|
STT
|
Tên
dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch vụ phê duyệt giá
|
Mã
tương đương
|
Mức
giá
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
18.0067.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
2
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
18.0068.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
3
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp
hoặc mặt cao
|
18.0069.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
4
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp
tuyến
|
18.0070.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
5
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
18.0071.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
6
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[Blondeau + Hirtz]
|
18.0072.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
7
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz
|
18.0073.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
8
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm
chếch một bên
|
18.0074.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương
chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
18.0075.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên
thẳng hoặc nghiêng
|
18.0076.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
Chụp X-quang Chausse
III
|
18.0077.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller
|
18.0078.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers
|
18.0079.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp
thái dương hàm
|
18.0080.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
18.0085.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
18.0086.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
18.0087.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
18.0089.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
18.0090.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
18.0091.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
18.0092.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
18.0093.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
18.0094.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng De Sèze
|
18.0095.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
18.0096.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung
chậu thẳng
|
18.0098.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
đòn thẳng hoặc chếch
|
18.0099.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
18.0100.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch
|
18.0101.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
18.0102.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
18.0103.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0104.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
18.0105.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
18.0106.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0107.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0108.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp
háng thẳng hai bên
|
18.0109.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp
háng nghiêng
|
18.0110.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
18.0111.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0112.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
18.0113.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng
|
18.0114.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0115.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0116.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
18.0117.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
18.0119.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
Chụp X-quang ngực
nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên
|
18.0120.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
18.0121.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
18.0122.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh
phổi ưỡn
|
18.0123.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
18.0125.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
Chụp X-quang tại
giường
|
Chụp X-quang tại
giường
|
18.0127.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
Chụp X-quang tại
phòng mổ
|
18.0128.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
18.0129.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn
(Occlusal)
|
18.0084.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ
thẳng/nghiêng
|
18.0067.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt
thẳng nghiêng
|
18.0068.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt
thẳng nghiêng
|
18.0071.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau
[Blondeau + Hirtz]
|
18.0072.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cổ thẳng nghiêng
|
18.0086.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
cổ chếch hai bên
|
18.0087.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống
cổ C1-C2
|
18.0089.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống
ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
18.0090.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng thẳng nghiêng
|
18.0091.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng chếch hai bên
|
18.0092.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
18.0093.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống
thắt lưng động, gập ưỡn
|
18.0094.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống
cùng cụt thẳng nghiêng
|
18.0096.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai
thẳng [thẳng và nghiêng]
|
18.0100.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả
vai thẳng nghiêng
|
18.0102.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cánh tay thẳng nghiêng
|
18.0103.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp
khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0104.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng tay thẳng nghiêng
|
18.0106.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0107.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0108.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
đùi thẳng nghiêng
|
18.0111.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối
thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0112.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương
bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
18.0113.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
cẳng chân thẳng
|
18.0114.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0115.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương
bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
18.0116.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương
gót thẳng nghiêng
|
18.0117.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
Chụp X-quang ngực
thẳng
|
Chụp X-quang ngực
thẳng [thẳng và nghiêng]
|
18.0119.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức
thẳng, nghiêng
|
18.0121.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức
đòn thẳng chếch
|
18.0122.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng
không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]
|
18.0125.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo
sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
18.0129.0029
|
67.100
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống
cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
18.0088.0030
|
71.200
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp
cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
18.0097.0030
|
71.200
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ
chi dưới thẳng
|
18.0118.0030
|
71.200
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực
quản cổ nghiêng
|
18.0124.0034
|
194.900
|
|
|
92
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực
quản dạ dày
|
18.0130.0035
|
194.900
|
|
|
93
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non
|
18.0131.0035
|
194.900
|
|
|
94
|
Chụp X-quang đại
tràng
|
Chụp X-quang đại
tràng
|
18.0132.0036
|
234.900
|
|
|
95
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường
mật qua Kehr
|
18.0133.0019
|
266.900
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
96
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
18.0135.0025
|
432.900
|
|
|
97
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến
nước bọt
|
18.0136.0039
|
432.900
