|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1849/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1849/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 09
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4
năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục
hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 150/TTr-SCT ngày 18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
đối với 76 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối
hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương; triển khai thực hiện việc tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết
định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng
theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát
tính hợp lý, hợp pháp của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
xây dựng, làm cơ sở để thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ
quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành
chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Đối với quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục
hành chính tại mục A phần I (Danh mục thủ tục hành chính phân cấp) tại Phụ lục
kèm theo Quyết định này, hiệu lực việc phân cấp cho UBND cấp tỉnh giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Bãi bỏ:
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6,
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, III. Lĩnh vực thương mại quốc tế; quy trình nội bộ số
thứ tự 1, 11, IV. Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số
thứ tự 1, XV. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 32,
33, 36, I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết
định số 266/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 12, 13, VII. Lĩnh
vực thương mại quốc tế; Quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, XV Lĩnh vực lưu thông
hàng hóa trong nước; quy trình nội bộ số thứ tự 2, II. Lĩnh vực công nghiệp tiêu
dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại; quy
trình nội bộ số thứ tự 1, III. Lĩnh vực cụm công nghiệp, mục A. Thủ tục hành
chính cấp tỉnh tại Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, I. Lĩnh vực Điện tại Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 10, 11, Phụ lục
XVIII. Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng; quy trình nội bộ số thứ tự 7, 8, 9, Phụ
lục IV Lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính
quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, II. Lĩnh vực
xúc tiến thương mại tại Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Điện; Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 5, 6, XIII.
Lĩnh vực xúc tiến thương mại tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Phú Thọ.
- Các quy trình nội bộ số thứ tự số 4, 5, 6, 7, 8,
13, 16, 17, 18, 19, 20 tại Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 23/2/20256 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Lưu VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Trang
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP
|
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hóa chất
|
|
|
1
|
1.014700
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
11-13
|
|
2
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
13-15
|
|
3
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
15-17
|
|
4
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
17-19
|
|
5
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
19-21
|
|
6
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
21-23
|
|
7
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
23-25
|
|
II
|
Lĩnh vực: Vận chuyển hàng nguy hiểm
|
|
|
1
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
5, loại 8
|
25-27
|
|
2
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8
|
27-29
|
|
3
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 5, loại 8
|
29-31
|
|
III
|
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
1.012168
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân
trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
|
32-34
|
|
2
|
1.012527
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng
hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
34-36
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
|
|
1
|
1.000376
|
Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
|
36-39
|
|
2
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
39-42
|
|
3
|
2.000063
|
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
42-46
|
|
4
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
46-19
|
|
5
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
49-50
|
|
6
|
2.000370
|
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các
hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
51-52
|
|
7
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
52-54
|
|
8
|
2.000351
|
Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
54-55
|
|
9
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
56-57
|
|
10
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép
lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
57-59
|
|
11
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
59-60
|
|
12
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
61-62
|
|
13
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong trung tâm thương mại
|
62-64
|
|
14
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường
hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện
lợi, siêu thị mini
|
64-65
|
|
15
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
65-67
|
|
16
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán
lẻ được tiếp tục hoạt động
|
67-68
|
|
II
|
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
1
|
2.000673
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
69-70
|
|
2
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
70-71
|
|
3
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
71-72
|
|
4
|
2.000648
|
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
|
73-74
|
|
5
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
74-75
|
|
6
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
75-76
|
|
III
|
Lĩnh vực: Điện
|
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
77-78
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
78-79
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
80-81
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
81-82
|
|
5
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
82-84
|
|
6
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
84-85
|
|
7
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
85-86
|
|
8
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng
|
87-88
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng
|
|
1
|
1.000981
|
Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
88-89
|
|
2
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất
khẩu sản phẩm thuốc lá
|
89-90
|
|
3
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc
lá xuất khẩu
|
91-92
|
|
4
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
92-93
|
|
V
|
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
|
|
|
1
|
2.002604
|
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
93-96
|
|
2
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
96-97
|
|
3
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt nam
|
98-100
|
|
4
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
101-102
|
|
5
|
2.002608
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
102-103
|
|
6
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
103-104
|
|
7
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại
|
104-105
|
|
8
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
105-106
|
|
9
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn
01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
107-108
|
|
10
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại
nước ngoài
|
108-109
|
|
11
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
109-110
|
|
12
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức, hội chợ, triển lãm thương mại tại
Việt Nam
|
111-112
|
|
13
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
112-113
|
|
VI
|
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
|
|
|
1
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
113-115
|
|
2
|
1.000890
|
Cấp giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
115-116
|
|
3
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
116-117
|
|
4
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt nam
|
118-119
|
|
5
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
119-120
|
|
6
|
1.001238
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu
|
120-121
|
|
VII
|
LĨnh vực: Hóa chất
|
|
|
1
|
1.014728
|
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
122-124
|
|
2
|
1.014732
|
Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
|
124-127
|
|
3
|
1.014735
|
Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
127-129
|
|
4
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
130-131
|
|
5
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
131-133
|
|
6
|
1.014721
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất
có điều kiện
|
134-135
|
|
7
|
1.014720
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất có điều kiện
|
135-136
|
|
8
|
1.014714
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất có điều kiện
|
136-137
|
|
9
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
138-139
|
|
10
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
139-140
|
|
VIII
|
Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương
|
|
|
1
|
1.012427
|
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
|
140-143
|
PHẦN
II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN
CẤP:
I. LĨNH VỰC HÓA CHẤT:
1. Thủ tục: Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014701)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 02 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1(1.014702)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014703)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 02 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm (1.014707)
|
TT
|
Trình tự/Nội dung
công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm (1.014708)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 02 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014709)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013340)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian
thực hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
0 3 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 02 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013351)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát
hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cán bộ của Sở tại Trung
tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,1 ngày làm việc
|
|
II
|
Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tinh
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,1 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc:
- Sở Công Thương: 01 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 01 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Thủ tục cấp Giấy
phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương (1.012168)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định
UKVFTA (1.012527)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Sở Công Thương
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
II
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký số, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
- UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC
TẾ:
1. Thủ tục: Cấp giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376)
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063)
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
(2.000347)
* Trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ ngành:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành và kết quả TTHC sau khi có ý kiến
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa (2.000255)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
(2.000362)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy
định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
(2.000351)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
24 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Cấp giấy phép
kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20
Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000272)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
11. Thủ tục: Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
12. Thủ tục: Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
52 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
58 ngày làm việc
|
13. Thủ tục: Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (2.000322)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo quy
định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
14. Thủ tục: Điều chỉnh tăng
diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (2.002166)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
52 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
58 ngày làm việc
|
15. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ (1.001441)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của
toàn bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép)
theo các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
16. Thủ tục: Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ và tính hợp lệ của toàn
bộ hồ sơ, kiểm tra điều kiện của khách hàng (đối tượng đề nghị cấp phép) theo
các yêu cầu quy định của pháp luật;
Nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên được phân công thẩm định có trách nhiệm lập thông báo bằng
văn bản cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: kiểm tra, soạn
thảo Giấy phép theo quy định và trình Lãnh đạo phòng
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
48 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm
định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
55 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000673)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000669)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp lại giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (2.000672)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000645)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000647)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng.
