|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1977/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1977/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 745/TTr-SNN&MT ngày 17 tháng 6
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan: Trên cơ sở quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp
thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ
quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế:
- Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số thứ tự 1, Phần II ban hành kèm theo Quyết định số
984/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Phòng NN&MT;
- TT PVHCC, TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Thủ tục
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010733)
1.1. Trường
hợp 1: Các dự án đầu tư nhóm II quy định
tại khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường (Trước ngày 01/7/2026)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
20 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH
phân công cán bộ thực hiện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
17,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Trong thời hạn không quá
12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải
hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
II
|
Phê duyệt hồ sơ
|
|
15 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9,0 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được giao thẩm định
|
7,0 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,0 ngày
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
3,0 ngày
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số
hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
35 ngày
|
1.2. Trường
hợp 2: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh (Từ ngày 01/7/2026)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
20 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về
Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH
phân công cán bộ thực hiện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
17,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Trong thời hạn không quá
12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải
hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
II
|
Phê duyệt hồ sơ
|
|
15 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung
tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9,0 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được giao thẩm định
|
7,0 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,0 ngày
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
3,0 ngày
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
35 ngày
|
1.3. Trường
hợp 3: Đối với các dự án đầu tư công đặc
biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công (gồm các trường hợp thực hiện
trước ngày 01/7/2026 và từ ngày 01/7/2026)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Thẩm định hồ sơ - Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
10 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung
tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục BVMT và BĐKH
phân công cán bộ thực hiện
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
7,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận Một
cửa của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Trong thời hạn không quá
12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định, Chủ dự án phải
hoàn thiện và gửi cơ quan được uỷ quyền thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
II
|
Phê duyệt hồ sơ
|
|
15 ngày
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã, phường thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9,0 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được giao thẩm định
|
7,0 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5,0 ngày
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
CV theo dõi lĩnh vực
|
3,0 ngày
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư VP UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB,
CC Sở NN&MT);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25 ngày
|
Quyết định 1977/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1977/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|