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
98
|
Chụp X-quang ống
tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống
tuyến sữa
|
18.0139.0039
|
432.900
|
Chưa bao gồm ống
thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
99
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu
quản - bể thận ngược dòng
|
18.0142.0033
|
534.900
|
|
|
100
|
Chụp X-quang niệu đạo
bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu đạo
bàng quang ngược dòng
|
18.0143.0033
|
534.900
|
|
|
101
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ
tĩnh mạch (UIV)
|
18.0140.0032
|
506.900
|
|
|
102
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận
- niệu quản xuôi dòng
|
18.0141.0032
|
506.900
|
|
|
103
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng
quang trên xương mu
|
18.0144.0022
|
232.900
|
|
|
104
|
Chụp X-quang tử cung
vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung
vòi trứng
|
18.0138.0031
|
409.900
|
|
|
105
|
Chụp X-quang bao rễ
thần kinh
|
Chụp X-quang bao rễ
thần kinh
|
18.0148.0027
|
371.900
|
|
|
106
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
18.0126.0026
|
63.700
|
|
|
107
|
Chụp X-quang số hóa
cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
Chụp X-quang số hóa
cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
18.0704.0038
|
877.200
|
|
|
108
|
Chọc sinh thiết vú
dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
Chọc sinh thiết vú
dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
18.0690.0182
|
1.555.600
|
|
|
109
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0149.0040
|
480.000
|
|
|
110
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0155.0040
|
480.000
|
|
|
111
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
18.0157.0040
|
480.000
|
|
|
112
|
Chụp CLVT tai - xương
đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương
đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
18.0158.0040
|
480.000
|
|
|
113
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy)
|
18.0160.0040
|
480.000
|
|
|
114
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy)
|
18.0161.0040
|
480.000
|
|
|
115
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
|
18.0162.0040
|
480.000
|
|
|
116
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
18.0163.0040
|
480.000
|
|
|
117
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
18.0164.0040
|
480.000
|
|
|
118
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0191.0040
|
480.000
|
|
|
119
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
18.0193.0040
|
480.000
|
|
|
120
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
|
18.0195.0040
|
480.000
|
|
|
121
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
|
18.0199.0040
|
480.000
|
|
|
122
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
18.0219.0040
|
480.000
|
|
|
123
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
18.0220.0040
|
480.000
|
|
|
124
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
18.0221.0040
|
480.000
|
|
|
125
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
18.0222.0040
|
480.000
|
|
|
126
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
18.0227.0040
|
480.000
|
|
|
127
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0040
|
480.000
|
|
|
128
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0255.0040
|
480.000
|
|
|
129
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0257.0040
|
480.000
|
|
|
130
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0259.0040
|
480.000
|
|
|
131
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0261.0040
|
480.000
|
|
|
132
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0264.0040
|
480.000
|
|
|
133
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0150.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
134
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0151.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
135
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
18.0152.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
136
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 1-32 dãy)
|
18.0153.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
137
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
18.0154.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
138
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0156.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
139
|
Chụp CLVT tai - xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
18.0159.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
140
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
1-32 dãy)
|
18.0160.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
141
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0192.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
142
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
18.0196.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
143
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
|
18.0197.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
144
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
|
18.0198.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
145
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
18.0219.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
146
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
18.0220.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
147
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
18.0221.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
148
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
18.0222.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
149
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
|
18.0223.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
150
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32
dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32
dãy)
|
18.0224.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
151
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
18.0225.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
152
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
18.0226.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
153
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
18.0228.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
154
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
|
18.0229.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
155
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)
|
18.0230.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
156
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
157
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0256.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
158
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0258.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
159
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0260.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
160
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0262.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
161
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
18.0263.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
162
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
18.0265.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
163
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
18.0266.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
164
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
18.0267.0041
|
593.300
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
165
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0165.0043
|
1.349.600
|
|
|
166
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm-mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0171.0043
|
1.349.600
|
|
|
167
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
18.0173.0043
|
1.349.600
|
|
|
168
|
Chụp CLVT tai - xương
đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai-xương
đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
18.0174.0043
|
1.349.600
|
|
|
169
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
64-128 dãy)
|
18.0176.0043
|
1.349.600
|
|
|
170
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
18.0177.0043
|
1.349.600
|
|
|
171
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0200.0043
|
1.349.600
|
|
|
172