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (1.013401)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013411)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013412)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1.013418)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.013419)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC; Dự thảo văn bản liên quan
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường
hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (1.013420)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất giải pháp giải quyết
TTHC:
* Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan; Hồ sơ
TTHC;
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
|
Dự thảo văn bản liên quan
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Chấp thuận nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc
lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu
thuốc lá xuất khẩu (1.000949)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước (1.001335)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được phân công thẩm định
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (2.002604)
* Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ
quốc phòng
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
* Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công An, Bộ Quốc
phòng:
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ,
ngành và đề nghị xét duyệt TTHCC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
35 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Sửa đổi giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (2.002605)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Công
Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp lại giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam (2.002606)
* Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều
28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
* Trường hợp theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều28
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ-CP.
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
26 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
nam (2.002607)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động
và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam (2.002608)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
22 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Thông báo hoạt động
khuyến mại (2.000033)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Công
Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Không quy định
|
7. Thủ tục: Thông báo sửa đổi,
bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (2.001474)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Không quy định
|
8. Thủ tục: Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.000004)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang
tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(2.000002)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Đăng ký tổ chức
Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài(2.000026)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11. Thủ tục: Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
(2.000133)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
12. Thủ tục: Đăng ký tổ chức,
hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (2.000131)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Thủ tục: Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt nam (2.000001)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp giấy phép
kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam (1.000350)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt nam (1.005405)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam (1.005406)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở Công
Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Thủ tục cấp giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét và phân công cán bộ thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, đề nghị xét duyệt TTHC
|
Cán bộ được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Xuất nhập khẩu và Hội nhập quốc tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm PVHCC xã nơi nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Cấp giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (Công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp giấy phép
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2(1.014732)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép
sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733)
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
14 ngày làm việc
|
* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu
trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu
kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
(1.014710)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức,
viên chức Sở Công Thương).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
1. Thủ tục: Thành lập, mở rộng
cụm công nghiệp (1.012427)
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
UBND cấp cấp xã
|
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định:
Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng
loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối
với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC cấp xã).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Rà soát, kiểm tra xử lý văn bản đề nghị làm chủ đầu
tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; ra thông báo rộng rãi việc tiếp
nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng CCN trên phương tiện thông tin đại chúng
của địa phương (của tỉnh, xã, phường): Thông báo việc tiếp nhận hồ sơ được
ban hành
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của các nhà đầu tư quan tâm theo thông
báo của UBND xã/phường chuyển về phòng Kinh tế:
Hồ sơ được tiếp nhận theo Thông báo của UBND cấp
xã.
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
phiếu điện tử, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết)
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lập 01 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
theo quy định tại các điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số
32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 và tệp tin điện tử của hồ sơ đối với mỗi nhà đầu
tư đề xuất, dự thảo tờ trình gửi Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở,
ngành liên quan tổ chức thẩm định: 01 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp được lập và Tờ trình của xã được dự thảo.
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo xã phê duyệt tờ
trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo xã phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành, chuyển TTPVHCC cấp xã
|
Bộ phận Văn thư cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyển hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
II
|
Sở Công thương
|
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
(scan), số hóa hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một
cửa điện tử theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo
quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: tiếp nhận hồ
sơ, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Công nghiệp.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh ( Cán bộ, công chức, viên chức
Sở Công Thương)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét và phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thẩm định, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh việc thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp. Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi
UBND xã, phường bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
+ Kết quả thẩm định
- Đủ điều kiện giải quyết; (Dự thảo tờ trình báo
cáo cáo UBND tỉnh)
- Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở
rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi
UBND xã, phường bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình và báo cáo thẩm định/ văn
bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 15
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh (cán bộ, công chức, viên chức
Sở Công Thương)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
III
|
UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 16
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, số hóa
hồ sơ TTHC, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử
theo quy định:
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 17
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình ký
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 18
|
Duyệt kết quả thẩm định hồ sơ; Trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 19
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định việc thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 20
|
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả
TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 21
|
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm;
lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở
Công Thương)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
43 ngày làm việc trong đó:
- UBND cấp xã: 18 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 20 ngày làm việc
- UBND cấp tỉnh: 05 ngày làm việc
|
Quyết định 1849/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1849/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2024
141
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|