|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 59/2026/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp,
ngày 21 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ
NGHỊ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, VINH
DANH Ý TƯỞNG SÁNG TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông
tư số 26/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn
bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị
quyết số 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định chính
sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ,
vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt
động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng
tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định
này quy định chi tiết trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động đổi mới
sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại Điều 11 Quy định ban hành
kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển
giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Đối tượng
áp dụng
a) Tổ chức,
cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, viện nghiên cứu, trường học (các trường đại
học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học cơ sở và cơ sở giáo dục, đào tạo
khác) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; các đơn vị tham gia hoạt động khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo có khả năng ứng dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
b) Sở, ban,
ngành, địa phương, đơn vị, cá nhân khác có các hoạt động liên quan đến hoạt
động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng
tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2.
Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị hỗ trợ chuyển giao công nghệ và đổi mới công
nghệ, ứng dụng và nhân rộng các kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ các cấp, phát triển tài sản trí tuệ, đổi mới sáng tạo; vinh danh ý
tưởng sáng tạo tỉnh Đồng Tháp
Tổ chức, cá
nhân hoạt động khoa học và công nghệ thuộc khoản 2 Điều 1 của Quyết
định này chuẩn bị 01 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản
2 Điều này và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp hoặc qua dịch vụ công trực tuyến tại địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn, cụ thể như sau:
1. Thủ tục
đề nghị hỗ trợ chuyển giao công nghệ và đổi mới công nghệ, ứng dụng và nhân
rộng các kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp, phát
triển tài sản trí tuệ, đổi mới sáng tạo
a) Hồ sơ đề
nghị, gồm:
Đơn đề nghị
theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này;
Trường hợp
chuyển giao công nghệ và đổi mới công nghệ: bản chính hợp đồng chuyển giao hoặc
hợp đồng mua sắm đổi mới công nghệ hoặc hợp đồng dịch vụ trong xúc tiến thương
mại; bản sao hóa đơn tài chính; bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy
chứng nhận kinh doanh (trong trường hợp tổ chức);
Trường hợp
ứng dụng và nhân rộng các kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ các cấp: bản sao Giấy đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao Giấy xác nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách;
Trường hợp
phát triển tài sản trí tuệ: bản sao hợp đồng dịch vụ đăng ký quyền sở hữu công
nghiệp (nếu có); văn bản kết quả tra cứu chuyên sâu, thông tin công báo hoặc
thông báo chấp nhận đơn hợp lệ đối với trường hợp quy định tại điểm
a, b, c khoản 1 và khoản 2 Điều 5 của Quy định kèm theo Nghị quyết số
34/2025/NQ- HĐND; bản sao văn bằng bảo hộ đối với trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 5 của Quy định kèm theo Nghị quyết số
34/2025/NQ-HĐND.
b) Trình tự
thực hiện:
Trong thời
hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân hoạt động khoa học và công nghệ bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ và
chưa hợp lệ.
Trong thời
hạn 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; Sở Khoa học và Công
nghệ tổ chức thẩm định, ra quyết định phê duyệt kinh phí thực hiện. Trường hợp
hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì thông báo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung hoặc từ chối và nêu rõ lý do.
2. Thủ tục
vinh danh ý tưởng sáng tạo tỉnh Đồng Tháp
a) Hồ sơ đề
nghị, gồm:
Bản đăng ký
đề nghị vinh danh (bản chính) theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Quyết định
này;
Thuyết minh
dự án/mô hình/công trình (bản chính) theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Quyết
định này;
Tài liệu
liên quan đến việc công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có,
gồm bản sao Giấy đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được
cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ không sử dụng ngân sách); tài liệu khác liên quan đến dự án/mô
hình/công trình (nếu có, gồm bản sao quyết định chấp nhận hợp lệ hoặc bản sao
văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ).
b) Trình tự
thực hiện:
Trong thời
hạn 02 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân hoạt động khoa học và công nghệ bổ sung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ nội
dung và chưa hợp lệ.
Trong thời
hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; Sở Khoa học và Công
nghệ tổ chức xem xét hồ sơ đề nghị, ra thông báo kết quả xét chọn vinh danh ý
tưởng sáng tạo. Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện xét chọn vinh danh ý
tưởng sáng tạo thì thông báo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối và
nêu rõ lý do.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Đối với
hồ sơ đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này
có hiệu lực nhưng chưa giải quyết xong, thì tiếp tục giải quyết theo quy định
của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ đó.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Khoa
học và Công nghệ tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục xét hỗ trợ theo quy định
tại Quyết định này; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về các nội dung
được giao và cân đối trong dự toán được giao hàng năm từ nguồn kinh phí sự
nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để tổ chức thực
hiện.
