|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Hà Trọng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
30/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
81/2025/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 30
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH
SỐ 45/2019/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH
BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi
luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định
số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2019/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá đất
giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
1. Sửa đổi, bổ
sung Điều 1, như sau:
“Điều 1. Điều
chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
theo các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này và được áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025, cụ thể:
1. Điều chỉnh
giá đất do biến động về giá trên thị trường, điều chỉnh tên đơn vị hành chính (chi
tiết theo Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung giá
đất một số tuyến đường, phố, ngõ chưa có giá và mới phát sinh (chi tiết theo
Phụ lục 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh
giá đất, điều chỉnh tên các tuyến đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối (chi
tiết theo Phụ lục 03).
2. Sửa đổi, bổ
sung Điều 3, như sau:
“Điều 3. Bảng
giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sử dụng để làm căn cứ trong các trường
hợp sau đây:
1. Tính tiền sử
dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân;
chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền
thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, trừ trường hợp
cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất;
3. Tính thuế sử
dụng đất;
4. Tính thuế
thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính lệ phí
trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi
thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
8. Tính tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức
giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi
điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với
trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi
tiết xây dựng;
10. Tính tiền
sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
cho hộ gia đình, cá nhân;
11. Tính tiền
sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang
thuê”
3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp cơ
quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất trước thời
điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, giá đất tại Bảng giá đất để xác định
nghĩa vụ tài chính, thuế và các khoản thu ngân sách từ đất đai được tiếp tục thực
hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024 thì giá đất tính tiền sử
dụng đất khi bố trí tái định cư được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm
phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
2. Các nội
dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định
số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
3. Bãi bỏ Quyết
định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai
Châu điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai
Châu ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, V, C, Kt4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
|
PHỤ LỤC I:
BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. BẢNG GIÁ
ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
41
|
37
|
35
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
41
|
37
|
35
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
43
|
39
|
38
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
41
|
38
|
36
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
43
|
39
|
38
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
43
|
39
|
38
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
40
|
37
|
35
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
37
|
35
|
31
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
42
|
38
|
36
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
42
|
38
|
36
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
40
|
37
|
35
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
42
|
38
|
36
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
40
|
37
|
35
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
37
|
35
|
31
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
36
|
31
|
29
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
40
|
37
|
31
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
36
|
31
|
29
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
38
|
36
|
30
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
36
|
31
|
29
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
36
|
31
|
29
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
36
|
31
|
29
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
38
|
36
|
30
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
40
|
37
|
35
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
37
|
35
|
|
25
|
Xã Dào San
|
37
|
35
|
31
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
37
|
35
|
31
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
42
|
38
|
36
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
40
|
37
|
31
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
40
|
37
|
31
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
40
|
37
|
31
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
38
|
36
|
30
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
40
|
37
|
31
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
40
|
37
|
31
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
40
|
37
|
31
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
38
|
36
|
30
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
36
|
31
|
29
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
36
|
31
|
29
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
36
|
31
|
29
|
II. BẢNG GIÁ
ĐẤT TRỒNG LÚA CÒN LẠI
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
40
|
36
|
30
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
40
|
36
|
30
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
40
|
36
|
30
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
38
|
33
|
28
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
40
|
36
|
30
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
38
|
33
|
28
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
33
|
31
|
26
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
40
|
36
|
30
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
38
|
33
|
28
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
40
|
36
|
30
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
38
|
33
|
28
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
33
|
31
|
26
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
31
|
29
|
24
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
31
|
29
|
24
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
31
|
26
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
31
|
29
|
24
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
31
|
29
|
24
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
31
|
29
|
24
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
31
|
26
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
36
|
30
|
|
25
|
Xã Dào San
|
33
|
31
|
26
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
33
|
31
|
26
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
40
|
36
|
30
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
38
|
33
|
28
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
38
|
33
|
28
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
38
|
33
|
28
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
31
|
26
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
38
|
33
|
28
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
38
|
33
|
28
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
38
|
33
|
28
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
31
|
26
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
31
|
29
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
31
|
29
|
24
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
31
|
29
|
24
|
III. BẢNG
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
38
|
32
|
27
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
38
|
32
|
29
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
39
|
35
|
29
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
36
|
31
|
27
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
39
|
35
|
29
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
39
|
35
|
29
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
36
|
31
|
27
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
31
|
27
|
25
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
38
|
32
|
29
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
38
|
32
|
29
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
36
|
31
|
27
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
38
|
32
|
29
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
36
|
31
|
27
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
32
|
30
|
25
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
30
|
27
|
22
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
36
|
32
|
26
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
30
|
27
|
22
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
29
|
25
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
30
|
27
|
22
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
30
|
27
|
22
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
30
|
27
|
22
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
29
|
25
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
36
|
31
|
27
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
38
|
32
|
29
|
|
25
|
Xã Dào San
|
31
|
27
|
25
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
31
|
27
|
25
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
38
|
32
|
29
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
36
|
32
|
26
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
36
|
32
|
26
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
36
|
32
|
26
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
29
|
25
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
