|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3969/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các nội dung công bố tại
các số thứ tự 3, 5 của Mục B, số thứ tự 4 của mục C Phần I và nội dung cụ thể
tương ứng tại các số thứ tự 3,5 Mục B và số thứ tự 4 mục C Phần II tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2417/QĐ- BNNMT ngày 28
tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai, Thủ
trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Q. Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, ĐĐ, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức năng nhiệm vụ của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
STT
|
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
A. Thủ tục hành chính nội
bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
|
Thu hồi
đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp
luật về đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
|
|
|
|
B. Thủ tục
hành chính nội bộ cấp xã
|
|
|
|
1
|
|
Thu hồi đất đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai
theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã.
|
|
2
|
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc
sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng
con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82. Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã.
|
|
3
|
|
Thu hồi đất đối với các trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã.
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng nhiệm vụ của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã số TTHC nội bộ
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục
hành chính nội bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
6.005269
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng
giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng
01 của năm tiếp theo
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
|
Đất đai
|
Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh)
|
|
2
|
6.005271
|
Trình tự định giá đất cụ thể
đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
B. Thủ tục hành chính nội
bộ cấp xã
|
|
1
|
6.005276
|
Trình
tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp xã.
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. Thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình
tự thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp do
vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan, người
có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến nghị hoặc cơ quan thanh tra, kiểm
tra có thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kiểm tra đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi có đất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị hoặc kết luận của cơ quan, người
có thẩm quyền, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh lập hồ sơ thu hồi
đất trình Chủ tịch ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 3: Trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm thông báo thu hồi đất cho người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi đất và chỉ đạo việc
tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất
không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ cơ quan quản
lý đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất
theo tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Quyết định thu hồi đất.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ : Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
Phụ
lục IV
MẪU
QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU
81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ (1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ
trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của
... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc
toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích
là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên ……..ha, rừng trồng ……….ha, tại (2)
……… thuộc quyền quản lý của(3) ………. (chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu
hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh,
tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) :
……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ
cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng cụ thể như
sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rừng (nếu
có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại
Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
|
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
__________________________
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành
chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ
lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật
Đất đai;
- Đối với thu hồi rừng: Ghi rõ
lý do thu hồi rừng theo quy định tại Điều 22 Luật
Lâm nghiệp.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Thu hồi
đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm
pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan, người
có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến nghị hoặc cơ quan thanh tra, kiểm
tra có thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kiểm tra đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có đất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị hoặc kết luận của cơ quan, người có
thẩm quyền, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã lập hồ sơ thu hồi đất
trình Chủ tịch ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 3: Trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách
nhiệm thông báo thu hồi đất cho người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi đất và chỉ đạo việc
tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất
không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ cơ quan quản
lý đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất
theo tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Quyết định thu hồi đất.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
2. Thu hồi
đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy
cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản
1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.
2.1 Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan, người
có thẩm quyền gửi một trong các văn bản, giấy tờ sau đến đến Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã:
- Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp tổ chức được Nhà
nước giao đất không thu tiền sử dụng đất bị giải thể, phá sản hoặc bị chấm dứt
hoạt động theo quy định của pháp luật;
- Giấy chứng tử hoặc quyết định
tuyên bố một người là đã chết theo quy định của pháp luật đối với trường hợp cá
nhân sử dụng đất chết mà không có người nhận thừa kế sau khi đã thực hiện nghĩa
vụ về tài sản theo quy định của pháp luật về dân sự;
- Quyết định giao đất, quyết định
cho thuê đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đất được Nhà nước giao, cho
thuê có thời hạn nhưng không được gia hạn sử dụng đất;
- Văn bản chấm dứt dự án đầu tư
đối với trường hợp thu hồi đất trong trường hợp chấm dứt dự án đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư;
- Văn bản thu hồi rừng đối với
trường hợp thu hồi đất trong trường hợp đã bị thu hồi rừng theo quy định của
pháp luật về lâm nghiệp;
- Văn bản trả lại đất của người
sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất giảm hoặc không còn nhu cầu sử
dụng đất và có đơn tự nguyện trả lại đất;
- Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền xác định mức độ ô nhiễm môi trường, sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện
tượng thiên tai khác đối với trường hợp các trường hợp thu hồi đất do có nguy
cơ đe dọa tính mạng con người hoặc không còn khả năng tiếp tục sử dụng.
