|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1952/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 28
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 475/TTr-STC ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại
Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, Sở Tài chính,
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh
mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, theo đúng quy định, kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính, Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-06), VT.KT206/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, SỞ
TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số:1952/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ,
thủ tục hành chính (theo thẩm quyền giải quyết) đến Ban Quản lý Khu kinh tế hoặc
Sở Tài chính tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà
Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần
Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn
Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. DANH MỤC
TTHC MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc
- Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban
quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu Kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý khu kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BСС
|
Trong thời hạn 4,5 ngày làm
việc (cắt giảm 2,5/07 ngày làm việc, tỷ lệ 35,71%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; ban Quản lý khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành kèm
theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
Trong thời hạn 21 ngày (cắt
giảm 09/30 ngày, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; ban Quản lý khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
I. DANH
MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.009645.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009645” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.009646.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 12 ngày làm
việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ, trong đó:
+ Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc.
+ Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc.
- Trường hợp 1: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 04/12 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 05 ngày làm việc.
+ Văn phòng UBND tỉnh: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Điều
chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp
xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 1,5 ngày làm việc.
+Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày
làm việc.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009646” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.009642.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thầm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009642” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.009644.000.00.00.H12
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009644” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.009659.000.00.00.H12
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỳ ban nhân dân cấp tinh
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
trong đó:
- Sở Tài chính; Ban Quản lý
khu kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02
ngày làm việc.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009659” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
1.009748.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009748” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
1.009759.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 4/12 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp: Điều
chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có
nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp
xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp”: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009759” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
1.009755.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009755” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
9
|
1.009770.000.00.00.H12
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu |kinh tế
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009770” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
10
|
2.002725.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Trong thời hạn 10,5 ngày làm
việc (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “2.002725” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
11
|
2.002727.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp đồi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Trong thời hạn 10,5 ngày làm
việc (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “2.002727” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
12
|
1.009664.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
Trường hợp 1: Đối với dự án đầu
tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư: Trong thời hạn 07 ngày làm
việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp 2: Đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng
thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3
Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong
thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Trường hợp 3: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 4: Đối với dự án
thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 07 ngày
làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định:
+ Trường hợp (1), (2), (3): Sở
Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
+ Trường hợp (4): Sở Tài
chính
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009664” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
13
|
1.009647.000.00.00.H12
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Trường hợp 1: Điều
chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thạy đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu
tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tự theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu
tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): Trong thời hạn 02 ngày làm
việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp 2:
Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/07 ngày làm việc, tỷ lệ 35,7%)
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(3) Trường hợp 3: Điều
chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt
giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009647” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
14
|
1.009665.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009665” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
15
|
1.009671.000.00.00.H12
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đâu tư
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009671” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
16
|
1.009729.000.00.00.H12
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009729” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
17
|
1.009731.000.00.00.H12
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009731” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
18
|
1.009736.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009736” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
19
|
1.009661.000.00.00.H12
|
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009661” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
20
|
1.009662.000.00.00.H12
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không quy định
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối tích hợp theo mã hồ sơ “1.009662” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng số: 25 TTHC (Ban hành mới
05 TTHC; được sửa đổi, bổ sung 05 TTHC).
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Danh mục
kèm theo các Quyết định số: 270/QĐ- UBND ngày 21/6/2021; 2143/QĐ-UBND ngày
30/10/2024; 01207/QĐ-UBND ngày 30/9/2025; 1211/QĐ-UBND ngày 29/6/2021; 1119/QĐ-
UBND ngày 05/6/2024 hết hiệu lực thi hành, kể từ ngày quyết định này có hiệu lực
thi hành.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, SỞ TÀI CHÍNH TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1952/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
2.002726.000.00.00.H12
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 270/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
|
|
2
|
1.009772.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 2143/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
3
|
1.009776.000.00.00.H12
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 2143/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
4
|
1.009775.000.00.00.H12
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 01207/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
5
|
1.009773.000.00.00.H12
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (BQL)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
1119/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
|
|
6
|
1.009774.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
1211/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
|
|
7
|
1.009777.000.00.00.H12
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo
1211/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
|
|
8
|
1.009771.000.00.00.H12
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 2143/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
9
|
1.009756.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 01207/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
|
10
|
1.009760.000.00.00.H12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 01207/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
Tổng số: 10 TTHC./
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1952/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục
điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức
lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý khu
kinh tế: 10 ngày làm việc
- Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày
làm việc.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn và hoàn thiện hồ
sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh: 1,75 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục hành
chính:
2. Thủ tục
điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức
lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tu thực hiện dự án thuộc thẩm
quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu
kinh tế
3. Thủ tục
điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý
khu kinh tế
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết tại Ban
Quản lý khu kinh tế:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 11 ngày
làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
4. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BСС
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 4,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/07 ngày làm việc, tỷ lệ 35,71%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 3,5
ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
5. Thủ tục
áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 21 ngày (cắt giảm 09/30 ngày, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 20 ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 20
ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
II. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Nhóm 04 thủ tục hành
chính:
1. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh (1.009645.000.00.00.H12)
2. Thủ tục
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thầm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(1.009642.000.00.00.H12)
3. Thủ tục
điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh (1.009644.000.00.00.H12)
4. Thủ tục
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỳ
ban nhân dân cấp tinh (1.009659.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý khu
kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày
làm việc.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn và hoàn thiện hồ
sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh: 1,75 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
5. Thủ tục
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh (1.009646.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý khu
kinh tế: 10 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày
làm việc.
