Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4509/BTC-CNTT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Nguyễn Việt Hà
Ngày ban hành: 10/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4509/BTC-CNTT
V/v thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công của các đơn vị với hệ thống quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia.

Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2026

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng, cơ quan khác ở trung ương;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Thực hiện Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công, Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số) đã tổ chức thử nghiệm giải pháp kết nối, chia sẻ dữ liệu với một số địa phương và đã có tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh (các đơn vị) với phần mềm Quản lý tài sản công qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP). Đến nay, Cơ sở dữ liệu về tài sản công của Văn phòng Trung ương Đảng và các tỉnh/TP gồm: Vĩnh Phúc, Đà Nẵng, Hải Dương, Đồng Tháp đã kết nối với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.

Tiếp tục việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công với các đơn vị, Bộ Tài chính đề nghị các bộ, ngành, địa phương như sau:

1. Đối với các cơ quan đã triển khai cơ sở dữ liệu về tài sản nhưng chưa thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với Bộ Tài chính

Các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh khẩn trương rà soát, hoàn thiện cơ sở dữ liệu về tài sản công tại đơn vị và thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.

2. Đối với các cơ quan đã kết nối với phần mềm tại Bộ Tài chính

Rà soát lại việc kết nối, truyền nhận dữ liệu về tài sản theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp để bảo đảm duy trì truyền, nhận dữ liệu ổn định, liên tục với hệ thống của Bộ Tài chính.

(Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ liệu về tài sản của các đơn vị với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính qua NDXP đã được cập nhật theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đính kèm).

Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị liên hệ đầu mối của Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số): Đ/c Hữu Thị Bảo - Phòng Quản lý CNTT; email: [email protected]; điện thoại: 0947.25.0808.

Mong nhận được sự quan tâm, phối hợp của Quý Cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (
để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Đức Tâm (để b/c)
;
- Cục QLCS (để p/h);
- S
ở Tài chính các tỉnh (để p/h);
- Lưu: VT, CNTT.

TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ




Nguyễn Việt Hà

 

Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

KẾT NỐI HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG CỦA BỘ TÀI CHÍNH VỚI CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG QUA NỀN TẢNG TÍCH HỢP CHIA SẺ DỮ LIỆU QUỐC GIA

(Phiên bản 2.0 - ngày 10.4.2026)

(Kèm theo Công văn số 4509/BTC-CNTT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ Tài chính)

2.2.9 Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản

1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà

2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động

3. Trường hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày

PHỤ LỤC 3

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà

2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động

 

BẢNG DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ

STT

Thuật ngữ, từ viết tắt

Ghi chú

1.

CSDL

Cơ sở dữ liệu

2.

HTTT

Hệ thống thông tin

Tại tài liệu này được hiểu là Cơ sở dữ liệu về tài sản tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3.

API

Giao diện lập trình ứng dụng

4.

Mạng TSLCD

Mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước

5.

NDXP

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia

6.

LGSP

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ, cấp tỉnh

7.

TSC

Tài sản công

8.

BTC

Bộ Tài chính

9.

Bộ TTTT

Bộ Thông tin và Truyền thông

10.

Cục CNTT

Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

11.

Cục QLCS

Cục Quản lý công sản

 

TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU

1.1  Văn bản căn cứ

- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

- Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công.

1.2  Mục đích của tài liệu

Tài liệu được ban hành nhằm hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm quản lý tài sản công qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP).

Tài liệu cung cấp bao gồm:

- Hướng dẫn chung về kết nối dữ liệu về tài sản công và mô hình kỹ thuật kết nối khai thác dịch vụ trên NDXP;

- Danh mục sử dụng trên phần mềm quản lý tài sản công;

- Hướng dẫn nhận dữ liệu danh mục từ phần mềm Quản lý tài sản công;

- Hướng dẫn truyền dữ liệu vào phần mềm tài sản công.

1.3  Mô hình kết nối

1.3.1  Mô hình tổng thể kết nối phần mềm Quản lý tài sản công

Mô hình như sau:

Ghi chú:

Khi Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh đã sẵn sàng.

- Khi Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh chưa sẵn sàng.

Mỗi bộ, ngành, địa phương cần xây dựng Cơ sở dữ liệu về tài sản công của đơn vị, kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống Quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền tảng kết nối chia sẻ dữ liệu quốc gia.

- Bước 1: Hệ thống thông tin gửi yêu cầu tới trục NDXP

- Bước 2: NDXP tiếp nhận và gửi yêu cầu sang trục LGSP của BTC

- Bước 3: LGSP tiếp nhận và gửi yêu cầu sang Phần mềm Quản lý về tài sản

- Bước 4: Phần mềm Quản lý về tài sản công tiếp nhận và xử lý yêu cầu

- Bước 5: Phần mềm Quản lý về tài sản công trả kết quả về trục LGSP BTC

- Bước 6: LGSP BTC trả kết quả về trục NDXP

- Bước 7: NDXP trả kết quả về HTTT gửi yêu cầu.

1.3.2 Mô hình kết nối NDXP-LGSP Bộ ngành, địa phương

Trình tự kết nối:

- Bước 1: Yêu cầu access token. Hệ thống thông tin (HTTT) hoặc LGSP cấp tỉnh sử dụng cặp khóa (consumer_key và secret_key) do NDXP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do NDXP cung cấp.

- Bước 2: Xác thực và tạo token. NDXP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho phép HTTT/LGSP Tỉnhtruy cập các dịch vụ được cấp phép.

- Bước 3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, NDXP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT/LGSP Tỉnh. Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định do NDXP quy định.

- Bước 4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới NDXP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào như: đơn hàng, mã đơn hàng, số lượng, v.v...; (2) Thông tin token.

- Bước 5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Các HTTT của Tỉnh gửi yêu cầu gián tiếp khai thác Adapter thông qua trung gian kết nối LGSP của Tỉnh tới NDXP.

- Bước 6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. NDXP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT/LGSP Tỉnh chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được yêu cầu, NDXP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT/LGSP Tỉnh đã đăng ký sử dụng dịch vụ, NDXP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.

- Bước 7: Tổng hợp dữ liệu. NDXP tiến hành thực hiện các công việc cần thiết để tổng hợp dữ liệu tương ứng với từng dịch vụ được yêu cầu.