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)
|
18.0202.0043
|
1.349.600
|
|
|
173
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)
|
18.0204.0043
|
1.349.600
|
|
|
174
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)
|
18.0208.0043
|
1.349.600
|
|
|
175
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ
dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
18.0231.0043
|
1.349.600
|
|
|
176
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
18.0232.0043
|
1.349.600
|
|
|
177
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
18.0233.0043
|
1.349.600
|
|
|
178
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
18.0234.0043
|
1.349.600
|
|
|
179
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ
64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
18.0239.0043
|
1.349.600
|
|
|
180
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0043
|
1.349.600
|
|
|
181
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0268.0043
|
1.349.600
|
|
|
182
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0270.0043
|
1.349.600
|
|
|
183
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0272.0043
|
1.349.600
|
|
|
184
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0274.0043
|
1.349.600
|
|
|
185
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0277.0043
|
1.349.600
|
|
|
186
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0166.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
|
|
187
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0167.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
188
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
18.0168.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
189
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ 64-128 dãy)
|
18.0169.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
190
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy)
|
18.0170.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
191
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm-mặt có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0172.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
192
|
Chụp CLVT tai - xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai-xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0175.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
193
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
64-128 dãy)
|
18.0176.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
194
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0201.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
195
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)
|
18.0205.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
196
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)
|
18.0206.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
197
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)
|
18.0207.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
198
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp Cắt lớp vi
tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
18.0231.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
199
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0232.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
200
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử
cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ
64-128 dãy)
|
18.0233.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
201
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
18.0234.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
202
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
18.0235.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
203
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
64-128 dãy)
|
18.0236.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
204
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
18.0237.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
205
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
18.0238.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
206
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
18.0240.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
207
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
18.0241.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
208
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)
|
18.0242.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
209
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử
cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
210
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0269.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
211
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0271.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
212
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0273.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
|
|
213
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0275.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
214
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)
|
18.0276.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
215
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0278.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
216
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)
|
18.0280.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
217
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)
|
18.0281.0042
|
1.595.200
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
218
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
18.0279.0045
|
2.902.200
|
|
|
219
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân có tiêm (từ 64- 128 dãy)
|
18.0279.0044
|
3.194.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
220
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0178.0047
|
2.556.000
|
|
|
221
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0183.0047
|
2.556.000
|
|
|
222
|
Chụp CLVT hàm - mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm-mặt
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0184.0047
|
2.556.000
|
|
|
223
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0186.0047
|
2.556.000
|
|
|
224
|
Chụp CLVT tai - xương
đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai-xương
đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0187.0047
|
2.556.000
|
|
|
225
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ
≥ 256 dãy)
|
18.0189.0047
|
2.556.000
|
|
|
226
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có
dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0190.0047
|
2.556.000
|
|
|
227
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0209.0047
|
2.556.000
|
|
|
228
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0211.0047
|
2.556.000
|
|
|
229
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0212.0047
|
2.556.000
|
|
|
230
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0213.0047
|
2.556.000
|
|
|
231
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0218.0047
|
2.556.000
|
|
|
232
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ
dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0243.0047
|
2.556.000
|
|
|
233
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0244.0047
|
2.556.000
|
|
|
234
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0047
|
2.556.000
|
|
|
235
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ
tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0246.0047
|
2.556.000
|
|
|
236
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0251.0047
|
2.556.000
|
|
|
237
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0282.0047
|
2.556.000
|
|
|
238
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0284.0047
|
2.556.000
|
|
|
239
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0286.0047
|
2.556.000
|
|
|
240
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0288.0047
|
2.556.000
|
|
|
241
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0291.0047
|
2.556.000
|
|
|
242
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0293.0049
|
6
.416.400
|
|
|
243
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0216.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
244
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0217.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
245