2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cá nhân, tổ
chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế (Bộ Khoa học và Công nghệ);
- Cục Kiểm tra VB&TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các tổ chức CT-XH tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VPUBND: CVP và các PCVP;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (KD).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Huỳnh
Minh Tuấn
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
Mẫu số 1
|
Đơn đề
nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp
|
|
Mẫu số 2
|
Bản đăng
ký xét vinh danh ý tưởng sáng tạo tỉnh Đồng Tháp
|
|
Mẫu số 3
|
Báo cáo
tóm tắt dự án/mô hình/công trình
|
Mẫu số 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Theo Nghị quyết số
34/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Tên tổ
chức/cá nhân: …………………….……………………………
2. Sinh năm
(trường hợp là cá nhân): …………………..………………..
3. Căn
cước:……………………… ngày cấp…………………
4. Địa chỉ:
………………………………………………………………..
5. Điện
thoại: ………………………………………………………..…..
6. Số tài khoản:
………………………………………..……….…….….
7. Tên chủ
tài khoản: …………………………………………..………..
8. Địa chỉ
ngân hàng giao dịch: ngân hàng ………………..chi nhánh….
II. THUYẾT
MINH, NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Tác giả
ghi rõ nội dung đề nghị hỗ trợ: “…………………………”
2. Thuyết
minh kinh phí hỗ trợ:…………………………………………
Nội dung và
mức chi đề nghị hỗ trợ: chuyển giao công nghệ và đổi mới công nghệ (Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-
HĐND ngày 23/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp); hoặc hỗ trợ
ứng dụng và nhân rộng các kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ các cấp (Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Nghị
quyết số 34/2025/NQ- HĐND ngày 23/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp); hoặc nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ, đổi mới
sáng tạo (Điều 5 của quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
34/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
3. Hồ sơ kèm
theo:
Bản chính
Hợp đồng chuyển giao hoặc hợp đồng mua sắm đổi mới công nghệ hoặc hợp đồng dịch
vụ trong hoạt động xúc tiến thương mại; Hợp đồng thuê dịch vụ hoạt động phát
triển tài sản trí tuệ, đổi mới sáng tạo (nếu có)
Bản sao
Giấy đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cơ quan có
thẩm quyền cấp hoặc Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách (nếu có)
Bản sao
kết quả hoạt động phát triển tài sản trí tuệ (kết quả tra cứu chuyên sâu,
thông tin công báo hoặc thông báo chấp nhận đơn hợp lệ theo quy định hiện hành
hoặc văn bằng bảo hộ tương ứng) (nếu có)
Bản sao
hóa đơn tài chính hoặc chứng từ tài chính khác (phiếu thu, ủy nhiệm chi…) (nếu
có)
Bản sao
quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận kinh doanh (nếu có)
Tài liệu
liên quan khác (nếu có)….
III. PHẦN
CAM ĐOAN
Chúng
tôi/Tôi cam kết thông tin trên là đúng sự thật và không vi phạm các quy định
của pháp luật trong sản xuất, kinh doanh, tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết./.
|
|
.................,
ngày...... tháng........năm........
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
|
Mẫu số 2
|
TÊN TỔ CHỨC1
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN ĐĂNG KÝ2
XÉT VINH DANH Ý TƯỞNG
SÁNG TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp
1. Họ và tên
tác giả/đại diện tác giả công trình*: ……… Quốc tịch: ………
2. Ngày,
tháng, năm sinh*:
..............................................................
Số CC/Hộ
chiếu*: ............... Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……………
3. Nơi ở
hiện nay:
..........................................................................
4. Địa chỉ
liên hệ:
...........................................................................
5. Điện
thoại*: ................................... E-mail: ……………………………
6. Nơi công
tác*: ...................................................................................
7. Danh mục
công trình đăng ký xét vinh danh:
|
TT
|
Tên công trình*
|
Tác giả/ Đồng tác giả*
|
Năm công bố
|
Số năm ứng dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
8. Lĩnh vực
khoa học và công nghệ của công trình đăng ký:
……………………………………………………………………………………
9. Hồ sơ gồm
có:
a) Bản đăng
ký đề nghị Vinh danh (bản chính) (... trang);
b) Báo cáo
tóm tắt dự án/mô hình/công trình (bản chính) (... trang);
c) Tài liệu
liên quan đến việc công bố hoặc bản chính Văn bản xác nhận kết quả ứng dụng
công trình (... trang);
d) Bản sao các
văn bản, tư liệu khoa học và công nghệ, tài liệu khác có liên quan đến công
trình (nếu có): ... (... trang).
