|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
474/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 474/NQ-HĐND
|
Hưng Yên, ngày 11
tháng 7 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HƯNG YÊN; PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày
13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 về kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; số 193/NQ-HĐND ngày 26
tháng 4 năm 2022 về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
5 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh
năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và bổ sung kế hoạch đầu tư
công năm 2022 tỉnh Hưng Yên; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh
Hưng Yên; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 về giao bổ sung kế hoạch đầu
tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên và số 434/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2023 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên;
Thực hiện Kết luận số
792-KL/TU ngày 01 tháng 07 năm 2024 tại Hội nghị lần thứ 32 Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh Khóa XIX, nhiệm kỳ 2020-2025 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05 năm 2021-2025; phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp
tỉnh;
Xét Báo cáo số 101/BC-UBND
ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; phương án sử dụng
nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 489/BC-KTNS
ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận
và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05
năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân
sách cấp tỉnh năm 2023 với các nội dung sau:
1. Điều
chỉnh, bổ sung tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn
2021-2025
a) Tổng kế hoạch vốn đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao tại Nghị quyết số 434/NQ-HĐND ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 54.639.495 triệu đồng.
b) Bổ sung kế hoạch đầu tư công
trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn cấp tỉnh quản lý, số tiền là 13.551.255
triệu đồng (gồm 3.020.081 triệu đồng bổ sung từ nguồn tăng thu ngân sách
cấp tỉnh năm 2023 dành cho đầu tư công; 10.504.902 triệu đồng bổ sung từ nguồn
thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh; 26.272 triệu đồng bổ sung từ nguồn thu tiền xổ số
kiến thiết).
c) Tổng kế hoạch vốn đầu tư
công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh, bổ sung là 68.190.750
triệu đồng; trong đó số vốn chưa dự kiến phân bổ cho các danh mục dự án là
13.650.701 triệu đồng (đã bao gồm số vốn còn dư là 99.446 triệu đồng do dừng
triển khai thực hiện 02 dự án đầu tư xây dựng đường gom dọc phía nam quốc lộ
5A, đoạn từ Km18+280-Km20+18; Km29+680-Km31+880; dự án cải tạo, sửa chữa nhà
làm việc các Ban đảng tỉnh).
(Chi
tiết tại Phụ lục số I kèm theo)
2. Phương
án dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đối với số
vốn bổ sung 13.650.701 triệu đồng như sau:
a) Nguồn tăng thu ngân sách
năm 2023 số tiền là 3.020.081 triệu đồng
- Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực
giao thông: 2.107.082 triệu đồng;
- Lĩnh vực nông nghiệp, phát
triển nông thôn, thuỷ lợi: 646.000 triệu đồng;
- Lĩnh vực y tế, dân số và gia
đình: 180.000 triệu đồng;
- Lĩnh vực khoa học, công nghệ;
phát thanh truyền hình: 29.999 triệu đồng;
- Lĩnh vực văn hóa, xã hội:
57.000 triệu đồng.
b) Nguồn thu tiền sử dụng đất
10.604.348 triệu đồng (bao gồm số vốn còn dư do dừng triển khai các dự án
99.446 triệu đồng)
- Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực
giao thông: 6.519.653 triệu đồng;
- Lĩnh vực nông nghiệp, phát
triển nông thôn, thuỷ lợi: 2.775.000 triệu đồng; trong đó, Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 2.000 tỷ đồng;
- Lĩnh vực văn hóa, xã hội:
230.000 triệu đồng;
- Hoạt động các cơ quan; tổ chức
chính trị, xã hội: 119.197 triệu đồng;
- Lĩnh vực quốc phòng, an ninh:
210.196 triệu đồng;
- Dự án thuộc Khu đại học Phố
Hiến: 187.573 triệu đồng;
- Hỗ trợ trụ sở làm việc Công
an cấp xã: 205.000 triệu đồng (theo danh mục được phê duyệt tại Nghị quyết số
352/NQ-HĐND ngày 22 tháng 3 năm 2023 và số 382/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục các dự án để hỗ trợ xây dựng
trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn theo Đề án bố trí Công an chính quy đảm
nhiệm chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên). Các trụ sở
làm việc Công an cấp xã chỉ được phân bổ vốn khi đáp ứng đủ các điều kiện theo
quy định của Luật Đầu tư công và yêu cầu tại Chỉ thị số 51-CT/TU ngày 28 tháng
9 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025.