- Bước 8: Trả về dữ liệu. Khi các HTTT cấp tỉnh kết nối trực tiếp với LGSP Tỉnh sẽ nhận được dữ liệu ngay sau khi NDXP tổng hợp thông tin, đối với những HTTT cấp Bộ/Tỉnh kết nối qua trung gian LGSP Tỉnh dữ liệu sẽ được NDXP trả về ngay khi NDXP tổng hợp cho LGSP Tỉnh; việc chuyển tiếp dữ liệu tới các HTTT sẽ do các Tỉnh chủ động phương án.

 

ĐẶC TẢ CHI TIẾT API

1.4  Lấy thông tin Token

1.4.1  Đường dẫn https://api.ngsp.gov.vn/token

1.4.2  Method: POST

1.4.3  Cấu trúc gói tin

Tên trường

Mô tả

Kiểu

<HEADER>

Content-Type

application/x-www-form-urlencoded

String

Authorization

Basic Base64(consumer- key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT/ LGSP)

String

</HEADER>

<BODY>

grant_type=client_credentials

</BODY>

1.4.4 Output

TT

Tên trường

Định dạng

Mô tả

Ghi chú

1

access_token

String

 

Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT/LGSP

2

scope

String

 

 

3

token_type

String

 

Kiểu token

4

expires_in

Int

 

Thời gian token có hiệu lực (giây)

1.4.5 Dữ liệu mẫu

1.5  Hướng dẫn nhận thông tin danh mục từ phần mềm Quản lý tài sản công

1.5.1  Hướng dẫn chung

API URL Theo hướng dẫn của Khoa học và công nghệ

Phương thức gọi hàm: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/[Tên Service]/[Tên Method]

MessageReturn là dữ liệu kết quả trả về của tất cả các Method trong hệ thống API này được mô tả như sau:

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

Code

String

Các giá trị Code có thể là:

00: Thành công

01: Có lỗi

04: Không tìm thấy dữ liệu

05: Lỗi khác

06: Đồng bộ thành công một phần

2

Message

String

Mô tả thông tin chi tiết tương ứng với Code ở trên

3

Objectlnfo

Object

Thông tin đối tượng dữ liệu, là 1 mảng object: bao gồm các thông tin

Dữ liệu đồng bộ đã nhận

ID của object khi đồng bộ thành công: ID>0: đồng bộ thành công;

ID=0: Đồng bộ thất bại

Error: null: đồng bộ thành công; Khác null: đồng bộ thất bại.

Format kiểu dữ liệu dạng datetime:

Định dạng ngày tháng có cả thời gian: yyyy-MM-dd HH:mm:ss

Các kiểu đơn vị đo mặc định

Độ dài: mét (m)

Thể tích: mét khối (m3)

Diện tích: mét vuông (m2)

Khối lượng: kilogam (kg)

Giá trị: đồng (vnđ)

1.5.2 Nhận thông tin danh mục dữ liệu đơn vị

1.5.2.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDonVis

1.5.2.2 Method: GET

1.5.2.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<PARAM>

ma

Mã đơn vị bộ, ngành

 

 

x

 

ten

Tên đơn vị bộ, ngành

 

 

 

 

</PARAM>

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.2.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

ID

Long

ID duy nhất của đơn vị

2

MA

String (150)

Mã đơn vị

3

TEN

String (255)

Tên đơn vị

4

MA_DVQHNS

String

Mã đơn vị quan hệ ngân sách

5

DIA_CHI

String

Địa chỉ đơn vị

6

PARENT_ID

Long

ID của đơn vị cấp cha

7

TREE_NODE

String

Chuỗi định danh cấu trúc cây đơn vị

8

MA_DIA_BAN

String

Mã địa bàn hành chính

9

DIEN_THOAI

String

Số điện thoại liên lạc

10

FAX

String

Số Fax

11

CAP_DON_VI_ID

Int

ID cấp đơn vị

12

TRANG_THAI_ID

Int

ID trạng thái hoạt động

13

CHE_DO_HACH_TOAN_ID

Int

ID chế độ hạch toán

14

LA_DON_VI_NHAP_LIEU

Boolean

Đánh dấu có phải đơn vị nhập liệu trực tiếp hay không

15

MA_DON_VI_CHA

String

Mã của đơn vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID)

16

TEN_DON_VI_CHA

String

Tên của đơn vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID)

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.3 Nhận thông tin danh mục dữ liệu quốc gia

1.5.3.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllQuocGias

1.5.3.2 Method: GET

1.5.3.3 Cấu trúc gói tin.

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.3.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

MA

String (150)

Là mã duy nhất định danh trường Mã của Danh mục quốc gia

2

TEN

String (255)

Tên quốc gia

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.4 Nhận thông tin danh mục loại tài sản

1.5.4.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiTaiSanNhaNuocs

1.5.4.2 Method: GET

1.5.4.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.4.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

MA

String (Max: 255)

Mã loại tài sản

2

TEN

String (Max: 255)

Tên của loại tài sản

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.5 Nhận thông tin danh mục loại đơn vị

1.5.5.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiDonVis

1.5.5.2 Method: GET

1.5.5.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.5.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

MA

String (Max:55)

Mã loại đơn vị

2

TEN

String (Max:255)

Tên loại đơn vị

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.6 Nhận thông tin danh mục lý do biến động (Lý do tăng giảm)

1.5.6.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLyDoBienDongs

1.5.6.2 Method: GET

1.5.6.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.6.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

MA

String (Max:55)

Mã loại đơn vị

2

TEN

String (Max:255)

Tên loại đơn vị

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.7 Nhận thông tin danh mục hiện trạng sử dụng

1.5.7.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllHienTrangs

1.5.7.2 Method: GET

1.5.7.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.7.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

ID

Decimal

ID danh mục hiện trạng của phần mềm QLTSC.

2

TEN_HIEN_TRANG

String

(Max:255)

Là trường “Tên hiện trạng’' sử dụng

3

LOAI_TAI_SAN_AP_DUNG

Sring

Loại tài sản áp dụng

4

TAI_SAN_AP_DUNG

String

Áp dụng cho tài sản công hoặc tài sản dự án

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.8 Nhận thông tin danh mục chức danh

1.5.8.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllChucDanhs

1.5.8.2 Method: GET

1.5.8.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.8.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

TEN_CHUC_DANH

String

(Max:255)

Tên chức danh

2

MA_CHUC_DANH

String

Mã chức danh

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.9 Nhận thông tin danh mục nhãn xe

1.5.9.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNhanXes

1.5.9.2 Method: GET

1.5.9.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.9.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

TEN

String (Max:255)

Tên nhãn xe

2

MA

String (Max:50)

Mã nhãn xe

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.10 Nhận thông tin danh mục dòng xe

1.5.10.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDongXes

1.5.10.2 Method: GET

1.5.10.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.10.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

TEN

String

(Max:255)

Tên dòng xe

2

MA

String

Mã dòng xe

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.11  Nhận thông tin danh mục nguồn vốn

1.5.11.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNguonVons

1.5.11.2 Method: GET

1.5.11.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

1.5.11.4 Output

STT

Tên trường

Kiểu

Mô tả

1

ID

Decimal

ID danh mục hiện trạng của phần mềm QLTSC.

