|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2062/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2062/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH
SỐ 1551/QĐ-BYT NGÀY 31 THÁNG 05 NĂM 2026 CỦA BỘ Y TẾ BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU
THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT
SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn, vệ
sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Phòng bệnh
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành
động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng
cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Chỉ thị số
17/CT-TTg ngày 06/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức khám sức khỏe
định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP (ban hành ngày 22/10/2025) quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu
bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số
1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai
nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một
lần cho người dân;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm
2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ
liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng
VNeID, cụ thể như sau:
1.
Sửa đổi, bổ sung
mục 1 như sau:
- Sửa tiêu đề mục 1 thành “Nội hàm Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, Cơ sở
dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh
án điện tử”.
- Bổ sung điểm d) nội
dung như sau:
“d) Cổng dữ liệu sức
khỏe của Bộ Y tế là hệ thống thông tin do Bộ Y tế xây dựng, quản lý nhằm
thu thập, tiếp nhận, lưu trữ, cập nhật, đồng bộ, khai thác và chia sẻ dữ liệu
sức khỏe của người dân; phục vụ việc tạo lập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe
định kỳ hoặc khám sàng lọc, dữ liệu khám bệnh và các dữ liệu sức khỏe khác theo
quy định của pháp luật; hỗ trợ tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng
dụng VNeID; đồng thời thực hiện kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các cơ
sở dữ liệu và hệ thống thông tin có liên quan.
Cổng dữ liệu sức khỏe
của Bộ Y tế bao gồm các thành phần chính sau đây:
- Cơ sở dữ liệu sức
khỏe cá nhân;
- Phần mềm bao gồm các
chức năng: cập nhật dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, quản lý dữ liệu, theo dõi đồng
bộ dữ liệu, báo cáo, thống kê và Bảng thông tin tổng hợp (Dashboard);
- Giao diện lập trình
ứng dụng (API) phục vụ kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa Bộ Y
tế với các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.”
2.
Sửa đổi
khoản e) mục 3. Thu thập, cập nhật
dữ liệu như sau:
“e) Dữ liệu thu thập,
cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ,
sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong
quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. Quy trình thực hiện chi tiết tại Phụ lục số
05.”
3.
Sửa đổi
mục 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức
khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID như
sau:
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu
sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe
điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các
kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
Danh mục các trường
thông tin về khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc hiển thị trên ứng dụng VNeID
quy định tại Phụ lục 04 kèm theo.
4.
Thay thế
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo
Quyết định số 1551/QĐ-BYT bằng Phụ lục
01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo
Quyết định này.
5.
Bổ sung
Phụ lục 04 về “Danh mục trường thông tin khám sức khỏe định kỳ hiển thị trên
ứng dụng VNeID” và Phụ lục 05 về “Quy trình khám sức khỏe định kỳ, thu thập,
cập nhật, liên thông dữ liệu và hiển thị trên sổ sức khỏe điện tử”, nội dung kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Các nội dung không điều
chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành
“Hướng dẫn thu thập,
cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức
khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.
Điều 3. Các
Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc
Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ
Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- SYT các tỉnh/thành phố;
- Lưu: VT, KCB, TTYQG.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
PHỤ LỤC 01:
ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1.
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Bắt
buộc
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
2
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
3
|
Mã định danh (CCCD)
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Tuần thai khi sinh
(tuần)
|
TUAN_THAI
|
Số
|
2
|
|
|
|
5
|
Sinh non
|
SINH_NON
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
6
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
7
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
8
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
9
|
Nơi ở hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
10
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
12
|
Họ tên người đi cùng
trẻ
|
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
255
|
x
|
|
|
13
|
Mã định danh người đi
cùng trẻ (CCCD)
|
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
14
|
Mối quan hệ với trẻ
|
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE
|
Số
|
1
|
x
|
Mã 1=Cha
Mã 2=Mẹ
Mã 3=Ông/Bà
Mã 4=Anh/Chị
Mã 5=Họ hàng
Mã 9=Khác
|
|
15
|
Điện thoại người đi
cùng trẻ
|
DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
|
A
|
Tiền sử
|
|
16
|
Bản thân có bệnh tiền
sử không?
|
TSBT_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
17
|
Tên bệnh tiền sử bản thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh tiền
sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
18
|
Gia đình có bệnh tiền
sử không?