- Bổ sung vốn điều lệ cho các
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: 222.000 triệu đồng;
- Bố trí vốn cho Ngân hàng
chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Hưng Yên: 50.323 triệu đồng;
- Dự phòng: 85.406 triệu đồng.
c) Nguồn thu tiền xổ số kiến
thiết: đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp
là 26.272 triệu đồng.
(Chi
tiết tại Phụ lục số II kèm theo)
3. Giao kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 cho các dự án, nhiệm vụ đủ điều
kiện với tổng số vốn là 1.890.727 triệu đồng, bao gồm:
- Giao kế hoạch vốn cho các dự
án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư, số vốn là 1.618.404 triệu đồng;
- Bổ sung vốn điều lệ cho các
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách là 222.000 triệu đồng;
- Bố trí vốn cho Ngân hàng
chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Hưng Yên là 50.323 triệu đồng.
(Chi
tiết theo Phụ lục số III kèm theo)
4. Các nội
dung khác: không thay đổi so với kế hoạch đầu tư trung hạn 05
năm giai đoạn 2021-2025 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị
quyết: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7
năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022; số 367/NQ-HĐND ngày 06
tháng 7 năm 2023 và số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng
quy định của pháp luật. Trong đó, tập trung chỉ đạo các sở, ngành liên quan và
chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện thủ tục trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt
chủ trương đầu tư các công trình, dự án làm căn cứ để giao chi tiết kế hoạch vốn
đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật giám
sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai mươi mốt nhất trí thông qua
ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND,UBND,UBMTTQVN huyện, thị xã, TP;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Cổng TTĐT đại biểu Nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVM.
|
CHỦ TỌA KỲ HỌP
Phó Chủ tịch Thường trực HĐND
Lê Xuân Tiến
|
PHỤ LỤC SỐ I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05
NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Kế hoạch trung hạn 05 năm 2021-2025 đã giao
|
Nguồn vốn giao bổ sung
|
Kế hoạch trung hạn 05 năm 2021- 2025 sau khi bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG SỐ
|
54,639,495
|
13,551,255
|
68,190,750
|
|
|
A
|
PHÂN THEO CẤP QUẢN LÝ
|
|
I
|
NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
|
47,963,623
|
13,551,255
|
61,514,878
|
|
|
1
|
Cân đối NSĐP
|
40,304,793
|
13,551,255
|
53,856,048
|
|
|
a
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo
tiêu chí định mức
|
2,672,528
|
|
2,672,528
|
|
|
b
|
Nguồn thu sử dụng đất điều tiết
về cấp tỉnh quản lý
|
36,317,226
|
10,504,902
|
46,822,128
|
|
|
-
|
Nguồn thu sử dụng đất điều
tiết về cấp tỉnh quản lý
|
34,902,047
|
10,504,902
|
45,406,949
|
|
|
-
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
trong Khu đại học Phố Hiến
|
1,415,179
|
|
1,415,179
|
|
|
c
|
Nguồn thu hồi vốn ứng trước
|
199,000
|
|
199,000
|
|
|
d
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
101,105
|
26,272
|
127,377
|
|
|
đ
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà nước
năm 2021
|
376,394
|
|
376,394
|
|
|
e
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà
nước năm 2022
|
638,540
|
|
638,540
|
|
|
g
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà
nước năm 2023
|
|
3,020,081
|
3,020,081
|
|
|
2
|
Vốn ngân sách trung ương
|
7,658,830
|
-
|
7,658,830
|
|
|
a
|
Vốn trong nước
|
7,468,730
|
|
7,468,730
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
|
|
-
|
Thực hiện Chương trình phục
hồi và phát triển kinh tế - xã hội
|
126,000
|
|
126,000
|
|
|
-
|
Đầu tư các dự án quan trọng
quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, dự án trọng điểm khác
|
5,740,000
|
|
5,740,000
|
|
|
-
|
Thực hiện CTMT quốc gia
xây dựng nông thôn mới
|
85,030
|
|
85,030
|
|
|
b
|
Vốn nước ngoài
|
190,100
|
|
190,100
|
|
|
II
|
NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN
LÝ
|
3,675,872
|
-
|
3,675,872
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo
tiêu chí định mức
|
675,872
|
|
675,872
|
|
2
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
3,000,000
|
|
3,000,000
|
|
III
|
NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ
|
3,000,000
|
-
|
3,000,000
|
|
1
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
3,000,000
|
|
3,000,000
|
|
B
|
PHÂN
THEO NGUỒN VÔN
|
|
I
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
#########
|
########
|
60,531,920
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo
tiêu chí định mức
|
3,348,400
|
|
3,348,400
|
|
|
2
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
42,317,226
|
10,504,902
|
52,822,128
|
|
|
3
|
Nguồn thu hồi vốn ứng trước
GPMB dự án nối hai cao tốc
|
199,000
|
|
199,000
|
|
|
4
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
101,105
|
26,272
|
127,377
|
|
|
5
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà
nước năm 2021
|
376,394
|
|
376,394
|
|
|
6
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà
nước năm 2022
|
638,540
|
|
638,540
|
|
|
7
|
Nguồn tăng thu ngân sách nhà
nước năm 2023
|
|
3,020,081
|
3,020,081
|
|
|
II
|
Vốn ngân sách trung ương
|
7,658,830
|
-
|
7,658,830
|
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
7,468,730
|
|
7,468,730
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
|
|
-
|
Thực hiện Chương trình phục
hồi và phát triển kinh tế -
|
126,000
|
|
126,000
|
|
|
-
|
Đầu tư các dự án quan trọng
quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, dự án trọng điểm khác
|
5,740,000
|
|
5,740,000
|
|
|
-
|
Thực hiện CTMT quốc gia
xây dựng nông thôn mới
|
85,030
|
|
85,030
|
|
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
190,100
|
|
190,100
|
|
PHỤ LỤC SỐ II
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 (NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ )
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng mức đầu tư dự kiến
|
Dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
trung hạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Kế hoạch vốn ĐTC trung hạn sau điều chỉnh,
bổ sung
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện, xã và nguồn hợp pháp
khác
|
Giảm kế hoạch vốn do dừng thực hiện dự
án
|
Đã dự kiến cân đối tại các NQ của HĐND
tỉnh
|
Giao bổ sung từ nguồn tăng thu ngân
sách năm 2023
|
Giao bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng
đất
|
Giao bổ sung từ nguồn XSKT
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
24,560,893
|
23,646,705
|
522,617
|
23,632,665
|
(99,446)
|
