|
Kính
gửi:
|
- Các Bộ, cơ quan
ngang Bộ, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban
Chấp hành Trung ương Đảng, cơ
quan khác ở trung ương;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
Thực hiện Thông tư số
48/2023/TT-BTC ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng,
khai thác Phần mềm Quản lý
tài sản công,
Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số) đã tổ chức thử nghiệm
giải pháp kết nối, chia sẻ dữ liệu với
một số địa phương và đã có
tài liệu hướng dẫn kỹ thuật kết nối dữ
liệu về tài sản của các bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh (các đơn vị) với phần
mềm Quản lý tài sản công qua Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP). Đến
nay, Cơ sở dữ liệu về tài sản công
của Văn phòng Trung ương Đảng và
các tỉnh/TP gồm: Vĩnh Phúc, Đà
Nẵng, Hải Dương, Đồng Tháp đã
kết nối với phần mềm đặt tại Bộ
Tài chính.
Tiếp tục việc kết nối,
chia sẻ dữ liệu tài sản công với các đơn vị, Bộ Tài chính đề nghị các bộ, ngành,
địa phương như sau:
1. Đối
với các cơ quan đã triển khai cơ sở dữ liệu về tài sản nhưng chưa thực hiện kết
nối, chia sẻ dữ liệu với Bộ Tài chính
Các bộ, cơ quan trung
ương, UBND cấp tỉnh khẩn trương rà soát,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu về tài sản công tại đơn vị và thực hiện kết nối,
chia sẻ dữ liệu với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính.
2. Đối
với các cơ quan đã kết nối với phần mềm tại Bộ Tài chính
Rà soát lại việc kết nối,
truyền nhận dữ liệu về tài sản theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp để bảo
đảm duy trì truyền, nhận dữ liệu ổn định, liên tục với hệ thống của Bộ Tài
chính.
(Tài liệu hướng dẫn kỹ
thuật kết nối dữ liệu về tài sản
của các đơn vị với phần mềm đặt tại Bộ Tài chính qua NDXP đã
được cập nhật theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đính kèm).
Trong quá trình thực hiện,
trường hợp có vướng mắc, đề nghị
các đơn vị liên hệ đầu mối của Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển
đổi số): Đ/c
Hữu Thị Bảo - Phòng Quản lý CNTT; email: [email protected]; điện thoại:
0947.25.0808.
Mong nhận được sự quan
tâm, phối hợp của Quý Cơ quan./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Đức Tâm (để b/c);
- Cục QLCS (để p/h);
- Sở Tài chính các tỉnh
(để p/h);
- Lưu: VT, CNTT.
|
TL.
BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
Nguyễn Việt Hà
|
Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật
KẾT NỐI HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TÀI SẢN
CÔNG CỦA BỘ TÀI CHÍNH VỚI CÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG CỦA CÁC BỘ, NGÀNH,
ĐỊA PHƯƠNG QUA NỀN TẢNG TÍCH HỢP CHIA SẺ DỮ LIỆU QUỐC GIA
(Phiên
bản 2.0 - ngày 10.4.2026)
(Kèm
theo Công văn số 4509/BTC-CNTT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của
Bộ Tài chính)
2.2.9 Mô tả
chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
1. Các trường hợp đồng
bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng
bộ lại tài sản, biến động
3. Trường hợp đồng
bộ với tài sản có biến
động trùng ngày
PHỤ LỤC 3
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
1. Các trường hợp đồng
bộ tài sản Đất và Nhà
2. Trường hợp đồng bộ lại
tài sản, biến động
BẢNG DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ
|
STT
|
Thuật
ngữ, từ viết tắt
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
CSDL
|
Cơ sở dữ liệu
|
|
2.
|
HTTT
|
Hệ thống thông tin
Tại tài liệu này được
hiểu là Cơ sở dữ liệu về tài sản tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của các Bộ, cơ
quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
API
|
Giao diện lập trình ứng
dụng
|
|
4.
|
Mạng
TSLCD
|
Mạng Truyền số
liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng,
Nhà nước
|
|
5.
|
NDXP
|
Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia
|
|
6.
|
LGSP
|
Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ, cấp tỉnh
|
|
7.
|
TSC
|
Tài sản
công
|
|
8.
|
BTC
|
Bộ Tài chính
|
|
9.
|
Bộ
TTTT
|
Bộ Thông tin và Truyền
thông
|
|
10.
|
Cục
CNTT
|
Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
|
11.
|
Cục
QLCS
|
Cục Quản lý
công sản
|
TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU
1.1
Văn bản căn cứ
- Nghị định số
47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu
số của cơ quan nhà nước;
- Thông tư số 48/2023/TT-BTC
ngày 12/7/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần
mềm Quản lý tài sản công.
1.2
Mục đích của tài liệu
Tài liệu được ban hành nhằm
hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị kết nối, chia sẻ dữ liệu với phần mềm quản
lý tài sản công qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu quốc gia (NDXP).
Tài liệu cung cấp bao gồm:
- Hướng dẫn chung về kết
nối dữ liệu về tài sản công và mô hình kỹ thuật kết nối
khai thác dịch vụ trên NDXP;
- Danh mục sử dụng trên
phần mềm quản lý tài sản công;
- Hướng dẫn nhận dữ liệu
danh mục từ phần mềm Quản lý tài
sản công;
- Hướng dẫn truyền dữ
liệu vào phần mềm tài sản công.
1.3
Mô hình kết nối
1.3.1
Mô hình tổng thể kết nối
phần mềm Quản lý tài sản công
Mô
hình như sau:

Ghi
chú:
Khi Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp
tỉnh đã sẵn sàng.
- Khi Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh chưa sẵn sàng.
Mỗi
bộ, ngành, địa phương cần xây dựng Cơ sở dữ liệu về tài sản công của đơn vị, kết
nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống Quản lý tài sản công của Bộ Tài chính qua nền
tảng kết nối chia sẻ dữ liệu quốc gia.

- Bước 1: Hệ thống
thông tin gửi yêu cầu tới trục NDXP
- Bước 2: NDXP tiếp nhận
và gửi yêu cầu sang trục LGSP của BTC
- Bước
3: LGSP tiếp nhận và gửi yêu cầu sang Phần mềm Quản lý về tài sản
- Bước
4: Phần mềm Quản lý về tài sản công tiếp nhận và xử lý
yêu cầu
- Bước
5: Phần mềm Quản lý về tài sản công trả
kết quả về trục LGSP BTC
- Bước
6: LGSP BTC trả kết quả về trục NDXP
- Bước
7: NDXP trả kết quả về HTTT gửi
yêu cầu.
1.3.2
Mô hình kết nối NDXP-LGSP Bộ ngành, địa phương