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0179.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
246
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động
mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0180.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
247
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu
não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0181.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
248
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu
não (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0182.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
249
|
Chụp CLVT hàm - mặt
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT hàm-mặt có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0185.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
250
|
Chụp CLVT tai - xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp CLVT tai-xương
đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0188.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
251
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0210.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
252
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0214.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
253
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0215.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
254
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách,
dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ
dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0243.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
255
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0244.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
256
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền
liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
18.0245.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
257
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0246.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
258
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0247.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
259
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256
dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256
dãy)
|
18.0248.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
260
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0249.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
261
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0250.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
262
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0252.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
263
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0253.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
264
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
|
18.0254.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
265
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0283.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
266
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0285.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
267
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0287.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
268
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0289.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
269
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
|
18.0290.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
270
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
|
18.0292.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
271
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
|
18.0294.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
272
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
|
18.0295.0046
|
2.812.400
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
273
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân (từ
≥256 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính
tầm soát toàn thân có tiêm (từ ≥256 dãy)
|
18.0293.0048
|
6.431.800
|
Chưa bao gồm thuốc
cản quang.
|
|
274
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não (0.2-1.5T)
|
18.0296.0066
|
1.215.200
|
|
|
275
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0298.0066
|
1.215.200
|
|
|
276
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0300.0066
|
1.215.200
|
|
|
277
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
18.0303.0066
|
1.215.200
|
|
|
278
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
18.0308.0066
|
1.215.200
|
|
|
279
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)
|
18.0310.0066
|
1.215.200
|
|
|
280
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (0.2-1.5T)
|
18.0313.0066
|
1.215.200
|
|
|
281
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (0.2-1.5T)
|
18.0316.0066
|
1.215.200
|
|
|
282
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy,
lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)
|
18.0319.0066
|
1.215.200
|
|
|
283
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
18.0321.0066
|
1.215.200
|
|
|
284
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (0.2- 1.5T)
|
18.0324.0066
|
1.215.200
|
|
|
285
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
18.0326.0066
|
1.215.200
|
|
|
286
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (0.2-1.5T)
|
18.0332.0066
|
1.215.200
|
|
|
287
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
18.0334.0066
|
1.215.200
|
|
|
288
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
18.0336.0066
|
1.215.200
|
|
|
289
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
18.0338.0066
|
1.215.200
|
|
|
290
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (0.2-1.5T)
|
18.0340.0066
|
1.215.200
|
|
|
291
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (0.2-1.5T)
|
18.0343.0066
|
1.215.200
|
|
|
292
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
18.0345.0066
|
1.215.200
|
|
|
293
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (1.5T)
|
18.0352.0066
|
1.215.200
|
|
|
294
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (1.5T)
|
18.0354.0066
|
1.215.200
|
|
|
295
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (1.5T)
|
18.0358.0066
|
1.215.200
|
|
|
296
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
18.0364.0066
|
1.215.200
|
|
|
297
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá quá tải sắt
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá quá tải sắt
|
18.0700.0066
|
1.215.200
|
|
|
298
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
|
18.0699.0065
|
2.049.600
|
|
|
299
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0297.0065
|
2.049.600
|
|
|
300
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0299.0065
|
2.049.600
|
|
|
301
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0301.0065
|
2.049.600
|
|
|
302
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
18.0302.0065
|
2.049.600
|
|
|
303
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0304.0065
|
2.049.600
|
|
|
304
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T)
|
18.0309.0065
|
2.049.600
|
|
|
305
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0311.0065
|
2.049.600
|
|
|
306
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)
|
18.0314.0065
|
2.049.600
|
|
|
307
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
|
18.0315.0065
|
2.049.600
|
|
|
308
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0317.0065
|
2.049.600
|
|
|
309
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy,
lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
18.0320.0065
|
2.049.600
|
|
|
310
|
Chụp cộng hưởng từ vùng
chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
18.0322.0065
|
2.049.600
|
|
|
311
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần
phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
18.0323.0065
|
2.049.600
|
|
|
312
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0325.0065
|
2.049.600
|
|
|
313
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
|
18.0327.0065
|
2.049.600
|
|
|
314
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
|
18.0328.0065
|
2.049.600
|
|
|
315
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0329.0065
|
2.049.600
|
|
|
316
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
|
18.0331.0065
|
2.049.600
|
|
|
317
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0335.0065
