BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
Căn cứ danh mục TTHC được phê
duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông
tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung
cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao
dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định.
Thay thế Quyết định số
2402/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là UBND thành phố Huế) về việc ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến
toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
151
|
49
|
|
A)
|
CẤP TỈNH
|
|
110
|
45
|
|
I
|
Lĩnh vực Du lịch:
|
|
03
|
00
|
|
1
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014190)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014191)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014192)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Đăng kiểm:
|
|
00
|
04
|
|
4
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
7
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Đường bộ:
|
|
36
|
11
|
|
8
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ (2.001921)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
9
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
10
|
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
(1.002798)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
11
|
Cấp phép thi công nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
12
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
13
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
14
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
15
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
16
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ (1.000028)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
17
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
18
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam và Campuchia (1.000321)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
19
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác (1.000660)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
20
|
Công bố lại bến xe khách
(1.000672)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
21
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
22
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia (1.001023)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
23
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo (1.001623)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
25
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái (1.001751)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
26
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe (1.001765)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
27
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái (1.001777)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
28
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (1.002046)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
29
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (1.002063)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
30
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
31
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (1.002286)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
32
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
giữa Việt Nam và Trung Quốc (1.002334)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
33
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế GMS (1.002829)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
34
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Lào (1.002847)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào (1.002856)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
36
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
37
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (1.002877)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
38
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe (1.004993)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
39
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô (1.005021)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
40
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
(1.005210)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
41
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới (1.010707)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
42
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
43
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng
chỉ không còn hoạt động) (2.000769)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
44
|
Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam (2.001034)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
45
|
Đăng ký khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định (2.002285)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
46
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi (2.002286)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
47
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng (2.002287)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
48
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe
ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (2.002288)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
49
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
50
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
51
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế ASEAN (1.010702)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
52
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận ASEAN (1.010704)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
53
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
54
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013261)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đường sắt:
|
|
04
|
00
|
|
55
|
Cấp giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005134)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
56
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005123)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
57
|
Cấp Giấy phép kết nối các
tuyến đường sắt (1.004685)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
58
|
Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Giám định tư pháp:
|
|
02
|
00
|
|
59
|
Bổ nhiệm và cấp thể giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương (2.001116)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
60
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ
giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (1.011675)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hải quan:
|
|
00
|
01
|
|
61
|
Thủ tục xác nhận vật tư,
thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật
liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10
triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường
thuỷ:
|
|
42
|
01
|
|
62
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (1.000344)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
63
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (1.009460)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
64
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa (1.009456)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
65
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông (1.009465)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
66
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa (1.009464)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
67
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa (1.009462)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
68
|
Thông báo luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng (1.009461)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
69
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
70
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(1.009458)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
71
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa (1.009451)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
72
|
Công bố đóng khu neo đậu
(1.009450)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
73
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
(1.009449)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
74
|
Thiết lập khu neo đậu
(1.009448)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
75
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa (1.009447)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
76
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô,
thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (1.009446)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
77
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa (1.009444)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
78
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu (1.009443)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
79
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
80
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa (1.004242)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
81
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
(1.000344)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
82
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập
khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
83
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn (1.013466)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
84
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động (1.013467)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
85
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
(1.013468)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
86
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo (2.000795)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
87
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
88
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa (2.002001)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
89
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
90
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên (2.002625)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
91
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
92
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
93
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
94
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
95
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện (1.003930)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
96
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện (1.003970)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
97
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện (1.004002)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
98
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy
nội địa (1.004036)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
99
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
100
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
101
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (1.006391)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
102
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (2.001219)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
103
|
Xóa đăng ký phương tiện
(2.001659)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
104