Trình tự
kết nối:
- Bước
1: Yêu cầu access token. Hệ thống thông tin (HTTT) hoặc LGSP cấp
tỉnh sử dụng cặp khóa (consumer_key
và secret_key) do NDXP cung cấp, gửi yêu cầu lấy
token để truy cập các dịch vụ do NDXP cung cấp.
- Bước
2: Xác thực và tạo token. NDXP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo
token cho phép HTTT/LGSP Tỉnhtruy
cập các dịch vụ được cấp phép.
- Bước
3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, NDXP tiến hành đóng gói và trả
token cho HTTT/LGSP Tỉnh. Token này chỉ có
giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định
do NDXP quy định.
- Bước
4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được
gửi tới NDXP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu
vào như: đơn hàng, mã đơn hàng, số lượng,
v.v...; (2) Thông tin token.
- Bước
5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Các HTTT của Tỉnh gửi yêu cầu gián tiếp khai
thác Adapter thông qua trung gian kết nối LGSP của Tỉnh
tới NDXP.
- Bước
6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. NDXP tiến hành kiểm tra tính hợp
lệ của token với dịch vụ được yêu cầu.
Nếu HTTT/LGSP Tỉnh chưa đăng
ký sử dụng dịch vụ đang
được yêu cầu, NDXP sẽ chặn quyền truy cập dịch
vụ. Ngược lại, nếu HTTT/LGSP Tỉnh đã đăng
ký sử dụng dịch vụ, NDXP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.
- Bước
7: Tổng hợp dữ liệu. NDXP tiến hành thực hiện các công việc cần thiết để tổng hợp
dữ liệu tương ứng với từng dịch vụ được yêu cầu.
- Bước
8: Trả về dữ liệu. Khi các HTTT cấp tỉnh kết nối trực tiếp với LGSP Tỉnh
sẽ nhận được dữ liệu ngay sau khi NDXP tổng hợp thông tin, đối
với những HTTT cấp
Bộ/Tỉnh kết nối qua trung gian LGSP Tỉnh
dữ liệu sẽ được NDXP trả về ngay khi NDXP tổng hợp cho LGSP Tỉnh;
việc chuyển tiếp dữ liệu tới các HTTT sẽ do các Tỉnh
chủ động phương án.
ĐẶC TẢ CHI TIẾT API
1.4
Lấy thông tin Token
1.4.1
Đường dẫn https://api.ngsp.gov.vn/token
1.4.2 Method:
POST
1.4.3
Cấu trúc gói
tin
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
|
<HEADER>
|
|
Content-Type
|
application/x-www-form-urlencoded
|
String
|
|
Authorization
|
Basic
Base64(consumer- key:consumer-secret)(cặp
khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi
HTTT/ LGSP)
|
String
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
grant_type=client_credentials
|
|
</BODY>
|
1.4.4
Output
|
TT
|
Tên
trường
|
Định
dạng
|
Mô
tả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
access_token
|
String
|
|
Chuỗi
token được cấp tương ứng với
một phiên làm việc của một
HTTT/LGSP
|
|
2
|
scope
|
String
|
|
|
|
3
|
token_type
|
String
|
|
Kiểu token
|
|
4
|
expires_in
|
Int
|
|
Thời gian token có hiệu
lực (giây)
|
1.4.5
Dữ liệu mẫu

1.5
Hướng dẫn nhận thông tin danh mục từ phần mềm Quản lý tài sản công
1.5.1
Hướng dẫn chung
API URL
Theo hướng dẫn của Khoa học và công nghệ
Phương thức gọi hàm:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/[Tên Service]/[Tên Method]
MessageReturn
là dữ liệu kết quả trả về của tất cả các Method trong hệ thống API này được mô
tả như sau:
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
Code
|
String
|
Các giá trị Code có
thể là:
00: Thành công
01: Có lỗi
04: Không tìm thấy dữ
liệu
05: Lỗi khác
06: Đồng bộ thành công
một phần
|
|
2
|
Message
|
String
|
Mô tả
thông tin chi tiết tương ứng với Code ở
trên
|
|
3
|
Objectlnfo
|
Object
|
Thông tin đối
tượng dữ liệu, là 1 mảng object:
bao gồm các thông tin
Dữ liệu đồng bộ đã nhận
ID của object khi đồng
bộ thành công: ID>0: đồng bộ thành
công;
ID=0: Đồng bộ thất bại
Error: null: đồng bộ
thành công; Khác null: đồng bộ
thất bại.
|
Format kiểu dữ liệu dạng
datetime:
Định dạng ngày tháng có
cả thời gian: yyyy-MM-dd HH:mm:ss
Các kiểu đơn vị đo
mặc định
Độ dài: mét (m)
Thể tích: mét khối (m3)
Diện tích: mét vuông
(m2)
Khối lượng: kilogam
(kg)
Giá trị: đồng
(vnđ)
1.5.2
Nhận thông tin danh mục dữ liệu đơn vị
1.5.2.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDonVis
1.5.2.2 Method: GET
1.5.2.3 Cấu trúc gói
tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<PARAM>
|
|
ma
|
Mã
đơn vị bộ, ngành
|
|
|
x
|
|
|
ten
|
Tên đơn vị bộ, ngành
|
|
|
|
|
|
</PARAM>
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin
token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.2.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
ID
|
Long
|
ID duy nhất của đơn vị
|
|
2
|
MA
|
String (150)
|
Mã đơn vị
|
|
3
|
TEN
|
String (255)
|
Tên đơn vị
|
|
4
|
MA_DVQHNS
|
String
|
Mã đơn vị quan hệ
ngân sách
|
|
5
|
DIA_CHI
|
String
|
Địa chỉ
đơn vị
|
|
6
|
PARENT_ID
|
Long
|
ID của
đơn vị cấp cha
|
|
7
|
TREE_NODE
|
String
|
Chuỗi
định danh cấu trúc cây đơn vị
|
|
8
|
MA_DIA_BAN
|
String
|
Mã địa bàn hành chính
|
|
9
|
DIEN_THOAI
|
String
|
Số điện thoại liên lạc
|
|
10
|
FAX
|
String
|
Số Fax
|
|
11
|
CAP_DON_VI_ID
|
Int
|
ID cấp đơn vị
|
|
12
|
TRANG_THAI_ID
|
Int
|
ID trạng thái hoạt động
|
|
13
|
CHE_DO_HACH_TOAN_ID
|
Int
|
ID chế độ hạch toán
|
|
14
|
LA_DON_VI_NHAP_LIEU
|
Boolean
|
Đánh dấu có phải đơn
vị nhập liệu trực tiếp hay không
|
|
15
|
MA_DON_VI_CHA
|
String
|
Mã
của đơn vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID)
|
|
16
|
TEN_DON_VI_CHA
|
String
|
Tên của đơn
vị cấp cha (lấy từ PARENT_ID)
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:


1.5.3
Nhận thông tin danh mục dữ liệu quốc gia
1.5.3.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllQuocGias
1.5.3.2
Method: GET
1.5.3.3 Cấu
trúc gói tin.
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.3.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA
|
String (150)
|
Là mã duy nhất định
danh trường Mã của Danh mục quốc gia
|
|
2
|
TEN
|
String (255)
|
Tên quốc gia
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.4
Nhận thông tin danh mục loại tài sản
1.5.4.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiTaiSanNhaNuocs
1.5.4.2
Method: GET
1.5.4.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.4.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA
|
String (Max: 255)
|
Mã
loại tài sản
|
|
2
|
TEN
|
String (Max: 255)
|
Tên của loại tài sản
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.5
Nhận thông tin danh mục loại đơn vị
1.5.5.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLoaiDonVis
1.5.5.2 Method: GET
1.5.5.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.5.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA
|
String (Max:55)
|
Mã loại đơn vị
|
|
2
|
TEN
|
String (Max:255)
|
Tên loại đơn
vị
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.6
Nhận thông tin danh mục lý do biến động (Lý do tăng giảm)
1.5.6.1 Đường
dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllLyDoBienDongs
1.5.6.2 Method: GET
1.5.6.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.6.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA
|
String (Max:55)
|
Mã loại đơn vị
|
|
2
|
TEN
|
String (Max:255)
|
Tên loại đơn vị
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.7
Nhận thông tin danh mục hiện trạng sử dụng
1.5.7.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllHienTrangs
1.5.7.2 Method: GET
1.5.7.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.7.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
ID
|
Decimal
|
ID danh mục hiện trạng
của phần mềm QLTSC.
|
|
2
|
TEN_HIEN_TRANG
|
String
(Max:255)
|
Là trường “Tên hiện
trạng’' sử dụng
|
|
3
|
LOAI_TAI_SAN_AP_DUNG
|
Sring
|
Loại tài sản áp dụng
|
|
4
|
TAI_SAN_AP_DUNG
|
String
|
Áp dụng cho tài sản
công hoặc tài sản dự án
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.8
Nhận thông tin danh mục chức danh
1.5.8.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllChucDanhs
1.5.8.2
Method: GET
1.5.8.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.8.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
TEN_CHUC_DANH
|
String
(Max:255)
|
Tên chức danh
|
|
2
|
MA_CHUC_DANH
|
String
|
Mã chức danh
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.9
Nhận thông tin danh mục nhãn xe
1.5.9.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNhanXes
1.5.9.2
Method: GET
1.5.9.3
Cấu trúc gói
tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.9.4 Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
TEN
|
String (Max:255)
|
Tên nhãn xe
|
|
2
|
MA
|
String (Max:50)
|
Mã nhãn xe
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.10
Nhận thông tin danh mục dòng xe
1.5.10.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllDongXes
1.5.10.2 Method: GET
1.5.10.3 Cấu trúc gói
tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.10.4
Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
TEN
|
String
(Max:255)
|
Tên dòng xe
|
|
2
|
MA
|
String
|
Mã dòng xe
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:

1.5.11
Nhận thông tin danh mục nguồn vốn
1.5.11.1
Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/DanhMucGetSvc/GetAllNguonVons
1.5.11.2
Method: GET
1.5.11.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
1.5.11.4
Output
|
STT
|
Tên
trường
|
Kiểu
|
Mô
tả
|
|
1
|
ID
|
Decimal
|
ID danh mục hiện trạng
của phần mềm QLTSC.
|
|
2
|
TEN
|
String
|
Tên nguồn vốn
|
Cấu trúc dữ liệu mẫu:


1.5.12
Nhận thông tin tài sản theo đơn vị
1.5.12.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/GetTaiSanDonVi
1.5.12.2 Method: POST
1.5.12.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin
token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|

|
|
</BODY>
|
Mô tả dữ liệu đầu
vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA_TAI_SAN
|
String
|
|
Mã
tài sản của phần mềm QLTSC
|
|
2
|
MA_DON_VI
|
String
|
x
|
Mã đơn vị của phần mềm
QLTSC (mã T)
|
|
3
|
NGAY_DONG_BO_TU
|
Date
|
|
Đồng bộ từ ngày
|
|
4
|
NGAY_DONG_BO_DEN
|
Date
|
|
Đồng bộ đến ngày
|
Mô tả
Dữ liệu trả về
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt
buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
TEN
|
String
|
3000
|
Tên
tài sản
|
|
2
|
MA
|
String
|
50
|
Mã tài sản của phần mềm
QLTSC sử dụng trong trường hợp cập nhật tài sản
|
|
3
|
DB_MA
|
String
|
50
|
Mã
tài sản của phần mềm đồng bộ
|
|
4
|
NGAY_SU_DUNG
|
String
(Date)
|
19
|
Ngày đưa vào sử dụng
|
|
5
|
LOAI_TAI_SAN_MA
|
String
|
50
|
Loại tài sản của phần
mềm QLTSC
|
|
6
|
LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA
|
String
|
50
|
Loại tài sản đơn vị của
phần mềm QLTSC
|
|
7
|
MA_DON_VI
|
String
|
|
Mã đơn vị của phần mềm
QLTSC (mã T)
|
|
8
|
DON_VI_BO_PHAN_MA
|
String
|
50
|
Đơn vị bộ phận
|
|
9
|
LST_BIENDONG
|
List Object
|
|
Danh sách thông tin
cơ bản của biến động
|
Mô
tả dữ liệu LST_BIENDONG
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
NGAY_BIEN_DONG
|
String
(Date)
|
19
|
Ngày biến động
|
|
2
|
LOAI_TAI_SAN_MA
|
String
|
50
|
Loại tài sản của phần
mềm QLTSC
|
|
3
|
LOAI_TAI_SAN_DON_VI_MA
|
String
|
50
|
Loại tài sản đơn vị của
phần mềm QLTSC
|
|
4
|
LOAI_BIEN_DONG_ID
|
Decimal
|
|
Loại biến động bao gồm:
- Tăng toàn bộ = 1
- Tăng giá trị = 2
- Giảm giá trị = 3
- Thay đổi
khác = 4
- Giảm toàn bộ = 5
- Điều chuyển
một phần = 6
- Cập nhật số tiền
bán thanh lý = 7
- Điều chuyển nội bộ
= 8
- Điều chuyển khác =
9
- Điều chuyển ngoài hệ
thống = 10
- Thay đổi thông tin
=11
|
|
5
|
GUID
|
String
|
50
|
GUID
của biến động phần mềm QLTSC
|
1.5.13
Nhận thông tin trạng thái đồng bộ tài sản theo mã phiên đồng bộ
1.5.13.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogTaiSan
1.5.13.2 Method: POST
1.5.13.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|

|
|
</BODY>
|
Mô tả
dữ liệu đầu vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
Uuid
|
String
|
x
|
Mã phiên đồng
bộ
|
Mô tả dữ
liệu trả về
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
UUID
|
1
|
|
String
|
Mã phiên đồng bộ
|
|
2
|
NGAY_TIEP_NHAN
|
1
|
|
Date
|
Ngày tiếp nhận
|
|
3
|
BODY
|
2
|
x
|
Array
|
Danh sách thông tin từng
đối tượng
|
|
3.1
|
MA_TAI_SAN
|
3
|
|
String
|
Mã
tài sản của phần mềm tài sản công
|
|
3.2
|
MA_DONG_BO
|
3
|
|
String
|
Mã
tài sản của phần mềm
đồng bộ
|
|
3.3
|
TRANG_THAI_ID
|
3
|
|
Decimal
|
0: Đang chờ
1: Đang làm sạch
2: Đồng bộ thành công
3: Đồng bộ lỗi
|
|
3.4
|
MESSAGES
|
3
|
|
String
|
Thông tin tương ứng với
từng TRANG_THAI_ID
|
1.5.14
Nhận thông tin trạng thái đồng bộ biến động theo mã phiên đồng bộ
1.5.14.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogBienDong
1.5.14.2 Method: POST
1.5.14.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|

|
|
</BODY>
|
Mô tả dữ liệu đầu vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
Uuid
|
String
|
x
|
Mã phiên đồng bộ
|
Mô tả
dữ liệu trả về
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
UUID
|
1
|
|
String
|
Mã
phiên đồng bộ
|
|
2
|
NGAY_TIEP_NHAN
|
1
|
|
Date
|
Ngày tiếp nhận
|
|
3
|
BODY
|
2
|
x
|
Array
|
Danh sách thông tin từng
đối tượng
|
|
3.1
|
MA_TAI_SAN
|
3
|
|
String
|
Mã tài sản của phần mềm
tài sản công
|
|
3.2
|
MA_DONG_BO
|
3
|
|
String
|
Mã
tài sản của phần mềm đồng bộ
|
|
3.3
|
GUID
|
3
|
|
String
|
GUID
biến động của phần mềm QLTSC
|
|
3.4
|
ID_DB
|
3
|
|
String
|
ID biến
động của phần mềm đồng
bộ
|
|
3.5
|
TRANG_THAI_ID
|
3
|
|
Decimal
|
0: Đang chờ
1: Đang làm sạch
2: Đồng bộ thành công
3: Đồng
bộ lỗi
|
|
3.6
|
MESSAGES
|
3
|
|
String
|
Thông tin tương ứng với
từng TRANG_THAI_ID
|
1.5.15
Nhận thông trạng thái đồng bộ hao mòn theo mã phiên đồng bộ
1.5.15.1
Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogHaoMon
1.5.15.2 Method: POST
1.5.15.3 Cấu trúc gói
tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|

|
|
</BODY>
|
Mô tả
dữ liệu đầu vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
Uuid
|
String
|
x
|
Mã phiên đồng bộ
|
Mô
tả dữ liệu trả về
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
UUID
|
1
|
|
String
|
Mã
phiên đồng bộ
|
|
2
|
NGAY_TIEP_NHAN
|
1
|
|
Date
|
Ngày tiếp nhận
|
|
3
|
BODY
|
2
|
x
|
Array
|
Danh sách
thông tin từng đối tượng
|
|
3.1
|
MA_TAI_SAN
|
3
|
|
String
|
Mã tài sản của phần mềm
tài sản công
|
|
3.2
|
MA_DONG_BO
|
3
|
|
String
|
Mã tài sản của phần mềm
đồng bộ
|
|
3.3
|
NAM_HAO_MON
|
3
|
|
Decimal
|
Năm hao mòn
|
|
3.4
|
TRANG_THAI_ID
|
3
|
|
Decimal
|
0: Đang chờ
1: Đang làm sạch
2: Đồng bộ thành công
3: Đồng
bộ lỗi
|
|
3.5
|
MESSAGES
|
3
|
|
String
|
Thông tin tương ứng với
từng TRANG_THAI_ID
|
1.5.16
Nhận thông tin trạng thái đồng bộ khấu hao theo mã phiên đồng bộ
1.5.16.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/SearchLogKhauHao
1.5.16.2 Method: POST
1.5.16.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|