2

TEN

String

Tên nguồn vốn

Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.12 Nhận thông tin tài sản theo đơn vị

1.5.12.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/GetTaiSanDonVi

1.5.12.2 Method: POST

1.5.12.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Mô tả dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

MA_TAI_SAN

String

 

Mã tài sản của phần mềm QLTSC

2

MA_DON_VI

String

x

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

3

NGAY_DONG_BO_TU

Date

 

Đồng bộ từ ngày

4

NGAY_DONG_BO_DEN

Date

 

Đồng bộ đến ngày

Mô tả Dữ liệu trả về

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Mô tả

1

TEN

String

3000

Tên tài sản

2

MA

String

50

Mã tài sản của phần mềm QLTSC sử dụng trong trường hợp cập nhật tài sản

3

DB_MA

String

50

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

4

NGAY_SU_DUNG

String (Date)

19

Ngày đưa vào sử dụng

5

LOAI_TAI_SAN_MA

String

50

Loại tài sản của phần mềm QLTSC

6

LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA

String

50

Loại tài sản đơn vị của phần mềm QLTSC

7

MA_DON_VI

String

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

8

DON_VI_BO_PHAN_MA

String

50

Đơn vị bộ phận

9

LST_BIENDONG

List Object

 

Danh sách thông tin cơ bản của biến động

Mô tả dữ liệu LST_BIENDONG

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Mô tả

1

NGAY_BIEN_DONG

String (Date)

19

Ngày biến động

2

LOAI_TAI_SAN_MA

String

50

Loại tài sản của phần mềm QLTSC

3

LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA

String

50

Loại tài sản đơn vị của phần mềm QLTSC

4

LOAI_BIEN_DONG_ID

Decimal

 

Loại biến động bao gồm:

- Tăng toàn bộ = 1

- Tăng giá trị = 2

- Giảm giá trị = 3

- Thay đổi khác = 4

- Giảm toàn bộ = 5

- Điều chuyển một phần = 6

- Cập nhật số tiền bán thanh lý = 7

- Điều chuyển nội bộ = 8

- Điều chuyển khác = 9

- Điều chuyển ngoài hệ thống = 10

- Thay đổi thông tin =11

5

GUID

String

50

GUID của biến động phần mềm QLTSC

1.5.13 Nhận thông tin trạng thái đồng bộ tài sản theo mã phiên đồng bộ

1.5.13.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogTaiSan

1.5.13.2 Method: POST

1.5.13.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Mô tả dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

Uuid

String

x

Mã phiên đồng bộ

Mô tả dữ liệu trả về

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

UUID

1

 

String

Mã phiên đồng bộ

2

NGAY_TIEP_NHAN

1

 

Date

Ngày tiếp nhận

3

BODY

2

x

Array

Danh sách thông tin từng đối tượng

3.1

MA_TAI_SAN

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm tài sản công

3.2

MA_DONG_BO

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

3.3

TRANG_THAI_ID

3

 

Decimal

0: Đang chờ

1: Đang làm sạch

2: Đồng bộ thành công

3: Đồng bộ lỗi

3.4

MESSAGES

3

 

String

Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID

1.5.14  Nhận thông tin trạng thái đồng bộ biến động theo mã phiên đồng bộ

1.5.14.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogBienDong

1.5.14.2 Method: POST

1.5.14.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Mô tả dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

Uuid

String

x

Mã phiên đồng bộ

Mô tả dữ liệu trả về

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

UUID

1

 

String

Mã phiên đồng bộ

2

NGAY_TIEP_NHAN

1

 

Date

Ngày tiếp nhận

3

BODY

2

x

Array

Danh sách thông tin từng đối tượng

3.1

MA_TAI_SAN

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm tài sản công

3.2

MA_DONG_BO

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

3.3

GUID

3

 

String

GUID biến động của phần mềm QLTSC

3.4

ID_DB

3

 

String

ID biến động của phần mềm đồng bộ

3.5

TRANG_THAI_ID

3

 

Decimal

0: Đang chờ

1: Đang làm sạch

2: Đồng bộ thành công

3: Đồng bộ lỗi

3.6

MESSAGES

3

 

String

Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID

1.5.15  Nhận thông trạng thái đồng bộ hao mòn theo mã phiên đồng bộ

1.5.15.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogHaoMon

1.5.15.2 Method: POST

1.5.15.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Mô tả dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

Uuid

String

x

Mã phiên đồng bộ

Mô tả dữ liệu trả về

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

UUID

1

 

String

Mã phiên đồng bộ

2

NGAY_TIEP_NHAN

1

 

Date

Ngày tiếp nhận

3

BODY

2

x

Array

Danh sách thông tin từng đối tượng

3.1

MA_TAI_SAN

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm tài sản công

3.2

MA_DONG_BO

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

3.3

NAM_HAO_MON

3

 

Decimal

Năm hao mòn

3.4

TRANG_THAI_ID

3

 

Decimal

0: Đang chờ

1: Đang làm sạch

2: Đồng bộ thành công

3: Đồng bộ lỗi

3.5

MESSAGES

3

 

String

Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID

1.5.16 Nhận thông tin trạng thái đồng bộ khấu hao theo mã phiên đồng bộ

1.5.16.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogKhauHao

1.5.16.2 Method: POST

1.5.16.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Mô tả dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

Uuid

String

x

Mã phiên đồng bộ

Mô tả dữ liệu trả về

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

UUID

1

 

String

Mã phiên đồng bộ

2

NGAY_TIEP_NHAN

1

 

Date

Ngày tiếp nhận

3

BODY

2

x

Array

Danh sách thông tin từng đối tượng

3.1

MA_TAI_SAN

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm tài sản công

3.2

MA_DONG_BO

3

 