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
19
|
Tiền sử bệnh gia đình
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh tiền
sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
20
|
Tiền sử tiếp xúc với
người bệnh lao
|
TS_TIEP_XUC_LAO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
II
|
Thông tin chung về
lần khám
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
22
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
23
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
x
|
Ghi mã cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp,
gồm 13 ký tự.
|
|
24
|
Đối tượng
|
DOI_TUONG
|
Chuỗi
|
50
|
x
|
Mã 1= Người cao tuổi
Mã 2= Người khuyết
tật
Mã 3= Người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo
Mã 4= Người có công
Mã 5= Người mắc bệnh
mạn tính
Mã 6= Người sống tại
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã 7= Người sống tại
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã 8= Người sống tại
xã đảo
Mã 9= Người sống tại
đặc khu
Mã 10= Trẻ em trong
cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã 12= Sinh viên
Mã 13= Người lao động
Mã 14= Người lao động
không chính thức
Mã 15= Người chưa có
Bảo hiểm y tế
Mã 16= Các đối tượng
khác
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
25
|
Nguồn chi trả
|
NGUON_CHI_TRA
|
Số
|
1
|
x
|
Mã 1= Ngân sách Trung
ương
Mã 2= Ngân sách Địa
phương
Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y
tế
Mã 4= Người sử dụng
lao động
Mã 5= Xã hội hóa
Mã 9= Khác
|
|
26
|
Loại hình khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_LOAI_KCB
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT
|
|
27
|
Ngày khám sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
III
|
Đánh giá dấu hiệu
sinh tồn
|
|
28
|
Nhiệt độ (°C)
|
NHIET_DO
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
29
|
Đánh giá dấu hiệu
sinh tồn qua nhiệt độ
|
DGDHST_NHIET_DO
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
Mã 2= Sốt
Mã 3= Hạ thân nhiệt
|
|
30
|
Mạch (lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
|
31
|
Đánh giá dấu hiệu
sinh tồn qua mạch
|
DGDHST_MACH
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
Mã 2= Nhanh
|
|
32
|
Nhịp thở (lần/phút)
|
NHIP_THO
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
33
|
Đánh giá dấu hiệu sinh
tồn qua nhịp thở
|
DGDHST_NHIP_THO
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
Mã 2= Thở nhanh
Mã 3= Thở chậm
|
|
IV
|
Đánh giá dinh dưỡng
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Chiều dài (cm)
|
CHIEU_DAI
|
Số
|
10
|
|
|
|
35
|
Chiều dài / Tuổi (SD)
|
CHIEU_DAI_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
36
|
Cân nặng (kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
6
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
37
|
Cân nặng / Tuổi (SD)
|
CAN_NANG_TUOI_SD
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
38
|
Vòng đầu (cm)
|
VONG_DAU
|
Số
|
10
|
|
|
|
39
|
Đánh giá vòng đầu
|
DG_VONG_DAU
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
Mã 2= Đầu to
Mã 3= Đầu nhỏ
|
|
40
|
Chu vi vòng cánh tay (mm)
|
CHU_VI_VONG_CANH_TAY
|
Số
|
10
|
|
|
|
41
|
Bình thường
|
DGDD_BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
42
|
Phù dinh dưỡng
|
PHU_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
43
|
Dấu hiệu thiếu máu
|
DGDD_THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
44
|
Dấu hiệu còi xương
|
DGDD_COI_XUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
45
|
Suy dinh dưỡng
|
SUY_DINH_DUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
46
|
Thừa cân / béo phì
|
THUA_CAN_BEO_PHI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
V
|
Đánh giá phát triển
tinh thần - vận động
|
|
|
|
|
|
|
|
Hành vi và năng lực
trẻ theo độ tuổi
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Phát triển tinh thần
bình thường của trẻ theo độ tuổi
|
PT_TTBT_THEO_DO_TUOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
48
|
Phát triển vận động
bình thường của trẻ theo độ tuổi
|
PT_VDBT_THEO_DO_TUOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
49
|
Trẻ có nguy cơ tự kỷ
(với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)
|
NGUY_CO_TU_KY
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
VI
|
Đánh giá tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra sổ tiêm
chủng
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Lao (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_BCG_SS
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
51
|
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)
|
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
52
|
Tiêm chủng đầy đủ các
loại vắc xin theo độ tuổi
|
TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
VII
|
Khám lâm sàng
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Toàn trạng
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Màu sắc da
|
MAU_SAC_DA