Sau khi tìm
hiểu các văn bản quy phạm pháp luật quy định về Vinh danh ý tưởng sáng tạo tại
Nghị quyết, tôi (hoặc đại diện các đồng tác giả) xin cam đoan: Công trình đăng
ký đề nghị tại văn bản này là của tôi/chúng tôi, do tôi/chúng tôi trực tiếp
nghiên cứu, sáng tạo ra, không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người khác.
Tôi/chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin
kê khai trong hồ sơ đề nghị./.
|
|
TÁC GIẢ/ĐẠI
DIỆN HỢP PHÁP CỦA TÁC GIẢ
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
________________________
1 Ghi rõ tên
tổ chức nếu tác giả là tổ chức; nếu tác giả là cá nhân thì không cần ghi
2 Trình bày
trên khổ giấy A4
Mẫu số 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TÓM TẮT
DỰ ÁN/MÔ HÌNH/CÔNG
TRÌNH
---------------
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp
1. Tên dự
án/mô hình/công trình đăng ký xét vinh danh ý tưởng sáng tạo tỉnh Đồng
Tháp:
.................................................................................................................................
Đề nghị lần
đầu tiên: năm ... (đề nghị xét tặng vinh danh ý tưởng sáng tạo tỉnh Đồng
Tháp... ); lần thứ hai: năm... (đề nghị xét tặng vinh danh ý tưởng sáng tạo tỉnh
Đồng Tháp...); lần thứ … (trường hợp công trình không phải tham gia đề nghị
xét tặng lần đầu, đề nghị bổ sung tại mục 7 và 8 thuyết minh nội dung mới,
thành tựu gia tăng,... của công trình so với lần đề nghị trước).
2. Lĩnh vực
khoa học và công nghệ của dự án/mô hình/công trình
a) Khoa học
tự nhiên □
b) Khoa học
kỹ thuật và công nghệ □
c) Khoa học
y, dược □
d) Khoa học
nông nghiệp □
đ) Lĩnh vực
khác: ............................................................................................□
3. Kinh phí
thực hiện dự án/mô hình/công trình
a) Sử dụng
hoàn toàn ngân sách nhà nước □
b) Sử dụng
một phần ngân sách nhà nước □
c) Không sử
dụng ngân sách nhà nước □
d) Dự án/mô
hình/Công trình đã đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
(đối với dự án/mô hình công trình chọn a hoặc b) □
4. Thời gian
thực hiện (tháng,
năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc):..........................
Thời gian
công bố/ứng dụng dự án/mô hình/công trình:
- Công bố:
... năm
- Ứng dụng:
... năm
5. Cơ quan
chủ trì/thực
hiện dự án/mô hình/công trình (nếu có): ......................
6. Bộ chủ
quản (nếu
có):
......................................................................................
7. Tóm tắt
chung về dự án/mô hình/công trình (bối cảnh hình thành, nội dung và đặc điểm
chủ yếu,
...)..........................................................................................
.................................................................................................................................
8. Tóm tắt
về những thành tựu đã đạt được
...............................................................................................................................
..............................................................................................................................
8.1. Mục
đích, đối tượng, phạm vi, phương pháp nghiên cứu và kết quả nghiên cứu chính
của dự án/mô hình/công trình
- Mục đích
nghiên cứu: .........................................................................................
...............................................................................................................................
- Đối tượng
nghiên cứu: .......................................................................................
..............................................................................................................................
- Phạm vi
nghiên cứu:
........................................................................................
..............................................................................................................................
- Phương
pháp nghiên cứu:
.................................................................................
.............................................................................................................................
- Kết quả
nghiên cứu chính của dự án/mô hình/công trình (vấn đề then chốt đã giải quyết:
để đổi mới công nghệ, cải tiến, ứng dụng công nghệ, tạo sản phẩm mới; để tạo ra
công nghệ mới; ... ):……………….
.................................................................................................................................
