|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1590/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1590/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 20
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 107/TTr-STP ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục
hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại (Phụ
lục I đính kèm) và phê duyệt 10 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực trọng tài
thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Phụ lục II đính
kèm).
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường
thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu
hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành (Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố
và Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC đã được
công bố có số thứ 01, 02, 03, 04, 05, 06 Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 04, 05
Phụ lục II ban hành kèm Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết và
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp.
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC số 01, 02, 03, 04, 05, 06 Phụ lục I và số 01,
02, 04, 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2149/QĐ-UBND ngày
05/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận
của Sở Tư pháp.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG
TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác (1.008889)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí thẩm định: 1.500.000 đồng
(Một triệu năm trăm nghìn đồng). (Áp dụng mức phí: 750.000 đồng (Bảy trăm
năm mươi nghìn đồng) kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông
tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp,
phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Sở Tư pháp
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác (1.008890)
|
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng
(Một triệu đồng). (Áp dụng mức phí: 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Sở Tư pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008904)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng (Một triệu đồng)
đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài;
- 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng)
đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam.
(Áp dụng mức phí: 500.000
đồng (Năm trăm nghìn đồng) đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài; 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm nghìn đồng) đối với
thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT- BTC).
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Sở Tư pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Phí, lệ phí;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (1.008905)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Lệ phí: 500.000 đồng (Năm
trăm nghìn đồng). (Áp dụng mức phí: 250.000 đồng (Hai trăm năm mươi nghìn
đồng) kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số
64/2025/TT- BTC).
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12.
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại.
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Sở Tư pháp
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực
thuộc trung ương khác (1.008906)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Phí thẩm định: 5.000.000 đồng
(Năm triệu đồng). (Áp dụng mức phí: 2.500.000 đồng (Hai triệu năm trăm đồng)
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12 của Quốc hội khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Sở Tư pháp
|
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí
|
|
6
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại.
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng
tài thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài (2.000822)
|
- 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ đối với việc xem xét cấp Giấy phép
thành lập Trung tâm trọng tài;
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng
tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài đối với việc cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài.
|
Phí thẩm định (nếu có):
4.500.000 đồng (Bốn triệu năm trăm nghìn đồng) (gồm 3.000.000 đồng (Ba triệu
đồng) thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập; 1.500.000 đồng (Một triệu
năm trăm nghìn đồng) thẩm định điều kiện hoạt động).
(Áp dụng mức phí:
2.250.000 đồng (Hai triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng) kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-CP
ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Trọng tài thương mại;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động
trọng tài thương mại;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp.
|
- Thời hạn giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm trọng tài (2.000819)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ (Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; Chủ tịch UBND thành phố: 5
ngày làm việc)
|
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng
(Áp dụng mức phí: 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp.
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008886)
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Sở Tư pháp: 20 ngày làm việc;
Chủ tịch UBND thành phố: 10 ngày làm việc)
|
Phí thẩm định: 10.000.000
đồng (Áp dụng mức phí: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp.
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.001609)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi. (Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc;
Chủ tịch UBND thành phố: 5 ngày làm việc)
|
Lệ phí:
4.000.000 đồng (Áp dụng mức
phí: 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng) kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan tiếp nhận: Sở Tư
pháp.
|
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/)./.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm
theo Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1. Đăng
ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008889)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
2. Đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác (1.008890)
- Thời hạn giải
quyết:
+ Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
Trường hợp đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài: 70 giờ làm việc.
- Trường hợp đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: 30 giờ làm việc.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC (Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài)
|
80 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC (Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay
đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác)
|
40 giờ làm việc
|
3. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.008904)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp lại Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
|
4. Thay đổi
nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi
Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (1.008905)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp lại Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
|
5. Đăng ký
hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh
thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008906)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
6. Cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, xem xét quyết định
cấp lại Giấy đăng ký hoạt động.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
7. Thành lập,
đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (2.000822)
- Thời hạn giải
quyết: 25 ngày làm việc, trong đó:
+ Xem xét cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ (Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc; UBND thành phố: 5 ngày làm việc);
+ Cấp Giấy đăng ký hoạt động
cho Trung tâm trọng tài: 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung
tâm trọng tài.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
108 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn
bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của
Trung tâm trọng tài; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số, chuyển hồ sơ đề nghị
thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài, Giấy phép thành lập Trung tâm
trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài/văn bản từ chối (bản
giấy) đến Sở Tư pháp, chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI SỞ TƯ PHÁP (THỰC
HIỆN CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHO TRUNG TÂM TRỌNG TÀI)
|
|
Bước 11
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
In Giấy đăng ký hoạt động cho
Trung tâm trọng tài.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận,
trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Giám đốc Sở
|
Ký Giấy đăng ký hoạt động cho
Trung tâm trọng tài
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào đóng dấu, ký số, chuyển
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng
tài, Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài (gồm bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
02 giờ làm việc
|
|
V. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc
|
8. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài (2.000819)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Sở Tư
pháp: 10 ngày làm việc; UBND thành phố: 05 ngày làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
68 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét ghi nội dung thay đổi
vào Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài trong trường hợp Giấy phép thành
lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp/cấp lại Giấy phép thành lập
trong trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài trong
trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp/cấp lại
Giấy phép thành lập trong trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài
do Bộ Tư pháp cấp; trường hợp từ chối thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số, chuyển hồ sơ đề nghị
thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài thương mại (bản
giấy) đến Sở Tư pháp; chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và (bản
điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
120 giờ làm việc
|
9. Cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam (1.008886)
- Thời hạn giải
quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Sở Tư
pháp: 20 ngày làm việc; UBND thành phố: 10 ngày làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
140 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài; trường hợp từ chối thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số, chuyển hồ sơ đề nghị
cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài (bản giấy) đến Sở Tư pháp; chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và
(bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc
|
10. Thay đổi
nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam (1.001609)
- Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Sở
Tư pháp: 10 ngày làm việc; UBND thành phố: 05 ngày làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy,
nếu có) cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
68 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn
bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định chấp thuận nội
dung thay đổi Giấy phép thành lập.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng
tài nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh cấp/cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh trong trường hợp Giấy
phép thành lập do Bộ Trưởng Bộ Tư pháp cấp; trường hợp từ chối thì phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số, chuyển hồ sơ đề nghị
thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam (bản giấy) đến Sở Tư pháp; chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) và (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc
|
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1590/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|