Bước 2: Trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách
nhiệm thông báo thu hồi đất cho người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 3: Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi đất, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã có có trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi đất và chỉ đạo việc
tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất
không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất.
2.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
2.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ cơ quan quản
lý đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất
theo tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4 Thời hạn giải quyết:
15 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
2.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Quyết định thu hồi đất.
2.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
(11) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
3. Thu hồi
đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn
không quá 15 ngày kể từ ngày cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã phát
hiện người sử dụng đất là người dân tộc thiểu số thuộc trường hợp chết mà không
có người thừa kế thuộc hàng thừa kế là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, hoặc trường hợp người sử dụng đất
chuyển khỏi địa bàn cấp tỉnh nơi có đất đến nơi khác sinh sống hoặc không còn
nhu cầu sử dụng mà không tặng cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người
thuộc hàng thừa kế là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã lập hồ sơ thu hồi đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 2: Trong thời hạn
không quá 03 ngày, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định thu hồi đất.
3.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ cơ quan quản
lý đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất
theo tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4 Thời hạn giải quyết: 18
ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
3.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Quyết định thu hồi đất.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ:
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh
người sử dụng đất là người dân tộc thiểu số thuộc trường hợp chết mà không có
người thừa kế thuộc hàng thừa kế là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh
người sử dụng đất chuyển khỏi địa bàn cấp tỉnh nơi có đất đến nơi khác sinh sống
hoặc không còn nhu cầu sử dụng mà không tặng cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
cho người thuộc hàng thừa kế là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
3.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
Phụ
lục IV
MẪU
QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU
81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………….
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………………;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ (1) ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ
trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của
... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc
toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích
là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên ……..ha, rừng trồng ……….ha, tại (2)
……… thuộc quyền quản lý của(3) ………. (chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu
hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh,
tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi (4) :
……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ
cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng cụ thể như
sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quản lý đất:...............................................................................................
- Quản lý rừng (nếu
có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại
Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
|
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
__________________________
(1) Văn bản thu hồi rừng.
(2) Ghi rõ theo địa danh hành
chính.
(3) Ghi rõ tên tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
(4) Lý do thu hồi:
- Đối với thu hồi đất: Ghi rõ
lý do thu hồi đất theo quy định tại Điều 81, 82 Luật
Đất đai;
- Đối với thu hồi rừng: Ghi rõ
lý do thu hồi rừng theo quy định tại Điều 22 Luật
Lâm nghiệp.
II. Thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình
tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công
bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước1: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong đó xác định nội
dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện và các nội dung liên quan.
Bước 2: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai chuẩn bị hồ sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất và gửi
Sở Tài chính; Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định và gửi văn bản thẩm định hồ
sơ dự án xây dựng bảng giá đất về cơ quan có chức năng quản lý đất đai. Hồ sơ
thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự
án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng
giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê
duyệt dự án;
d) Dự thảo Quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án.
Bước 3: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định và trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất
gồm:
a) Dự án xây dựng bảng giá đất
sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự
án;
c) Dự thảo Quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ sơ dự
án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý khu công
nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện xây dựng bảng giá đất.
Bước 5: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự
nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ
chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng
bảng giá đất.
Bước 6: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành phần Hội đồng thẩm định bảng giá
đất theo quy định tại khoản 1 Điều 161 Luật Đất
đai để thẩm định dự thảo bảng giá đất.
Bước 7: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá đất quyết định thành lập Tổ giúp việc
của Hội đồng.
Bước 8: Tổ chức thực hiện
định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập
thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; việc xây dựng
bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực,
vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực,
vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với
khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất
chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết
quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích,
đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng
giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra,
khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn
và xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so sánh đối với việc xây dựng
bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất
và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 9: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về
việc ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ sơ lấy ý kiến đối với
dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan có chức năng quản lý đất đai trong thời gian 30 ngày;
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối
với dự thảo bảng giá đất. Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban
hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh
xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo
Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất và Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng
giá đất.