9,981,410
|
3,020,081
|
10,604,348
|
26,272
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
19,325,631
|
18,515,408
|
504,058
|
18,441,485
|
(73,923)
|
9,888,673
|
2,107,082
|
6,519,653
|
-
|
|
|
1
|
Dự
án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch và phát triển kinh tế
dọc sông Hồng
|
H.VG, KC, KĐ, TP.HY
|
9,981,000
|
9,981,000
|
|
9,981,000
|
|
9,275,000
|
|
706,000
|
|
|
|
2
|
Xây
dựng đường Vành đai 3,5 (đoạn từ ĐT.378 đến QL.5)
|
H.VG
|
1,499,000
|
1,499,000
|
|
1,499,000
|
|
220,000
|
1,279,000
|
|
|
|
|
3
|
Nâng
cấp ĐT.377 đoạn từ giao QL.39 (Km31+000) đến chợ Thi (Km37+500)
|
H.KĐ; ÂT
|
81,000
|
81,000
|
|
81,000
|
|
|
81,000
|
|
|
|
|
4
|
Xây
dựng cầu Cửu An 1 (bên phải) và cầu Cửu An 2 (bên trái) trên đường bên tuyến đường
bộ nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh
Bình, tỉnh Hưng Yên
|
H.KĐ
|
403,230
|
403,230
|
|
403,230
|
|
|
403,230
|
|
|
|
|
5
|
Hỗ
trợ Dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.377 đoạn từ Km17+980 đến Km23+300 (Từ cầu Khé đến
ngã ba Thuần Hưng, huyện Khoái Châu
|
H.KC
|
350,000
|
30,000
|
320,000
|
30,000
|
|
|
30,000
|
|
|
|
|
6
|
Xây
dựng đường vào khu tái định cư xã Lạc Hồng phục vụ GPMB thực hiện dự án Vành
đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội
|
H.VL
|
40,000
|
40,000
|
|
40,000
|
|
|
40,000
|
|
|
|
|
7
|
Xây
dựng ĐT.377 quy hoạch mới đoạn từ điểm giao với ĐT.377B đến điểm giao với
ĐT.383 (khoảng Km11+200 đến Km13+800), huyện Khoái Châu
|
H.KC
|
364,965
|
280,907
|
84,058
|
280,907
|
|
|
107,702
|
173,205
|
|
|
|
8
|
Xây
dựng nút giao kết nối đường ĐT.386C với đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
(Km31+100)
|
H.ÂT
|
615,626
|
615,626
|
|
615,626
|
|
|
|
615,626
|
|
|
|
9
|
Hỗ
trợ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường huyện ĐH.71 (đoạn từ ngã
tư Công luận, xã Đồng Thanh đến ngã ba Cống Trung, xã Phú Thịnh)
|
H.KĐ
|
90,000
|
63,000
|
|
63,000
|
|
|
|
63,000
|
|
|
|
10
|
Xây
dựng đường Kênh Đông-Nhánh Đông, huyện Khoái Châu đoạn từ ĐH.57 đến Đt.384
|
H.KC
|
200,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
|
|
|
100,000
|
|
|
|
11
|
Cải
tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn Km19+750-Km26+550 (từ giao với ĐT.382B đến giao với
ĐT.378).
|
H.YM; KC
|
622,000
|
622,000
|
|
622,000
|
|
|
|
622,000
|
|
|
|
12
|
Đầu
tư xây dựng đường gom dọc QL.39 đoạn từ giao với QL5 đến nút giao Cầu vượt
QL,39 (Km9+926 lý trình QL39)
|
TX.MH, H.YM
|
2,496,000
|
2,496,000
|
|
2,496,000
|
|
|
|
2,496,000
|
|
|
|
13
|
Xây
dựng đường quy hoạch phía Đông trục chữ Y đoạn từ trục quy hoạch Bắc - Nam đến
đường Lê Quang Hòa (giai đoạn 1)
|
TX.MH
|
236,932
|
165,852
|
|
165,852
|
|
|
|
165,852
|
|
|
|
14
|
Xây
dựng đường quy hoạch phía Tây trục chữ Y đoạn từ ĐH.33 đến trục quy hoạch Bắc
- Nam (giai đoạn 1)
|
TX.MH
|
278,619
|
195,033
|
|
195,033
|
|
|
|
195,033
|
|
|
|
15
|
Đầu
tư xây dựng ĐT.382C đoạn từ giao với ĐT.387đến đường trục trung tâm Khu đô thị
phía Nam QL5
|
TX.MH
|
531,436
|
531,436
|
|
531,436
|
|
|
|
531,436
|
|
|
|
16
|
Xây
dựng đường QH.02 (đoạn từ ĐT.376 đến QL.38 cũ, huyện Ân Thi)
|
H.ÂT
|
415,000
|
290,500
|
|
290,500
|
|
|
|
290,500
|
|
|
|
17
|
Dự
án xây dựng các cầu vượt và bảo đảm an toàn giao thông trên tuyến đường bộ nối
đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
