|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3450/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Thị Thìn
|
|
Ngày ban hành:
|
12/09/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3450/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 12
tháng 9 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày
07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành
chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4597/QĐ-BVHTTDL ngày
27/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính chuẩn hóa năm 2016 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 2261/TTr-SVHTTDL ngày 24/8/2017 và Giám đốc Sở Tư
pháp tại Công văn số 1165/STP-KSTTHC ngày 16/8/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 31 thủ tục hành chính được chuẩn hóa và bãi bỏ 37
thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm: Quyết định số 3568/QĐ-UBND
ngày 31/10/2012; Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 05/7/2013; Quyết định số
2859/QĐ-UBND ngày 13/8/2013; Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 26/8/2013; Quyết
định số 3660/QĐ-UBND ngày 18/10/2013.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH THANH HÓA
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
|
Lĩnh vực: Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
1
|
Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng
vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn
tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
|
Lĩnh vực: Điện ảnh
|
|
2
|
Cấp giấy phép phổ biến phim
(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt
hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;
- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm
trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:
+ Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được
phép phổ biến;
+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được
phép phổ biến)
|
|
3
|
Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu
ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa
phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
|
Lĩnh vực: Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
4
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác
phẩm mỹ thuật thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
5
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Cấp giấy phép sao
chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
|
7
|
Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành
tráng
|
|
8
|
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
tại Việt Nam thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nước ngoài triển lãm thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn
|
|
11
|
Cấp giấy phép tổ chức
biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
|
12
|
Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam
thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
|
|
13
|
Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương
mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời
trang tại địa phương
|
|
14
|
Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu
trong phạm vi địa phương
|
|
15
|
Cấp giấy phép phê
duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức
thuộc địa phương
|
|
16
|
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình
diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
|
17
|
Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết
cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
|
Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở
|
|
18
|
Cấp giấy phép kinh
doanh karaoke do Sở văn hóa, thể thao và Du lịch cấp
|
|
19
|
Cấp giấy phép kinh
doanh vũ trường
|
|
20
|
Cấp giấy phép tổ chức
lễ hội
|
|
Lĩnh vực: Quảng cáo
|
|
21
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo
trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
|
22
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực
hiện quảng cáo
|
|
23
|
Cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
24
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
25
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh
|
|
26
|
Cấp phép nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
|
27
|
Giám định văn hóa
phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa
phương
|
|
Lĩnh vực: Nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục
đích kinh doanh
|
|
28
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
|
|
29
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
|
|
30
|
Thủ tục xác nhận danh
mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
|
Lĩnh vực: Thư viện
|
|
31
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn
sách ban đầu từ 2000 bản trở lên
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Thanh Hóa
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
|
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh
|
|
1.
|
T-THA-242022-TT
|
Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương (Bao gồm: Các loại phim
của các cơ quan, tổ chức hoặc phim hợp tác cung cấp dịch vụ làm phim cho nước
ngoài chưa được công bố, phổ biến; đồ vật, cổ vật, bảo vật quốc gia)
|
Do chuẩn hóa về nội dung
|
|
|
Lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
|
2.
|
T-THA-242437-TT
|
Cấp giấy phép thể hiện phần mỹ thuật tượng
đài, tranh hoành tráng cấp địa phương (Không thuộc diện sau: Công trình tượng
đài, tranh hoành tráng cấp trung ương và công trình tượng đài Chủ tịch Hồ Chí
Minh, công trình cấp tỉnh, thành phố và công trình cấp Bộ, ngành có quy mô to
lớn đặt ở trung tâm văn hóa chính trị xã hội, công trình tượng đài nằm trong
khu di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh đã được Nhà nước xếp hạng, công
trình tranh tượng tôn giáo cỡ lớn. Tượng đài của nước ngoài xây dựng tại Việt
Nam)
|
|
|
3.
|
T-THA-242436-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm mỹ thuật (Đối
với: Triển lãm mỹ thuật tại địa phương do cá nhân, nhóm cá nhân người Việt
Nam hoặc người nước ngoài tổ chức; Triển lãm mỹ thuật tại địa phương, khu
vực, do cơ quan trung ương, tổ chức nước ngoài tổ chức mà không thuộc thẩm
quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
|
|
4.
|
T-THA-242434-TT
|
Cấp giấy phép triển lãm văn hóa, nghệ thuật
khác của tổ chức, cá nhân nước ngoài trưng bày tại địa phương mà không có
danh nghĩa đại diện cho một nước hoặc không có sự phối hợp của nhiều nước
|
|
|
5.