Bước 10: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất. Hồ sơ trình thẩm định
bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng
giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng thẩm định
bảng giá đất thực hiện thẩm định bảng giá đất và gửi văn bản thẩm định bảng giá
đất về cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 12: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai:
a) Tổ chức thực hiện tiếp thu,
giải trình, chỉnh sửa và hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo ý kiến của Hội đồng
thẩm định bảng giá đất.
b) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất. Hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng
giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng
giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất.
Bước 14: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai công bố công khai và chỉ đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày kể
từ ngày quyết định ban hành bảng giá đất; quyết định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ
sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi kết quả về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trường hợp cần
thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm thì Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh quyết định áp dụng một số hoặc toàn bộ theo trình tự quy định
mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định
giá đất để xây dựng bảng giá đất theo quy định, căn cứ tình hình thực tế tại địa
phương, giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng
tương tự để xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, trường hợp cần thiết, cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự
nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ
chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ bao gồm:
(1) Hồ sơ trình thẩm định dự án
xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự
án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng
giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê
duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ sơ dự án xây dựng bảng
giá đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất
sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định;
- Tờ trình về việc phê duyệt dự
án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án;
- Văn bản thẩm định hồ sơ dự án
xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối
với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban
hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh
xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ trình thẩm định bảng
giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng
giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5). Hồ sơ trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng
giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình
ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý
đất đai.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức có liên
quan (nếu có).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất lần đầu để công bố
và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng
giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy
định về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu
số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO
CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá
đất
- Bảng giá đất trước khi điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng,
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng
giá đất trong năm: ...
|
STT
|
Giá đất
|
Giá thấp nhất tại vị trí 1
|
Giá cao nhất tại vị trí 1
|
Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động trung bình của giá
trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá đất thị trường
|
Ghi chú
|
|
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá đất thị trường
|
Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá đất thị trường
|
Giá trong bảng giá đất
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
|
1
|
Giá
đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá
đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giá
đất rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giá
đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá
đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giá
đất ở tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giá
đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá
đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá
đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Giá
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá
các loại đất trong khu công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Giá
các loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Một số nội dung khác (nếu
có)
|
|
…, ngày… tháng…
năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý
và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng
□ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế
- xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình
quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người,
so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân
số: ………………người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
3. Các thông tin về kết cấu
hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Điện: Tốt □, trung bình □,
kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình
□, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp
dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông
nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng:
Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt
□, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □,
trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết:
đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định
lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm
chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2
Nguồn thông tin:
.........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất
số: ……………….., diện tích: ……………………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2):
....................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □,
tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3):
.................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng,
vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình:
...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có):
............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi
trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản
xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị
của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có):
................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập,
chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời
gian
Nội dung
|
Năm 1/Vụ 1
|
Năm 2/Vụ 2
|
Năm 3/Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
|
……, ngày ….
tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu
số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời
điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng:
……………………………………………………… đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch
vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin:
....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất
số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): .................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ……………….
m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ
nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □,
hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất:
............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn:
..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa
đất đến:
+ Trung tâm hành chính:
…………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; +
Cơ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; +
Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng:
……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường:
………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước:
.................................................................................
;
+ Điều kiện về cấp điện:
...........................................................................................
;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng:
..............................................................................
;
+ Hạ tầng không gian:
..............................................................................................
;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng môi trường:
..............................................................................................
;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến
giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa
phương:
..........................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất:
.............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là
nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp
nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số
tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: …………….m2
- Tài sản khác (nếu có):
............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là
công trình xây dựng khác
- Loại tài sản:
............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện
tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm:
.......................................................................................