Trường hợp (1) “Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài”: Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 4/12 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý khu
kinh tế: 05 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 03 ngày
làm việc.
Trường hợp (2) “Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp”: Trong thời hạn 3,5
ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Sở Tài chính; Ban Quản lý khu
kinh tế: 1,5 ngày làm việc.
- Văn phòng UBND tỉnh: 02 ngày
làm việc.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 9,5 ngày làm việc. Trường hợp (1): 4,5 ngày làm việc; Trường
hợp (2): 01 làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định: 09 ngày làm việc. Trường hợp (1): 04 ngày làm việc; Trường
hợp (2): 01 làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên môn và hoàn thiện hồ
sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh: 1,75 ngày làm việc (trường hợp (1): 2,75
ngày làm việc).
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 03 thủ tục hành
chính:
6. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009748.000.00.00.H12)
7. Thủ tục
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
(1.009755.000.00.00.H12)
8. Thủ tục
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý
khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu |kinh tế (1.009770.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết tại
Ban Quản lý khu kinh tế:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 11 ngày
làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
Nhóm 02 thủ tục hành
chính:
9. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002725.000.00.00.H12)
10. Thủ tục
cấp đồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002727.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10,5 ngày làm việc (cắt giảm 4,5/15 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết tại
Ban Quản lý khu kinh tế:
Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các
trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ban
Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 9,5
ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
Nhóm 04 thủ tục hành
chính:
11. Thủ tục
cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009665.000.00.00.H12)
12. Thủ tục
đổi Giấy chứng nhận đăng ký đâu tư (1.009671.000.00.00.H12)
13. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
(1.009661.000.00.00.H12)
14. Thủ tục
thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
(1.009662.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 01 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 01 ngày
làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
Nhóm 03 thủ tục hành
chính:
15. Thủ tục
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729.000.00.00.H12)
16. Thủ tục
thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(1.009731.000.00.00.H12)
17. Thủ tục
chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BСС (1.009736.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Sở Tài
chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng Kinh
tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 06 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 06 ngày
làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
18. Thủ tục
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu
công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
(1.009759.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 5/17 ngày làm việc, tỷ lệ 29,4%) kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 1: “Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài”: Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 04/12 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: “Điều chỉnh tiến
độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật
thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành
chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp”: Trong thời hạn 3,5 ngày
làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết tại
Ban Quản lý Khu kinh tế:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 11 ngày
làm việc. Riêng đối với Trường hợp 1: là 07 ngày làm việc, Trường hợp 2: là 2,5
ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
19. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết:
Trường hợp 1: Đối với dự án đầu
tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: Đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng
thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3
Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời
hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 3: Đối với dự án đầu
tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu
cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt
giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 4: Đối với dự án thứ
cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Lưu ý:
+ Trường hợp (1), (2), (3): Sở
Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế giải quyết.
+ Trường hợp (4): Sở Tài chính
giải quyết.
- Quy trình giải quyết tại Sở
Tài chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Đối với trường hợp
(1), (4) là 06 ngày làm việc; trường hợp (2), (3) là 2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại
Ban Quản lý Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Đối với
trường hợp (1) là 06 ngày làm việc; trường hợp (2), (3) là 2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
20. Thủ tục
điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647.000.00.00.H12)
* Thời gian giải quyết:
- Trường hợp (1): Điều
chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thạy đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tự theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1
Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm
01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp (2): Điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): Trong thời hạn
4,5 ngày làm việc (cắt giảm 2,5/07 ngày làm việc, tỷ lệ 35,7%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp (3): Điều
chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm
1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở
Tài chính:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Tài chính (Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ
sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, cụ thể: trường hợp
(1) là 01 ngày làm việc; trường hợp (2) là 3,5 ngày làm việc; trường hợp (3) là
2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại
Ban Quản lý Khu kinh tế:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Ban Quản lý khu kinh tế để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Ban Quản
lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, cụ thể:
trường hợp (1) là 01 ngày làm việc; trường hợp (2) là 3,5 ngày làm việc; trường
hợp (3) là 2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
Ghi chú: Quy trình thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo các Quyết định số: 270/QĐ- UBND ngày 21/6/2021; 2143/QĐ-UBND ngày
30/10/2024; 01207/QĐ-UBND ngày 30/9/2025; 1211/QĐ-UBND ngày 29/6/2021;
1119/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 hết hiệu lực thi hành, kể từ ngày quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Lưu ý:Đối
với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu
hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ
đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để
đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả trước 01 buổi hoặc chuyển ngay. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực
hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử theo quy định./.