|
H.KC, KĐ, TL, TP.HY
|
536,000
|
536,000
|
|
536,000
|
|
|
|
536,000
|
|
|
|
18
|
Nâng
cấp, mở rộng ĐT.387 đoạn từ nút giao QL.5 đến QL.38 (Km8+417-Km15+700)
|
TX.MH
|
397,900
|
397,900
|
|
397,900
|
|
231,750
|
166,150
|
|
|
|
|
19
|
Cải
tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km0+000-Km2+800
|
H.VL
|
113,000
|
113,000
|
|
113,000
|
|
88,000
|
|
25,000
|
|
|
|
20
|
Dự
án đầu tư xây dựng đường gom dọc phía nam quốc lộ 5A, đoạn từ Km18+280 -
Km20+180; Km29+680 - Km31+880
|
|
73,923
|
73,923
|
|
-
|
(73,923)
|
73,923
|
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP &PTNT, THỦY LỢI
|
|
3,421,395
|
3,421,000
|
395
|
3,421,000
|
|
-
|
646,000
|
2,775,000
|
-
|
|
|
1
|
Xây
dựng cống Nghi Xuyên tiêu thoát nước sông Cửu An ra sông Hồng
|
H.KC
|
250,000
|
250,000
|
|
250,000
|
|
|
250,000
|
|
|
|
|
2
|
Cải
tạo, nâng cấp trạm bơm Quang Trung 2 tiêu thoát nước cho vùng các khu công
nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên
|
H.ÂT
|
100,000
|
100,000
|
|
100,000
|
|
|
100,000
|
|
|
|
|
3
|
Cải
tạo, nâng cấp trạm bơm Trà Phương 3 tiêu thoát nước cho vùng các khu công
nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên
|
H.ÂT
|
200,000
|
200,000
|
|
200,000
|
|
|
200,000
|
|
|
|
|
4
|
Cải
tạo, sửa chữa một số hạng mục trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội
nông dân tỉnh Hưng Yên
|
TP.HY
|
5,000
|
5,000
|
|
5,000
|
|
|
|
5,000
|
|
|
|
5
|
Đề
án phát triển kinh tế vùng bãi
|
H.VG; KĐ; PC
|
24,395
|
24,000
|
395
|
24,000
|
|
|
24,000
|
|
|
|
|
6
|
Cải
tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thoát nước vùng công nghiệp Kim Động, Ân
Thi, Yên Mỹ
|
H.KĐ, ÂT, YM
|
700,000
|
700,000
|
|
700,000
|
|
|
|
700,000
|
|
|
|
7
|
Dự
án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Phú A thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
TX. MH
|
70,000
|
70,000
|
|
70,000
|
|
|
|
70,000
|
|
|
|
8
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (bao gồm hỗ trợ các xã đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu 72.000 triệu đồng)
|
|
2,072,000
|
2,072,000
|
|
2,072,000
|
|
|
72,000
|
2,000,000
|
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
180,000
|
180,000
|
-
|
180,000
|
|
-
|
180,000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Khu
khám, điều trị chất lượng cao và một số hạng mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa
Phố Nối
|
TX.MH
|
150,000
|
150,000
|
|
150,000
|
|
|
150,000
|
|
|
|
|
2
|
Cải
tạo, sửa chữa khu A, B, H, G của Khối nhà bắt giác và một số công trình phụ
trợ - Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên
|
TP.HY
|
15,000
|
15,000
|
|
15,000
|
|
|
15,000
|
|
|
|
|
3
|
Xây
dựng nhà cầu, Bảo dưỡng sửa chữa trụ sở làm việc và phòng khám Ban bảo vệ,
chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Hưng
|
TP.HY
|
15,000
|
15,000
|
|
15,000
|
|
|
15,000
|
|
|
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
|
|
44,436
|
26,272
|
18,164
|
26,272
|
-
|
-
|
-
|
-
|
26,272
|
|
|
1
|
Nhà
lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Lạc Đạo
|
H.VL
|
14,950
|
9,272
|
5,678
|
9,272
|
|
|
|
|
9,272
|
|
|
2
|
Đầu
tư xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và một số hạng mục phụ trợ
trường Mầm non thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi
|
H.ÂT
|
14,496
|
10,000
|