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Hồng hào
Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím
Mã 4= Vàng
Mã 5= Sạm da
|
|
54
|
Lòng bàn tay
|
LONG_BAN_TAY
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
(không nhợt)
Mã 2= Không bình
thường (nhợt)
|
|
B
|
Đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Khám đầu - cổ
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Thóp (trẻ nhỏ còn
thóp)
|
THOP
|
Số
|
1
|
|
Mã 1= Bình thường
Mã 2= Rộng
Mã 3= Hẹp
Mã 4= Thóp phồng
|
|
56
|
Kích thước và hình
dạng đầu
|
HINH_DANG_DAU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
57
|
Vận động cổ
|
VAN_DONG_CO
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Giới hạn
|
|
58
|
Khối bất thường
|
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
B.2
|
Khám mắt
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Vị trí 2 mắt
|
VI_TRI_HAI_MAT
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Hai mắt xa nhau
|
|
60
|
Mí mắt và kết mạc
|
MI_MAT_KET_MAC
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Sưng/đỏ
Mã 3=Chảy ghèn/mủ
|
|
61
|
Lác mắt
|
LAC_MAT
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
62
|
Đồng tử (kích thước,
phản xạ)
|
DONG_TU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
B.3
|
Khám tai
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Tai và màng nhĩ
|
TAI_MANG_NHI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
64
|
Đáp ứng với âm thanh
|
DAP_UNG_AM_THANH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
65
|
Có khối sưng sau tai
|
KHOI_SUNG_SAU_TAI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
66
|
Dấu hiệu chảy mủ,
nước tai
|
CHAY_MU_NUOC_TAI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
B.4
|
Khám mũi họng
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Hình dạng mũi
|
HINH_DANG_MUI
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Mũi to,dày
Mã 3=Bất sản xương
mũi
|
|
68
|
Chảy nước mũi
|
CHAY_NUOC_MUI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
69
|
Nghẹt mũi
|
NGHET_MUI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
70
|
Họng
|
HONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
B.5
|
Khám miệng, răng (với
trẻ đã có răng)
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Hình dạng miệng
|
HINH_DANG_MIENG
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm
|
|
72
|
Răng sữa sơ sinh
|
RANG_SUA_SO_SINH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
73
|
Hình dạng lưỡi
|
HINH_DANG_LUOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Lưỡi to bè
|
|
74
|
Dính thắng lưỡi
|
DINH_THANG_LUOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
75
|
Nấm miệng
|
NAM_MIENG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
76
|
Cằm nhỏ, tụt về sau
|
CAM_NHO_TUT_VE_SAU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
77
|
Vết sâu, mảng bám, lỗ
trên răng
|
SAU_MANG_BAM_LO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
C
|
Hô hấp
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Nhịp thở không đều
|
NHIP_THO_KHONG_DEU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không
Mã 1=Có cơn ngưng thở
>5 giây
|
|
79
|
Thở rút lõm lồng ngực
|
THO_RUT_LOM_LONG_NGUC
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
80
|
Tiếng thở bất thường
|
TIENG_THO_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
81
|
Dấu hiệu suy hô hấp
|
SUY_HO_HAP
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
82
|
Nghe phổi
|
NGHE_PHOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
D
|
Tim mạch
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Vị trí mỏm tim
|
VI_TRI_MOM_TIM
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
84
|
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn)
|
MACH_NGOAI_VI
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bắt rõ
Mã 2=Mạch nhẹ
Mã 3=Không bắt được
|
|
85
|
Nghe tim (loạn nhịp,
tiếng thổi)
|
TIENG_TIM
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
E
|
Bụng và cơ quan sinh dục
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Hình dáng bụng, rốn
|
HINH_DANG_BUNG_RON
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
87
|
Gan, lách to
|
GAN_LACH_TO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
88
|
Khối bất thường
|
KHOI_BAT_THUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
89
|
Lỗ hậu môn
|
LO_HAU_MON
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
90
|
Cơ quan sinh dục
ngoài
|
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
F
|
Cơ xương và thần kinh
|
|
|
|
|
|
|
91
|
Vận động không đối
xứng
|
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
92
|
Phản xạ bú
|
PHAN_XA_BU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
93
|
Phản xạ nắm
|
PHAN_XA_NAM
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
94
|
Phản xạ Moro
|
PHAN_XA_MORO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
95
|
Trương lực cơ
|
TRUONG_LUC_CO
