|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1324/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phan Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1324/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
20 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức
bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động,
cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản
lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02
tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 181/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số
428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 103 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (cụ
thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan
phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và
và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc lảm đối với phòng chuyên
môn, nghiệp vụ và tương đương, chi cục thuộc sở.
b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn
thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc
làm đối với công chức được tuyển dụng trước này 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm
vi quản lý.
c) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức,
người lao động theo vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với
vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch
công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ; Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Phan Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm
(viết tắt là VTVL): 103 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 82 vị
trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như
sau:
|
STT
|
Danh mục vị trí việc làm
|
Mã vị trí việc làm
|
Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng
biên chế được giao năm 2026
|
|
I
|
Vị trí việc làm công
chúc lãnh đạo, quản lý
|
162
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
SNN&MT-LĐ.01.01
|
01
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
SNN&MT-LĐ.02.02
|
07[1]
|
|
3
|
Chánh Văn phòng Sở
|
SNN&MT-LĐ.03.03
|
01
|
|
4
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.04.04
|
03
|
|
5
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
SNN&MT-LĐ.05.05
|
03
|
|
6
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Sở
|
SNN&MT-LĐ.06.06
|
11
|
|
7
|
Chi Cục trưởng thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.07.07
|
07
|
|
8
|
Phó Chi cục trưởng thuộc
Sở
|
SNN&MT-LĐ.08.08
|
15
|
|
9
|
Phó Chánh Văn phòng Điều
phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
SNN&MT-LĐ.09.09
|
01
|
|
10
|
Trưởng phòng thuộc Chi
cục thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.10.10
|
23
|
|
11
|
Đội trưởng thuộc Chi cục
thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.11.11
|
02
|
|
12
|
Hạt trưởng thuộc Chi cục
thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.12.12
|
16
|
|
13
|
Trưởng phòng thuộc Văn
phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
SNN&MT-LĐ.13.13
|
03
|
|
14
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.14.14
|
33
|
|
15
|
Phó Đội trưởng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.15.15
|
03
|
|
16
|
Phó Hạt trưởng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
SNN&MT-LĐ.16.16
|
30
|
|
17
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
SNN&MT-LĐ.17.17
|
03
|
|
II
|
Vị trí việc làm công
chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
596
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản
lý đất đai
|
SNN&MT-NV.01.18
|
04
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý
đất đai
|
SNN&MT-NV.02.19
|
04
|
|
3
|
Chuyên viên chính về đo
đạc và bản đồ
|
SNN&MT-NV.03.20
|
05
|
|
4
|
Chuyên viên về đo đạc
và bản đồ
|
SNN&MT-NV.04.21
|
05
|
|
5
|
Chuyên viên chính về viễn
thám
|
SNN&MT-NV.05.22
|
01
|
|
6
|
Chuyên viên về viễn
thám
|
SNN&MT-NV.06.23
|
01
|
|
7
|
Chuyên viên chính về địa
chất, khoáng sản
|
SNN&MT-NV.07.24
|
07
|
|
8
|
Chuyên viên về địa chất,
khoáng sản
|
SNN&MT-NV.08.25
|
07
|
|
9
|
Chuyên viên chính về
tài nguyên nước
|
SNN&MT-NV.09.26
|
03
|
|
10
|
Chuyên viên về tài
nguyên nước
|
SNN&MT-NV.10.27
|
04
|
|
11
|
Chuyên viên chính về
môi trường
|
SNN&MT-NV.11.28
|
06
|
|
12
|
Chuyên viên về môi trường
|
SNN&MT-NV.12.29
|
06
|
|
13
|
Chuyên viên chính về
khí tượng thủy văn
|
SNN&MT-NV.13.30
|
01
|
|
14
|
Chuyên viên về khí tượng
thủy văn
|
SNN&MT-NV.14.31
|
01
|
|
15
|
Chuyên viên chính về biến
đổi khí hậu
|
SNN&MT-NV.15.32
|
01
|
|
16
|
Chuyên viên về biến đổi
khí hậu
|
SNN&MT-NV.16.33
|
01
|
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
SNN&MT-NV.17.34
|
03
|
|
18
|
Chuyên viên về quản lý
trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
SNN&MT-NV.18.35
|
03
|
|
19
|
Chuyên viên chính về quản
lý thuốc bảo vệ thực vật
|
SNN&MT-NV.19.36
|
03
|
|
20
|
Chuyên viên về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật
|
SNN&MT-NV.20.37
|
03
|
|
21
|
Kiểm dịch viên chính thực
vật
|
SNN&MT-NV.21.38
|
03
|
|
22
|
Kiểm dịch viên thực vật
|
SNN&MT-NV.22.39
|
02
|
|
23
|
Chuyên viên chính về quản
lý chăn nuôi
|
SNN&MT-NV.23.40
|
03
|
|
24
|
Chuyên viên về quản lý
chăn nuôi
|
SNN&MT-NV.24.41
|
02
|
|
25
|
Chuyên viên chính về quản
lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
SNN&MT-NV.25.42
|
02
|
|
26
|
Chuyên viên về quản lý
thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
SNN&MT-NV.26.43
|
02
|
|
27
|
Kiểm dịch viên chính động
vật
|
SNN&MT-NV.27.44
|
05
|
|
28
|
Kiểm dịch viên động vật
|
SNN&MT-NV.28.45
|
05
|
|
29
|
Chuyên viên chính về quản
lý thủy sản
|
SNN&MT-NV.29.46
|
01
|
|
30
|
Chuyên viên về quản lý
thủy sản
|
SNN&MT-NV.30.47
|
01
|
|
31
|
Chuyên viên về quản lý
lâm nghiệp
|
SNN&MT-NV.31.48
|
Kiêm nhiệm
|
|
32
|
Kiểm lâm viên chính
|
SNN&MT-NV.32.49
|
88
|
|
33
|
Kiểm lâm viên
|
SNN&MT-NV.33.50
|
263
|
|
34
|
Kiểm lâm viên trung cấp
|
SNN&MT-NV.34.51
|
|
35
|
Chuyên viên về bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
SNN&MT-NV.35.52
|
Kiêm nhiệm
|
|
36
|
Chuyên viên chính về quản
lý thủy lợi
|
SNN&MT-NV 36.53
|
03
|
|
37
|
Chuyên viên về quản lý
thủy lợi
|
SNN&MT-NV.37.54
|
03
|
|
38
|
Chuyên viên chính về quản
lý nước sạch nông thôn
|
SNN&MT-NV.38.55
|
02
|
|
39
|
Chuyên viên về quản lý
nước sạch nông thôn
|
SNN&MT-NV.39.56
|
03
|
|
40
|
Chuyên viên chính về quản
lý đê điều
|
SNN&MT-NV.40.57
|
01
|
|
41
|
Chuyên viên về quản lý
đê điều
|
SNN&MT-NV.41.58
|
01
|
|
42
|
Chuyên viên chính về
phòng chống thiên tai
|
SNN&MT-NV.42.59
|
02
|
|
43
|
Chuyên viên về phòng chống
thiên tai
|
SNN&MT-NV.43.60
|
02
|
|
44
|
Chuyên viên chính quản
lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
SNN&MT-NV.44.61
|
01
|
|
45
|
Chuyên viên quản lý hoạt
động đầu tư xây dựng
|
SNN&MT-NV.45.62
|
01
|
|
46
|
Chuyên viên chính về quản
lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
