|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1186/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
06/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1186/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 10 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM, THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC,
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ĐẤT ĐAI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, NÔNG THÔN
MỚI, THỦY SẢN, TÀI NGUYÊN NƯỚC, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 tháng 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2310/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28
tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số
3379/QĐ- BNNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16
tháng 9 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục
hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3990/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính nội bộ
trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ, lâm nghiệp và kiểm lâm, thủy sản và kiểm ngư,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kinh tế hợp tác và phát triển nông
thôn, đất đai, giám định tư pháp, nông thôn mới, thủy sản, tài nguyên nước, địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có
Phụ lục danh mục và nội dung của thủ tục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ trên
Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ số thứ tự 13, 14 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng của các thủ tục hành
chính nội bộ này tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1996/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Quảng Ngãi (cǜ); thay thế Danh mục
thủ tục hành chính nội bộ có số thứ tự 44, 45, 68, 69, 70, 73, 74, 75, 76, 83,
84 Mục A Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính nội bộ này tại
Mục A Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 28 tháng
02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cǜ); bãi bỏ Quyết
định số 477/QĐ- UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện trên
địa bàn tỉnh Kon Tum (cǜ).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, NNMT, NC, CNXD, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTH
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM,
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ĐẤT ĐAI, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, NÔNG THÔN MỚI, THỦY SẢN,
TÀI NGUYÊN NƯỚC, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 1186/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành
|
TT
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
TTHC
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc
và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện
|
Đo đạc
và bản đồ
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động
vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ
sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản,
động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do
chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ
quan có thẩm quyền
quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Thả động vật về môi trường tự nhiên
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ
quan quản lý chuyên ngành.
|
|
5
|
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản
lý chuyên ngành
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ quan,
người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ
quan quản lý chuyên ngành.
|
|
6
|
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài
gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
7
|
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn
vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
- Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ
quan trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
8
|
Tiếp nhận, xác lập thủy sản thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển
giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Thủy
sản và Kiểm ngư
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Phê duyệt phương án xử lý thủy sản
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
Thủy
sản và Kiểm ngư
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực
vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan khoa học CITES; Cơ
quan quản lý nhà nước có liên quan
|
|
11
|
Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Các cơ quan liên quan
|
|
12
|
Thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
|
Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
Công nhận di sản thiên nhiên cấp
quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
|
Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự
án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh
|
Đất đai
|
Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ.
Cơ quan
trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng
giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày
01 tháng 01 của năm tiếp theo
|
Đất đai
|
Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
18
|
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất
đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
|
Đất đai
|
Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan
trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính.
|
|
19
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối
với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Đất đai
|
Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan
trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính.
|
|
20
|
Trình tự thu hồi đất đối với tổ
chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về
đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
21
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp ở địa phương
|
Giám định
tư pháp
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
22
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
ở địa phương
|
Giám định
tư pháp
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
23
|
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên
tư pháp ở địa phương
|
Giám định
tư pháp
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
24
|
Công nhận người giám định tư pháp theo
vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương
|
Giám định
tư pháp
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
25
|
Hủy bỏ công nhận công nhận người
giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa
phương
|
Giám định
tư pháp
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
26
|
Khoanh định, công bố khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
|
Địa chất
và khoáng sản
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
27
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh
khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Khoáng
sản
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
29
|
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
30
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
31
|
Thu hồi giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
32
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cơ quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33
|
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
34
|
Xác định, phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
TTHC
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
1
|
Công nhận kết quả đấu giá để cho
thuê rừng đối với tổ chức
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Công nhận kết quả đấu giá để cho
thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
Lâm
nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê
duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Đất đai
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường). Cơ quan trực tiếp thực
hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
5
|
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
|
6
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối
với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
7
|
Thu hồi đất đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo
quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
|
8
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử
dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng
con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82
Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
|
9
|
Thu hồi đất đối với các trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh mục thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Nông thôn mới (02 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn
mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
- Quyết định số 18/2022/QĐ- TTg
ngày 02/8/2022.
- Khoản 1 Điều 42, Khoản 1 Điều 43
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ban ngành; Ủy ban nhân dân
các xã
|
|
2
|
Thu hồi quyết định Công nhận xã
đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
- Quyết định số 18/2022/QĐ- TTg
ngày 02/8/ 2022.
- Khoản 1, Điều 44, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ban ngành; Ủy ban nhân dân
các xã
|
|
II
|
Lĩnh vực Thủy sản (02 TTHC)
|
|
3
|
Quyết định thành lập khu bảo tồn
biển cấp tỉnh
|
Khoản 3 Điều 15 Thông tư 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy
sản và kiểm ngư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy
sản và kiểm ngư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh
|
Khoản 4 Điều 15 Thông tư 10/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước (11 TTHC)
|
|
5
|
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội tỉnh
|
- Khoản 5 Điều 22 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư số
03/2024/TT- BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ nguồn nước
|
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Điều chỉnh danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ
nguồn nước
|
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Khoản 4 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính
- Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
- Điểm b Khoản 2 Điều 26 Luật Tài
nguyên nước năm 2023
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 2 Điều 3 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông và Môi trường
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất
|
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Điều 24 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 6 Điều 3 Thông tư số 14/2025/TT-BTNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất
|
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước năm 20023
- Điều 25 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 6 Điều 3 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
|
- Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Điều 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 9 Điều 22 Nghị định 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội
tỉnh không được san lấp
|
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Khoản 2 Điều 57 và Điểm c Khoản
2 Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 10 Điều 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san lấp
|
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 10, 11 Điều 22 Nghị định
số 131/2025/NĐ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên
|
- Khoản 6 Điều 26 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao,
đầm, phá liên tỉnh không được san lấp
|
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước năm 2023
- Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
3. Danh mục thủ tục nội bộ bị bãi
bỏ:
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan/ người có thẩm quyền thực hiện
|
|
01
|
6.002649
|
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Điều 28 Luật Khoáng sản năm
2010;
(2) Điều 23, 24 Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Tài
nguyên và Môi trường)
|
|
02
|
6.002650
|
Khoanh định khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Điều 78 Luật Khoáng sản năm 2010;
(2) Điều 22 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Tài
nguyên và Môi trường)
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 1186/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, Lâm nghiệp và kiểm lâm, Thủy sản và kiểm ngư, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, Đất đai, Giám định tư pháp, Nông thôn mới, Thủy sản, Tài nguyên nước, Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1186/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, Lâm nghiệp và kiểm lâm, Thủy sản và kiểm ngư, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, Đất đai, Giám định tư pháp, Nông thôn mới, Thủy sản, Tài nguyên nước, Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|