|
|
</BODY>
|
Mô
tả dữ liệu đầu vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
Uuid
|
String
|
x
|
Mã
phiên đồng bộ
|
Mô tả
dữ liệu trả về
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
UUID
|
1
|
|
String
|
Mã
phiên đồng bộ
|
|
2
|
NGAY_TIEP_NHAN
|
1
|
|
Date
|
Ngày tiếp nhận
|
|
3
|
BODY
|
2
|
x
|
Array
|
Danh sách thông tin từng
đối tượng
|
|
3.1
|
MA_TAI_SAN
|
3
|
|
String
|
Mã
tài sản của phần mềm tài sản công
|
|
3.2
|
MA_DONG_BO
|
3
|
|
String
|
Mã tài sản của phần mềm
đồng bộ
|
|
3.3
|
NAM_KHAU_HAO
|
3
|
|
Decimal
|
Năm khấu hao
|
|
3.4
|
THANG_KHAU_HAO
|
3
|
|
Decimal
|
Tháng khấu hao
|
|
3.5
|
TRANG_THAI_ID
|
3
|
|
Decimal
|
0: Đang chờ
1: Đang làm sạch
2: Đồng bộ thành công
3: Đồng bộ lỗi
|
|
3.6
|
MESSAGES
|
3
|
|
String
|
Thông tin tương ứng với
từng TRANG_THAI_ID
|
1.6
Hướng dẫn truyền dữ liệu vào phần mềm quản lý tài sản công
1.6.1
Hướng dẫn chung
API URL:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/
Phương thức gọi hàm: https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/api/[Tên
Service]/[Tên Method]
MessageReturn là
dữ liệu kết quả trả về của tất cả các
Method trong hệ thống API này được mô tả như sau:
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
Code
|
String
|
Các giá trị Code có
thể là:
00: Tiếp nhận thành
công
01: Có lỗi
|
|
2
|
Message
|
String
|
Mô tả thông tin chi
tiết tương ứng với Code ở trên
|
|
3
|
Uuid
|
String
|
Mã phiên đồng
bộ
|
|
4
|
DateCreate
|
Date
|
Ngày gửi đồng bộ
|
Format kiểu dữ liệu dạng
datetime:
Định dạng
kiểu dữ liệu
String (Date): yyyy-MM-dd HH:mm:ss
Dữ liệu input và output
là dạng string có format như trên.
Các kiểu đơn vị đo
mặc định
Độ dài: mét (m)
Thể tích: mét khối (m3)
Diện tích: mét vuông
(m2)
Khối lượng: kilogam
(kg)
Giá trị: đồng (vnđ)
1.6.2
Đồng bộ tài sản
1.6.2.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/CreateListTaiSan
1.6.2.2 Giải thích:
Service
CreateListTaiSan: Service đồng bộ tài sản mới đồng bộ lần đầu về hệ
thống.
Tham số đầu vào của
Service đồng bộ tài sản gồm: Thông tin chung tài sản, thông tin chi tiết tài sản
theo từng loại hình và list các biến động của tài sản.
1.6.2.3 Method: POST
1.6.2.4 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
|
|
</BODY>
|
Mô
tả Dữ liệu đầu vào
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (x)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn vị của phần mềm
QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json tài sản
|
|
2.1
|
TEN
|
2
|
|
String
|
3000
|
x
|
|
Tên tài sản
|
|
2.2
|
DB_MA
|
2
|
|
String
|
50
|
x
|
|
Mã tài sản của phần mềm
đồng bộ
|
|
2.3
|
NGAY_SU_DUND
|
2
|
|
String
(Date)
|
19
|
x
|
|
Ngày đưa vào sử dụng
|
|
2.4
|
NGAY_DANG_KY
|
2
|
|
String
(Date)
|
19
|
x
|
|
Ngày nhập tài sản
trên phần mềm đồng bộ
|
|
2.5
|
LOAI_TAI_SAN_MA
|
2
|
|
String
|
50
|
x
|
|
Mã loại tài sản của phần
mềm QLTSC
|
|
2.6
|
LOAI_TAI_SAN_
DON_VI_MA
|
2
|
|
String
|
50
|
x
|
0
|
Mã loại tài sản đơn vị
do BN, ĐP ban hành được định danh trên phần mềm QLTSC
|
|
2.7
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn vị ĐKTS được định
danh trên phần mềm QLTSC
|
|
2.8
|
GHI_CHU
|
2
|
|
String
|
500
|
|
|
Ghi chú
|
|
2.9
|
DON_VI_BO_PHAN_MA
|
2
|
|
String
|
50
|
|
|
Đơn vị bộ phận
|
|
2.10
|
NUOC_SAN_XUAT_MA
|
2
|
|
String
|
25
|
|
|
Quốc gia trên DMDC của
Bộ Tài chính
|
|
2.11
|
NAM_SAN_XUAT
|
2
|
|
String
|
4
|
|
|
Năm sản xuất
|
|
2.12
|
MIEN_THUE_SO_TIEN
|
2
|
|
Decimal
|
18,3
|
|
|
Số tiền
miễn thuế. Nếu >=0 thì tài sản sẽ được
miễn thuế
|
|
2.13
|
TS_DAT
|
2
|
|
Object
|
|
X
(dữ liệu bắt buộc theo loại tài sản tương ứng)
|
|
Tài sản đất
|
|
2.14
|
TS_NHA
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản nhà
|
|
2.15
|
TS_VKT
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản vật kiến trúc
|
|
2.16
|
TS_OTO
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản ô tô
|
|
2.17
|
TS_PTK
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản phương tiện
khác
|
|
2.18
|
TS_CLN
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản cây lâu năm
súc vật làm việc
|
|
2.19
|
TS_MAY_MOC
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản máy móc
|
|
2.20
|
TS_DAC_THU
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài
sản đặc thù
|
|
2.21
|
TS_HUU_HINH_KHAC
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản hữu
hình khác
|
|
2.22
|
TS_VO_HINH
|
2
|
|
Object
|
|
|
Tài sản vô hình
|
|
2.23
|
LST_BIEN_DONG
|
2
|
|
List
Object
|
|
x
|
|
List các biến động của
tài sản
|
|
2.24
|
GIA_MUA_TIEP_NHAN
|
2
|
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
|
Giá mua tiếp nhận
|
|
2.25
|
GIA_HOA_DON
|
2
|
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
|
Giá mua trên hóa đơn.
Đối với loại tài sản ô tô và lý do tăng mới là ”mua sắm”
thì bắt buộc > 0
|
|
2.26
|
LST_HAO_MON
|
2
|
|
List
Object
|
|
|
|
List các hao mòn tài
sản theo năm
|
|
2.27
|
LST_KHAU_HAO
|
2
|
|
List
Object
|
|
|
|
List các khấu hao tài
sản theo năm
|
|
2.28
|
DON_VI_BO_PHAN_TEN
|
2
|
|
String
|
1000
|
|
|
Tên phòng ban sử dụng
tài sản
|
|
2.29
|
LA_TS_HET_HM_CO
THAY_DOI_NG
|
2
|
|
Boolean
|
|
|
|
Là tài sản tại thời điểm
thay đổi nguyên giá đã
hết thời gian tính hao mòn/khấu hao
|
|
2.30
|
SO_NAM_SD_CON_LAI
|
2
|
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
|
Số năm sử dụng còn lại
của tài sản bắt buộc với trường hợp LA_TS
HET_HM_CO_
THAY_ DOI_NG = true
|
Ghi
chú: các trường dữ liệu tại dòng 2.29 và 2.30 là các trường bổ
sung theo Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính
Ví dụ:




1.6.3
Đồng bộ biến động tài sản
1.6.3.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListBienDong
1.6.3.2 Method: POST
1.6.3.3 Cấu trúc gói
tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
|
|
</BODY>
|
Bảng
mô tả:
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (x)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng
bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn vị của phần mềm
QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
X
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng
bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json biến động
Ghi
chú: Tài sản đã được đồng bộ về hệ thống trước đó và có sự thay
đổi, xoá hoặc thêm mới
biến động của tài sản
Xem
mô tả chi tiết mục 2.2.9.11
|
Ví dụ:



1.6.4
Xóa biến động tài sản
1.6.4.1
Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteBienDong
1.6.4.2 Method: POST
1.6.4.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
Danh
sách ID_DB
|
|
</BODY>
|
Bảng
mô tả input
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (x)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản
đồng bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn
vị của phần mềm QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json tài sản
|
|
2.1
|
GUID
|
|
|
String
|
50
|
x
|
|
GUID
biến động của phần mềm QLTSC
|
Ví dụ:

1.6.5
Đồng bộ hao mòn tài sản
1.6.5.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListHaoMonTaiSan
1.6.5.2
Method: POST
1.6.5.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
Bảng
mô tả input
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng
bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã
đơn vị của phần mềm QLTSC (mã
T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp
theo tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json hao
mòn tài sản
Ghi
chú: Tài sản đã được đồng
bộ về hệ thống trước đó và có sự thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của
tài sản
Xem
mô tả chi tiết mục 2.2.9.14
|
Ví dụ:


1.6.6
Xóa hao mòn tài sản
1.6.6.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteHaoMonTaiSan
1.6.6.2
Method: POST
1.6.6.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
Bảng
mô tả input
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (x)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn vị của phần mềm
QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json hao
mòn tài sản
|
|
2.1
|
MA_TAI_SAN
|
|
|
String
|
50
|
x
|
|
Mã tài sản của Phần mềm
QLTSC
|
|
2.2
|
NAM_HAO_MON
|
|
|
Decimal
|
|
x
|
|
Năm hao mòn
|
Ví dụ:

1.6.7
Đồng bộ khấu hao tài sản
1.6.7.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/UpdateListKhauHaoTaiSan
1.6.7.2 Method: POST
1.6.7.3 Cấu
trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token
phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
Bảng mô tả
input
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (x)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng
bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
X
|
|
Mã đơn
vị của phần mềm QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json hao
mòn tài sản
Ghi
chú: Tài sản đã được đồng
bộ về hệ thống trước đó và có sự
thay đổi, cập nhật hoặc thêm mới hao mòn của tài sản
Xem
mô tả chi tiết mục 2.2.9.15
|
Ví dụ:


1.6.8
Xóa khấu hao tài sản
1.6.8.1 Đường dẫn:
https://api.ngsp.gov.vn/apiQLTSC/1.0/TaiSanDBSvc/DeleteKhauHaoTaiSan
1.6.8.2
Method: POST
1.6.8.3
Cấu trúc gói tin:
|
Tên
trường
|
Mô
tả
|
Kiểu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc
|
Ghi
chú
|
|
<HEADER>
|
|
Authorization
|
Bearer {token} (token
sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
|
String
|
|
x
|
|
|
</HEADER>
|
|
<BODY>
|
|
</BODY>
|
Bảng mô tả
input
|
STT
|
Tên
Trường
|
Mức
|
Lặp
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài bắt buộc
|
Bắt
buộc (X)
|
Giá
trị mặc định
|
Mô
tả
|
|
0
|
DATA
|
0
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1
|
HEADER
|
1
|
|
Object
|
|
x
|
|
|
|
1.1
|
USERNAME
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Tài khoản đồng bộ
|
|
1.2
|
MA_DON_VI
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Mã đơn vị của
phần mềm QLTSC (mã T)
|
|
1.3
|
TOKEN_KEY
|
2
|
|
String
|
|
x
|
|
Key token cấp theo
tài khoản đồng bộ
|
|
2
|
BODY
|
1
|
x
|
Array
|
|
x
|
|
Danh sách json khấu
hao tài sản
|
|
2.1
|
MA_TAI_SAN
|
|
|
String
|
50
|
x
|
|
Mã
tài sản của Phần mềm QLTSC
|
|
2.2
|
NAM_KHAU_HAO
|
|
|
Decimal
|
|
x
|
|
Năm hao mòn
|
|
2.3
|
THANG_KHAU_HAO
|
|
|
|
|
|
|
|
Ví
dụ:


1.6.9
Mô tả chi tiết dữ liệu theo từng loại tài sản
1.6.9.1
TS_DAT (Tài
sản đất)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
DIA_BAN_MA
|
String
|
25
|
|
Mã địa bàn thuộc DMDC
do Bộ Tài chính quy định
|
|
2
|
DIA_CHI
|
String
|
1000
|
x
|
Địa chỉ
tài sản đất
|
|
3
|
DIEN_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Diện tích tài sản đất
|
|
4
|
QSD_DAT_GIA
|
Decimal
|
(18,2)
|
x
|
Giá trị quyền sử dụng
đất
|
1.6.9.2 TS_NHA
(Tài sản nhà)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
TAI_SAN_DAT_MA
|
String
|
25
|
|
Mã tài sản đất trên phần
mềm QLTSC
|
|
2
|
DIA_CHI
|
String
|
1000
|
x
|
Địa chỉ
nhà nếu ko có tài sản đất đính kèm
|
|
3
|
NHA_SO_TANG
|
Decimal
|
(10,2)
|
x
|
Số tầng
|
|
4
|
NAM_XAY_DUNG
|
Decimal
|
(10,2)
|
x
|
Năm xây dựng
|
|
5
|
DIEN_TICH_XAY_DUNG
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Diện tích xây dựng
|
|
6
|
TONG_DIEN_TICH_SAN_SD
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng diện tích sàn sử
dụng
|
|
7
|
DIA_BAN_MA
|
String
|
5
|
x
|
Địa bàn chi tiết tới
cấp xã
|
1.6.9.3
TS_VKT (Tài sản vật kiến trúc)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
DIEN_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Diện tích
|
|
2
|
THE_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Thể tích
|
|
3
|
CHIEU_DAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Chiều dài
|
1.6.9.4
TS_OTO
(Xe Ô tô)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
BIEN_KIEM_SOAT
|
String
|
50
|
x
|
Biển
kiểm soát
|
|
2
|
SO_CHO_NGOI
|
Decimal
|
5
|
Chỉ 1 trong 2 trường không
được để trống
|
Số chỗ ngồi
|
|
3
|
TAI_TRONG
|
Decimal
|
(10.2)
|
Tải trọng (Tấn)
|
|
4
|
SO_CAU
|
Decimal
|
5
|
Bắt buộc với loại ô
tô có số chỗ ngồi dưới 9 chỗ.
|
Số
cầu xe
|
|
5
|
CHUC_DANH_MA
|
String
|
10
|
|
Mã chức danh
|
|
6
|
DUNG_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Dung tích
|
|
7
|
SO_KHUNG
|
String
|
50
|
|
Số khung
|
|
8
|
GCN_DANG_KY
|
String
|
255
|
|
Giấy chứng nhận đăng
ký số.
|
|
9
|
NHAN_XE_MA
|
String
|
10
|
|
Mã nhãn xe
|
|
10
|
CONG_SUAT
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Công suất
|
|
11
|
SO_MAY
|
String
|
50
|
|
Số máy
|
1.6 9.5
TS_PTK
(Phương tiện vận tải khác)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
BIEN_KIEM_SOAT
|
String
|
50
|
|
Biển kiểm
soát
|
|
2
|
SO_CHO_NGOI
|
Decimal
|
5
|
Chỉ
một trong
2 trường
không được
để trống
|
Số chỗ
ngồi
|
|
3
|
TAI_TRONG
|
Decimal
|
(10,2)
|
Tải trọng
|
|
4
|
DUNG_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Dung tích
|
|
5
|
SO_KHUNG
|
String
|
50
|
|
Số khung
|
|
6
|
NHAN_XE_MA
|
String
|
10
|
|
Mã nhãn
xe
|
|
7
|
CONG_SUAT
|
Decimal
|
(18.3)
|
|
Công suất
|
|
8
|
SO_MAY
|
String
|
50
|
|
Số máy
|
1.6.9.6
TS_CLN
(Cây lâu năm, Súc vật làm việc)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
NAM_SINH
|
String
|
4
|
|
Năm trồng
trọt của cây/ Năm sinh của súc vật làm việc
|
1.6.9.7 TS_MAY_MOC
(Máy móc, thiết bị)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
THONG_SO_KY_THUAT
|
string
|
4000
|
|
Thông số kỹ
thuật
|
1.6.9.8
TS_DAC_THU
(Tài sản đặc thù)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
THONG_SO_KY_THUAT
|
string
|
4000
|
|
Thông số kỹ thuật
|
1.6.9.9 TS_HUU_HINH_KHAC
(Tài sản hữu hình khác)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
THONG_SO_KY_THUAT
|
string
|
4000
|
|
Thông số kỹ thuật
|
1.6.9.10 TS_ VO_HINH
(Tài sản vô hình)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
THONG_SO_KY_THUAT
|
string
|
4000
|
|
Thông số kỹ thuật
|
1.6.9.11
LST_BIEN_DONG
(List biến động tài sản)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (*)
|
Mô
tả
|
|
1
|
ACTION
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
0: Thêm mới
99: Xoá
Để trống mặc định là
thêm mới
|
|
2
|
QUID
|
String
|
50
|
x
|
GUID biến động của phần
mềm QLTSC
Bắt buộc khi sử
dụng service đồng bộ
biến động với action xoá
|
|
3
|
NGUYEN_GIA
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Giá trị nguyên giá
tăng/giảm (Giá trị nguyên giá tăng/giảm
bằng tổng giá trị tăng/giảm từ nguồn
ngân sách và các nguồn khác)
|
|
4
|
NGUYEN_GIA_TRUOC_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Giá trị nguyên giá
trước khi tăng/giảm
|
|
5
|
NGUYEN_GIA_SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Giá trị nguyên giá
sau tăng/giảm
|
|
6
|
NV_NGAN_SACH_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
trước tăng/giảm từ nguồn ngân sách
|
|
7
|
NV_NGAN_SACH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
tăng/giảm từ nguồn ngân sách
|
|
8
|
NV_NGAN_SACH_SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
sau tăng/giảm từ nguồn ngân
sách
|
|
9
|
NV_NGUON_KHAC_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
trước tăng/giảm từ nguồn khác
|
|
10
|
NV_NGUON_KHAC
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
tăng/giảm từ nguồn khác
|
|
11
|
NV_NGUON_KHAC_
SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3
1
|
|
Giá trị nguyên giá
sau tăng/giảm từ nguồn khác
|
|
12
|
NV_NGUON_ODA_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
trước tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ
áp dụng đối với tài sản dự án)
|
|
13
|
NV_NGUON_ODA
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ áp dụng đối với tài sản dự
án)
|
|
14
|
NV_NGUOC_ODA_
SAU_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
sau tăng/giảm từ nguồn vốn ODA (chỉ
áp dụng đối với tài sản dự án)
|
|
15
|
NV_NGUON_VIEN_TRO
_TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
trước tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ
áp dụng đối với tài sản dự án)
|
|
16
|
NV_NGUON_VIEN_TRO
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)
|
|
17
|
NV_NGUON_VIEN_TRO
_SAU_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị nguyên giá
sau tăng/giảm từ nguồn vốn viện trợ (chỉ áp dụng đối với tài sản dự án)
|
|
18
|
LOAI_TAI_SAN_MA
|
String
|
25
|
x
|
Mã loại tài sản do Bộ
Tài chính định danh trong Phần mềm QLTSC
Thay đổi nếu là biến
động thay đổi thông tin
|
|
19
|
LOAI_TAI_SAN_DON
_VI_MA
|
String
|
25
|
|
Mã loại tài sản đơn
vị do bộ ngành, địa phương ban hành được định danh trên Phần mềm QLTSC
Thay đổi nếu là biến
động thay đổi thông tin
|
|
20
|
MA_TAI_SAN
|
String
|
50
|
|
Mã tài sản của Phần mềm
QLTSC tạo ra
Không bắt buộc đối với
tài sản đồng bộ lần đầu
|
|
21
|
x
|
Mã tài sản của phần
QLTSC tạo ra Bắt buộc đối với
tài sản đồng bộ lần tiếp theo
|
|
22
|
TEN_TAI_SAN
|
String
|
3000
|
x
|
Tên tài sản
Thay đổi nếu thêm biến
động thay đổi thông tin
|
|
23
|
DON_VI_BO_PHAN_MA
|
String
|
50
|
|
Mã
đơn vị bộ phận sử dụng
|
|
24
|
CHUNG_TU_SO
|
String
|
255
|
|
Số Chứng từ
|
|
25
|
CHUNG_TU_NGAY
|
String
(Date)
|
19
|
|
Ngày chứng từ
|
|
26
|
NGAY_BIEN_DONG
|
String
(Date)
|
19
|
x
|
Ngày biến động là
ngày nhập biến động của phần mềm đồng bộ
|
|
27
|
THU_TU_BIEN_DONG
_ID
|
Decimal
|
4
|
x
|
Thứ tự sắp
xếp biến động theo chiều từ ngày xa nhất tới ngày gần nhất.
|
|
28
|
LOAI_BIEN_DONG_ID
|
Decimal
|
2
|
x
|
Loại biến động bao gồm:
- Tăng tài sản = 1
- Tăng giá trị = 2
- Giảm giá trị = 3
- Giảm toàn bộ = 5
- Điều chuyển một phần
= 6
- Thay đổi thông tin
= 11
- Nhập số dư đầu kỳ =
12
|
|
29
|
LY_DO_BIEN_DONG
_MA
|
String
|
5
|
x
|
Mã lý do biến động của
phần mềm QLTSC
|
|
30
|
ID_DB
|
String
|
25
|
x
|
ID biến động của phần
mềm đồng bộ
|
|
31
|
GHI_CHU
|
String
|
1000
|
|
Ghi chú
|
|
32
|
NGAY_DUYET
|
String
(Date)
|
19
|
x
|
Ngày duyệt
|
|
33
|
NGUOI_DUYET
|
String
|
25
|
|
Tên đăng nhập của người
duyệt
|
|
34
|
QUYET_DINH_SO
|
String
|
50
|
|
Số quyết định về việc
thêm biến động tài sản
|
|
35
|
QUYET_DINH_NGAY
|
String
(Date)
|
19
|
|
Ngày quyết định về việc
thêm biến động tài sản
|
|
36
|
HINH_THUC_MUA_
SAM_MA
|
String
|
5
|
|
Mã Hình thức mua sắm,
Phần mềm sẽ tự động cập
nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước
khi đổ thông tin biến động
|
|
37
|
HINH_THUC_MUA_SAM
_TEN
|
String
|
255
|
|
Tên hình thức mua sắm,
Phần mềm số tự động cập
nhật danh mục đối với loại danh mục trên, không cần thực hiện đồng bộ trước
khi đổ thông tin biến động
|
|
38
|
MUC_DICH_SU_DUNG_
MA
|
String
|
5
|
|
Mã Mục dích sử dụng của
Phần mềm QLTSC
|
|
39
|
NHAN_HIEU
|
String
|
25
|
|
Nhãn hiệu
|
|
40
|
SO_HIEU
|
String
|
25
|
|
Số hiệu, Dòng xe
|
|
41
|
DIA_BAN_MA
|
String
|
|
x
(Bắt buộc đối với tài sản Đất, Nhà)
|
Mã
địa bàn của Phần mềm QLTSC
|
|
42
|
DIA_CHI
|
String
|
255
|
x
(Bắt buộc đối với
tài sản Đất, Nhà)
|
Địa chỉ
|
|
43
|
DAT_DIEN_TICH_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3
)
|
x
(Bắt buộc
đối với tài sản Đất)
|
Số diện tích đất trước
tăng/giảm
|
|
44
|
DAT_DIEN_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Số diện tích đất
tăng/giảm
|
|
45
|
DAT_DIEN_TICH_SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Số diện tích đất sau
tăng/giảm
|
|
46
|
GIA_TRI_CON_LAI
|
Decimal
|
(18.3)
|
x
|
Giá trị còn lại sau
tăng/giảm
|
|
47
|
KH_NGAY_BAT_DAU
|
String
(Date)
|
19
|
|
Ngày bắt
đầu tính khấu hao
|
|
48
|
KH_THANG_CON_LAI
|
Decimal
|
10
|
|
Số tháng khấu hao còn
lại
|
|
49
|
KH_GIA_TINH_KHAU_
HAO
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị tính khấu hao
bằng tổng giá trị tính khấu
hao từ các nguồn hình thành tài sản
|
|
50
|
KH_GIA_TINH_KHAU_
HAO_NGAN_SACH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị tính khấu hao
từ nguồn ngân sách
|
|
51
|
KH_GIA_TINH_KHAU_
HAO_NGUON_ KHAC
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị tính khấu hao
từ nguồn khác
|
|
52
|
KH_GIA_TINH_KHAU_
HAO_NGUON_ODA
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị tính khấu hao
từ nguồn ODA
|
|
53
|
KH_GIA_TINH_KHAU_
HAO_NGUON_VIEN_TRO
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị tính khấu hao
từ nguồn viện trợ
|
|
54
|
KH_GIA_TRI_TRICH_
THANG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Khấu hao - giá trị
trích hàng tháng
|
|
55
|
KH_LUY_KE
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Khấu hao lũy kế
|
|
56
|
KH_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Khấu hao còn lại