String

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

3.3

NAM_KHAU_HAO

3

 

Decimal

Năm khấu hao

3.4

THANG_KHAU_HAO

3

 

Decimal

Tháng khấu hao

3.5

TRANG_THAI_ID

3

 

Decimal

0: Đang chờ

1: Đang làm sạch

2: Đồng bộ thành công

3: Đồng bộ lỗi

3.6

MESSAGES

3

 

String

Thông tin tương ứng với từng TRANG_THAI_ID

1.6 Hướng dẫn truyền dữ liệu vào phần mềm quản lý tài sản công

1.6.1 Hướng dẫn chung

API URL: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/

Phương thức gọi hàm: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/api/[Tên Service]/[Tên Method]

MessageReturn là dữ liệu kết quả trả về của tất cả các Method trong hệ thống API này được mô tả như sau:

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

Code

String

Các giá trị Code có thể là:

00: Tiếp nhận thành công

01: Có lỗi

2

Message

String

Mô tả thông tin chi tiết tương ứng với Code ở trên

3

Uuid

String

Mã phiên đồng bộ

4

DateCreate

Date

Ngày gửi đồng bộ

Format kiểu dữ liệu dạng datetime:

Định dạng kiểu dữ liệu String (Date): yyyy-MM-dd HH:mm:ss

Dữ liệu input và output là dạng string có format như trên.

Các kiểu đơn vị đo mặc định

Độ dài: mét (m)

Thể tích: mét khối (m3)

Diện tích: mét vuông (m2)

Khối lượng: kilogam (kg)

Giá trị: đồng (vnđ)

1.6.2 Đồng bộ tài sản

1.6.2.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/CreateListTaiSan

1.6.2.2 Giải thích:

Service CreateListTaiSan: Service đồng bộ tài sản mới đồng bộ lần đầu về hệ thống.

Tham số đầu vào của Service đồng bộ tài sản gồm: Thông tin chung tài sản, thông tin chi tiết tài sản theo từng loại hình và list các biến động của tài sản.

1.6.2.3 Method: POST

1.6.2.4 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

 

</BODY>

Mô tả Dữ liệu đầu vào

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (x)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json tài sản

2.1

TEN

2

 

String

3000

x

 

Tên tài sản

2.2

DB_MA

2

 

String

50

x

 

Mã tài sản của phần mềm đồng bộ

2.3

NGAY_SU_DUND

2

 

String (Date)

19

x

 

Ngày đưa vào sử dụng

2.4

NGAY_DANG_KY

2

 

String (Date)

19

x

 

Ngày nhập tài sản trên phần mềm đồng bộ

2.5

LOAI_TAI_SAN_MA

2

 

String

50

x

 

Mã loại tài sản của phần mềm QLTSC

2.6

LOAI_TAI_SAN_ DON_VI_MA

2

 

String

50

x

0

Mã loại tài sản đơn vị do BN, ĐP ban hành được định danh trên phần mềm QLTSC

2.7

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị ĐKTS được định danh trên phần mềm QLTSC

2.8

GHI_CHU

2

 

String

500

 

 

Ghi chú

2.9

DON_VI_BO_PHAN_MA

2

 

String

50

 

 

Đơn vị bộ phận

2.10

NUOC_SAN_XUAT_MA

2

 

String

25

 

 

Quốc gia trên DMDC của Bộ Tài chính

2.11

NAM_SAN_XUAT

2

 

String

4

 

 

Năm sản xuất

2.12

MIEN_THUE_SO_TIEN

2

 

Decimal

18,3

 

 

Số tiền miễn thuế. Nếu >=0 thì tài sản sẽ được miễn thuế

2.13

TS_DAT

2

 

Object

 

X (dữ liệu bắt buộc theo loại tài sản tương ứng)

 

Tài sản đất

2.14

TS_NHA

2

 

Object

 

 

Tài sản nhà

2.15

TS_VKT

2

 

Object

 

 

Tài sản vật kiến trúc

2.16

TS_OTO

2

 

Object

 

 

Tài sản ô tô

2.17

TS_PTK

2

 

Object

 

 

Tài sản phương tiện khác

2.18

TS_CLN

2

 

Object

 

 

Tài sản cây lâu năm súc vật làm việc

2.19

TS_MAY_MOC

2

 

Object

 

 

Tài sản máy móc

2.20

TS_DAC_THU

2

 

Object

 

 

Tài sản đặc thù

2.21

TS_HUU_HINH_KHAC

2

 

Object

 

 

Tài sản hữu hình khác

2.22

TS_VO_HINH

2

 

Object

 

 

Tài sản vô hình

2.23

LST_BIEN_DONG

2

 

List Object

 

x

 

List các biến động của tài sản

2.24

GIA_MUA_TIEP_NHAN

2

 

Decimal

(18,3)

 

 

Giá mua tiếp nhận

2.25

GIA_HOA_DON

2

 

Decimal

(18,3)

 

 

Giá mua trên hóa đơn. Đối với loại tài sản ô tô và lý do tăng mới là ”mua sắm” thì bắt buộc > 0

2.26

LST_HAO_MON

2

 

List Object

 

 

 

List các hao mòn tài sản theo năm

2.27

LST_KHAU_HAO

2

 

List Object

 

 

 

List các khấu hao tài sản theo năm

2.28

DON_VI_BO_PHAN_TEN

2

 

String

1000

 

 

Tên phòng ban sử dụng tài sản

2.29

LA_TS_HET_HM_CO THAY_DOI_NG

2

 

Boolean

 

 

 

Là tài sản tại thời điểm thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn/khấu hao

2.30

SO_NAM_SD_CON_LAI

2

 

Decimal

(18,3)

x

 

Số năm sử dụng còn lại của tài sản bắt buộc với trường hợp LA_TS HET_HM_CO_ THAY_ DOI_NG = true

Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 2.29 và 2.30 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính

Ví dụ:

1.6.3 Đồng bộ biến động tài sản

1.6.3.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListBienDong

1.6.3.2 Method: POST

1.6.3.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

 

</BODY>

Bảng mô tả:

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (x)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

X

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json biến động

Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, xoá hoặc thêm mới biến động của tài sản

Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.11

Ví dụ:

1.6.4 Xóa biến động tài sản

1.6.4.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteBienDong

1.6.4.2 Method: POST

1.6.4.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

Danh sách ID_DB

</BODY>

Bảng mô tả input

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (x)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