- Chi phí bình quân năm:
..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là
cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm
□, Rừng trồng □
- Diện tích: ………..……….; Mật độ
trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo
thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ
thu hoạch của cây lâu năm:
................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng,
chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất:
.......................................................................................
|
|
……, ngày ….
tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên
thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu
số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG
THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp
dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
|
Phiếu số
|
Tên người sử dụng đất
|
Thửa đất số
|
Tờ BĐ số
|
Diện tích (m2)
|
Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố
|
Khu vực
|
Vị trí đất
|
Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá
|
Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động sản)
|
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)
|
So sánh (11)/(12) (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Tổ
chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
…….., ngày …..
tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Áp dụng
để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu
số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp
dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Đất ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân(1)
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 hoặc tên đường,
đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/Phường/...: …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã/Phường/……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã/Phường/……
|
|
|
|
|
|
...
|
Xã/Phường/……
|
|
|
|
|
Mẫu
số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG
GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm
theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG
GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm
theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu
số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm
theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên khu công nghệ cao
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn
phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tên đường, phố, đoạn đường,
đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2. Trình tự
định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 2: Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp
công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức
tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác định giá
đất cụ thể.
Bước 3: Cơ quan tài
chính cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: Cơ quan tài
chính cấp tỉnh trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết định
thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện
định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ
thể và cung cấp thông tin về kết quả điều tra, thu thập thông tin đầu vào cho
cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất,
dự thảo Chứng thư định giá đất và gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh:
a) Công khai Báo cáo thuyết
minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng thông tin điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội
dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá
đất cụ thể thẩm định phương án giá đất. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định
phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định
giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất và gửi văn bản thẩm định phương án
giá đất đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 8: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bản thẩm định phương án
giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá
đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo
quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá
đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương
án giá đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35
của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai lưu trữ và cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định giá đất trên Cổng
thông tin điện tử. Hồ sơ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất là mười năm,
kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian
không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất
cụ thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai gửi kết quả xác định giá đất cụ thể
về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu
số 43 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
2.2. Cách thức thực hiện:
không quy định
2.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
(1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định
phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ thể..
(2) Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định phương án
giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể.
2.4. Thời hạn giải quyết:
không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý
đất đai
- Sở Tài chính
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các cơ quan, tổ chức có liên
quan (nếu có).
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức
có liên quan (nếu có).
2.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể
2.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy
định về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu
số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng
□ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế
- xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình
quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người,
so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân
số: ………………người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
3. Các thông tin về kết cấu
hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Điện: Tốt □, trung bình □,
kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình
□, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp
dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông
nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng:
Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt
□, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □,
trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã
được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định
lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm
chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2
Nguồn thông tin:
.........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất
số: ……………….., diện tích: ……………………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2):
....................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □,
tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3):
.................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng,
vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình:
...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có):
............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi
trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản
xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị
của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có):
................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập,
chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời
gian
Nội dung
|
Năm 1/Vụ 1
|
Năm 2/Vụ 2
|
Năm 3/Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày ….
tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu
số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời
điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng:
……………………………………………………… đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch
vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin:
....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất
số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2):
.................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ……………….
m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ
nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □,
hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn:
..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa
đất đến:
+ Trung tâm hành chính:
…………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; +
Cơ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; +
Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng:
……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường:
………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước:
.................................................................................
;
+ Điều kiện về cấp điện: ...........................................................................................
;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng:
..............................................................................
;
+ Hạ tầng không gian:
..............................................................................................
;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng môi trường:
..............................................................................................
;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến
giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa
phương:
..........................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất:
.............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là
nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp
nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số
tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: …………….m2
- Tài sản khác (nếu có):
............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là
công trình xây dựng khác
- Loại tài sản:
............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện
tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có):
............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm:
.......................................................................................
- Chi phí bình quân năm:
..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là
cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm
□, Rừng trồng □
- Diện tích: ………..……….; Mật độ
trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo
thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ
thu hoạch của cây lâu năm:
................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng,
chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất:
.......................................................................................
|
|
……, ngày ….
tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên
thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu
số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
|
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO
CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định
giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định
giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thửa đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian
thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất,
khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất,
khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể,
mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn
sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh
hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả
điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương
pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả
xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN PHÁP
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 42. Chứng thư định giá đất
|
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/CT-ĐGĐ
|
…., ngày ...tháng
...năm…
|
CHỨNG
THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính
gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
.../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục
đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất
(ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa
đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ
hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất,
khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định
giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa
lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện
tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng
đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp
nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể
toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu,
thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực
trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của
thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m2)
(Viết bằng chữ:
…………………………………………..……….đồng/m2)
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN PHÁP
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
……, ngày ...tháng
...năm…
|
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định
giá
2. Mục đích định giá đất: xác
định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian
thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá
đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất,
khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục
đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử
dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định
giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán
theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố
khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của
thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu có)
|
|
Ngày ... tháng
... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Trình
tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 2: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự
nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ
chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác định
giá đất cụ thể.
