|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2048/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2048/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 18
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ĐỐI
VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ
phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí
trước bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế
thành phố Huế tại Công văn số 1145/HUE-CNTK ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ
phí trước bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định
số 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ
phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số
1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng
giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn
thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính,
Chánh Văn phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của UBND
thành phố Huế)
BẢNG
1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống
nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
595.640.000
|
|
2
|
LEXUS
|
RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
3.500.000.000
|
|
3
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELA5)
|
1,5
|
5
|
397.462.000
|
|
4
|
MAZDA
|
MAZDA CX-30 (DGDBLAD)
|
2,0
|
5
|
680.500.000
|
|
5
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELBB)
|
1,5
|
5
|
443.000.000
|
|
6
|
MG
|
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)
|
1,5
|
5
|
474.883.000
|
|
7
|
MINI
|
COOPER S (51GD)
|
2,0
|
5
|
2.176.300.000
|
|
8
|
MITSUBISHI
|
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)
|
1,5
|
5
|
572.950.000
|
|
9
|
MITSUBISHI
|
XPANDER CROSS (NC1 WXRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
673.129.000
|
|
10
|
MITSUBISHI
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
646.700.000
|
|
11
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9B....
|
2,5
|
5
|
1.349.000.000
|
|
12
|
TOYOTA
|
COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)
|
1,8
|
5
|
823.667.000
|
|
13
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNU....
|
3,4
|
7
|
4.580.000.000
|
|
14
|
TOYOTA
|
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)
|
1,5
|
5
|
713.932.000
|
|
15
|
TOYOTA
|
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTH...
|
2,7
|
7
|
1.407.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
320I 35FV
|
2,0
|
5
|
1.427.750.000
|
|
2
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA
|
1,5
|
5
|
798.000.000
|
|
3
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA X
|
1,5
|
5
|
845.667.000
|
|
4
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TREND
|
1,5
|
5
|
719.667.000
|
|
5
|
HONDA
|
CITY RS-GN268REN
|
1,5
|
5
|
539.550.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
|
1,6
|
5
|
614.000.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL
|
1,5
|
5
|
491.000.000
|
|
8
|
HYUNDAI
|
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE
|
1,6
|
5
|
919.000.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE
|
2,0
|
5
|
724.000.000
|
|
10
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
564.000.000
|
|
11
|
KIA
|
SELTOS SP21 PE 1.5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
620.167.000
|
|
12
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
13
|
KIA
|
K3 BD 1.6G AT FH5-01
|
1,6
|
5
|
579.000.000
|
|
14
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8
|
2,2
|
8
|
1.273.600.000
|
|
15
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7
|
2,2
|
7
|