4,496
|
10,000
|
|
|
|
|
10,000
|
|
|
3
|
Nhà
hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Trung Hòa
|
H.YM
|
14,990
|
7,000
|
7,990
|
7,000
|
|
|
|
|
7,000
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
287,000
|
287,000
|
-
|
287,000
|
-
|
-
|
57,000
|
230,000
|
-
|
-
|
|
1
|
Đầu
tư Tu bổ, tôn tạo một số di tích trên địa bàn tỉnh
|
|
100,000
|
100,000
|
|
100,000
|
|
|
|
100,000
|
|
|
|
2
|
Cải
tạo, nâng cấp CSVC và mua sắm trang thiết bị - Trung tâm bảo trợ xã hội và
công tác xã hội tỉnh Hưng Yên
|
|
57,000
|
57,000
|
|
57,000
|
|
|
57,000
|
|
|
|
|
3
|
Cải
tạo, sửa chữa và mở rộng Cơ sở Điều trị nghiện ma túy
|
|
130,000
|
130,000
|
|
130,000 97,213
|
|
|
|
130,000
|
|
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
|
|
97,213
|
97,213
|
-
|
|
|
67,214
|
29,999
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Trường
quay đa năng và các hạng mục phụ trợ Đài phát thanh và Truyền hình Hưng Yên
|
TP.HY
|
97,213
|
97,213
|
|
97,213
|
|
67,214
|
29,999
|
|
|
|
|
VII
|
HOẠT
ĐỘNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI
|
|
144,720
|
144,720
|
-
|
119,197
|
(25,523)
|
25,523
|
-
|
119,197
|
-
|
|
|
1
|
Dự
án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc các Ban đảng tỉnh
|
|
25,523
|
25,523
|
|
-
|
(25,523)
|
25,523
|
|
|
|
Dự án dừng triển khai
|
|
2
|
Nhà
thiếu nhi tỉnh Hưng Yên
|
TPHY
|
119,197
|
119,197
|
|
119,197
|
|
|
|
119,197
|
|
Đầu tư từ nguồn bán đấu giá nhà thiếu nhi
tỉnh
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH
|
|
210,196
|
210,196
|
-
|
210,196
|
-
|
-
|
-
|
210,196
|
-
|
|
|
1
|
Dự
án Căn cứ hậu phương (giai đoạn 1)
|
|
97,196
|
97,196
|
|
97,196
|
|
|
|
97,196
|
|
|
|
2
|
Dự
án Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (GĐ 2)
|
|
83,000
|
83,000
|
|
83,000
|
|
|
|
83,000
|
|
|
|
3
|
Xây
dựng cầu và đường vào Trại tạm giam Công an tỉnh Hưng Yên tại xã Đoàn Đào,
huyện Phù Cử
|
|
30,000
|
30,000
|
|
30,000
|
|
|
|
30,000
|
|
|
|
IX
|
DỰ
ÁN THUỘC KHU ĐẠI HỌC PHỐ HIẾN
|
|
187,573
|
187,573
|
-
|
187,573
|
-
|
-
|
-
|
187,573
|
-
|
|
|
1
|
Đường
vào khu hành chính tập trung tỉnh Hưng Yên
|
|
187,573
|
187,573
|
|
187,573
|
|
|
|
187,573
|
|
|
|
X
|
HỖ
TRỢ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ, THỊ TRẤN
|
|
305,000
|
305,000
|
-
|
305,000
|
-
|
-
|
-
|
205,000
|
-
|
|
|
XI
|
BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH
|
|
222,000
|
222,000
|
-
|
222,000
|
|
-
|
-
|
222,000
|
-
|
|
|
1
|
Quỹ
bảo vệ môi trường
|
|
10,000
|
10,000
|
|
10,000
|
|
|
|
10,000
|
|
|
|
2
|
Quỹ
phòng chống tội phạm tỉnh Hưng Yên
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
|
|
|
2,000
|
|
|
|
3
|
Quỹ
phát triển đất
|
|
200,000
|
200,000
|
|
200,000
|
|
|
|
200,000
|
|
|
|
4
|
Quỹ
hỗ trợ nông dân tỉnh
|
|
5,000
|
5,000
|
|
5,000
|
|
|
|
5,000
|
|
|
|
5
|
Quỹ
hỗ trợ hợp tác xã
|
|
5,000
|
5,000
|
|
5,000
|
|
|
|
5,000
|
|
|
|
XII
|
BỐ TRÍ VỐN CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI - CHI NHÁNH TỈNH HƯNG YÊN
|
|
50,323
|
50,323
|
-
|
50,323
|
|
-
|
-
|
50,323
|
|
|
|
1
|
Cấp
vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh Hưng Yên
|
|
50,000
|
50,000
|
|
50,000
|
|
|
|
50,000
|
|
|
|
2
|
Cấp
bù lãi suất tín dụng ưu đãi cho Ngân hàng chính sách xã hội-Chi nhánh tỉnh
Hưng Yên
|
|
323
|
323
|
|
323
|
|
|
|
323
|
|
|
|
XIII
|