 

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json tài sản

2.1

GUID

 

 

String

50

x

 

GUID biến động của phần mềm QLTSC

Ví dụ:

1.6.5 Đồng bộ hao mòn tài sản

1.6.5.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListHaoMonTaiSan

1.6.5.2 Method: POST

1.6.5.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Bảng mô tả input

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json hao mòn tài sản

Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của tài sản

Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.14

Ví dụ:

1.6.6 Xóa hao mòn tài sản

1.6.6.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteHaoMonTaiSan

1.6.6.2 Method: POST

1.6.6.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Bảng mô tả input

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (x)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json hao mòn tài sản

2.1

MA_TAI_SAN

 

 

String

50

x

 

Mã tài sản của Phần mềm QLTSC

2.2

NAM_HAO_MON

 

 

Decimal

 

x

 

Năm hao mòn

Ví dụ:

1.6.7 Đồng bộ khấu hao tài sản

1.6.7.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListKhauHaoTaiSan

1.6.7.2 Method: POST

1.6.7.3 Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Bảng mô tả input

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (x)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

 

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

X

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json hao mòn tài sản

Ghi chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của tài sản

Xem mô tả chi tiết mục 2.2.9.15

Ví dụ:

1.6.8  Xóa khấu hao tài sản

1.6.8.1 Đường dẫn:

https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteKhauHaoTaiSan

1.6.8.2  Method: POST

1.6.8.3  Cấu trúc gói tin:

Tên trường

Mô tả

Kiểu

Độ dài

Bắt buộc

Ghi chú

<HEADER>

Authorization

Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

String

 

x

 

</HEADER>

<BODY>

</BODY>

Bảng mô tả input

STT

Tên Trường

Mức

Lặp

Kiểu dữ liệu

Độ dài bắt buộc

Bắt buộc (X)

Giá trị mặc định

Mô tả

0

DATA

0

 

Object

 

x

 

 

1

HEADER

1

 

Object

 

x

 

 

1.1

USERNAME

2

 

String

 

x

 

Tài khoản đồng bộ

1.2

MA_DON_VI

2

 

String

 

x

 

Mã đơn vị của phần mềm QLTSC (mã T)

1.3

TOKEN_KEY

2

 

String

 

x

 

Key token cấp theo tài khoản đồng bộ

2

BODY

1

x

Array

 

x

 

Danh sách json khấu hao tài sản

2.1

MA_TAI_SAN

 

 

String

50

x

 

Mã tài sản của Phần mềm QLTSC

2.2

NAM_KHAU_HAO

 

 

Decimal

 

x

 

Năm hao mòn

2.3

THANG_KHAU_HAO

 

 

 

 

 

 

 

Ví dụ:

1.6.9 Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản

1.6.9.1  TS_DAT (Tài sản đất)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

DIA_BAN_MA

String

25

 

Mã địa bàn thuộc DMDC do Bộ Tài chính quy định

2

DIA_CHI

String

1000

x

Địa chỉ tài sản đất

3

DIEN_TICH

Decimal

(18,3)

x

Diện tích tài sản đất

4

QSD_DAT_GIA

Decimal

(18,2)

x

Giá trị quyền sử dụng đất

1.6.9.2  TS_NHA (Tài sản nhà)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

TAI_SAN_DAT_MA

String

25

 

Mã tài sản đất trên phần mềm QLTSC

2

DIA_CHI

String

1000

x

Địa chỉ nhà nếu ko có tài sản đất đính kèm

3

NHA_SO_TANG

Decimal

(10,2)

x

Số tầng

4

NAM_XAY_DUNG

Decimal

(10,2)

x

Năm xây dựng

5

DIEN_TICH_XAY_DUNG

Decimal

(18,3)

x

Diện tích xây dựng

6

TONG_DIEN_TICH_SAN_SD

Decimal

(18,3)

x

Tổng diện tích sàn sử dụng

7

DIA_BAN_MA

String

5

x

Địa bàn chi tiết tới cấp xã

1.6.9.3  TS_VKT (Tài sản vật kiến trúc)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

DIEN_TICH

Decimal

(18,3)

 

Diện tích

2

THE_TICH

Decimal

(18,3)

 

Thể tích

3

CHIEU_DAI

Decimal

(18,3)

 

Chiều dài

1.6.9.4  TS_OTO (Xe Ô tô)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

BIEN_KIEM_SOAT

String

50

x

Biển kiểm soát

2

SO_CHO_NGOI

Decimal

5

Chỉ 1 trong 2 trường không được để trống

Số chỗ ngồi

3

TAI_TRONG

Decimal

(10.2)

Tải trọng (Tấn)

4

SO_CAU

Decimal

5

Bắt buộc với loại ô tô có số chỗ ngồi dưới 9 chỗ.

Số cầu xe

5

CHUC_DANH_MA

String

10

 

Mã chức danh

6

DUNG_TICH

Decimal

(18,3)

 

Dung tích

7

SO_KHUNG

String

50

 

Số khung

8

GCN_DANG_KY

String

255

 

Giấy chứng nhận đăng ký số.

9

NHAN_XE_MA

String

10

 

Mã nhãn xe

10

CONG_SUAT

Decimal

(18,3)

 

Công suất

11

SO_MAY

String

50

 

Số máy

1.6 9.5  TS_PTK (Phương tiện vận tải khác)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

BIEN_KIEM_SOAT

String

50

 

Biển kiểm soát

2

SO_CHO_NGOI

Decimal

5

Chỉ một trong 2 trường không được để trống

Số chỗ ngồi

3

TAI_TRONG

Decimal

(10,2)

Tải trọng

4

DUNG_TICH

Decimal

(18,3)

 

Dung tích

5

SO_KHUNG

String

50

 

Số khung

6

NHAN_XE_MA

String

10

 

Mã nhãn xe

7

CONG_SUAT

Decimal

(18.3)

 

Công suất

8

SO_MAY

String

50

 

Số máy

1.6.9.6  TS_CLN (Cây lâu năm, Súc vật làm việc)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

NAM_SINH

String

4

 

Năm trồng trọt của cây/ Năm sinh của súc vật làm việc

1.6.9.7  TS_MAY_MOC (Máy móc, thiết bị)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

THONG_SO_KY_THUAT

string

4000

 

Thông số kỹ thuật

1.6.9.8  TS_DAC_THU (Tài sản đặc thù)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

THONG_SO_KY_THUAT

string

4000

 