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Tăng
Mã 3=Giảm
|
|
96
|
Khớp háng
|
KHOP_HANG
|
Số
|
1
|
|
Mã 1=Bình thường
Mã 2=Trật khớp háng
|
|
97
|
Phản xạ cơ
|
PHAN_XA_CO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
98
|
Kiểm tra lưng, cột
sống
|
KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
99
|
Khám tứ chi và khớp
|
TU_CHI_KHOP
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
100
|
Quan sát dáng đi
|
QUAN_SAT_DANG_DI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0=Không bình
thường
Mã 1=Bình thường
|
|
VIII
|
Kết luận và tư vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận về sức khỏe
|
|
|
|
|
|
|
101
|
Bình thường
|
BINH_THUONG
|
Số
|
1
|
x
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
102
|
Có nguy cơ mắc lao (tiền
sử tiếp xúc)
|
NGUY_CO_MAC_LAO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
103
|
Có vấn đề về sức khỏe
|
VAN_DE_SUC_KHOE
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
104
|
Kết luận bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh theo mã
ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
105
|
Ghi rõ vấn đề sức
khỏe
|
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
106
|
Hẹn khám lần sau
|
HEN_KHAM_LAN_SAU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
107
|
Chuyển cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
|
CHUYEN_CSKCB
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
IX
|
Chữ ký số
|
|
|
|
|
|
|
108
|
Chữ ký số người kết
luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
109
|
Chữ ký số CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
2.
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi
đến dưới 18 tuổi
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Bắt
buộc
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
4
|
Điện thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
5
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Mã định danh (CCCD)
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
7
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
8
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
|
Ghi theo hướng dẫn tại
Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
9
|
Họ và tên bố, mẹ hoặc
người giám hộ
|
NGUOI_GIAM_HO
|
Chuỗi
|
255
|
|
|
|
10
|
Mã định danh (CCCD)
của bố, mẹ hoặc người giám hộ
|
SO_CCCD_NGH
|
Chuỗi
|
n
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
11
|
Nơi ở hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
12
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
13
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
14
|
Điện thoại bố, mẹ
hoặc người giám hộ
|
DIEN_THOAI_NGH
|
Chuỗi
|
15
|
|
|
|
15
|
Lý do khám sức khỏe
|
LY_DO_VV
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-
BYT
|
|
16
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
II
|
Thông tin chung về
lần khám
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
18
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
19
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
x
|
Ghi mã cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp,
gồm 13 ký tự.
|
|
20
|
Đối tượng
|
DOI_TUONG
|
Chuỗi
|
50
|
x
|
Mã 1= Người cao tuổi
Mã 2= Người khuyết
tật
Mã 3= Người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo
Mã 4= Người có công
Mã 5= Người mắc bệnh
mạn tính
Mã 6= Người sống tại
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã 7= Người sống tại
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã 8= Người sống tại
xã đảo
Mã 9= Người sống tại
đặc khu
Mã 10= Trẻ em trong
cơ sở giáo dục mầm non
Mã 11= Học sinh trong
các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã 12= Sinh viên
Mã 13= Người lao động
Mã 14= Người lao động
không chính thức
Mã 15= Người chưa có
Bảo hiểm y tế
Mã 16= Các đối tượng
khác
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
21
|
Nguồn chi trả
|
NGUON_CHI_TRA
|
Số
|
1
|
x
|
Mã 1= Ngân sách Trung
ương
Mã 2= Ngân sách Địa
phương
Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y
tế
Mã 4= Người sử dụng
lao động
Mã 5= Xã hội hóa
Mã 9= Khác
|
|
22
|
Loại hình khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_LOAI_KCB
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT
|
|
23
|
Ngày khám sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
III
|
Tiền sử bệnh tật
|
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Tiền sử gia đình
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Có ai trong gia đình
mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
25
|
Tiền sử bệnh gia đình
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh tiền sử
gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
III.2
|
Tiền sử bản thân
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Sản khoa
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Sản khoa
|
SAN_KHOA
|
Số
|
1
|
|
Sản khoa bình thường
hay không?