8.2. Tự đánh
giá về giá trị của dự án/mô hình/công trình
a) Giá trị
của dự án/mô hình/công trình:
Xuất sắc □
Có giá trị
rất cao về khoa học, công nghệ □
Có giá trị
cao về khoa học, công nghệ □
b) Tác dụng,
thành tựu cụ thể của dự án/mô hình/công trình nghiên cứu và phát triển công
nghệ:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
8.3. Tài
liệu công bố (bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc công bố kết quả
nghiên cứu trên tạp chí chuyên ngành quốc tế có uy tín ...) và trích dẫn.
8.4. Hiệu
quả của dự án/mô hình/công trình
a) Tổ chức
ứng dụng dự án/mô hình/công trình (có văn bản xác nhận của tổ chức ứng dụng dự
án/mô hình/công trình):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
b) Hiệu quả
về khoa học và công nghệ:
................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
c) Hiệu quả
kinh tế (đơn vị: triệu đồng).
- Tổng kinh
phí đầu tư cho dự án/mô hình/công trình: ............................................
trong đó, từ ngân sách nhà
nước:...............................................................................
- Tổng doanh
thu hoặc thu nhập mới tăng
thêm:........................................................
- Lợi nhuận
mới tăng
thêm:.........................................................................................
- Thời gian
thu hồi vốn
(năm):...................................................................................
- Giải trình
phương thức tính thu nhập hoặc tính lợi nhuận mới tăng thêm:
...............................................................................................................................
- Danh sách
một số tổ chức đã ký hợp đồng tiếp nhận chuyển giao công nghệ hoặc mua sản phẩm
của dự án/mô hình/công trình với giá trị lớn: …………................
Tên tổ chức
1: ..........................................................................................................
Địa chỉ:
.................................... Điện thoại: …………………….. E-mail: ……
Họ, tên
người đứng
đầu:.............................................................................................
Giá trị hợp
đồng chuyển giao công nghệ hoặc mua sản phẩm (đơn vị tính: Việt Nam đồng):
.............................................................................
Thời gian
thực hiện hợp đồng (thời gian bắt đầu - thời gian kết
thúc):........................
Tên tổ chức
…: ......................................................................................
Địa chỉ:
................................ Điện thoại: ……………………. E-mail: …………..
Họ, tên
người đứng
đầu:.............................................................................................
Giá trị hợp
đồng chuyển giao công nghệ hoặc mua sản phẩm (đơn vị tính: Việt Nam đồng):
.................................................................................................
Thời gian
thực hiện hợp đồng (thời gian bắt đầu - thời gian kết thúc):.................
8.5. Các
giải thưởng về khoa học và công nghệ đã được tặng cho dự án/mô hình/công trình
(nếu có)
|
TT
|
Tên giải
thưởng
|
Năm tặng
thưởng
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
8.6. Văn
bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
a) Văn bằng
bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đã được cấp trong nước
|
TT
|
Tên và nội
dung văn bằng
|
Năm cấp
văn bằng
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
b) Văn bằng
bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đã được cấp ở nước ngoài
|
Tên nước
|
Số đơn nộp
hoặc số văn bằng bảo hộ
|
Năm chấp nhận
bảo hộ hoặc cấp văn bằng bảo hộ
|
Nội dung
được bảo hộ
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
9. Về tác
giả dự án/mô hình/công trình
9.1 Trường
hợp một tác giả
- Họ và tên
(và học hàm, học vị):
.............................................................................
- Giới tính:
..................... Ngày, tháng, năm sinh: …………. Quốc tịch: …………
- Số CC/hộ
chiếu: ....................Ngày cấp: ………….. Nơi cấp: ........................
- Địa chỉ
nơi cư trú: ............................ Điện thoại: ………………………………..
- Quá trình
và nơi đào tạo, chuyên ngành đào tạo (từ bậc đại học trở lên)(1)
.................................................................................................................................
- Quá trình
công tác(2)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
9.2 Trường
hợp đồng tác giả
|
TT
|
Họ và tên (và
học hàm, học vị)
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
Nam, Nữ
|
Cơ quan
công tác hoặc quản lý tác giả
|
Địa chỉ
nơi cư
trú
|
Điện thoại
|
Thời gian
tham gia dự án/mô hình/ công trình (bắt đầu, kết thúc)
|
Nội dung
trực tiếp đóng góp vào giá trị khoa học, công nghệ của dự án/mô hình/công trình(3)
|
Chữ ký
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÁC GIẢ/ĐẠI
DIỆN TÁC GIẢ
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) và (2)
có thể kê khai bổ sung thành trang riêng.
(3) có thể
kê khai bổ sung thành trang riêng.