Thông số kỹ thuật

1.6.9.9  TS_HUU_HINH_KHAC (Tài sản hữu hình khác)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

THONG_SO_KY_THUAT

string

4000

 

Thông số kỹ thuật

1.6.9.10 TS_ VO_HINH (Tài sản vô hình)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

THONG_SO_KY_THUAT

string

4000

 

Thông số kỹ thuật

1.6.9.11 LST_BIEN_DONG (List biến động tài sản)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (*)

Mô tả

1

ACTION

Decimal

(18,3)

 

0: Thêm mới

99: Xoá

Để trống mặc định là thêm mới

2

QUID

String

50

x

GUID biến động của phần mềm QLTSC

Bắt buộc khi sử dụng service đồng bộ biến động với action xoá

3

NGUYEN_GIA

Decimal

(18,3)

x

Giá trị nguyên giá tăng/giảm (Giá trị nguyên giá tăng/giảm bằng tổng giá trị tăng/giảm từ nguồn ngân sách và các nguồn khác)

4

NGUYEN_GIA_TRUOC_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

x

Giá trị nguyên giá trước khi tăng/giảm

5

NGUYEN_GIA_SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

x

Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm

6

NV_NGAN_SACH_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn ngân sách

7

NV_NGAN_SACH

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn ngân sách

8

NV_NGAN_SACH_SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn ngân sách

9

NV_NGUON_KHAC_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn khác

10

NV_NGUON_KHAC

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn khác

11

NV_NGUON_KHAC_ SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3

1

 

Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn khác

12

NV_NGUON_ODA_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

13

NV_NGUON_ODA

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

14

NV_NGUOC_ODA_ SAU_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

15

NV_NGUON_VIEN_TRO _TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá trước tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

16

NV_NGUON_VIEN_TRO

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

17

NV_NGUON_VIEN_TRO _SAU_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Giá trị nguyên giá sau tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)

18

LOAI_TAI_SAN_MA

String

25

x

Mã loại tài sản do Bộ Tài chính định danh trong Phần mềm QLTSC

Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin

19

LOAI_TAI_SAN_DON _VI_MA

String

25

 

Mã loại tài sản đơn vị do bộ ngành, địa phương ban hành được định danh trên Phần mềm QLTSC

Thay đổi nếu là biến động thay đổi thông tin

20

MA_TAI_SAN

String

50

 

Mã tài sản của Phần mềm QLTSC tạo ra

Không bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần đầu

21

x

Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra Bắt buộc đối với tài sản đồng bộ lần tiếp theo

22

TEN_TAI_SAN

String

3000

x

Tên tài sản

Thay đổi nếu thêm biến động thay đổi thông tin

23

DON_VI_BO_PHAN_MA

String

50

 

Mã đơn vị bộ phận sử dụng

24

CHUNG_TU_SO

String

255

 

Số Chứng từ

25

CHUNG_TU_NGAY

String (Date)

19

 

Ngày chứng từ

26

NGAY_BIEN_DONG

String (Date)

19

x

Ngày biến động là ngày nhập biến động của phần mềm đồng bộ

27

THU_TU_BIEN_DONG _ID

Decimal

4

x

Thứ tự sắp xếp biến động theo chiều từ ngày xa nhất tới ngày gần nhất.

28

LOAI_BIEN_DONG_ID

Decimal

2

x

Loại biến động bao gồm:

- Tăng tài sản = 1

- Tăng giá trị = 2

- Giảm giá trị = 3

- Giảm toàn bộ = 5

- Điều chuyển một phần = 6

- Thay đổi thông tin = 11

- Nhập số dư đầu kỳ = 12

29

LY_DO_BIEN_DONG _MA

String

5

x

Mã lý do biến động của phần mềm QLTSC

30

ID_DB

String

25

x

ID biến động của phần mềm đồng bộ

31

GHI_CHU

String

1000

 

Ghi chú

32

NGAY_DUYET

String (Date)

19

x

Ngày duyệt

33

NGUOI_DUYET

String

25

 

Tên đăng nhập của người duyệt

34

QUYET_DINH_SO

String

50

 

Số quyết định về việc thêm biến động tài sản

35

QUYET_DINH_NGAY

String (Date)

19

 

Ngày quyết định về việc thêm biến động tài sản

36

HINH_THUC_MUA_ SAM_MA

String

5

 

Mã Hình thức mua sắm,

Phần mềm sẽ tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động

37

HINH_THUC_MUA_SAM _TEN

String

255

 

Tên hình thức mua sắm,

Phần mềm số tự động cập nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước khi đổ thông tin biến động

38

MUC_DICH_SU_DUNG_ MA

String

5

 

Mã Mục dích sử dụng của Phần mềm QLTSC

39

NHAN_HIEU

String

25

 

Nhãn hiệu

40

SO_HIEU

String

25

 

Số hiệu, Dòng xe

41

DIA_BAN_MA

String

 

x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà)

Mã địa bàn của Phần mềm QLTSC

42

DIA_CHI

String

255

x (Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà)

Địa chỉ

43

DAT_DIEN_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3 )

x (Bắt buộc đối với tài sản Đất)

Số diện tích đất trước tăng/giảm

44

DAT_DIEN_TICH

Decimal

(18,3)

 

Số diện tích đất tăng/giảm

45

DAT_DIEN_TICH_SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Số diện tích đất sau tăng/giảm

46

GIA_TRI_CON_LAI

Decimal

(18.3)

x

Giá trị còn lại sau tăng/giảm

47

KH_NGAY_BAT_DAU

String (Date)

19

 

Ngày bắt đầu tính khấu hao

48

KH_THANG_CON_LAI

Decimal

10

 

Số tháng khấu hao còn lại

49

KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO

Decimal

(18,3)

 

Giá trị tính khấu hao bằng tổng giá trị tính khấu hao từ các nguồn hình thành tài sản

50

KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGAN_SACH

Decimal

(18,3)

 

Giá trị tính khấu hao từ nguồn ngân sách

51

KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_ KHAC

Decimal

(18,3)

 

Giá trị tính khấu hao từ nguồn khác

52

KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_ODA

Decimal

(18,3)

 

Giá trị tính khấu hao từ nguồn ODA

53

KH_GIA_TINH_KHAU_ HAO_NGUON_VIEN_TRO

Decimal

(18,3)

 

