|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1166/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1166/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 27 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT THAY THẾ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc
phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
140/TTr-SVHTTDL ngày 23/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế 05 quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh
Lạng Sơn.
(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quy trình nội bộ của các thủ tục
hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội
bộ có số thứ tự 02 tiểu Mục VIII Mục A Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết
định số 330/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn.
2. Quy trình nội
bộ có số thứ tự 29 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
658/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thể dục, Thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội
bộ có số thứ tự 01 tiểu Mục II Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 906/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực Gia đình và lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh
Lạng Sơn.
4. Quy trình nội
bộ có số thứ tự 03 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1029/QĐ-UBND ngày 09/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt
thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục,
thể thao và lĩnh vực Thư viện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
5. Quy trình nội
bộ có số thứ tự 01 Mục I Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số
759/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh
mục Thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
-
Phòng TH, KGVX, TTTT, TTPVHC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA (03 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Thể dục, thể thao (02 TTHC)
|
|
01
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
|
|
02
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Gia đình (01 TTHC)
|
|
|
01
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
Phần II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch: Sở VHTTDL
- Quản lý Thể dục thể thao: QLTDTT
- Quản lý Văn hóa và Gia đình: QLVH&GĐ
- Nhân viên Bưu điện: NVBĐ
I. Lĩnh vực Thể dục, thể thao
(02 TTHC)
01. Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 07 ngày làm
việc; thời gian đã cắt giảm: 04 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTDTT.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết
quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
03 ngày làm việc
|
02. Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 07 ngày làm
việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTDTT.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTDTT
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản kết quả
giải quyết;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử
lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực Gia đình (01
TTHC)
01. Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
(Thời gian thực
hiện theo quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLVH&GĐ.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
05 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 05 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLVH&GĐ
|
03 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLVH&GĐ
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết
quả giải quyết;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
hạn giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (02 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Du lịch (01 TTHC)
|
|
01
|
Thủ tục công nhận khu du
lịch cấp tỉnh
|
UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
các cơ quan có liên quan
|
|
II
|
Lĩnh vực Thông tin đối ngoại (01 TTHC)
|
|
|
01
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác
bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
|
UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch: Sở VHTTDL
- Quản lý Du lịch: QLDL
- Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản : QLTTBCXB
- Nhân viên Bưu điện: NVBĐ
I. Lĩnh vực Du lịch (01
TTHC)
1. Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 60 ngày; thời
gian đã cắt giảm: 15 ngày)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLDL.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện các bước tiếp theo.
|
Chuyên viên Phòng
QLDL
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản do chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ do phòng chuyên môn trình, ký
ban hành văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
03 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản xin ý kiến; gửi văn bản
cho các cơ quan có liên quan
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham gia cho ý kiến
|
Các cơ quan có liên
quan
|
08 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định. Soạn thảo Báo cáo
thẩm định, dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên Phòng
QLDL
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do Chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng
QLDL
|
02 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản trình UBND
tỉnh;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử
lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
03 ngày
|
|
B11
|
Phát hành văn bản gửi đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Xem xét, ban hành Quyết định công nhận, chuyển
kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
B13
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
45 ngày
|
II. Lĩnh vực Thông tin đối
ngoại (01 TTHC)
01. Trưng bày tranh, ảnh và
các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc.
(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm
việc; thời gian đã cắt giảm: 04 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản trình
Chủ tịch UBND tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp
thuận;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL xử
lý.
|
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
Quyết định 1166/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1166/QĐ-UBND ngày 27/05/2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|