SNN&MT-NV.46.63
|
06
|
|
47
|
Chuyên viên về quản lý
chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
SNN&MT-NV.47.64
|
06
|
|
48
|
Chuyên viên chính về giảm
nghèo
|
SNN&MT-NV.48.65
|
02
|
|
49
|
Chuyên viên về giảm
nghèo
|
SNN&MT-NV.49.66
|
02
|
|
50
|
Chuyên viên chính về
phát triển nông thôn
|
SNN&MT-NV.50.67
|
11
|
|
51
|
Chuyên viên về phát triển
nông thôn
|
SNN&MT-NV.51.68
|
13
|
|
52
|
Chuyên viên chính về tổ
chức cán bộ
|
SNN&MT-NV.52.69
|
06
|
|
53
|
Chuyên viên về tổ chức
cán bộ
|
SNN&MT-NV.53.70
|
07
|
|
54
|
Chuyên viên về truyền
thông
|
SNN&MT-NV.54.71
|
01
|
|
55
|
Chuyên viên chính về kiểm
soát thủ tục hành chính
|
SNN&MT-NV.55.72
|
01
|
|
56
|
Chuyên viên về kiểm
soát thủ tục hành chính
|
SNN&MT-NV.56.73
|
01
|
|
57
|
Pháp chế viên chính
|
SNN&MT-NV.57.74
|
01
|
|
58
|
Pháp chế viên
|
SNN&MT-NV.58.75
|
01
|
|
59
|
Chuyên viên về tiếp
công dân và xử lý đơn.
|
SNN&MT-NV.59.76
|
01
|
|
60
|
Chuyên viên chính về
hành chính - văn phòng
|
SNN&MT-NV.60.77
|
02
|
|
61
|
Chuyên viên về hành
chính - văn phòng
|
SNN&MT-NV.61.77
|
02
|
|
62
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
SNN&MT-NV.62.79
|
01
|
|
63
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SNN&MT-NV.63.80
|
01
|
|
64
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SNN&MT-NV.64.81
|
01
|
|
65
|
Chuyên viên chính về tổng
hợp
|
SNN&MT-NV.65.82
|
03
|
|
66
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
SNN&MT-NV.66.83
|
02
|
|
67
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế tổng hợp
|
SNN&MT-NV.67.84
|
02
|
|
68
|
Chuyên viên về quản lý
kinh tế tổng hợp
|
SNN&MT-NV.68.85
|
02
|
|
69
|
Thống kê viên chính
|
SNN&MT-NV.69.86
|
02
|
|
70
|
Thống kê viên
|
SNN&MT-NV.70.87
|
02
|
|
71
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
SNN&MT-NV.71.88
|
01
|
|
72
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
SNN&MT-NV.72.89
|
01
|
|
73
|
Chuyên viên về đối ngoại
và hội nhập quốc tế
|
SNN&MT-NV.73.90
|
01
|
|
74
|
Chuyên viên chính về quản
lý quy hoạch
|
SNN&MT-NV.74.91
|
01
|
|
75
|
Chuyên viên về quản lý
quy hoạch
|
SNN&MT-NV.75.92
|
01
|
|
76
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
SNN&MT-NV.76.93
|
03
|
|
77
|
Kế toán viên chính
|
SNN&MT-NV.77.94
|
|
78
|
Kế toán viên
|
SNN&MT-NV.78.95
|
30
|
|
79
|
Cán sự về Thủ quỹ
|
SNN&MT-NV.79.96
|
04
|
|
80
|
Văn thư viên
|
SNN&MT-NV.80.97
|
10
|
|
81
|
Văn thư viên trung cấp
|
SNN&MT-NV.81.98
|
|
82
|
Cán sự về lưu trữ
|
SNN&MT-NV. 82.99
|
Kiêm nhiệm
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ
trợ, phục vụ
|
46
|
|
1
|
Nhân viên kỹ thuật
|
SNN&MT-PV.01.100
|
Kiêm nhiệm
|
|
2
|
Nhân viên lái xe
|
SNN&MT-PV.02.101
|
40
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ
|
SNN&MT-PV.03.102
|
06
|
|
4
|
Nhân viên bảo vệ
|
SNN&MT-PV.04.103
|
Thuê khoán
|
|
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
|
804
|
PHỤ LỤC 02
TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục vị trí việc làm
|
Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế
được giao
|
Tỷ lệ
|
|
I
|
Chuyên viên cao cấp
và tương đương
|
3
|
0,40% so với biên chế giao
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
01
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
02
|
50% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định
|
|
II
|
Chuyên viên chính và
tương đương
|
346
|
45,64% so với biên chế giao
|
|
1
|
Phó Giám đốc Sở
|