Giá trị tính khấu hao từ nguồn viện trợ

54

KH_GIA_TRI_TRICH_ THANG

Decimal

(18,3)

 

Khấu hao - giá trị trích hàng tháng

55

KH_LUY_KE

Decimal

(18,3)

 

Khấu hao lũy kế

56

KH_CON_LAI

Decimal

(18,3)

 

Khấu hao còn lại

57

HM_SO_NAM_CON_LAI

Decimal

10

 

Hao mòn - số năm còn lại

58

HM_TY_LE_HAO_MON

Decimal

(18,3)

 

Hao mòn - Tỷ lệ hao mòn

59

HM_LUY_KE

Decimal

(18,3)

 

Hao mòn - Lũy kế

60

HM_GIA _TRI_CON_LAI

Decimal

(18,3)

 

Giá trị còn lại của tài sản sau biến động

61

NHA_SO_TANG

Decimal

10

x (Bắt buộc đối với tài sản Nhà)

Nhà_Số tầng

62

NHA_NAM_XAY_DUNG

Decimal

4

Nhà_Số năm xây dựng

63

NHA_DIEN_TICH_XD_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18.3)

Nhà_Số diện tích xây dựng trước tăng/giảm

64

NHA_DIEN_TICH_XD

Decimal

(18,3)

Nhà_Số diện tích xây dựng tăng/giảm

65

NHA_DIEN_TICH_XD_ SAU_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

Nhà_Số diện tích xây dựng sau tăng/giảm

66

NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD_TRUOC_BIEN_ DONG

Decimal

(18,3)

 

Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng trước tăng/giảm

67

NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD

Decimal

(18,3)

 

Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng tăng/giảm

68

NHA_DIEN_TICH_SAN_ SD_SAU_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Nhà_ Số diện tích sàn sử dụng sau tăng/giảm

69

VKT_DIEN_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Diện tích trước tăng/giảm

70

VKT_DIEN_TICH

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Diện tích tăng/giảm

71

VKT_DIEN_TICH_SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Diện tích sau tăng/giảm

72

VKT_THE_TICH_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Thể tích trước tăng/giảm

73

VKT_THE_TICH

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Thể tích tăng/giảm

74

VKT_THE_TICH_SAU_ BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Thể tích sau tăng/giảm

75

VKT_CHIEU_DAI_ TRUOC_BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Chiều dài trước tăng/giảm

76

VKT_CHIEU_DAI

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Chiều dài tăng/giảm

77

VKT_CHIEU_DAI_SAU BIEN_DONG

Decimal

(18,3)

 

Vật kiến trúc - Chiều dài sau tăng/giảm

78

OTO_BIEN_KIEM_SOAT

String

50

x (Bắt buộc đối với tài sản là ô tô)

Ô tô - Biển kiểm soát

79

OTO_SO_CHO_NGOI

Decimal

5

 

Ô tô - Số chỗ ngồi

80

OTO_NHAN_XE_MA

String

25

 

Ô tô - Mã Nhãn xe

81

OTO_NHAN_XE_TEN

String

50

 

Ô tô - Tên nhãn xe

82

OTO_CHUC_DANH_MA

String

25

x (Bắt buộc đối với tài sản ô tô loại xe chức danh)

Ô tô - Chức danh

83

OTO_CHUC_DANH_TEN

String

50

 

Ô tô - Tên chức danh

84

OTO_TAI_TRONG

Decimal

(18,3)

 

Ô tô - Trọng tải

85

OTO_CONG_SUAT

Decimal

(18,3)

 

Ô tô - Công suất

86

OTO_XI_LANH

Decimal

(18,3)

 

Ô tô - Xi lanh

87

OTO_SO_KHUNG

String

25

 

Ô tô - Số khung

88

OTO_SO_MAY

String

25

 

Ô tô - Số máy

89

CLN_SO_NAM

Decimal

5

 

Cây lâu năm - Số năm trồng

90

DON_VI_NHAN_DIEU_ CHUYEN_MA

String

25

x (Bắt buộc đối với các biến động điều chuyển)

Đơn vị nhận điều chuyển

91

LST_HIEN_TRANG

Object

 

X

Hiện trạng sử dụng của tài sản (Đối với tài sản nhà, đất: Tổng diện tích sử dụng bằng tổng diện tích hiện trạng sử dụng sau tăng/giảm)

92

NGAY_TAO

String

 

 

Ngày tạo biến động

93

HINH_THUC_XU_LY_ID

Decimal

 

 

Hình thức xử lý tài sản với lý do biến động là “Bán/Chuyển nhượng”: các giá trị: Phá dỡ hủy bỏ: 1

Bán đấu giá =2;

Bán chỉ định =3;

Bán niêm yết giá = 4

94

IS_BAN_THANH_LY

Boolean

 

x (Bắt buộc khi lý do biến động là “Bán/ Chuyển nhượng

Tài sản đã bán thanh lý.

95

PHI_THU

Decimal

(18,3)

 

Số tiền thu được khi đã thực hiện bán thanh lý

96

PHI_BU_DAP

Decimal

(18,3)

 

Chi phí xử lý tài sản khi đã thực hiện bán, thanh lý

97

PHI_BU_DAP

Decimal

(18,3)

 

Chi phí xử lý tài sản khi đã thực hiện bán, thanh lý

98

PHI_NOP_NGAN_SACH

Decimal

(18,3)

 

Phí nộp ngân sách khi đã thực hiện bán- thanh lý

99

HO_SO_GIAY_TO

object

 

 

Hồ sơ giấy tờ liên quan đến tài sản

100

LA_TS_HET_HM_CO_ THAY_DOI_NG

Boolean

 

 

Là tài sản tại thời điểm thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn/khấu hao

101

TY_LE_HM_NEW

Decimal

(18,3)

 

Tỷ lệ hao mòn mới

(Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn)

102

TY_LE_KH_NEW

Decimal

(18,3)

 

Tỷ lệ khấu hao mới

(Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn)

103

SO_NAM_SD_CON_LAI

Decimal

(18,3)

x

Số năm sử dụng còn lại của tài sản

Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 80, 81, 82 và 83 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.