1.547.900.000
|
|
16
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
604.222.000
|
|
17
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A
|
2,0
|
5
|
702.167.000
|
|
18
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A-01
|
2,0
|
5
|
739.000.000
|
|
19
|
MAZDA
|
3 BC2HAA
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
|
20
|
MAZDA
|
3 BD2HAA
|
1,5
|
5
|
704.300.000
|
|
21
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-01
|
1,5
|
5
|
561.000.000
|
|
22
|
MITSUBISHI
|
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
1,5
|
7
|
594.000.000
|
|
23
|
TOYOTA
|
VELOZ CROSS W101LE-LBVFW
|
1,5
|
7
|
600.389.000
|
|
24
|
TOYOTA
|
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU
|
1,5
|
5
|
518.000.000
|
|
25
|
TOYOTA
|
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
1,5
|
5
|
463.000.000
|
|
26
|
TOYOTA
|
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU
|
1,5
|
5
|
43 5.000.000
|
|
27
|
VINFAST
|
VF 8 ECO E5BA01
|
0,0
|
5
|
1.062.000.000
|
|
28
|
DAEWOO
|
GENTRA SF69Y-2
|
1,5
|
5
|
357.000.000
|
|
|
|
|
Ôtô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP01
|
7
|
684.760.000
|
|
2
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
4
|
244.020.000
|
|
3
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94K104
|
4
|
272.624.000
|
|
4
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94K105
|
4
|
287.510.000
|
|
5
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ01
|
5
|
464.321.000
|
|
6
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG04
|
5
|
622.875.000
|
|
7
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG04
|
5
|
674.422.000
|
|
8
|
VINFAST
|
VF 7 ECO 55DF02
|
5
|
701.600.000
|
|
9
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA02
|
5
|
1.031.136.000
|
|
10
|
VINFAST
|
VF MPV 7 T7TP01
|
7
|
744.425.000
|
|
11
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS F5AA01
|
5
|
1.237.500.000
|
BẢNG
2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
2,4
|
5
|
655.000.000
|
|
2
|
MITSUBISHI
|
TRITON ATHLETE GLS (KL1TJLHFPL)
|
2,4
|
5
|
893.000.000
|
|
3
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS (KL3TJNHFPL)
|
2,5
|
5
|
621.000.000
|
|
4
|
NISSAN
|
NAVARA (CVLNLYLD231YP-A--B)
|
2,5
|
5
|
927.000.000
|
|
5
|
NISSAN
|
NAVARA LE
|
2,5
|
5
|
687.000.000
|
|
6
|
NISSAN
|
NP300 NAVARA VL (CVL4LZLD231YP----A)
|
2,5
|
5
|
795.000.000
|
|
7
|
TOYOTA
|
HILUX G
|
3,0
|
5
|
723.000.000
|
|
8
|
CNHTC
|
ZZ3312N3267E1
|
7,4
|
2
|
1.605.833.000
|
|
9
|
CNHTC
|
ZZ3317N3267E1
|
9,7
|
2
|
1.560.000.000
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
DOTHANH
|
IZ71SL-PLUS/DTH/TL
|
2,8
|
3
|
536.500.000
|
|
2
|
KIA
|
FRONTIER K200 C27R131E5-TL1
|
2,5
|
3
|
424.500.000
|
|
3
|
DOTHANH
|
IZ71SL-PLUS/DTH/TMB
|
2,8
|
3
|
548.000.000
|
|
4
|
FOTON
|
AUMARK C2076B12545A
|
3,8
|
3
|
659.000.000
|
|
5
|
HYUNDAI
|
MIGHTY N250/HHT-TB.SC1
|
2,5
|
3
|
528.333.000
|
|
6
|
HYUNDAI
|
MIGHTY N550L A/HHT-TB.SC
|
2,5
|
3
|
620.000.000
|
|
7
|
HYUNDAI
|
NEW PORTER H150 E5/HHT-TB1.SC1
|
2,5
|
3
|
430.000.000
|
|
8
|
ISUZU
|
QMR77HE5A/TN/MB5B-1T9-25
|
3,0
|
3
|
677.500.000
|
|
9
|
KIA
|
FRONTIER K200 C27R131E5-LM31
|
2,5
|
3
|
419.260.000
|
|
10
|
SH.M
|
LINKER T2120A38R160-M51
|
3,0
|
3
|
603.900.000
|
|
11
|
SH.M
|
LINKER T2120A45R160-M71
|
3,0
|
3
|
659.000.000
|
|
12
|
SH.M
|
TOWNER T123A24R088-M31
|
1,2
|
2
|
225.000.000
|
|
13
|
SH.M
|
TOWNER T125A28R122-M31
|
1,6
|
2
|
255.818.000
|
|
14
|
SH.M
|
TOWNER T125A28R122-M32
|
1,6
|
2
|
258.833.000
|
|
15
|
SH.M
|
TOWNER T128B31R122-M31
|
1,6