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (2.001711)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Hoạt động xây
dựng:
|
|
00
|
14
|
|
105
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
(1.013239)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
106
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở điều chỉnh (1.013234)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
107
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
108
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
109
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
110
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
111
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
112
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
113
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng (1.013237)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
114
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng (1.013217)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
115
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng (1.013219)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
116
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013222)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
117
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013224)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
118
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
(1.013223)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
IX
|
Lĩnh vực Kinh doanh bất
động sản:
|
|
05
|
04
|
|
119
|
Cấp giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (1.012900)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
120
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách,
bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (1.012901)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
121
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
(1.012902)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
122
|
Thông báo quyền sử dụng đất
đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng
cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (1.012903)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
123
|
Thông báo nhà ở hình thành
trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (1.012905)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
124
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (1.012906)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
125
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách,
bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
126
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết
hạn) (1.012910)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
127
|
Cho phép chuyển nhượng toàn
bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
X
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở:
|
|
12
|
01
|
|
128
|
Thông báo đủ điều kiện được
huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở (1.012882)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
129
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh (1.012883)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
130
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện
quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
(1.012884)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
131
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công (1.012885)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
132
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự
án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(1.012886)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
133
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 (1.012887)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
134
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (1.012890)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
135
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc
thẩm quyền quản lý của địa phương (1.012891)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
136
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở
xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (1.012896)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
137
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
không thuộc tài sản công (1.013769)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
138
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý
tương đương (3.000506)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
139
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa
có văn bản pháp lý tương đương (3.000507)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
140
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ
đầu tư (3.000508)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng công trình:
|
|
00
|
02
|
|
141
|
Cho ý kiến về việc kéo dài
thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có
nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
142
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
(1.009794)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
XII
|
Lĩnh vực Quản lý công sản:
|
|
00
|
01
|
|
143
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng (1.011769)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
và nông thôn:
|
|
03
|
02
|
|
144
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
145
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
146
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
147
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
148
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn (1.014159)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Thuế:
|
|
03
|
00
|
|
149
|
Thủ tục xác định xe thuộc
diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp (3.000251)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
150
|
Thủ tục xác định xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở
lên (3.000252)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
151
|
Thủ tục xác định xe ô tô
không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông
đường bộ (3.000255)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
XV
|
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng:
|
|
00
|
01
|
|
152
|
Cấp giấy phép lưu thông vật
liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật:
|
|
00
|
01
|
|
153
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (1.002693)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
XVII
|
Lĩnh vực Viễn thông:
|
|
00
|
02
|
|
154
|
Thủ tục cấp phép thi công hạ
tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
155
|
Thủ tục cấp phép xây dựng hạ
tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398)
|
Cấp tỉnh
|
|
x
|
|
B)
|
CẤP XÃ:
|
|
41
|
04
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ:
|
|
04
|
00
|
|
156
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
157
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
158
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
159
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ (2.001921)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường
thuỷ:
|
|
22
|
02
|
|
160
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa (1.003658)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
161
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung (1.005040)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
162
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
163
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính (1.009453)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
164
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa (1.009454)
|
Cấp xã
|
|
x
|
|
165
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (1.009455)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
166
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001211)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
167
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001212)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
168
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
169
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (2.001215)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
170
|
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001217)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
171
|
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001218)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
172
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện (1.003930)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
173
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện (1.003970)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
174
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện (1.004002)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
175
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy
nội địa (1.004036)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
176
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
177
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
178
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (1.006391)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
179
|
Xóa đăng ký phương tiện
(2.001659)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
180
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (2.001711)
|
Cấp xã
|
|
x
|
|
181
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa (1.009447)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
182
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông (1.009465)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
183
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa (1.009444)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
06
|
00
|
|
184
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013225)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
185
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
186
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ (1.013232)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
187
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
188
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng (1.013227)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
189
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
|
|
06
|
00
|
|
190
|
Công nhận Ban quản trị nhà
chung cư (1.012888)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
191
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công (1.012893)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
192
|
Giải quyết bán phần diện tích
nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công (1.012894)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
193
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở (1.012892)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
194
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở (1.012897)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
195
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê (1.012898)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị
và nông thôn
|
|
03
|
02
|
|
196
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155)
|
Cấp xã
|
|
x
|
|
197
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
198
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157)
|
Cấp xã
|
|
x
|
|
199
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
200
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn (1.014159)
|
Cấp xã
|
x
|
|