|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2032/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2032/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2908/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 6 năm
2026,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 18 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, lĩnh vực an toàn bức xạ và
hạt nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Phần
I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Khoa học và Công
nghệ, UBND các xã, phường thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này
trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phần
II. Nội dung quy trình nội bộ).
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Khoa học và Công nghệ đáp ứng yêu cầu thực hiện
phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên
quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC
phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có
liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực
hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính
phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ
tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố,
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Trần
Hữu Thùy Giang
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm
theo Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên
TTHC (Mã số TTHC)
|
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
|
|
1.
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ.( 1.015048)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
2.
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ. (1.015049)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
3.
|
Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
(1.015050)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử -Lắp đặt nguồn phóng
xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ;
Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
(1.015051)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
5.
|
Sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị
bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
(1.015049)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác. (1.014642)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức
xạ. (1.014645)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
8.
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ. (1.014648)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
9.
|
Cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X (trừ thiết
bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). (1.014656)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
10.
|
Khai báo nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. (1.014657)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
11.
|
Thanh lý nguồn phóng
xạ, đã qua sử dụng. (1.014660)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
12.
|
Phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở. (1.014661)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
13.
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. (1.014662)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
14.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử- Lắp đặt nguồn phóng xạ;
lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ. (1.014665)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
15.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng
xạ. (1.014666)
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
|
16.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ. (1.014667)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
17.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ. (1.014671)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
|
18.
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức
xạ. (1.014673)
|
Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH CỤ THỂ
1.
Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia
X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt
hoạt động của cơ sở bức xạ.
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét,
thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo
Phòng Đổi mới sáng
tạo
|
84
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
2.
Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia
X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt
hoạt động của cơ sở bức xạ.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
52
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
36
giờ
|
|
Bước
2.2
|
- Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
12
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80
giờ
|
3.
Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ-sử dụng thiết bị phát tia
X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt
mang điện khác.
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13 ngày tại Sở
Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được bổ sung hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được bổ sung và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
4.
Thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
84
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND
thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
5. Thủ tục Sửa đổi Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết
bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
- Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 03
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ
làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
20
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
10
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được bổ sung hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp lại giấy phép bổ sung và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
16
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
2
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
2
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ
|
6. Thủ tục Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (1.014642)
- Thời hạn giải quyết:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
140
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
124
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được cấp lại hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp chứng chỉ và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
56
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
36
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
08
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND
thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
200
giờ
|
7. Thủ tục Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ
sở bức xạ. (1.014645)
- Thời hạn giải quyết:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
140
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
124
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được cấp lại hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không cấp chứng chỉ và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
20
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
200
giờ
|
8. Thủ tục Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
(1.014648)
- Thời hạn giải quyết:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 18
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
140
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
2
|
124
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Chứng chỉ được cấp lại hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp chứng chỉ và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
56
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
36
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
200
giờ
|
9. Thủ tục Cấp chứng
chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT,
SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014656).
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
52
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
36
giờ
|
|
Bước
2.2
|
- Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm
|
2
giờ
|
|
|
thành phố
|
Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80
giờ
|
10.
Thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp (1.014657)
- Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 03
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 02 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
20
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
12
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
02
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được bổ sung hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp lại giấy phép bổ sung và nêu rõ lý do.
|
02
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
02
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
16
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
2
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
2
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ
|
11.
Thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ, đã qua sử dụng (1.014660).
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ
làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
52
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
36
giờ
|
|
Bước
2.2
|
- Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80
giờ
|
12.
Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (1.014661).
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 07
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
52
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
36
giờ
|
|
Bước
2.2
|
- Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
80
giờ
|
13.
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
(1.014662).
- Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 04
ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành
phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
28
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
16
giờ
|
|
Bước
2.2
|
- Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được sửa đổi hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được sửa đổi và nêu rõ lý do.
|
04
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
2
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
56
giờ
|
14.
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử- Lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ
(1.014665).
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
20
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
15.
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Đánh giá hoạt độ phóng xạ (1.014666).
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm
định,
xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
16.
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (1.014667).
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
20
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
4
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ
chức nộp hồ sơ).
|
04
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
17.
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Tẩy xạ (1.014671).
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 05 ngày tại UBND
thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố
thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
18.
Thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thử nghiệm thiết bị bức xạ (1.014673).
- Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong đó: 13
ngày tại Sở Khoa học và Công nghệ; 05 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
(Giờ)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
giờ
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực
hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện
tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
|
100
giờ
|
|
Bước
2.1
|
Chuyên viên Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Chuyên viên xem xét, thẩm
tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
72
giờ
|
|
Bước
2.2
|
Lãnh đạo Phòng Đổi
mới sáng tạo
|
Lãnh đạo Đổi mới sáng
tạo xem xét, thẩm
định,
xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
16
giờ
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
Ký Tờ trình trình
UBND thành phố phê duyệt: Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong
trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do.
|
08
giờ
|
|
Bước
2.4
|
Bộ phận văn thư của
KH&CN
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04
giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40
giờ
|
|
Bước
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của
Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý.
|
04
giờ
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
16
giờ
|
|
Bước
3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo UBND thành
phố
|
Ký phê duyệt kết quả
TTHC.
|
8
giờ
|
|
Bước
3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4
giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước
4.1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận
hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước
4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp
hồ sơ
|
- Xuất trình đối
chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp
hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC
theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/
hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
144
giờ
|
Quyết định 2032/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2032/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
77
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|