|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2570/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2570/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 12
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN
ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1820/TTr-SKHCN ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại Phụ
lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường,
xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2570/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí , lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cho phép nhập khẩu hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.014636)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập
khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
2
|
Cho phép thương nhân thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã
qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
(1.014637)
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
|
3
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp
lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638)
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản
phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cho
phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
cấm nhập khẩu (1.014636)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn
theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển
tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ
tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ
và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
- Trường hợp cần thiết phải lấy
ý kiến của các cơ quan liên quan chuyển đến Bước 3.1 của quy trình.
- Trường hợp còn lại chuyển đến
Bước 3.2 của quy trình.
|
|
Bước 3.1
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
Đối với trường hợp phải lấy
ý kiến các cơ quan liên quan, trong thời hạn 17 ngày làm việc, tham mưu việc
xin ý kiến, chờ trả lời và tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan
|
151 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3.2
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ
sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
- Đối với trường hợp không
phải lấy ý kiến, trong thời hạn 07 ngày làm việc, tham mưu trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh quyết định và có văn bản trả lời việc cho phép hay không
cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa; trường hợp không cho phép, nêu rõ lý
do.
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ
tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
- Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ;
- Trường hợp cần thiết gửi
văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan chuyển đến Bước 9.2 của quy
trình.
- Trường hợp còn lại chuyển
đến Bước 9.1 của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ
làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cần thiết gửi
văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan thì TTHC này được giải quyết
trong 192 giờ làm việc (tương đương 24 ngày làm việc).
|
2. Cho
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài (1.014637)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn
theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ
chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp
đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày
làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình
kèm kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
19 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
3. Bổ
sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện
hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
(1.014638)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
(trường hợp hồ sơ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Quyết định 2570/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2570/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|