|
2.049.600
|
|
|
318
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0337.0065
|
2.049.600
|
|
|
319
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0339.0065
|
2.049.600
|
|
|
320
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
18.0341.0065
|
2.049.600
|
|
|
321
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
18.0342.0065
|
2.049.600
|
|
|
322
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0344.0065
|
2.049.600
|
|
|
323
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
18.0346.0065
|
2.049.600
|
|
|
324
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ-chậu (1.5T)
|
18.0347.0065
|
2.049.600
|
|
|
325
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ-ngực (1.5T)
|
18.0348.0065
|
2.049.600
|
|
|
326
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (1.5T)
|
18.0349.0065
|
2.049.600
|
|
|
327
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (1.5T)
|
18.0350.0065
|
2.049.600
|
|
|
328
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (1.5T)
|
18.0351.0065
|
2.049.600
|
|
|
329
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
18.0353.0065
|
2.049.600
|
|
|
330
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
18.0355.0065
|
2.049.600
|
|
|
331
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
18.0359.0065
|
2.049.600
|
|
|
332
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
18.0360.0065
|
2.049.600
|
|
|
333
|
Chụp cộng hưởng từ
bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ
bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
18.0695.0065
|
2.049.600
|
|
|
334
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
|
18.0697.0065
|
2.049.600
|
|
|
335
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
18.0698.0065
|
2.049.600
|
|
|
336
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
Chụp cộng hưởng từ
tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
18.0701.0065
|
2.049.600
|
|
|
337
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
18.0307.0068
|
3.037.200
|
|
|
338
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
18.0361.0065
|
2.070.600
|
|
|
339
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
|
18.0333.0067
|
8.558.200
|
|
|
340
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
18.0305.0065
|
2.070.600
|
|
|
341
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)
|
18.0306.0068
|
3.058.200
|
|
|
342
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (0.2- 1.5T)
|
18.0312.0068
|
3.058.200
|
|
|
343
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
18.0318.0068
|
3.058.200
|
|
|
344
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T)
|
18.0330.0068
|
3.058.200
|
|
|
345
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (1.5T)
|
18.0365.0068
|
3.058.200
|
|
|
346
|
Chụp cộng hưởng từ
tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ
tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
18.0694.0068
|
3.058.200
|
|
|
347
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
18.0702.0068
|
3.058.200
|
|
|
348
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não (≥ 3T)
|
18.0296.0066
|
1.215.200
|
|
|
349
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0298.0066
|
1.215.200
|
|
|
350
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0300.0066
|
1.215.200
|
|
|
351
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T)
|
18.0303.0066
|
1.215.200
|
|
|
352
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khuếch tán (DWI - Diffusion - weighted Imaging) (≥ 3T)
|
18.0308.0066
|
1.215.200
|
|
|
353
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ (≥ 3T)
|
18.0310.0066
|
1.215.200
|
|
|
354
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực (≥ 3T)
|
18.0313.0066
|
1.215.200
|
|
|
355
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú (≥ 3T)
|
18.0316.0066
|
1.215.200
|
|
|
356
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T)
|
18.0319.0066
|
1.215.200
|
|
|
357
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
|
18.0321.0066
|
1.215.200
|
|
|
358
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật (≥ 3T)
|
18.0324.0066
|
1.215.200
|
|
|
359
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T)
|
18.0326.0066
|
1.215.200
|
|
|
360
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thai nhi (≥ 3T)
|
18.0332.0066
|
1.215.200
|
|
|
361
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ (≥ 3T)
|
18.0334.0066
|
1.215.200
|
|
|
362
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực (≥ 3T)
|
18.0336.0066
|
1.215.200
|
|
|
363
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T)
|
18.0338.0066
|
1.215.200
|
|
|
364
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp (≥ 3T)
|
18.0340.0066
|
1.215.200
|
|
|
365
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương (≥ 3T)
|
18.0343.0066
|
1.215.200
|
|
|
366
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi (≥ 3T)
|
18.0345.0066
|
1.215.200
|
|
|
367
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên (≥ 3T)
|
18.0352.0066
|
1.215.200
|
|
|
368
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới (≥ 3T)
|
18.0354.0066
|
1.215.200
|
|
|
369
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch (≥ 3T)
|
18.0358.0066
|
1.215.200
|
|
|
370
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T)
|
18.0364.0066
|
1.215.200
|
|
|
371
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0297.0065
|
2.049.600
|
|
|
372
|
Chụp cộng hưởng từ
não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
não - mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0299.0065
|
2.049.600
|
|
|
373
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ
mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0301.0065
|
2.049.600
|
|
|
374
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
|
18.0302.0065
|
2.049.600
|
|
|
375
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương (≥ 3T)
|
18.0304.0065
|
2.049.600
|
|
|
376
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
|
18.0309.0065
|
2.049.600
|
|
|
377
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0311.0065
|
2.049.600
|
|
|
378
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 3T)
|
18.0314.0065
|
2.049.600
|
|
|
379
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
thông khí phổi (Heli) (≥ 3T)
|
18.0315.0065
|
2.049.600
|
|
|
380
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0317.0065
|
2.049.600
|
|
|
381
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy,
lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T)
|
18.0320.0065
|
2.049.600
|
|
|
382
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng
chậu dò hậu môn (≥ 3T)
|
18.0322.0065
|
2.049.600
|
|
|
383
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần
phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
|
18.0323.0065
|
2.049.600
|
|
|
384
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
|
18.0325.0065
|
2.049.600
|
|
|
385
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
ruột non (enteroclysis) (≥ 3T)
|
18.0327.0065
|
2.049.600
|
|
|
386
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T)
|
18.0328.0065
|
2.049.600
|
|
|
387
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0329.0065
|
2.049.600
|
|
|
388
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T)
|
18.0331.0065
|
2.049.600
|
|
|
389
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0335.0065
|
2.049.600
|
|
|
390
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0337.0065
|
2.049.600
|
|
|
391
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0339.0065
|
2.049.600
|
|
|
392
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)
|
18.0341.0065
|
2.049.600
|
|
|
393
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)
|
18.0342.0065
|
2.049.600
|
|
|
394
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0344.0065
|
2.049.600
|
|
|
395
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0346.0065
|
2.049.600
|
|
|
396
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - chậu (≥ 3T)
|
18.0347.0065
|
2.049.600
|
|
|
397
|
Chụp cộng hưởng từ động
mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chủ - ngực (≥ 3T)
|
18.0348.0065
|
2.049.600
|
|
|
398
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch vành (≥ 3T)
|
18.0349.0065
|
2.049.600
|
|
|
399
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tim (≥ 3T)
|
18.0350.0065
|
2.049.600
|
|
|
400
