi

Câu

30

5.5

Chi tiền công chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

20

5.6

Chi tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính)

Câu

6

5.7

Chi tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

Người/ngày

 

 

Chủ trì

 

580

 

Các thành viên

 

460

6

Chi tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

Người/ngày

 

 

- Trưởng ban làm việc cách ly

 

690

 

- Phó trưởng ban làm việc cách ly

 

620

 

- Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

 

550

 

- Công an làm việc cách ly

 

480

 

- Công an vòng ngoài

 

390

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

 

280

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

 

550

7

Chi tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban/Điểm Coi thi

Người/ngày

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm

 

690

 

- Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban/Phó trưởng điểm

 

620

 

- Ủy viên, Thư ký, Giám thị/Cán bộ coi thi, Cán bộ Giám sát

 

550

 

- Công an vòng trong

 

480

 

- Công an vòng ngoài

 

390

 

- Nhân viên phục vụ (kế toán, y tế, tạp vụ), bảo vệ, trật tự viên

 

280

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển bài thi

 

550

8

Chấm thi

 

 

8.1

Chi tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận/trắc nghiệm

Người/ngày

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

 

770

 

- Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban thường trực

 

740

 

- Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

 

700

 

- Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên, Giám sát

 

620

 

- Công an vòng trong

 

540

 

- Công an vòng ngoài

 

430

 

- Nhân viên phục vụ (kế toán, y tế, tạp vụ), bảo vệ

 

230

 

- Tiền công cho cán bộ chấm thi

 

 

 

+ Thi tuyển sinh THPT, tốt nghiệp THPT

 

670

 

+ Thi chọn HSG cấp tỉnh, thi chọn HSG đội tuyển

 

770

8.2

Chi tiền công cho các thành viên của Ban/Tổ làm phách

Người/ngày

 

 

- Trưởng ban/Tổ trưởng

 

770

 

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

 

700

 

- Ủy viên, Thư ký

 

620

 

- Công an vòng trong

 

540

 

- Công an vòng ngoài

 

430

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

 

230

8.3

Chi tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban Chấm phúc khảo, Chấm thẩm định

Người/ngày

 

 

- Chủ tịch/Trưởng ban

 

770

 

- Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

 

700

 

- Thư ký, Ủy viên, Kỹ thuật viên

 

620

 

- Công an vòng trong

 

540

 

- Công an vòng ngoài

 

430

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ

 

230

 

- Tiền công cho cán bộ chấm phúc khảo, chấm thẩm định

 

 

 

+ Thi tuyển sinh THPT, tốt nghiệp THPT

 

670

 

+ Thi chọn HSG cấp tỉnh, thi chọn HSG đội tuyển

 

770

9

Chi tiền công cho các thành viên làm công tác thanh tra/kiểm tra thi

Người/ngày

 

 

- Trưởng đoàn

 

690

 

- Phó Trưởng đoàn

 

620

 

- Ủy viên

 

550

 

- Thanh tra viên/kiểm tra viên độc lập

 

550

II

Nội dung, mức chi cho chuẩn bị, tổ chức các cuộc thi, hội thi do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn, bao gồm: thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

1

Cấp tỉnh

Mức chi bằng 65% mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi tại Mục I Phụ lục này

2

Cấp xã

Mức chi bằng 80% mức chi tại Mục 1. II Phụ lục này

3

Cấp trường

Mức chi bằng 80% mức chi tại Mục 1. II Phụ lục này. Đây là mức chi tối đa, căn cứ nguồn kinh phí và phạm vi nhiệm vụ chuyên môn được giao, thủ trưởng đơn vị cân đối, quyết định

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND ngày 30/06/2026 quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/03/2026

Ban hành: 02/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/03/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/01/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

225

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146