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
27
|
Sản khoa không bình
thường
|
SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Số
|
1
|
|
Mã 1: Đẻ thiếu tháng
Mã 2: Đẻ thừa cân
Mã 3: Đẻ có can thiệp
Mã 4: Đẻ ngạt
Mã 5: Mẹ bị bệnh
trong thời kỳ mang thai
|
|
28
|
Tên bệnh gây ra sản
khoa không bình thường
|
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh gây ra
sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc
mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiêm chủng
|
|
|
|
|
|
|
29
|
BCG
|
TIEM_CHUNG_BCG
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
30
|
Bạch hầu, ho gà, uốn
ván
|
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
31
|
Sởi
|
TIEM_CHUNG_SOI
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
32
|
Bại liệt
|
TIEM_CHUNG_BAI_LIET
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
33
|
Viêm não Nhật Bản B
|
TIEM_CHUNG_VNNB_B
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
34
|
Viêm gan B
|
TIEM_CHUNG_VGB
|
Số
|
2
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
35
|
Các loại vắc xin khác
|
TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không được tiêm
Mã 1= Được tiêm
Mã 99= Không nhớ rõ
|
|
C
|
Tiền sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Bản thân có đang mắc
các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?
|
TSBT_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
37
|
Tên bệnh tiền sử bản
thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh tiền
sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
38
|
Hiện tại có đang điều
trị bệnh gì không?
|
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
39
|
Cụ thể tên bệnh và
liệt kê các thuốc đang dùng
|
BENH_DANG_DIEU_TRI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
IV
|
Khám thể lực
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Chiều cao (cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
|
41
|
Cân nặng (kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
6
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
42
|
Chỉ số BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
43
|
Mạch (lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
|
44
|
Huyết áp (mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
|
45
|
Phân loại thể lực
|
KHAM_THE_LUC_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
V
|
Khám lâm sàng
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhi khoa
|
|
|
|
|
|
|
46
|
KQ khám Tuần hoàn
|
NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
47
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tuần hoàn
|
CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
48
|
KQ khám Hô hấp
|
NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
49
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Hô hấp
|
CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
50
|
KQ khám Tiêu hóa
|
NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
51
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Tiêu hóa
|
CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
52
|
KQ khám Thận - Tiết
niệu - Sinh dục
|
NHI_KHOA_THAN_TN_SD
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
53
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục
|
CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
54
|
KQ khám Thần kinh
|
NHI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
55
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám thần kinh
|
CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
56
|
KQ khám Tâm thần
|
NHI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
57
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tâm thần
|
CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
58
|
KQ khám lâm sàng khác
|
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
59
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám lâm sàng khác
|
CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
B
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Kết quả khám thị lực
không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
61
|
Kết quả khám thị lực
không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
62
|
Kết quả khám thị lực
có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
63
|
Kết quả khám thị lực
có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
64
|
Các bệnh về mắt (nếu
có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
65
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám mắt
|
CKDT_KHAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
C
|
Tai - Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Kết quả khám thính
lực tai trái (nói thường) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
67
|
Kết quả khám thính
lực tai trái (nói thầm) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
68
|
Kết quả khám thính
lực tai phải (nói thường) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
69
|
Kết quả khám thính
lực tai phải (nói thầm) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
70
|
Các bệnh về tai mũi
họng (nếu có)
|
BENH_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
71
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tai - mũi - họng
|
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
D
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Kết quả khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
73
|
Kết quả khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
74
|
Các bệnh về
răng-hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
75
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám răng - hàm - mặt
|
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VI
|
Khám cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Dịch vụ cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
77
|
Tên chỉ số cận lâm
sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
78
|
Ghi giá trị chỉ số
cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
79
|
Đơn vị đo chỉ số cận
lâm sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
80
|
Mô tả kết quả chỉ số
cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
81
|
Kết luận chỉ số cận
lâm sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT
|
|
82
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Cận lâm sàng
|
CKDT_KET_QUA_CLS
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VII
|
Kết luận
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Phân loại sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
x
|
Ghi kết luận loại sức
khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã 1= Loại I : Rất
khoẻ
Mã 2= Loại II : Khoẻ
Mã 3= Loại III :
Trung bình
Mã 4= Loại IV : Yếu
Mã 5= Loại V : Rất
yếu
|
|
84
|
Kết luận bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
85
|
Tình trạng sức khỏe;
mắc các bệnh, tật (nếu có)
|
CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VIII
|
Chữ ký số
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Chữ ký số người kết
luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
87
|
Chữ ký số CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
3.