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và
mạch khối u) (≥ 3T)
|
18.0351.0065
|
2.049.600
|
|
|
401
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0353.0065
|
2.049.600
|
|
|
402
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0355.0065
|
2.049.600
|
|
|
403
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T)
|
18.0359.0065
|
2.049.600
|
|
|
404
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
|
18.0360.0065
|
2.049.600
|
|
|
405
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)
|
18.0307.0068
|
3.037.200
|
|
|
406
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
Chụp cộng hưởng từ
gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
|
18.0403.0067
|
8.558.200
|
|
|
407
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
|
18.0361.0065
|
2.070.600
|
|
|
408
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu não (perfusion) (≥ 3T)
|
18.0305.0065
|
2.070.600
|
|
|
409
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ não (spectroscopy) (≥ 3T)
|
18.0306.0068
|
3.058.200
|
|
|
410
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ
não chức năng (≥ 3T)
|
18.0312.0068
|
3.058.200
|
|
|
411
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến vú (≥ 3T)
|
18.0318.0068
|
3.058.200
|
|
|
412
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
|
18.0330.0068
|
3.058.200
|
|
|
413
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ
tưới máu các tạng (≥ 3T)
|
18.0365.0068
|
3.058.200
|
|
|
414
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều
trị u gan dưới hướng dẫn CLVT
|
18.0634.0062
|
1.831.400
|
Chưa bao gồm đốt sóng
cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
415
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các u tạng dưới hướng dẫn CLVT
|
18.0635.0062
|
1.831.400
|
Chưa bao gồm đốt sóng
cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
416
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng
phổi dưới cắt lớp vi tính
|
18.0636.0171
|
1.927.100
|
|
|
417
|
Sinh thiết trung thất
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết trung thất
dưới cắt lớp vi tính
|
18.0637.0171
|
1.927.100
|
|
|
418
|
Sinh thiết gan dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0638.0171
|
1.927.100
|
|
|
419
|
Sinh thiết lách dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết lách dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0640.0171
|
1.927.100
|
|
|
420
|
Sinh thiết tụy dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tụy dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0641.0171
|
1.927.100
|
|
|
421
|
Sinh thiết gan ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
18.0642.0171
|
1.927.100
|
|
|
422
|
Sinh thiết xương dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết xương dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0644.0171
|
1.927.100
|
|
|
423
|
Sinh thiết cột sống
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết cột sống
dưới cắt lớp vi tính
|
18.0645.0171
|
1.927.100
|
|
|
424
|
Sinh thiết não dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết não dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0646.0171
|
1.927.100
|
|
|
425
|
Sinh thiết các tạng
dưới cộng hưởng từ
|
Sinh thiết các tạng
dưới cộng hưởng từ
|
18.0654.0171
|
1.927.100
|
|
|
426
|
Sinh thiết thận dưới
cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận dưới
cắt lớp vi tính
|
18.0639.0172
|
1.727.100
|
|
|
427
|
Sinh thiết thận ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận ghép
dưới cắt lớp vi tính
|
18.0643.0172
|
1.727.100
|
|
|
428
|
Sinh thiết tạng hay
khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tạng hay
khối ổ bụng dưới CLVT
|
18.0648.0172
|
1.727.100
|
|
|
429
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe
não dưới cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe
não dưới cắt lớp vi tính
|
18.0649.0060
|
1.200.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các
loại.
|
|
430
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu các ổ dịch
trong ổ bụng dưới hướng dẫn CLVT
|
18.0652.0060
|
1.200.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các
loại.
|
|
431
|
Dẫn lưu dịch, áp xe,
nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu dịch, áp xe,
nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
18.0653.0060
|
1.200.700
|
Chưa bao gồm ống dẫn
lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các
loại.
|
|
432
|
Chụp động mạch não số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch não số
hóa xóa nền (DSA)
|
18.0501.0052
|
5.711.100
|
|
|
433
|
Chụp mạch vùng đầu
mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp mạch vùng đầu
mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0502.0052
|
5.711.100
|
|
|
434
|
Chụp động mạch chủ số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chủ số
hóa xóa nền (DSA)
|
18.0503.0052
|
5.711.100
|
|
|
435
|
Chụp động mạch chậu
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chậu
số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0504.0052
|
5.711.100
|
|
|
436
|
Chụp động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0505.0052
|
5.711.100
|
|
|
437
|
Chụp động mạch phổi
số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phổi
số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0506.0052
|
5.711.100
|
|
|
438
|
Chụp động mạch phế
quản số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch phế
quản số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0507.0052
|
5.711.100
|
|
|
439
|
Chụp các động mạch
tủy [dưới DSA]
|
Chụp các động mạch
tủy [dưới DSA]
|
18.0508.0052
|
5.711.100
|
|
|
440
|
Chụp động mạch tạng
(gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch tạng
(gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0509.0052
|
5.711.100
|
|
|
441
|
Chụp động mạch mạc
treo số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch mạc
treo số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0510.0052
|
5.711.100
|
|
|
442
|
Chụp tĩnh mạch số hóa
xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch số hóa
xóa nền (DSA)
|
18.0511.0052
|
5.711.100
|
|
|
443
|
Chụp tĩnh mạch lách -
cửa số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách -
cửa số hóa xóa nền
(DSA)
|
18.0512.0052
|
5.711.100
|
|
|
444
|
Chụp tĩnh mạch lách -
cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch lách -
cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0513.0052
|
5.711.100
|
|
|
445
|
Chụp tĩnh mạch chi số
hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp tĩnh mạch chi số
hóa xóa nền (DSA)
|
18.0514.0052
|
5.711.100
|
|
|
446
|
Chụp động mạch các
loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp động mạch các
loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
|
18.0515.0052
|
5.711.100
|
|
|
447
|
Chụp và can thiệp
mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
18.0516.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
448
|
Chụp và can thiệp
mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
18.0517.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
449
|
Chụp và nong động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong động
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
18.0518.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
450
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
18.0519.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
451
|
Chụp và nút mạch dị
dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch dị
dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
18.0520.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
452
|
Chụp và can thiệp
tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
18.0522.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
453
|
Chụp và điều trị lấy
huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị lấy
huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
18.0525.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
454
|
Chụp và đặt lưới lọc
tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
Chụp và đặt lưới lọc
tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
18.0527.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
455
|
Chụp và nong cầu nối
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nong cầu nối
mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
18.0521.0052
|
5.711.100
|
Chưa bao gồm bóng
nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy
huyết khối.