DỰ PHÒNG
|
|
85,406
|
|
|
85,406
|
|
|
|
85,406
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ III
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN
2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 474/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Chủ đầu tư dự án
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
KH vốn trung hạn 2021-2025 đã giao tại các Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
Giao bổ sung Kế hoạch vốn ngân sách tỉnh GĐ 2021-2025
|
Kế hoạch vốn ngân sách tỉnh gđ 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ
sung
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ ngày tháng năm
|
Tổng số
|
Trong đó NS tỉnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
3,589,168
|
2,578,226
|
603,754
|
1,890,727
|
2,494,481
|
|
|
A
|
ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ
ÁN
|
|
|
3,081,845
|
2,070,903
|
368,754
|
1,618,404
|
1,987,158
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
2,506,941
|
1,495,999
|
231,750
|
1,264,249
|
1,495,999
|
|
|
|
Dự án nhóm B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng đường QH.05 (đoạn từ
điểm giao với đường Tân Phúc - Võng Phan đến ĐT.376 cũ)
|
UBND huyện Ân Thi
|
422/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
204,141
|
142,899
|
|
142,899
|
142,899
|
|
|
2
|
Xây dựng đường quy hoạch 69m
từ đường Phạm Ngũ Lão (ĐT.387) qua khu công nghiệp Minh Đức đến cầu Sặt
(QL38), thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã Mỹ Hào
|
419/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
450,000
|
250,000
|
|
250,000
|
250,000
|
|
|
3
|
Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ
giao đường QH.04 đến đường QH.60 kéo dài và đoạn kết nối ra ĐT.376 cũ, huyện
Ân Thi
|
UBND huyện Ân Thi
|
418/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
96,000
|
67,200
|
|
67,200
|
67,200
|
|
|
4
|
Xây dựng đường và kè trung thủy
nông nhân hòa, kênh trạm bơm Phú Hữu từ tổ dân phố Lỗ Xá (phường Nhân Hòa) đến
trục quy hoạch Bắc Nam (xã Cẩm Xá) thị xã Mỹ Hào
|
UBND thị xã Mỹ Hào
|
421/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
250,000
|
100,000
|
|
100,000
|
100,000
|
|
|
5
|
Xây dựng đường trục quy hoạch
Bắc Nam từ huyện Văn Lâm đến đường Phạm Ngũ Lão, thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã Mỹ Hào
|
420/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
698,900
|
400,000
|
|
400,000
|
400,000
|
|
|
6
|
Hỗ trợ Xây dựng tuyến đường nối
từ ĐH.42 qua cụm công nghiệp Ngọc Long sang đường ĐT.382
|
UBND huyện Yên Mỹ
|
26/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023
|
250,000
|
90,000
|
|
90,000
|
90,000
|
|
|
7
|
Hỗ trợ Dự án đường nối từ
ĐH.18 (đoạn từ UBND xã Tân Quang) đến ĐH.10, huyện Văn Lâm
|
UBND xã Tân Quang
|
112/NQ-HĐND
ngày 30/12/2023
|
120,000
|
30,000
|
|
30,000
|
30,000
|
|
|
8
|
Nâng cấp, mở rộng ĐT.387 đoạn
từ nút giao QL.5 đến QL.38 (Km8+417-Km15+700)
|
BQLDA đầu tư công trình GT-XD
|
405/NQ-HĐND
ngày 15/11/2023
|
397,900
|
397,900
|
231,750
|
166,150
|
397,900
|
|
|
|
Dự án nhóm c
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã
Hàm Tử, đoạn từ đường ĐT.377 đến đường ĐH.54
|
UBND xã Hàm Tử
|
423/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
40,000
|
18,000
|
|
18,000
|
18,000
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
|