|
2
|
268.433.000
|
|
16
|
SRM
|
T15/KM
|
1,5
|
2
|
210.800.000
|
|
17
|
SRM
|
T35/KM1
|
1,5
|
2
|
222.000.000
|
|
18
|
SRM
|
T50/KM1
|
1,6
|
2
|
247.650.000
|
|
19
|
SUZUKI
|
CARRY HDC61C/VN-TMB.N
|
1,5
|
2
|
309.500.000
|
|
20
|
FORD
|
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1
|
2,0
|
5
|
720.220.000
|
|
21
|
FORD
|
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1
|
2,0
|
5
|
650.667.000
|
|
22
|
ISUZU
|
QKR QLR77FE5B/TN/TK3C-25
|
3,0
|
3
|
613.250.000
|
|
23
|
SH.M
|
LINKER T2120A45R160-LK11
|
3,0
|
3
|
664.600.000
|
|
24
|
SH.M
|
TOWNER T125A28R122-K11
|
1,6
|
2
|
270.750.000
|
|
25
|
SH.M
|
TOWNER T128B31R122-K11
|
1,6
|
2
|
280.333.000
|
|
26
|
SH.M
|
LINKER T365A23R095
|
2,3
|
3
|
497.000.000
|
|
27
|
TMT
|
FL600D FL9260D-E5
|
2,5
|
2
|
514.750.000
|
|
28
|
FORD
|
TRANSIT
|
2,4
|
6
|
600.000.000
|
|
29
|
THACO
|
TOWNER T022A27R107
|
1,5
|
2
|
269.000.000
|
|
30
|
THACO
|
TOWNER T026D29R122
|
1,6
|
5
|
394.000.000
|
|
31
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
32
|
TMT
|
K05S-5N
|
1,2
|
5
|
256.500.000
|
|
33
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
30,0
|
2
|
278.528.000
|
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
HONDA
|
PCX 160 ABS
|
156,9
|
71.970.000
|
|
2
|
HONDA
|
SCOOPY ENERGETIC
|
109,5
|
32.285.000
|
|
3
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,5
|
41.981.000
|
|
4
|
HONDA
|
SCOOPY STYLISH
|
109,5
|
41.248.000
|
|
5
|
HONDA
|
VARIO 125
|
125,0
|
45.43 3.000
|
|
6
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
125,0
|
46.300.000
|
|
7
|
HONDA
|
SH150I
|
153,0
|
150.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,9
|
63.270.000
|
|
9
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,9
|
65.200.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất
(cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
HONDA
|
JA366 BLADE
|
109,1
|
18.050.000
|
|
2
|
HONDA
|
JA386 WAVE RSX FI
|
109,2
|
28.055.000
|
|
3
|
HONDA
|
JA387 WAVE RSX FI (D)
|
109,2
|
24.383.000
|
|
4
|
HONDA
|
JA388 WAVE RSX FI (C)
|
109,2
|
28.022.000
|
|
5
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109,2
|
21.331.000
|
|
6
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
124,9
|
35.883.000
|
|
7
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI (C)
|
124,9
|
36.347.000
|
|
8
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,8
|
84.510.000
|
|
9
|
HONDA
|
JF955 SH125I
|
124,8
|
94.327.000
|
|
10
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,5
|
34.578.000
|
|
11
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,5
|
36.495.000
|
|
12
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,5
|
39.807.000
|
|
13
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
124,8
|
43.811.000
|
|
14
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
124,8
|
44.43 0.000
|
|
15
|
HONDA
|
JK124 LEAD
|
124,8
|
48.378.000
|
|
16
|
HONDA
|
JK140 AIR BLADE
|
124,8
|
48.160.000
|
|
17
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,8
|
42.840.000
|
|
18
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124,8
|
45.507.000
|
|
19
|
HONDA
|
JK190 SHMODE
|
124,8
|
62.896.000
|
|
20
|
HONDA
|
JK191 SHMODE
|
124,8
|
68.067.000
|
|
21
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,2
|
43.110.000
|
|
22
|
HONDA
|
KC481 WINNER R
|
149,2
|
45.440.000
|
|
23
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156,9
|
100.423.000
|
|
24
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,9
|
113.224.000
|
|
25
|
HONDA
|
KF531 AIR BLADE
|
156,9
|
57.448.000
|
|