|
|
456
|
Chụp và điều trị bơm
thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị bơm
thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
18.0524.0052
|
5.711.100
|
|
|
457
|
Chụp và nút phình
động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút phình
động mạch não số hóa xóa nền
|
18.0553.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
458
|
Chụp và điều trị
phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị
phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
18.0554.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
459
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
18.0555.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
460
|
Chụp và nút thông
động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
Chụp và nút thông
động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
18.0556.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
461
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
18.0557.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
462
|
Chụp và test nút động
mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và test nút động
mạch não số hóa xóa nền
|
18.0558.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
463
|
Chụp và nút dị dạng
mạch tủy số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
mạch tủy số hóa xóa nền
|
18.0559.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
464
|
Chụp và nút động mạch
đốt sống số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
đốt sống số hóa xóa nền
|
18.0560.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
465
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
18.0562.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
466
|
Chụp và nong hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp và nong hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
18.0563.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
467
|
Chụp, nong và đặt
stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
18.0564.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
468
|
Chụp và bơm thuốc
tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm thuốc
tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
18.0565.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
469
|
Chụp và can thiệp lấy
huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp lấy
huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
18.0566.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
470
|
Chụp và can thiệp các
bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp các
bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
18.0567.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
471
|
Chụp và nút mạch điều
trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
18.0568.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
472
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
18.0569.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
loại).
|
|
473
|
Chụp và nút mạch điều
trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
18.0570.0057
|
9.838.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông
trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
474
|
Chụp và nút mạch điều
trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u gan số hóa xóa nền
|
18.0528.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
475
|
Chụp và nút động mạch
gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
gan số hóa xóa nền
|
18.0529.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
476
|
Chụp nút mạch điều
trị ung thư gan (TACE)
|
Chụp nút mạch điều
trị ung thư gan (TACE)
|
18.0530.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
477
|
Chụp và nút hệ tĩnh
mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút hệ tĩnh
mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
18.0531.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
478
|
Chụp và nút động mạch
phế quản số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
phế quản số hóa xóa nền
|
18.0532.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
479
|
Chụp và can thiệp
mạch phổi số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
mạch phổi số hóa xóa nền
|
18.0533.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
480
|
Chụp và nút mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
18.0534.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
481
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
18.0535.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
482
|
Chụp và nút mạch điều
trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch điều
trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
18.0536.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
483
|
Chụp và nút động mạch
tử cung số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
tử cung số hóa xóa nền
|
18.0537.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
484
|
Chụp và nút giãn tĩnh
mạch tinh số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn tĩnh
mạch tinh số hóa xóa nền
|
18.0538.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
485
|
Chụp và nút giãn tĩnh
mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút giãn tĩnh
mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
18.0539.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
486
|
Chụp và can thiệp
mạch lách số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp
mạch lách số hóa xóa nền
|
18.0540.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
487
|
Chụp và can thiệp
mạch tá tụy số hóa xóa nền
|
Chụp và can thiệp mạch
tá tụy số hóa xóa nền
|
18.0541.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
488
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
18.0542.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
489
|
Chụp, nong và đặt
stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp, nong và đặt
Stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
18.0543.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
490
|
Chụp và nút dị dạng
động mạch thận số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
động mạch thận số hóa xóa nền
|
18.0544.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
491
|
Chụp và nút mạch bằng
hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch bằng
hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
18.0545.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
492
|
Chụp và tạo luồng
thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
Chụp và tạo luồng
thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
18.0546.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
493
|
Chụp và điều trị giãn
tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị giãn
tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
18.0547.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
494
|
Chụp và điều trị giãn
tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Chụp và điều trị giãn
tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
18.0548.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
495
|
Chụp và nút động mạch
điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút động mạch
điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
18.0550.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
496
|
Chụp và nút dị dạng
mạch các tạng số hóa xóa nền
|
Chụp và nút dị dạng
mạch các tạng số hóa xóa nền
|
18.0551.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
497
|
Chụp và bơm dược chất
phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và bơm dược chất
phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
18.0552.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
498
|
Chụp và nút mạch tiền
phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
Chụp và nút mạch tiền
phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
18.0561.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
499
|
Chụp và nút mạch điều
trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
Chụp và nút mạch điều
trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
18.0681.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
500
|
Nút động mạch trong
điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
|
Nút động mạch trong
điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
|
18.0683.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
501
|
Nút động mạch trong
điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung,
ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
|
Nút động mạch trong
điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung,
ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
|
18.0684.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
502
|
Chụp và nút mạch điều
trị u phổi [dưới DSA]
|
Chụp và nút mạch điều
trị u phổi [dưới DSA]
|
18.0687.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
503
|
Chụp và nút mạch điều
trị u trung thất [dưới DSA]
|
Chụp và nút mạch điều
trị u trung thất [dưới DSA]
|
18.0688.0058
|
9.254.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian
hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
504
|
Chụp và sinh thiết
gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
Chụp và sinh thiết
gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
18.0549.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
505
|
Đặt cổng truyền hóa
chất dưới da số hóa xóa nền
|
Đặt cổng truyền hóa
chất dưới da số hóa xóa nền
|
18.0581.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
506
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
18.0582.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
507
|
Đốt sóng cao tần điều
trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều
trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
18.0583.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
508
|
Điều trị tiêm xơ trực
tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị tiêm xơ trực
tiếp qua da số hóa xóa nền
|
18.0584.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
509
|
Điều trị bơm tắc mạch
trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị bơm tắc mạch
trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
18.0585.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các
loại, các cỡ
|
|
510
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
Mở thông dạ dày qua
da số hóa xóa nền
|
18.0589.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống
thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các
loại, các cỡ
|
|
511
|
Dẫn lưu áp xe
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
18.0590.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
512
|
Dẫn lưu các ổ dịch
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu các ổ dịch
ngực/bụng số hóa xóa nền
|
18.0591.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
513
|
Dẫn lưu áp xe các
tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
Dẫn lưu áp xe các
tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
18.0592.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
514
|
Dẫn lưu bể thận số
hóa xóa nền
|
Dẫn lưu bể thận số
hóa xóa nền
|
18.0593.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
515
|
Nong và đặt stent
điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
Nong và đặt Stent
điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
18.0595.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
516
|
Can thiệp điều trị
hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
Can thiệp điều trị
hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
18.0597.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
517
|
Nong đặt stent thực
quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
Nong đặt Stent thực
quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
18.0598.0059
|
2.343.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông,
buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
|
|
518
|
Nong đặt stent đường
mật số hóa xóa nền
|
Nong đặt Stent đường
mật số hóa xóa nền
|
18.0588.0061
|
3.856.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ
lấy dị vật.