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở
lên
|
TT
|
Tên
trường thông tin
|
Chỉ
tiêu
|
Kiểu
dữ liệu
|
Kích
thước tối đa
|
Bắt
buộc
|
Diễn
giải
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Họ và tên
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
2
|
Giới tính
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
3
|
Ngày sinh
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
4
|
Dân tộc
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
5
|
Mã định danh (CCCD)
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
6
|
Ngày cấp
|
NGAYCAP_CCCD
|
Chuỗi
|
8
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
7
|
Nơi cấp
|
NOICAP_CCCD
|
Chuỗi
|
1024
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
8
|
Nơi ở hiện tại
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
9
|
Mã Tỉnh
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
10
|
Mã Xã
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
11
|
Nghề nghiệp
|
MA_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
12
|
Nơi làm việc, học tập
|
NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
|
13
|
Điện thoại
|
DIEN_THOAI
|
Chuỗi
|
15
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
14
|
Nhóm máu
|
NHOM_MAU
|
Chuỗi
|
5
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
15
|
Lý do khám sức khỏe
|
LY_DO_VV
|
Chuỗi
|
n
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
II
|
Thông tin chung về
lần khám
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Lượt khám
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
17
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
18
|
Mã cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh theo chuẩn GLN
|
MA_GTIN_CSKCB
|
Chuỗi
|
13
|
x
|
Ghi mã cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp,
gồm 13 ký tự.
|
|
19
|
Đối tượng
|
DOI_TUONG
|
Chuỗi
|
50
|
x
|
Mã 1= Người cao tuổi
Mã 2= Người khuyết
tật
Mã 3= Người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo
Mã 4= Người có công
Mã 5= Người mắc bệnh
mạn tính
Mã 6= Người sống tại
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Mã 7= Người sống tại
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Mã 8= Người sống tại
xã đảo
Mã 9= Người sống tại
đặc khu
Mã 10= Trẻ em trong
cơ sở giáo dục mầm non
Mã 11= Học sinh trong
các cơ sở giáo dục phổ thông
Mã 12= Sinh viên
Mã 13= Người lao động
Mã 14= Người lao động
không chính thức
Mã 15= Người chưa có
Bảo hiểm y tế
Mã 16= Các đối tượng
khác
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
20
|
Nguồn chi trả
|
NGUON_CHI_TRA
|
Số
|
1
|
x
|
Mã 1= Ngân sách Trung
ương
Mã 2= Ngân sách Địa
phương
Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y
tế
Mã 4= Người sử dụng
lao động
Mã 5= Xã hội hóa
Mã 9= Khác
|
|
21
|
Loại hình khám bệnh,
chữa bệnh
|
MA_LOAI_KCB
|
Chuỗi
|
2
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 1804/QĐ-BYT
|
|
22
|
Ngày khám sức khỏe
|
NGAY_VAO
|
Chuỗi
|
12
|
x
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
III
|
Tiền sử bệnh/tật
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền sử gia đình
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Có ai trong gia đình
mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế
quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không
|
TSGD_MAC_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
24
|
Tiền sử bệnh gia đình
|
TSGD_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh tiền sử
gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
B
|
Tiền sử bản thân
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Có bệnh hay bị thương
trong 5 năm qua
|
TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
26
|
Có bệnh thần kinh hay
bị thương ở đầu
|
TSBT_BENH_THAN_KINH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
27
|
Bệnh mắt hoặc giảm
thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)
|
TSBT_BENH_MAT
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
28
|
Bệnh ở tai, giảm sức
nghe hoặc thăng bằng
|
TSBT_BENH_TAI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
29
|
Bệnh ở tim, hoặc nhồi
máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác
|
TSBT_BENH_TIM
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
30
|
Phẫu thuật can thiệp
tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent
mạch, ghép tim)
|
TSBT_PHAU_THUAT_TIM
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
31
|
Tăng huyết áp
|
TSBT_TANG_HUYET_AP
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
32
|
Khó thở
|
TSBT_KHO_THO
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
33
|
Bệnh phổi, hen, khí
phế thũng, viêm phế quản mạn tính
|
TSBT_BENH_PHOI
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
34
|
Bệnh thận, lọc máu
|
TSBT_BENH_THAN
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
35
|
Nghiện rượu, bia
|
TSBT_NGHIEN_RUOU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
36
|
Đái tháo đường hoặc
kiểm soát tăng đường huyết
|
TSBT_DAI_THAO_DUONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
37
|
Bệnh tâm thần
|
TSBT_BENH_TAM_THAN
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
38
|
Mất ý thức, rối loạn
ý thức
|
TSBT_MAT_Y_THUC
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
39
|
Ngất, chóng mặt
|
TSBT_NGAT
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
40
|
Bệnh tiêu hóa
|
TSBT_BENH_TIEU_HOA
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
41
|
Rối loạn giấc ngủ, ngừng
thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to
|
TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
42
|
Tai biến mạch máu não
hoặc liệt
|
TSBT_TAI_BIEN
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
43
|
Bệnh hoặc tổn thương
cột sống
|
TSBT_BENH_COT_SONG
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
44
|
Sử dụng rượu thường
xuyên, liên tục
|
TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
45
|
Sử dụng ma túy và
chất gây nghiện
|
TSBT_MA_TUY
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
46
|
Bệnh khác
|
TSBT_BENH_KHAC
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
47
|
Ghi rõ tên bệnh khác
|
TSBT_MA_BENH_KHAC
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh khác
của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng. Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
48
|
Hiện tại có đang điều
trị bệnh gì không?
|
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
49
|
Tên bệnh tiền sử bản
thân
|
TSBT_MA_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh tiền
sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng.
Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
50
|
Thuốc đang sử dụng và
liều lượng
|
TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG
|
Chuỗi
|
1024
|
|
|
|
51
|
Tiền sử thai sản
|
TSBT_THAI_SAN
|
Số
|
1
|
|
Mã 0= Không
Mã 1= Có
|
|
52
|
Cụ thể tên bệnh thai
sản
|
TSBT_MA_BENH_THAI_SAN
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã các bệnh tiền
sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu
chứng, hội chứng. Lưu ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
53
|
Thuốc đang sử dụng điều
trị bệnh thai sản
|
TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN
|
Chuỗi
|
1024
|
|
Ghi theo hướng dẫn
quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT
|
|
IV
|
Khám thể lực
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Chiều cao (cm)
|
CHIEU_CAO
|
Số
|
10
|
|
|
|
55
|
Cân nặng (kg)
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
6
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
56
|
Chỉ số BMI
|
CHI_SO_BMI
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
57
|
Mạch (lần/phút)
|
MACH
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
|
58
|
Huyết áp (mmHg)
|
HUYET_AP
|
Chuỗi
|
100
|
|
|
|
59
|
Phân loại thể lực
|
KHAM_THE_LUC_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
V
|
Khám lâm sàng
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Nội khoa
|
|
|
|
|
|
|
60
|
KQ khám tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
61
|
Phân loại KQ khám
tuần hoàn
|
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
62
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tuần hoàn
|
CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
63
|
KQ Hô hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
64
|
Phân loại KQ khám hô
hấp
|
NOI_KHOA_HO_HAP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
65
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Hô hấp
|
CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
66
|
KQ khám Tiêu hóa
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
67
|
Phân loại KQ khám
tiêu hoá
|
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
68
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Tiêu hóa
|
CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
69
|
KQ khám Thận - Tiết
niệu - Sinh dục
|
NOI_KHOA_THAN_TN_SD
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
70
|
Phân loại KQ khám
Thận - Tiết niệu - Sinh dục
|
NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
71
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Thận - Tiết niệu
|
CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
72
|
KQ khám Nội tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
73
|
Phân loại khám Nội
tiết
|
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
74
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Nội tiết
|
CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
75
|
KQ khám cơ - xương -
khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
76
|
Phân loại KQ khám cơ
- xương - khớp
|
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
77
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám cơ - xương - khớp
|
CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
78
|
KQ khám thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
79
|
Phân loại KQ khám
thần kinh
|
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
80
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám thần kinh
|
CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
81
|
KQ khám tâm thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
82
|
Phân loại KQ khám tâm
thần
|
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
83
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tâm thần
|
CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
B
|
Ngoại khoa
|
|
|
|
|
|
|
84
|
KQ khám ngoại khoa
|
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
85
|
Phân loại KQ khám
ngoại khoa
|
KHAM_NGOAI_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
86
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám ngoại khoa
|
CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
C
|
Da liễu
|
|
|
|
|
|
|
87
|
KQ khám da liễu
|
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
88
|
Phân loại KQ khám da
liễu
|
KHAM_DA_LIEU_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
89
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám da liễu
|
CKDT_KHAM_DA_LIEU