|
|
57
|
HM_SO_NAM_CON_LAI
|
Decimal
|
10
|
|
Hao mòn - số năm còn
lại
|
|
58
|
HM_TY_LE_HAO_MON
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Hao mòn - Tỷ lệ hao
mòn
|
|
59
|
HM_LUY_KE
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Hao mòn - Lũy kế
|
|
60
|
HM_GIA
_TRI_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Giá trị còn lại của
tài sản sau biến động
|
|
61
|
NHA_SO_TANG
|
Decimal
|
10
|
x
(Bắt buộc đối với tài sản Nhà)
|
Nhà_Số
tầng
|
|
62
|
NHA_NAM_XAY_DUNG
|
Decimal
|
4
|
Nhà_Số
năm xây dựng
|
|
63
|
NHA_DIEN_TICH_XD_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18.3)
|
Nhà_Số
diện tích xây dựng trước tăng/giảm
|
|
64
|
NHA_DIEN_TICH_XD
|
Decimal
|
(18,3)
|
Nhà_Số diện tích xây
dựng tăng/giảm
|
|
65
|
NHA_DIEN_TICH_XD_
SAU_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
Nhà_Số diện tích xây
dựng sau tăng/giảm
|
|
66
|
NHA_DIEN_TICH_SAN_
SD_TRUOC_BIEN_
DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Nhà_ Số diện tích sàn
sử dụng trước tăng/giảm
|
|
67
|
NHA_DIEN_TICH_SAN_
SD
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Nhà_ Số diện tích sàn
sử dụng tăng/giảm
|
|
68
|
NHA_DIEN_TICH_SAN_
SD_SAU_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Nhà_ Số diện tích sàn
sử dụng sau tăng/giảm
|
|
69
|
VKT_DIEN_TICH_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Diện
tích trước tăng/giảm
|
|
70
|
VKT_DIEN_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Diện
tích tăng/giảm
|
|
71
|
VKT_DIEN_TICH_SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Diện
tích sau tăng/giảm
|
|
72
|
VKT_THE_TICH_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Thể
tích trước tăng/giảm
|
|
73
|
VKT_THE_TICH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Thể
tích tăng/giảm
|
|
74
|
VKT_THE_TICH_SAU_
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến
trúc - Thể tích sau tăng/giảm
|
|
75
|
VKT_CHIEU_DAI_
TRUOC_BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Chiều
dài trước tăng/giảm
|
|
76
|
VKT_CHIEU_DAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Chiều
dài tăng/giảm
|
|
77
|
VKT_CHIEU_DAI_SAU
BIEN_DONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Vật kiến trúc - Chiều
dài sau tăng/giảm
|
|
78
|
OTO_BIEN_KIEM_SOAT
|
String
|
50
|
x
(Bắt buộc đối với tài sản là ô tô)
|
Ô
tô - Biển kiểm soát
|
|
79
|
OTO_SO_CHO_NGOI
|
Decimal
|
5
|
|
Ô tô - Số chỗ
ngồi
|
|
80
|
OTO_NHAN_XE_MA
|
String
|
25
|
|
Ô
tô - Mã Nhãn xe
|
|
81
|
OTO_NHAN_XE_TEN
|
String
|
50
|
|
Ô
tô - Tên nhãn xe
|
|
82
|
OTO_CHUC_DANH_MA
|
String
|
25
|
x
(Bắt buộc đối với
tài sản ô tô loại xe chức danh)
|
Ô
tô - Chức danh
|
|
83
|
OTO_CHUC_DANH_TEN
|
String
|
50
|
|
Ô tô - Tên chức danh
|
|
84
|
OTO_TAI_TRONG
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Ô
tô - Trọng tải
|
|
85
|
OTO_CONG_SUAT
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Ô tô - Công suất
|
|
86
|
OTO_XI_LANH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Ô
tô - Xi lanh
|
|
87
|
OTO_SO_KHUNG
|
String
|
25
|
|
Ô
tô - Số khung
|
|
88
|
OTO_SO_MAY
|
String
|
25
|
|
Ô tô - Số máy
|
|
89
|
CLN_SO_NAM
|
Decimal
|
5
|
|
Cây lâu năm - Số năm
trồng
|
|
90
|
DON_VI_NHAN_DIEU_
CHUYEN_MA
|
String
|
25
|
x
(Bắt buộc đối với các biến động điều chuyển)
|
Đơn vị nhận điều chuyển
|
|
91
|
LST_HIEN_TRANG
|
Object
|
|
X
|
Hiện trạng sử dụng của
tài sản (Đối với tài sản nhà, đất: Tổng
diện tích sử dụng bằng tổng diện tích hiện trạng sử
dụng sau tăng/giảm)
|
|
92
|
NGAY_TAO
|
String
|
|
|
Ngày tạo biến động
|
|
93
|
HINH_THUC_XU_LY_ID
|
Decimal
|
|
|
Hình thức xử lý tài sản
với lý do biến động là “Bán/Chuyển
nhượng”: các giá trị: Phá dỡ hủy
bỏ: 1
Bán đấu
giá =2;
Bán chỉ
định =3;
Bán niêm yết giá = 4
|
|
94
|
IS_BAN_THANH_LY
|
Boolean
|
|
x
(Bắt buộc khi lý do biến động là “Bán/
Chuyển nhượng
|
Tài sản đã bán thanh
lý.
|
|
95
|
PHI_THU
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Số tiền thu được
khi đã thực hiện bán thanh
lý
|
|
96
|
PHI_BU_DAP
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Chi phí xử lý tài sản
khi đã thực hiện bán, thanh lý
|
|
97
|
PHI_BU_DAP
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Chi phí xử lý tài sản
khi đã thực hiện bán, thanh lý
|
|
98
|
PHI_NOP_NGAN_SACH
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Phí nộp ngân sách khi
đã thực hiện bán- thanh lý
|
|
99
|
HO_SO_GIAY_TO
|
object
|
|
|
Hồ sơ giấy tờ liên
quan đến tài sản
|
|
100
|
LA_TS_HET_HM_CO_
THAY_DOI_NG
|
Boolean
|
|
|
Là tài sản tại thời điểm
thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn/khấu hao
|
|
101
|
TY_LE_HM_NEW
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Tỷ
lệ hao mòn mới
(Áp dụng tại thời điểm
có thay đổi tỷ lệ
hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn)
|
|
102
|
TY_LE_KH_NEW
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Tỷ
lệ khấu hao mới
(Áp dụng tại thời điểm
có thay đổi tỷ lệ hao mòn khi thay đổi nguyên giá đã
hết thời gian tính hao mòn)
|
|
103
|
SO_NAM_SD_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Số năm sử
dụng còn lại của tài sản
|
Ghi
chú: các trường dữ liệu tại dòng 80, 81, 82 và 83 là
các trường bổ sung
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
1.6.9.12
HO_SO_GIAY_TO
(Hồ sơ giấy tờ)
|
Các
trường thông tin
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Ghi
chú
|
|
HS_CNQSD_SO
|
String
|
255
|
|
Hồ sơ chứng nhận quyền
sử dụng số
|
|
HS_CNQSD_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hồ sơ chứng nhận quyển
sử dụng ngày
|
|
HS_QUYET_DINH_GIAO_SO
|
string
|
|
|
Hồ sơ quyết định giao
số
|
|
HS_QUYET_DINH_GIAO_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hồ sơ quyết định giao
ngày
|
|
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_SO
|
String
|
|
|
Hợp đồng cho thuê số
|
|
HS_HOP_DONG_CHO_THUE_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hợp đồng
cho thuê ngày
|
|
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_SO
|
string
|
|
|
Hồ sơ quyết định cho
thuê số
|
|
HS_QUYET_DINH_CHO_THUE_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hồ sơ quyết định cho
thuê ngày
|
|
HS_KHAC
|
string
|
|
|
Hồ sơ khác
|
|
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO
|
string
|
|
|
Hồ sơ quyết định bàn
giao số
|
|
HS_QUYET_DINH_BAN_GIAO_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hồ sơ quyết định bàn
giao ngày
|
|
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU
|
string
|
|
|
Biên bản nghiệm thu số
|
|
HS_BIEN_BAN_NGHIEM_THU_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Biên bản
nghiệm thu ngày
|
|
HS_PHAP_LY_KHAC
|
string
|
|
|
Hồ sơ pháp lý khác số
|
|
HS_PHAP_LY_KHAC_NGAY
|
String
(Date)
|
|
|
Hồ sơ pháp lý ngày
|
1.6.9.13 LST_HIEN_TRANG
(Hiện trạng tài sản)
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
HIEN_TRANG_ID
|
String
|
5
|
|
Mã
hiện trạng của phần mềm QLTSC
|
|
GIA_TRI_NUMBER
|
Decimal
|
10
|
|
Giá trị hiện trạng kiểu
số (chỉ áp dụng với tài sản
đất và nhà)
|
|
GIA_TRI_CHECKBOX
|
boolean
|
|
|
Áp
dụng cho các loại tài sản khác đất và nhà.
|
1.6.9.14 LST_HAO_MON
(Giá trị hao mòn hàng năm của tài
sản)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA_TAI_SAN
|
String
|
50
|
x
|
Mã
tài sản của phần QLTSC tạo ra
Bắt buộc khi sử dụng
service
UpdateListHaoMonTaiSan
|
|
2
|
GIA_TRI_HAO_MON
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Giá trị khấu hao
|
|
3
|
NAM_HAO_MON
|
Decimal
|
4
|
x
|
Năm hao mòn
|
|
4
|
TONG_HAO_MON_LUY_
KE
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Tổng
hao mòn lũy kế
|
|
5
|
TONG_GIA_TRI_CON_
LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng giá trị còn lại
|
|
6
|
TY_LE_HAO_MON
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng khấu hao lũy kế
(tổng khấu hao của tài sản tại thời
điểm khấu hao)
|
|
7
|
TONG_NGUYEN_GIA
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng
nguyên giá
|
|
8
|
SO_NAM_SD_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Số năm sử dụng còn lại
của tài sản
|
|
9
|
TY_LE_HM_NEW
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Tỷ lệ hao mòn mới (Áp
dụng tại thời điểm có
thay đổi tỷ lệ hao mòn khi có biến động thay đổi
nguyên giá đã hết thời gian tính hao mòn)
|
Ghi chú: các trường dữ
liệu tại dòng 8 và 9 là các trường bổ sung theo Thông tư số
23/2023/TT-BTC.
1.6.9.15 LST_KHAU_HAO
(Khấu hao tài sản hàng năm)
|
STT
|
Tên
Trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Độ
dài
|
Bắt
buộc (x)
|
Mô
tả
|
|
1
|
MA_TAI_SAN
|
String
|
50
|
x
|
Mã tài sản của phần
QLTSC tạo ra
Bắt buộc khi sử dụng
service
UpdateListKhauHaoTaiSan
|
|
2
|
GIA_TR_KHAU_HAO
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Giá tri khấu hao
|
|
3
|
NAM_KHAU_HAO
|
Decimal
|
4
|
x
|
Năm khấu hao
|
|
4
|
THANG_KHAU_HAO
|
Decimal
|
4
|
|
Tháng khấu hao
|
|
5
|
TONG_GIA_TRI_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng
giá trị còn lại
|
|
6
|
TONG_KHAU_HAO_
LUY_KE
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng
khấu hao lũy kế (tổng khấu
hao của tài sản tại thời điểm khấu hao)
|
|
7
|
TONG_NGUYEN_GIA
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tổng
nguyên giá
|
|
8
|
TY_LE_KHAU_HAO
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Tỷ lệ khấu hao
|
|
9
|
SO_NAM_SD_CON_LAI
|
Decimal
|
(18,3)
|
x
|
Số năm sử dụng còn lại
của tài sản
|
|
10
|
TY_LE_KH_NEW
|
Decimal
|
(18,3)
|
|
Tỷ lệ khấu hao mới (Áp
dụng tại thời điểm có thay đổi
tỷ lệ khấu hao khi có biến động thay đổi nguyên giá đã hết thời
gian tính khấu hao)
|
Ghi chú: các trường dữ
liệu tại dòng 9 và 10 là các trường bổ sung theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
PHỤ LỤC 1
HƯỚNG DẪN VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG BỘ ĐẶC BIỆT
1.
Các trường hợp đồng bộ tài sản Đất và Nhà
Trường hợp 1: Đơn vị có
quản lý tài sản đất và tài sản nhà trên
đất đó thì yêu cầu đồng bộ dữ liệu tài sản đất trước, sau đó nhận thông tin mã
đất do phần mềm QLTSC trả lại rồi mới
thực hiện đồng bộ các tài sản nhà trên đất có gắn
mã tài sản đất đã được phần mềm QLTSC trả lại.