|
|
519
|
Đặt sonde JJ số hóa
xóa nền
|
Đặt sonde JJ số hóa
xóa nền
|
18.0594.0061
|
3.856.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ
lấy dị vật.
|
|
520
|
Dẫn lưu đường mật số
hóa xóa nền
|
Dẫn lưu đường mật số
hóa xóa nền
|
18.0587.0061
|
3.856.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ
lấy dị vật.
|
|
521
|
Sinh thiết trong lòng
đường mật qua da số hóa xóa nền
|
Sinh thiết trong lòng
đường mật qua da số hóa xóa nền
|
18.0599.0061
|
3.856.900
|
Chưa bao gồm kim
chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ
lấy dị vật.
|
|
522
|
Đổ xi măng cột sống
số hóa xóa nền
|
Đổ xi măng cột sống
số hóa xóa nền
|
18.0572.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
523
|
Tạo hình và đổ xi măng
cột sống (kyphoplasty)
|
Tạo hình và đổ xi măng
cột sống (kyphoplasty)
|
18.0573.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
524
|
Tiêm phá đông khớp
vai số hóa xóa nền
|
Tiêm phá đông khớp
vai số hóa xóa nền
|
18.0574.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
525
|
Điều trị u xương dạng
xương số hóa xóa nền
|
Điều trị u xương dạng
xương số hóa xóa nền
|
18.0577.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
526
|
Điều trị các tổn
thương xương số hóa xóa nền
|
Điều trị các tổn
thương xương số hóa xóa nền
|
18.0578.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
527
|
Điều trị các khối u
tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
Điều trị các khối u
tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
18.0579.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
528
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các khối u số hóa xóa nền
|
Đốt sóng cao tần điều
trị các khối u số hóa xóa nền
|
18.0580.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm bộ kim
đốt và dây dẫn tín hiệu.
|
|
529
|
Điều trị thoát vị đĩa
đệm qua da số hóa xóa nền
|
Điều trị thoát vị đĩa
đệm qua da số hóa xóa nền
|
18.0586.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
530
|
Diệt hạch điều trị
đau dây V số hóa xóa nền
|
Diệt hạch điều trị
đau dây V số hóa xóa nền
|
18.0600.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
531
|
Tạo hình đặt Stent và
bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
|
Tạo hình đặt Stent và
bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống
|
18.0689.0064
|
3.788.900
|
Chưa bao gồm vật tư
tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy
xi măng
|
|
532
|
Chụp nong động mạch
ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
|
Chụp nong động mạch
ngoại biên bằng bóng
|
18.0672.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
533
|
Chụp, nong động mạch
và đặt stent [dưới DSA]
|
Chụp, nong động mạch
và đặt stent
|
18.0673.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
534
|
Đặt stent phình động
mạch chủ
|
Đặt stent phình động
mạch chủ
|
02.0082.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá
động mạch các loại, các cỡ.
|
|
535
|
Đặt stent hẹp động
mạch chủ
|
Đặt stent hẹp động
mạch chủ
|
02.0083.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
536
|
Đặt stent động mạch
chủ [dưới DSA]
|
Đặt stent động mạch
chủ
|
18.0675.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
537
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ + đặt stent
|
Nong hẹp eo động mạch
chủ + đặt stent
|
02.0108.0055
|
9.238.900
|
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan
phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
538
|
Chụp X-quang răng
toàn cảnh
|
Chụp Xquang răng toàn
cảnh
|
18.0083.0028
|
52.800
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
539
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận
chóp (Periapical)
|
18.0081.2002
|
19.500
|
|