|
T-THA-242435-TT
|
Thẩm định dự toán phần mỹ thuật (chỉ ứng dụng
với nguồn vốn ngân sách nhà nước) đối với Công trình có dự toán kinh phí phần
mỹ thuật dưới 300 triệu đồng
|
|
|
6.
|
T-THA-242431-TT
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật tại địa
phương đi triển lãm tại nước ngoài do các cơ quan, tổ chức, cá nhân tại địa
phương thực hiện (không mang danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam)
|
|
|
7.
|
T-THA-242426-TT
|
Đăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp
ảnh (không thuộc các trường hợp: Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh quốc tế
tại Việt Nam; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh có quy mô toàn quốc; Thi,
liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh có quy mô toàn ngành; Thi, liên hoan tác phẩm
nhiếp ảnh do tổ chức nước ngoài tổ chức có danh nghĩa đại diện cho một nước
hoặc có sự phối hợp của nhiều nước; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh do tổ
chức quốc tế tổ chức)
|
|
|
8.
|
T-THA-242427-TT
|
Cấp Giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nước ngoài triển lãm (đối với tác phẩm nhiếp ảnh không có danh nghĩa đại
diện cho quốc gia Việt Nam)
|
|
|
9.
|
T-THA-242429-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức Trại sáng tác điêu khắc
trong nước do tổ chức, cá nhân thuộc địa phương tổ chức tại địa phương
|
|
|
10.
|
T-THA-242424-TT
|
Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
|
|
|
|
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn
|
|
11.
|
T-THA-237475-TT
|
Cấp giấy phép cho tổ chức thuộc địa phương
mời tổ chức, cá nhân là người nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang tại địa phương
|
|
|
12.
|
T-THA-237479-TT
|
Thông báo về nội dung chương trình biểu diễn
nghệ thuật và trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
|
|
13.
|
T-THA-237476-TT
|
Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân là người
địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
|
|
|
14.
|
T-THA-237481-TT
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm,
ghi hình ca múa nhạc, sân khấu do các tổ chức thuộc địa phương sản xuất hoặc
nhập khẩu
|
|
|
15.
|
T-THA-237477-TT
|
Cấp Giấy phép tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu trong phạm vi địa phương
|
|
|
16.
|
T-THA-237474-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang
|
|
|
|
Lĩnh vực: Văn hóa quần chúng, văn hóa dân tộc
và tuyên truyền cổ động
|
|
17.
|
T-THA-218184-TT
|
Cấp giấy phép kinh doanh Vũ trường
|
|
|
18.
|
T-THA-218183-TT
|
Cấp giấy phép tổ chức lễ hội dân gian; lễ hội
lịch sử, cách mạng; lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch; lễ hội có nguồn gốc từ
nước ngoài tổ chức tại Việt Nam và lễ hội tôn giáo do tổ chức Giáo hội hoặc
chức sắc chủ trì
|
|
|
19.
|
T-THA-218185-TT
|
Cấp giấy phép kinh doanh Karaoke
|
|
|
20.
|
T-THA-102665-TT
|
Cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke.
|
|
|
21.
|
T-THA-102293-TT
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vũ trường.
|
|
|
22.
|
T-THA-102291-TT
|
Cấp đổi, gia hạn Giấy phép kinh doanh
Karaoke.
|
|
|
|
Lĩnh vực : Quảng cáo
|
|
23.
|
T-THA-211352-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên băng
rôn (bao gồm cả băng rôn dọc và băng rôn ngang); trên phương tiện giao thông,
vật thể trên không, dưới nước, vật thể di động và các hình thức tương tự khác
(không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được sửa đổi, bổ
sung so với lần công bố trước)
|
|
|
24.
|
T-THA-211350-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở
xuống (không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được thay
thế so với lần công bố trước theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Thông tư số
154/2009/TT-BTC ngày 30/7/2009 của Bộ Tài chính)
|
|
|
25.
|
T-THA-211349-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở
xuống trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
26.
|
T-THA-211348-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên
trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
27.
|
T-THA-211347-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở
xuống trong lĩnh vực Y tế
|
|
|
28.
|
T-THA-039614-TT
|
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo tại Việt Nam.
|
|
|
29.