1.6.9.12  HO_SO_GIAY_TO (Hồ sơ giấy tờ)

Các trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Ghi chú

HS_CNQSD_SO

String

255

 

Hồ sơ chứng nhận quyền sử dụng số

HS_CNQSD_NGAY

String (Date)

 

 

Hồ sơ chứng nhận quyển sử dụng ngày

HS_QUYET_DINH_GIAO_SO

string

 

 

Hồ sơ quyết định giao số

HS_QUYET_DINH_GIAO_NGAY

String (Date)

 

 

Hồ sơ quyết định giao ngày

HS_HOP_DONG_CHO_THUE_SO

String

 

 

Hợp đồng cho thuê số

HS_HOP_DONG_CHO_THUE_NGAY

String

(Date)

 

 

Hợp đồng cho thuê ngày

HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_SO

string

 

 

Hồ sơ quyết định cho thuê số

HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_NGAY

String

(Date)

 

 

Hồ sơ quyết định cho thuê ngày

HS_KHAC

string

 

 

Hồ sơ khác

HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO

string

 

 

Hồ sơ quyết định bàn giao số

HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO_NGAY

String (Date)

 

 

Hồ sơ quyết định bàn giao ngày

HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU

string

 

 

Biên bản nghiệm thu số

HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU_NGAY

String (Date)

 

 

Biên bản nghiệm thu ngày

HS_PHAP_LY_KHAC

string

 

 

Hồ sơ pháp lý khác số

HS_PHAP_LY_KHAC_NGAY

String (Date)

 

 

Hồ sơ pháp lý ngày

1.6.9.13  LST_HIEN_TRANG (Hiện trạng tài sản)

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

HIEN_TRANG_ID

String

5

 

Mã hiện trạng của phần mềm QLTSC

GIA_TRI_NUMBER

Decimal

10

 

Giá trị hiện trạng kiểu số (chỉ áp dụng với tài sản đất và nhà)

GIA_TRI_CHECKBOX

boolean

 

 

Áp dụng cho các loại tài sản khác đất và nhà.

1.6.9.14  LST_HAO_MON (Giá trị hao mòn hàng năm của tài sản)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

MA_TAI_SAN

String

50

x

Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra

Bắt buộc khi sử dụng service

UpdateListHaoMonTaiSan

2

GIA_TRI_HAO_MON

Decimal

(18,3)

x

Giá trị khấu hao

3

NAM_HAO_MON

Decimal

4

x

Năm hao mòn

4

TONG_HAO_MON_LUY_ KE

Decimal

(18,3)

 

Tổng hao mòn lũy kế

5

TONG_GIA_TRI_CON_ LAI

Decimal

(18,3)

x

Tổng giá trị còn lại

6

TY_LE_HAO_MON

Decimal

(18,3)

x

Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao)

7

TONG_NGUYEN_GIA

Decimal

(18,3)

x

Tổng nguyên giá

8

SO_NAM_SD_CON_LAI

Decimal

(18,3)

x

Số năm sử dụng còn lại của tài sản

9

TY_LE_HM_NEW

Decimal

(18,3)

 

Tỷ lệ hao mòn mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi có biến động thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn)

Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 8 và 9 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.

1.6.9.15  LST_KHAU_HAO (Khấu hao tài sản hàng năm)

STT

Tên Trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc (x)

Mô tả

1

MA_TAI_SAN

String

50

x

Mã tài sản của phần QLTSC tạo ra

Bắt buộc khi sử dụng service

UpdateListKhauHaoTaiSan

2

GIA_TR_KHAU_HAO

Decimal

(18,3)

x

Giá tri khấu hao

3

NAM_KHAU_HAO

Decimal

4

x

Năm khấu hao

4

THANG_KHAU_HAO

Decimal

4

 

Tháng khấu hao

5

TONG_GIA_TRI_CON_LAI

Decimal

(18,3)

x

Tổng giá trị còn lại

6

TONG_KHAU_HAO_ LUY_KE

Decimal

(18,3)

x

Tổng khấu hao lũy kế (tổng khấu hao của tài sản tại thời điểm khấu hao)

7

TONG_NGUYEN_GIA

Decimal

(18,3)

x

Tổng nguyên giá

8

TY_LE_KHAU_HAO

Decimal

(18,3)

x

Tỷ lệ khấu hao

9

SO_NAM_SD_CON_LAI

Decimal

(18,3)

x

Số năm sử dụng còn lại của tài sản

10

TY_LE_KH_NEW

Decimal

(18,3)

 

Tỷ lệ khấu hao mới (Áp dụng tại thời điểm có thay đổi tỷ lệ khấu hao khi có biến động thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính khấu hao)

Ghi chú: các trường dữ liệu tại dòng 9 và 10 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.

 

PHỤ LỤC 1

HƯỚNG DẪN VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG BỘ ĐẶC BIỆT

1. Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà

Trường hợp 1: Đơn vị có quản lý tài sản đất và tài sản nhà trên đất đó thì yêu cầu đồng bộ dữ liệu tài sản đất trước, sau đó nhận thông tin mã đất do phần mềm QLTSC trả lại rồi mới thực hiện đồng bộ các tài sản nhà trên đất có gắn mã tài sản đất đã được phần mềm QLTSC trả lại.

Trường hợp 2: Đơn vị chỉ quản lý tài sản nhà, không quản lý tài sản đất: Khi đồng bộ dữ liệu tài sản nhà bắt buộc phải có thông tin địa chỉ.

2. Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động

Trường hợp 1: Xoá tài sản sau đó gửi đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin chung của tài sản hoặc thay đổi thông tin biến động. Sử dụng service xoá tài sản khi đã có mà tài sản do phần mềm QLTSC trả lại khi đồng bộ tài sản lần đầu tiên, sau đó thực hiện đồng bộ lại tài sản.

Trường hợp 2: Cập nhật từng biến động: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin biến động. Sử dụng service đồng bộ biến động để cập nhật thông tin biến động cần sửa.

Trường hợp 3: Xóa biến động đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin hoặc xóa biến động. Sử dụng service xóa biến động, xóa những biến động cần thay đổi thông tin hoặc xóa. Sau đó thực hiện đồng bộ lại biến động cần thay đổi thông tin

3. Trường hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày

- Đơn vị quản lý tài sản đồng bộ tài sản có biến động trùng ngày cần chỉnh sửa lại ngày biến động trùng bằng cách cộng thêm giây (bằng số thứ tự biến động) vào ngày biến động.

 

PHỤ LỤC 2

VÍ DỤ VỀ MỘT TẬP TIN TRUYỀN DỮ LIỆU SANG PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn 4509/BTC-CNTT ngày 10/04/2026 thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu tài sản công của các đơn vị với hệ thống quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

162

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54