26
|
HONDA
|
KF561 VARIO
|
156,9
|
52.860.000
|
|
27
|
HONDA
|
NF122 SH350I
|
330,0
|
149.737.000
|
|
28
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 ABS-514
|
124,5
|
78.000.000
|
|
29
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 CC
|
124,5
|
82.011.000
|
|
30
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 125 - 109
|
124,5
|
103.800.000
|
|
31
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 150 - 209
|
154,8
|
119.800.000
|
|
32
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
124,9
|
32.833.000
|
|
33
|
YAMAHA
|
NOZZA GRANDE-BJJ2
|
124,9
|
47.713.000
|
|
34
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
113,7
|
33.578.000
|
|
35
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY2
|
110,3
|
21.517.000
|
|
36
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY3
|
110,3
|
26.775.000
|
|
37
|
ALLY
|
SV
|
49,4
|
23.786.000
|
|
38
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC-1
|
49,6
|
16.410.000
|
|
39
|
HALIM
|
HW3
|
49,5
|
12.300.000
|
|
40
|
J-PAN
|
81 J-PAN
|
49,6
|
12.000.000
|
|
41
|
J-PAN
|
ONE-1
|
49,5
|
15.500.000
|
|
42
|
J-PAN
|
VEPAR JP1
|
49,4
|
18.869.000
|
|
43
|
KYMCO
|
LIKE 50FI
|
49,5
|
28.000.000
|
|
44
|
STAR-STEYR
|
AT88-VIRAL
|
49,4
|
18.233.000
|
|
45
|
STAR-STEYR
|
CX5
|
49,6
|
12.237.000
|
|
46
|
STAR-STEYR
|
RC5 SPORT
|
49,6
|
12.100.000
|
|
47
|
STAR-STEYR
|
RC6 SPORT
|
49,6
|
13.825.000
|
|
48
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE3
|
49,5
|
16.639.000
|
|
49
|
SYM
|
GALAXY 50-VBY
|
49,5
|
17.900.000
|
|
50
|
VIET THAI
|
CLASSIC VSX
|
49,6
|
9.900.000
|
|
51
|
VIET THAI
|
WAVS VT
|
49,6
|
11.788.000
|
|
52
|
VIETPHUONG
|
RONALDO
|
49,6
|
11.002.000
|
|
53
|
VIETPHUONG
|
SIRUS CV7
|
49,6
|
10.530.000
|
|
Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong
nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BEFORE ALL
|
BF26
|
2,65
|
26.000.000
|
|
2
|
DK
|
ROMA SX V2
|
1,65
|
16.500.000
|
|
3
|
ESPERO
|
DIAMOND PLUS-I
|
1,60
|
14.300.000
|
|
4
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1,81
|
21.293.000
|
|
5
|
HUAJIN
|
S6
|
1,50
|
13.872.000
|
|
6
|
HUAJIN
|
V2
|
1,50
|
13.872.000
|
|
7
|
JU LIN
|
PRINCE
|
1,50
|
8.483.000
|
|
8
|
MOVE
|
ISABELLA
|
1,60
|
15.700.000
|
|
9
|
TAKASHI
|
CROWND S
|
1,60
|
13.029.000
|
|
10
|
VIET THAI
|
VEPAR E1
|
1,50
|
12.049.000
|
|
11
|
VINFAST
|
EVO 200 LITE
|
2,45
|
15.108.000
|
|
12
|
VINFAST
|
EVO LITE NEO
|
1,60
|
12.708.000
|
|
13
|
VINFAST
|
FELIZ LITE
|
2,70
|
22.533.000
|
|
14
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,10
|
14.703.000
|
|
15
|
VINFAST
|
MOTIO
|
1,50
|
11.003.000
|
|
16
|
VINFAST
|
MOTIO S1
|
1,50
|
10.800.000
|
|
17
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,10
|
13.833.000
|
|
18
|
VINFAST
|
KLARA-A1
|
2,05
|
50.000.000
|
|
19
|
YADEA
|
OCEAN
|
1,60
|
15.075.000
|
|
20
|
YADEA
|
ORLA
|
1,70
|
17.883.000
|
|
21
|
YADEA
|
YD1200DT-15G
|
2,40
|
20.000.000
|
|
22
|
YADEA
|
YD800DT-1G
|
1,80
|
18.450.000
|
|
23
|
YADEA
|
YD800DT-2G
|
1,55
|
15.075.000
|
|
24
|
XMEN
|
CPI-1
|
1,60
|
9.980.000
|
|
25
|
VINFAST
|
FELIZ 2025
|
2,80
|
23.095.000
|
|
26
|
VINFAST
|
VERO X
|
2,25
|
3 0.999.000
|
|
27
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
2,45
|
18.500.000
|
|
28
|
YADEA
|
YD2000DT-1G
|
3,10
|
29.850.000
|
Quyết định 2048/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2048/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
05/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
209
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|