|
T-THA-211351-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên
(không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được thay thế so
với lần công bố trước theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Thông tư số
154/2009/TT-BTC ngày 30/7/2009 của Bộ Tài chính)
|
|
|
30.
|
T-THA-211346-TT
|
Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương
tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên
trong lĩnh vực Y tế
|
|
|
|
Lĩnh vực: Quyền tác giả, quyền liên quan đối
với tác phẩm văn học, nghệ thuật
|
|
31.
|
T-THA-237480-TT
|
Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi hình ca
múa nhạc, sân khấu do các tổ chức thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu
|
|
|
32.
|
T-THA-226498-TT
|
Cấp Giấy phép phổ biến phim đối với phim tài
liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản
xuất hoặc nhập khẩu
|
|
|
|
Lĩnh vực : Thư viện
|
|
33.
|
T-THA-133364-TT
|
Đăng ký hoạt động thư viện của tổ chức cấp
huyện, cấp xã có trụ sở đóng trên địa bàn
|
|
|
34.
|
T-THA-133358-TT
|
Chia, tách, sáp nhập, giải thể hoặc thay đổi
nội dung hoạt động đã đăng ký thư viện Thư viện cấp huyện
|
|
|
35.
|
T-THA-133350-TT
|
Thành lập thư viện cấp huyện vùng miền núi
|
|
|
36.
|
T-THA-133314-TT
|
Thành lập thư viện cấp huyện vùng đồng bằng
|
|
|
37.
|
T-THA-116197-TT
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ
cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ
THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA ĐƯỢC CHUẨN HÓA NỘI DUNG (Có nội dung cụ
thể của 31 thủ tục hành chính đính kèm)
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA, ĐƯỢC CHUẨN HÓA NỘI DUNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Tên thủ tục hành
chính: Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân
dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng,
tác dụng được sử dụng làm đạo cụ.
Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:
|
|
Lĩnh vực: Quản lý, sử dụng vũ khí, súng săn,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ.
Cơ quan, tổ chức phải chuẩn bị hồ sơ theo quy
định của pháp luật.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cơ quan, tổ chức.
1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại
Trung tâm hành chính công (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố
Thanh Hóa).
2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính
các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ
theo quy định).
3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với cơ quan, tổ chức: Bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ:
- Hướng dẫn để cơ quan, tổ chức hoàn chỉnh hồ
sơ theo quy định.
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên
nhận hồ sơ, tài liệu.
Bước 3. Xử lý hồ sơ của cơ quan, tổ chức.
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chủ quản trực tiếp hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch xem xét, có văn bản trả lời về việc đồng ý triển khai thực hiện;
trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả:
1. Địa điểm trả:
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại Trung tâm hành chính công (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa).
2. Thời gian trả kết quả:
Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ
2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết, ngày nghỉ theo quy định).
|
|
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc
gửi qua đường bưu điện.
|
|
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cho phép tổ chức triển khai sử
dụng vũ khí quân dụng/súng săn/ vũ khí thể thao/vật liệu nổ/công cụ hỗ trợ để
làm đạo cụ (theo mẫu số 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch): 01 bản chính;
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh của cơ quan, tổ chức hoạt động văn hóa, nghệ thuật: 01 bản
sao chứng thực;
3. Kịch bản phim hoặc Bản nội dung chương
trình biểu diễn nghệ thuật: 01 bản chính.
b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
4. Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
|
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức
|
|
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy
định: Cơ quan chủ quản trực tiếp hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Thanh Hóa.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy
quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.
|
|
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời (Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
06/2015/TT-BVHTTDL)
|
|
8. Lệ phí: Không
|
|
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép
tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng/súng săn/ vũ khí thể thao/vật
liệu nổ/công cụ hỗ trợ để làm đạo cụ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL).
|
|
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
Không
|
|
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông tư liên tịch số
24/2014/TTLT-BVHTTDL-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ hoặc để trưng bày, triển lãm trong
hoạt động văn hóa, nghệ thuật. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.
- Thông tư số 30/2012/TT-BCA ngày 29 tháng 5
năm 2012 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh
quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Nghị định số
25/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2012 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. Có hiệu
lực từ ngày 20/7/2012.
- Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL ngày
08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy
định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ
trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt động
văn hóa, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ. Có hiệu lực từ ngày 01/9/2015.
|
CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI
HÀNH CHÍNH: Có
MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có
Quyết định 3450/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3450/QĐ-UBND ngày 12/09/2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
27/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|