|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1846/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1846/QĐ-UBND
|
Hải
Phòng, ngày 19 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày
04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình
xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày
05/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại các Tờ trình: số 152/TTr- SXD, số 153/TTr-SXD và số 154/TTr-SXD ngày
11/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, Quản lý chất lượng
công trình xây dựng và lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 31 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục
hành chính được công bố tại các Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng
và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và Quyết định số 651/QĐ-BXD
ngày 05/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ: 07 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan
cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng Nông nghiệp và Môi trường, Công
thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤPTỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
|
|
1.
|
|
Thủ tục bán, cho thuê mua,
cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án và không sử dụng vốn
đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
|
30 ngày
|
15 ngày
|
Trên cơ sở các thông tin về dự án nhà ở xã hội đã được công khai, hộ
gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ mua nhà ở xã hội cho chủ đầu tư dự án
|
Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số
192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm
2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬAĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
|
|
|
1.
|
1.012883
|
Thủ tục chuyển đổi công năng
nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh.
|
Không quá 30 ngày
|
Không quá 15 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
2.
|
1.012884
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư
|
Không quá 30 ngày
|
Không quá 15 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
3.
|
1.012885
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Không quá 35 ngày
|
Không quá 7,5 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
4.
|
1.012887
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi
đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
Không quá 30 ngày
|
Không quá 15 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
5.
|
1.012890
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
Không quá 30 ngày
|
Không quá 15 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023.4/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
6.
|
1.012892
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Không quá 30 ngày
|
Không quá 15 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
7.
|
1.012897
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
- Không quá 45 ngày, đối với
trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày
06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành);
- Không quá 25 ngày, đối với
trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê
nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013
|
- Không quá 22,5 ngày, đối
với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước
ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi
hành);
- Không quá12,5 ngày, đối với
trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê
nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
8.
|
1.012898
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ
thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
Không quá 15 ngày
|
Không quá 7,5 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
9.
|
1.012893
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc
tài sản công
|
Không quá 45 ngày
|
Không quá 22,5 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
10.
|
1.012894
|
Thủ tục giải quyết bán phần
diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
- Không quá 50 ngày, kể từ
ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không quá 45 ngày Sở Xây
dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ ngày, kể từ
|
- Không quá 25 ngày, kể từ
ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Không quá 22,5 ngày, kể từ
ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
II
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA
|
|
|
|
|
11.
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hoá nguy hiểm bằng phương tiện thuỷ nội địa
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
12.
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
13.
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
14.
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
- 07 ngày làm việc đối với
việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở
biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình;
- 03 ngày làm việc đối với
việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công
trình nạo vét khẩn cấp
|
- 3,5 ngày làm việc đối với
việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở
biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình;
- 1,5 ngày làm việc đối với
việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công
trình nạo vét khẩn cấp
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
15.
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
16.
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
17.
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 24/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ủy quyền thực
hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền Uỷ ban nhân dân thành phố
|
|
18.
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 24/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ủy quyền thực
hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền Uỷ ban nhân dân thành phố.
|
|
19.
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
2,5ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
20.
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
21.
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
13 ngày làm việc
|
6,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
22.
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
04 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
100.000đ
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
23.
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
đối với luồng địa phương
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ
- Quyết định số
202/2025/QĐ-UBND ngày 06/11//2025 của UBND thành phố;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
24.
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
25.
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH DÙNG CHUNG
B1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
|
|
|
1.
|
1.014632
|
Thủ tục Đăng ký mua, thuê
mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải
tạo, sửa chữa nhà ở:
|
Không quá 07 ngày
|
Không quá 3,5 ngày
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí
điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
- Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường xác
nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực
lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
- Ủy ban nhân dân cấp xã xác
nhận các trường hợp: (1) Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng
diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người); (2) Xác nhận
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội
để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở; (3) Xác
nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước
chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở;
(4) Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng
cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và
đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao
động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả); (5) Xác
nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp
dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở,
trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng
lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
- Công an cấp xã nơi thường
trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được
mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều
76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do
cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆPVÀ MÔI TRƯỜNG,
SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
ST T
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
1.
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
- Thời hạn 16 ngày làm việc
đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu, cơ
quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
|
- Thời hạn 10 ngày làm việc
đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 08 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu, cơ
quan chuyên môn về xây dựng ra thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Xây dựng năm 2014;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ- CP
ngày 26/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ- CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ- CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2021/NĐ-CP
ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 152/2025/QĐ-
UBND ngày 09/9/2025 UBND thành phố Hải Phòng;
- Quyết định số 648/QĐ-BXD
ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
C1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA
|
|
|
|
|
1.
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
- Đối với bến thủy nội trên
đường thủy nội địa quốc gia (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản
tham vấn của Chi cục)
- Đối với bến thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của
Cảng vụ hàng hải khu vực);
- Đối với bến thủy nội địa
trên tuyến đường nội địa phương: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Đối với bến thủy nội trên
đường thủy nội địa quốc gia (01 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản
tham vấn của Chi cục)
- Đối với bến thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của
Cảng vụ hàng hải khu vực);
- Đối với bến thủy nội địa
trên tuyến đường nội địa phương: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2.
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
|
|
3.
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
|
100.000đ
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA
|
|
|
1
|
1.000940
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
2
|
1.007949
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
|
3
|
1.000892
|
Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển
|
|
4
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu
biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
|
5
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
6
|
2.001998
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh
giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn thành phố
|
- Nghị quyết số 24/2026/NQ CP
ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng
|
Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1846/QĐ-UBND ngày 19/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
213
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|