Trường hợp 2: Đơn vị chỉ
quản lý tài sản nhà, không quản lý
tài sản đất: Khi đồng bộ dữ liệu tài sản nhà bắt buộc
phải có thông tin địa chỉ.

2.
Trường hợp đồng bộ lại tài sản, biến động
Trường hợp 1: Xoá tài sản
sau đó gửi đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần
thay đổi thông tin chung của tài sản hoặc thay đổi
thông tin biến động. Sử dụng service xoá tài sản khi đã
có mà tài sản do phần mềm QLTSC trả lại khi đồng
bộ tài sản lần đầu tiên, sau đó
thực hiện đồng bộ lại tài sản.

Trường hợp 2: Cập nhật
từng biến động: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin biến động. Sử dụng
service đồng bộ biến động để
cập nhật thông tin biến động cần sửa.

Trường hợp 3: Xóa biến
động đồng bộ lại: áp dụng cho trường hợp cần thay đổi thông tin hoặc xóa biến động.
Sử dụng service xóa biến động, xóa những biến động cần thay đổi thông tin hoặc
xóa. Sau đó thực hiện đồng bộ lại biến động cần thay đổi thông tin

3. Trường
hợp đồng bộ với tài sản có biến động trùng ngày
- Đơn vị quản lý tài sản
đồng bộ tài sản có biến động trùng ngày cần chỉnh sửa lại ngày biến động trùng bằng
cách cộng thêm giây (bằng số thứ
tự biến động) vào ngày biến động.
PHỤ LỤC 2
VÍ DỤ VỀ MỘT TẬP TIN TRUYỀN DỮ LIỆU SANG PHẦN
MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG










