|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2690/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 06
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế
hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước giai đoạn 2022-2025; Quyết định số 104/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm
2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch cải cách thủ tục hành
chính trọng tâm năm 2024;
Căn cứ Kế hoạch số
209/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về rà
soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước, giai
đoạn 2022 -2025 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tại Tờ trình số 267/TTr-SGTVT ngày 03/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính Nhà nước lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
(Có
phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao
Sở Giao thông vận tải phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan
có liên quan công khai nội dung thủ tục hành chính tại Quyết định này trên Cổng
Thông tin điện tử tỉnh theo quy định. Thời hạn hoàn thành chậm nhất 05 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thông tin
và Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,30b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2690/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hòa Bình)
PHẦN
I.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
VBQPPL quy định
|
|
1
|
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa phương
|
Đường thủy nội địa
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT
ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định công
tác khảo sát luồng đường thủy nội địa.
|
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2690/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hòa Bình)
1. Quyết
định tần suất khảo sát luồng đường thủy nội địa địa phương
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở GTVT chấm điểm và
xác định tần suất luồng đường thủy nội địa địa phương;
Bước 2: Sở GTVT căn cứ kết quả
chấm điểm trình UBND tỉnh xem xét quyết định tần suất khảo sát luồng đường thủy
nội địa địa phương
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét tờ trình của Sở SGTVT; ban hành Quyết định tần suất khảo sát luồng đường
thủy nội địa địa phương hoặc có văn bản yêu cầu xem xét lại trong trường hợp
chưa đáp ứng yêu cầu.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua Hệ thống quản lý văn bản điều hành.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị của Sở GTVT
- Bảng chấm điểm đánh giá tiêu
chí xác định tần suất khảo sát luồng định kỳ
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giao thông vận tải
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Ủy bân nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực
hiện TTHC:
- Quyết định tần suất khảo sát luồng
đường thủy nội địa địa phương.
1.8. Phí, lệ phí:
- Nộp trực tiếp: Không có
- Nộp trực tuyến: Không có
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Bảng chấm điểm đánh giá tiêu
chí xác định tần suất khảo sát luồng định kỳ
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Đường thủy nội địa địa phương
do Sở GTVT quản lý.
1.11. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
- Căn cứ Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28
tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Căn cứ Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày
22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định công tác khảo
sát luồng đường thủy nội địa.