|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
651/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 651/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
822/QĐ-BXD ngày 29 ngày 5 ngày 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 80/TTr-SXD ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 03 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng
Nai.
(Phụ lục danh mục TTHC và
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp TTHC công bố tại
Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật
hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung 03 TTHC; 03 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực đường bộ, cụ thể:
- Sửa đổi bổ sung 03 thủ tục
hành chính tại số thứ tự số 3, 4, 5 thuộc mục I, Phần I, Danh mục TTHC sửa đổi,
bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
- Sửa đổi bổ sung 03 Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 3, 4, 5 thuộc muc I, Danh mục quy trình nội
bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh; số thứ tự 4, 5, 6 thuộc phần
A, nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đường bộ công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu
lực tại Quyết định số 822/QĐ-BXD ngày 29 ngày 5 ngày 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm
tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền
giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa
phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát,
đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ
sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định
2. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị liên quan triển
khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; đảm bảo Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu
giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh
giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở Xây dựng; Giám đốc sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; các cơ quan, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
DVC trực tuyến
|
|
1
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
- Thời hạn kiểm tra: trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
|
Không có.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động
của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số
40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến
khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý.
- Quyết định số 822/QĐ-BXD
ngày 29 ngày 5 ngày 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Xây dựng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có
|
Một phần
|
|
2
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
- Thời hạn kiểm tra: trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra
|
Không có.
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch
vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động
của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư
số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ,
Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý.
- Quyết định số 822/QĐ-BXD
ngày 29 ngày 5 ngày 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Xây dựng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có
|
Một phần
|
|
3
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không có
|
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch
vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
- Thông tư số
22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường
bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác,
Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai
trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai
thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng
quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một
lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 822/QĐ-BXD
ngày 29 ngày 5 ngày 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Xây dựng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm
quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không có
|
Một phần
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
|
|
1
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
- Thời hạn kiểm tra: trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
- Thời hạn kiểm tra: trong
thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
1. Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác. Mã thủ tục: 1.000660.000.00.00.H19
|
DVCTT: Một phần
|
|
a) Trường hợp đủ điều kiện
công bố
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và Người lái
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận
tải phương tiện và Người lái
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
|
|
|
b) Trường hợp không đủ
điều kiện công bố
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và Người lái
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận
tải phương tiện và Người lái
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Công bố lại bến xe
khách. Mã thủ tục: 1.000672.000.00.00.H19
|
DVCTT: Một phần
|
|
a) Trường hợp đủ điều kiện
công bố
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và Người lái
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận
tải phương tiện và Người lái
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
a) Trường hợp không đủ
điều kiện công bố
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
CV Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và Người lái
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận
tải phương tiện và Người lái
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Phê duyệt quy trình vận
hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô. Mã thủ tục- 1.005021
|
DVCTT: Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết
cấu và ATGT
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết
cấu và ATGT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả của Sở
Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Quyết định 651/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 651/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|