Bước 3: Cơ quan có chức
năng quản lý tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
Bước 4: Cơ quan tài
chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết định thành lập Tổ
giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện
định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ
thể và cung cấp thông tin về kết quả điều tra, thu thập thông tin đầu vào cho
cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất,
dự thảo Chứng thư định giá đất và gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã:
a) Công khai Báo cáo thuyết
minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng thông tin điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội
dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá
đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định
phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
- Hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định
giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất và gửi văn bản thẩm định phương án
giá đất đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
Bước 8: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai; b) Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, Chứng thư định giá đất; c) Văn bản thẩm định phương án giá đất
của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể; d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định
giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá
đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo
quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá
đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương
án giá đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35
của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai lưu trữ và cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định giá đất trên Cổng
thông tin điện tử. Hồ sơ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất là mười năm,
kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian
không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất
cụ thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai gửi kết quả xác định giá đất cụ thể
về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
(1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định
phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
d) Hồ sơ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất
của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định phương án
giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa,
hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai Ủy ban
cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy
định về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu
số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng
□ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế
- xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình
quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người,
so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân
số: ………………người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp
□.
3. Các thông tin về kết cấu
hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình
□, kém □
- Điện: Tốt □, trung bình □,
kém o
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung
bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình
□, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp
dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông
nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng:
Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt
□, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □,
trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết:
đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định
lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm
chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2
Nguồn thông tin:
.........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất
số: ……………….., diện tích: ……………………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2):
....................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □,
tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3):
.................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng,
vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình:
...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có):
............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi
trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản
xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị
của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có):
................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập,
chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời
gian
Nội dung
|
Năm 1/Vụ 1
|
Năm 2/Vụ 2
|
Năm 3/Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu
số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU
THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp
dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời
điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng
đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu
giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng:
……………………………………………………… đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch
vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin:
....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất
số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2):
.................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ……………….
m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ
nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □,
hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất:
............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn:
..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa
đất đến:
+ Trung tâm hành chính:
…………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; +
Cơ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y tế: …………………………..m; +
Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng:
……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường:
………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước:
.................................................................................
;
+ Điều kiện về cấp điện:
...........................................................................................
;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng
xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng:
..............................................................................
;
+ Hạ tầng không gian: ..............................................................................................
;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng môi trường:
..............................................................................................
;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến
giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa
phương:
..........................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất:
.............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản
gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là
nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp
nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số
tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: …………….m2
- Tài sản khác (nếu có):
............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là
công trình xây dựng khác
- Loại tài sản:
............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện
tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có):
............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm:
.......................................................................................
- Chi phí bình quân năm:
..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là
cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm
□, Rừng trồng □
- Diện tích: ………..……….; Mật độ
trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo
thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ
thu hoạch của cây lâu năm:
................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng,
chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất:
.......................................................................................
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản,
buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên
thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu
số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
|
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
BÁO
CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định
giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định
giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thửa đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian
thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất,
khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất,
khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể,
mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn
sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh
hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả
điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương
pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả
xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN PHÁP
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 42. Chứng thư định giá đất
|
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/CT-ĐGĐ
|
…., ngày ...tháng
...năm…
|
CHỨNG
THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính
gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
.../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích
....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất
(ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa
đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ
hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất,
khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định
giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa
lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện
tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích và thời hạn sử dụng
đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp
nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể
toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu,
thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực
trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của
thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m2)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m2)
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN PHÁP
NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
……, ngày ...tháng
...năm…
|
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định
giá
2. Mục đích định giá đất: xác
định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian
thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá
đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất,
khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục
đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử
dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định
giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán
theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố
khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của
thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu có)
|
|
Ngày ... tháng
... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
|