05
|
|
|
2
|
Chánh Văn phòng Sở
|
01
|
|
|
3
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
03
|
|
|
4
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
03
|
|
|
5
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Sở
|
11
|
|
|
6
|
Chi Cục trưởng thuộc Sở
|
07
|
|
|
7
|
Phó Chi cục trưởng thuộc
Sở
|
15
|
|
|
8
|
Phó Chánh Văn phòng Điều
phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
01
|
|
|
9
|
Trưởng phòng thuộc Chi
cục thuộc Sở
|
23
|
|
|
10
|
Đội trưởng thuộc Chi cục
thuộc Sở
|
02
|
|
|
11
|
Hạt trưởng thuộc Chi cục
thuộc Sở
|
16
|
|
|
12
|
Trưởng phòng thuộc Văn
phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
03
|
|
|
13
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
33
|
|
|
14
|
Phó Đội trưởng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
03
|
|
|
15
|
Phó Hạt trưởng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
30
|
|
|
16
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
03
|
|
|
17
|
Chuyên viên chính về Quản
lý đất đai
|
04
|
|
|
18
|
Chuyên viên chính về Đo
đạc và bản đồ
|
05
|
|
|
19
|
Chuyên viên chính về Viễn
thám
|
01
|
|
|
20
|
Chuyên viên chính về địa
chất, khoáng sản
|
07
|
|
|
21
|
Chuyên viên chính về
tài nguyên nước
|
03
|
|
|
22
|
Chuyên viên chính về
Môi trường
|
06
|
|
|
23
|
Chuyên viên chính về
Khí tượng thủy văn
|
01
|
|
|
24
|
Chuyên viên chính về Biến
đổi khí hậu
|
01
|
|
|
25
|
Chuyên viên chính về quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
03
|
|
|
26
|
Chuyên viên chính về quản
lý thuốc bảo vệ thực vật
|
03
|
|
|
27
|
Kiểm dịch viên chính thực
vật
|
03
|
|
|
28
|
Chuyên viên chính về Quản
lý chăn nuôi
|
03
|
|
|
29
|
Chuyên viên chính về quản
lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
02
|
|
|
30
|
Kiểm dịch viên chính động
vật
|
05
|
|
|
31
|
Chuyên viên chính về Quản
lý thủy sản
|
01
|
|
|
32
|
Kiểm lâm viên chính
|
88
|
|
|
33
|
Chuyên viên chính về quản
lý thủy lợi
|
03
|
|
|
34
|
Chuyên viên chính về quản
lý nước sạch nông thôn
|
02
|
|
|
35
|
Chuyên viên chính về Quản
lý đê điều
|
01
|
|
|
36
|
Chuyên viên chính về
phòng chống thiên tai
|
02
|
|
|
37
|
Chuyên viên chính Quản
lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
01
|
|
|
38
|
Chuyên viên chính về Quản
lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
06
|
|
|
39
|
Chuyên viên chính về giảm
nghèo
|
02
|
|
|
40
|
Chuyên viên chính về
Phát triển nông thôn
|
11
|
|
|
41
|
Chuyên viên chính về Tổ
chức cán bộ
|
06
|
|
|
42
|
Chuyên viên chính về Kiểm
soát thủ tục hành chính
|
01
|
|
|
43
|
Pháp chế viên chính
|
01
|
|
|
44
|
Chuyên viên chính về
hành chính văn phòng
|
02
|
|
|
45
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
01
|
|
|
46
|
Chuyên viên chính về tổng
hợp
|
03
|
|
|
47
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế tổng hợp
|
02
|
|
|
49
|
Thống kê viên chính
|
02
|
|
|
50
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
01
|
|
|
51
|
Chuyên viên chính về quản
lý quy hoạch
|
01
|
|
|
52
|
Kế toán viên chính
|
03
|
|
|
III
|
Chuyên viên và tương
đương trở xuống
|
409
|
53,96% so với biên chế giao
|
|
1
|
Chuyên viên về Quản lý
đất đai
|
04
|
|
|
2
|
Chuyên viên về Đo đạc
và bản đồ
|
05
|
|
|
3
|
Chuyên viên về Viễn
thám
|
01
|
|
|
4
|
Chuyên viên về địa chất,
khoáng sản
|
07
|
|
|
5
|
Chuyên viên về tài
nguyên nước
|
04
|
|
|
6
|
Chuyên viên về Môi trường
|
06
|
|
|
7
|
Chuyên viên về Khí tượng
thủy văn.
