|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
Quyết
định công bố TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan, đơn vị thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm,
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại
phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
2.
|
1.011030
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
3.
|
3.000125
|
Trao đổi nguồn gen
giống vật nuôi quý, hiếm; chấp thuận về việc trao đổi quốc tế nguồn gen giống
vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu
khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng KHCNMT đối với
trường hợp trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý hiếm; Phòng GVN đối với
trường hợp Chấp thuận về việc trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi
|
|
|
4.
|
1.008117
|
Nhập khẩu lần đầu đực
giống, tinh, phôi, giống gia súc
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Giống vật nuôi
|
|
|
5.
|
3.000126
|
Công nhận dòng, giống
vật nuôi mới
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Giống vật nuôi
|
|
|
6.
|
2.001576
|
Công nhận tiến bộ kỹ
thuật
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Khoa
học và CN
|
Phòng Giống vật nuôi,
Phòng KHCNMT, Phòng Thức ăn chăn nuôi (theo chức năng, nhiệm vụ)
|
|
|
7.
|
1.008118
|
Xuất khẩu hoặc trao
đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Giống vật nuôi
|
|
|
8.
|
3.000131
|
Thừa nhận phương pháp
thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Thức ăn chăn
nuôi
|
|
|
9.
|
1.008123
|
Thừa nhận quy trình
khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Thức ăn chăn
nuôi
|
|
|
10.
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Thức ăn chăn
nuôi
|
Cục thực hiện đến hết
ngày 31/12/2026
|
|
11.
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Chăn
nuôi
|
Phòng Thức ăn chăn
nuôi
|
Cục thực hiện đến hết
ngày 31/12/2026
|
|
12.
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
13.
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
14.
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
15.
|
1.004881
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong
trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều
dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản
xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả,
độ an toàn của thuốc thú y theo quy định).
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
16.
|
1.003587
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở
sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng
và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều
trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an
toàn của thuốc thú y)
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
17.
|
1.003576
|
Gia hạn giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
18.
|
1.003537
|
Cấp giấy phép khảo
nghiệm thuốc thú y
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
19.
|
1.003474
|
Cấp lại giấy phép
khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay
đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc
thú y)
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
20.
|
1.003462
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
21.
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp
lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
có chứa chất ma túy, tiền chất
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
|
|
22.
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Quản lý thuốc
thú y
|
Cục thực hiện đến hết
ngày 31/12/2026
|
|
23.
|
1.011474
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Thú
y
|
Phòng Dịch tễ thú y
|
|
|
24.
|
1.011476
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục
vụ xuất khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Thú
y
|
Phòng Dịch tễ thú y
|
|
|
25.
|
1.011472
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Thú
y
|
Phòng Dịch tễ thú y
|
|
|
26.
|
1.011473
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
Thú
y
|
Phòng Dịch tễ thú y
|
|
|
27.
|
1.002554
|
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Dịch tễ thú y
|
|
|
28.
|
1.003767
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
29.
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
30.
|
1.003.500
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển
cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
31.
|
1.003264
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
32.
|
2.001055
|
Đăng ký kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập,
chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
33.
|
2.001598
|
Đăng ký quốc gia,
vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm
(thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam
|
1409/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025
(Cục Chất lượng Chế biến công bố)
|
Quản
lý chất lượn g nông lâm sản và thủy sản
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
34.
|
2.001586
|
Bổ sung danh sách cơ
sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động
vật thủy sản vào Việt Nam
|
1409/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025
(Cục Chất lượng Chế biến công bố)
|
Quản
lý chất lượn g nông lâm sản và thủy sản
|
Phòng Kiểm dịch động
vật
|
|
|
35.
|
1.003407
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
36.
|
1.002496
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
37.
|
1.002571
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
38.
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
39.
|
1.003113
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
40.
|
1.003728
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực
phẩm
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
41.
|
2.001568
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong
nước
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
42.
|
2.001544
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú
y vùng
|
|
|
43.
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
44.
|
2.001542
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
45.
|
1.002391
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho
ngoại quan
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Phòng Kiểm dịch động
vật thực hiện đối với bước đăng ký; Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng thực hiện
đối với bước cấp giấy chứng nhận
|
|
|
46.
|
1.003478
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất
tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
47.
|
1.002439
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất
tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025
|
Thú
y
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
48.
|
1.003814
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1409/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025
|
Quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
49.
|
2.001604
|
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1409/QĐ-BNNMT ngày 23/4/2025
|
Quản
lý chất lượn g nông lâm sản và thủy sản
|
Chi cục Chăn nuôi và
Thú y vùng
|
|
|
50.
|
1.001400
|
Chỉ định tạm thời tổ
chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng
nhận
|
3727/QĐ-
KHCN
ngày 06/12/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
51.
|
1.002018
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
3727/QĐ-
BKHCN
ngày 06/12/2018;753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
52.
|
1.000769
|
Thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
753/QĐBKHCN; 3727/QĐBKHCN; 3671/QĐ-BNNMT
ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
53.
|
1.000746
|
Cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
54.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
55.
|
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
56.
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
57.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
58.
|
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
59.
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
60.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
61.
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
62.
|
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
63.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
64.
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
65.
|
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
1662/QĐ-
BKHCN
ngày 15/6/2018; 753/QĐ- BKHCN ngày 29/4/2025;
3671/QĐ-BNNMT ngày 08/9/2025
|
KHCN
|
Phòng KHCNMT
|
|