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
D
|
Sản phụ khoa
|
|
|
|
|
|
|
90
|
KQ khám sản phụ khoa
|
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
Chi tiết nội dung
khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số
32/2023/TT-BYT
|
|
91
|
Phân loại KQ khám sản
phụ khoa
|
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
92
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám sản phụ khoa
|
CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
E
|
Mắt
|
|
|
|
|
|
|
93
|
Kết quả khám thị lực
không kính (mắt phải)
|
KHONG_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
94
|
Kết quả khám thị lực
không kính (mắt trái)
|
KHONG_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
95
|
Kết quả khám thị lực
có kính (mắt phải)
|
CO_KINH_MAT_PHAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
96
|
Kết quả khám thị lực
có kính (mắt trái)
|
CO_KINH_MAT_TRAI
|
Chuỗi
|
5
|
|
|
|
97
|
Các bệnh về mắt (nếu
có)
|
BENH_KHAC_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
98
|
Phân loại KQ khám mắt
|
KHAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
99
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám mắt
|
CKDT_KHAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
F
|
Tai - Mũi - Họng
|
|
|
|
|
|
|
100
|
Kết quả khám thính
lực tai trái (nói thường) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
101
|
Kết quả khám thính
lực tai trái (nói thầm) (m)
|
TAI_TRAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
102
|
Kết quả khám thính
lực tai phải (nói thường) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THUONG
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
103
|
Kết quả khám thính
lực tai phải (nói thầm) (m)
|
TAI_PHAI_NOI_THAM
|
Chuỗi
|
10
|
|
|
|
104
|
Các bệnh về tai mũi
họng (nếu có)
|
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
105
|
Phân loại KQ khám tai
- mũi - họng
|
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
106
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám tai - mũi - họng
|
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
G
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
|
|
107
|
Kết quả khám hàm trên
|
HAM_TREN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
108
|
Kết quả khám hàm dưới
|
HAM_DUOI
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
109
|
Các bệnh về
răng-hàm-mặt (nếu có)
|
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
110
|
Phân loại KQ khám
răng - hàm - mặt
|
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL
|
Số
|
1
|
|
|
|
111
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám răng - hàm - mặt
|
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VI
|
Khám cận lâm sàng
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Dịch vụ cận lâm sàng
|
MA_DICH_VU
|
Chuỗi
|
50
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
113
|
Tên chỉ số cận lâm
sàng
|
MA_CHI_SO
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
114
|
Ghi giá trị chỉ số
cận lâm sàng
|
GIA_TRI
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
115
|
Đơn vị đo chỉ số cận
lâm sàng
|
DON_VI_DO
|
Chuỗi
|
50
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
116
|
Mô tả kết quả chỉ số
cận lâm sàng
|
MO_TA
|
Chuỗi
|
n
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
117
|
Kết luận chỉ số cận
lâm sàng
|
KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
Ghi theo hướng dẫn
tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT
|
|
118
|
Chữ ký điện tử bác sỹ
khám Cận lâm sàng
|
CKDT_KET_QUA_CLS
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VII
|
Kết luận
|
|
|
|
|
|
|
119
|
Phân loại sức khỏe
|
PHAN_LOAI_SK
|
Số
|
1
|
x
|
Ghi kết luận loại sức
khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe
Mã 1= Loại I : Rất
khoẻ
Mã 2= Loại II : Khoẻ
Mã 3= Loại III :
Trung bình
Mã 4= Loại IV : Yếu
Mã 5= Loại V : Rất
yếu
|
|
120
|
Kết luận bệnh
|
KET_LUAN_BENH
|
Chuỗi
|
255
|
|
Ghi mã bệnh theo mã
ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu
ý:
- Trường hợp có nhiều
mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".
|
|
121
|
Tình trạng sức khỏe;
mắc các bệnh, tật (nếu có)
|
CAC_BENH_TAT_NEU_CO
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
VIII
|
Chữ ký số
|
|
|
|
|
|
|
122
|
Chữ ký số người kết
luận
|
CKS_NGUOI_KET_LUAN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
|
123
|
Chữ ký số CSKB
|
CKS_BENH_VIEN
|
Chuỗi
|
n
|
|
|
Quyết định 2062/QĐ-BYT năm 2026 sửa đổi nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2062/QĐ-BYT ngày 07/07/2026 sửa đổi nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
1.715
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|