|
01
|
|
|
8
|
Chuyên viên về Biến đổi
khí hậu
|
01
|
|
|
9
|
Chuyên viên về quản lý
trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
03
|
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý
thuốc bảo vệ thực vật
|
03
|
|
|
11
|
Kiểm dịch viên thực vật
|
02
|
|
|
12
|
Chuyên viên về Quản lý
chăn nuôi
|
02
|
|
|
13
|
Chuyên viên về quản lý
thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
02
|
|
|
14
|
Kiểm dịch viên động vật
|
05
|
|
|
15
|
Chuyên viên về Quản lý
thủy sản
|
01
|
|
|
17
|
Kiểm lâm viên
|
263
|
|
|
18
|
Kiểm lâm viên trung cấp
|
|
|
|
20
|
Chuyên viên về quản lý
thủy lợi
|
03
|
|
|
21
|
Chuyên viên về quản lý
nước sạch nông thôn
|
03
|
|
|
22
|
Chuyên viên về quản lý
đê điều
|
01
|
|
|
23
|
Chuyên viên về phòng chống
thiên tai
|
02
|
|
|
24
|
Chuyên viên Quản lý hoạt
động đầu tư xây dựng
|
01
|
|
|
25
|
Chuyên viên về Quản lý
chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
06
|
|
|
26
|
Chuyên viên về giảm
nghèo
|
02
|
|
|
27
|
Chuyên viên về Phát triển
nông thôn
|
13
|
|
|
28
|
Chuyên viên về Tổ chức
cán bộ
|
07
|
|
|
29
|
Chuyên viên về Truyền
thông
|
01
|
|
|
30
|
Chuyên viên về Kiểm
soát thủ tục hành chính
|
01
|
|
|
31
|
Pháp chế viên
|
01
|
|
|
32
|
Chuyên viên về Tiếp
công dân và xử lý đơn
|
01
|
|
|
33
|
Chuyên viên về hành
chính văn phòng
|
02
|
|
|
34
|
Chuyên viên về Quản trị
công sở
|
01
|
|
|
35
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
01
|
|
|
36
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
02
|
|
|
37
|
Chuyên viên về quản lý
kinh tế tổng hợp
|
02
|
|
|
38
|
Thống kê viên
|
02
|
|
|
39
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
01
|
|
|
40
|
Chuyên viên về đối ngoại
và hội nhập quốc tế
|
01
|
|
|
41
|
Chuyên viên về Quản lý
quy hoạch
|
01
|
|
|
42
|
Kế toán viên
|
30
|
|
|
43
|
Cán sự về Thủ quỹ
|
04
|
|
|
44
|
Văn thư viên
|
10
|
|
|
45
|
Văn thư viên trung cấp
|
|
|
|
Tổng (I+II+III)
|
758
|
|
[1]
Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có; đến
tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 05 Phó Giám
đốc theo đúng quy định.
Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1324/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|