|
|
195,784
|
195,784
|
67,214
|
128,570
|
195,784
|
|
|
|
Dự án nhóm B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường quay đa năng và các hạng
mục phụ trợ Đài phát thanh và Truyền hình Hưng Yên
|
Đài PTTH tỉnh
|
426/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
97,213
|
97,213
|
67,214
|
29,999
|
97,213
|
|
|
2
|
Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai tỉnh Hưng Yên
|
Văn phòng đăng ký đất đai - Sở TNMT
|
429/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
98,571
|
98,571
|
|
98,571
|
98,571
|
|
|
III
|
DỰ ÁN THUỘC KHU ĐẠI HỌC PHỐ
HIẾN
|
|
|
369,120
|
369,120
|
69,790
|
215,585
|
285,375
|
|
|
1
|
Dự án Hoàn thiện đường trục trung
tâm Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)
|
BQL Khu ĐH Phố Hiến
|
416/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
139,000
|
139,000
|
|
83,010
|
83,010
|
|
|
2
|
Dự án Hoàn thiện đường trục phía
Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)
|
417/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
125,000
|
125,000
|
|
97,245
|
97,245
|
|
3
|
Dự án Khu dân cư mới Nu-3 Khu
Đại học Phố Hiến
|
|
425/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
105,120
|
105,120
|
69,790
|
35,330
|
105,120
|
|
|
IV
|
HỖ TRỢ KHÁC
|
|
|
10,000
|
10,000
|
-
|
10,000
|
10,000
|
-
|
|
1
|
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa trụ
sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
141/QĐ-VKSTC
ngày 13/12/2023 của Viện KSND tối cao
|
10,000
|
10,000
|
|
10,000
|
10,000
|
|
|
B
|
BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ CHO
CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH
|
|
|
457,000
|
457,000
|
235,000
|
222,000
|
457,000
|
-
|
|
1
|
Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh
|
|
|
15,000
|
15,000
|
5,000
|
10,000
|
15,000
|
|
|
2
|
Quỹ phòng chống tội phạm tỉnh
Hưng Yên
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
2,000
|
|
|
3
|
Quỹ phát triển đất
|
|
|
400,000
|
400,000
|
200,000
|
200,000
|
400,000
|
|
|
4
|
Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh
|
|
|
20,000
|
20,000
|
15,000
|
5,000
|
20,000
|
|
|
5
|
Quỹ hỗ trợ hợp tác xã
|
|
|
20,000
|
20,000
|
15,000
|
5,000
|
20,000
|
|
|
C
|
BỐ TRÍ VỐN CHO NGÂN HÀNG CHÍNH
SÁCH XÃ HỘI - CHI NHÁNH TỈNH HƯNG YÊN
|
|
|
50,323
|
50,323
|
-
|
50,323
|
50,323
|
|
|
1
|
Cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng
Chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh
|
|
|
50,000
|
50,000
|
|
50,000
|
50,000
|
|
|
2
|
Cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi
cho Ngân hàng chính sách xã hội, chi nhánh tỉnh Hưng Yên
|
|
|
323
|
323
|
|
323
|
323
|
|
Nghị quyết 474/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 474/NQ-HĐND ngày 11/07/2024 điều chỉnh, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; Phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
07/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2024
Ban hành:
06/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
09/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
07/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2022
Ban hành:
26/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2024
Ban hành:
06/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
232
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|