36
|
32
|
26
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
36
|
32
|
26
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
36
|
32
|
26
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
29
|
25
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
30
|
27
|
22
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
30
|
27
|
22
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
30
|
27
|
22
|
IV. BẢNG GIÁ
ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
40
|
36
|
30
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
40
|
36
|
30
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
40
|
36
|
30
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
38
|
33
|
28
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
40
|
36
|
30
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
38
|
33
|
28
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
33
|
31
|
26
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
40
|
36
|
30
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
38
|
33
|
28
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
40
|
36
|
30
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
38
|
33
|
28
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
33
|
31
|
26
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
31
|
29
|
24
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
31
|
29
|
24
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
31
|
26
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
31
|
29
|
24
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
31
|
29
|
24
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
31
|
29
|
24
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
31
|
26
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
36
|
30
|
|
25
|
Xã Dào San
|
33
|
31
|
26
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
33
|
31
|
26
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
40
|
36
|
30
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
38
|
33
|
28
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
38
|
33
|
28
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
38
|
33
|
28
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
31
|
26
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
38
|
33
|
28
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
38
|
33
|
28
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
38
|
33
|
28
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
31
|
26
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
31
|
29
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
31
|
29
|
24
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
31
|
29
|
24
|
V. BẢNG GIÁ
ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
40
|
36
|
30
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
40
|
36
|
30
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
40
|
36
|
30
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
38
|
33
|
28
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
40
|
36
|
30
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
38
|
33
|
28
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
33
|
31
|
26
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
40
|
36
|
30
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
38
|
33
|
28
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
40
|
36
|
30
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
38
|
33
|
28
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
33
|
31
|
26
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
31
|
29
|
24
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
31
|
29
|
24
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
31
|
26
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
31
|
29
|
24
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
31
|
29
|
24
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
31
|
29
|
24
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
31
|
26
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
36
|
30
|
|
25
|
Xã Dào San
|
33
|
31
|
26
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
33
|
31
|
26
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
40
|
36
|
30
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
38
|
33
|
28
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
38
|
33
|
28
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
38
|
33
|
28
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
31
|
26
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
38
|
33
|
28
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
38
|
33
|
28
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
38
|
33
|
28
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
31
|
26
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
31
|
29
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
31
|
29
|
24
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
31
|
29
|
24
|
VI. BẢNG GIÁ
ĐẤT NƯƠNG RẪY
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
32
|
29
|
24
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
32
|
29
|
24
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
36
|
31
|
27
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
32
|
29
|
24
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
36
|
31
|
27
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
36
|
31
|
27
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
30
|
27
|
22
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
27
|
25
|
19
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
32
|
29
|
24
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
32
|
29
|
24
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
30
|
27
|
22
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
32
|
29
|
24
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
30
|
27
|
22
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
27
|
25
|
19
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
24
|
22
|
17
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
30
|
27
|
22
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
24
|
22
|
17
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
27
|
24
|
19
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
24
|
22
|
17
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
24
|
22
|
17
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
24
|
22
|
17
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
27
|
24
|
19
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
30
|
27
|
22
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
32
|
29
|
24
|
|
25
|
Xã Dào San
|
27
|
25
|
19
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
27
|
25
|
19
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
32
|
29
|
24
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
30
|
27
|
22
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
30
|
27
|
22
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
30
|
27
|
22
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
27
|
24
|
19
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
30
|
27
|
22
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
30
|
27
|
22
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
30
|
27
|
22
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
27
|
24
|
19
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
24
|
22
|
17
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
24
|
22
|
17
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
24
|
22
|
17
|
VII. BẢNG
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
8
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
8
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
8
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
8
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
8
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
8
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
8
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
8
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
8
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
8
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
8
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
8
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
8
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
8
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
7
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
7
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
7
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
7
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
7
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
7
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
7
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
7
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
8
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
8
|
|
25
|
Xã Dào San
|
8
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
8
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
8
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
7
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
7
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
7
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
7
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
7
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
7
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
7
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
7
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
7
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
7
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
7
|
VIII. ĐẤT
CHĂN NUÔI TẬP TRUNG
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
41
|
37
|
35
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
41
|
37
|
35
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
43
|
39
|
38
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
43
|
39
|
38
|
|
5
|
Xã Mường Kim
|
43
|
39
|
38
|
|
6
|
Xã Khoen On
|
41
|
38
|
36
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
42
|
38
|
36
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
42
|
38
|
36
|
|
9
|
Xã Nậm Sỏ
|
37
|
35
|
31
|
|
10
|
Xã Pắc Ta
|
40
|
37
|
35
|
|
11
|
Xã Bình Lư
|
42
|
38
|
36
|
|
12
|
XÃ KHUN HÁ
|
37
|
35
|
31
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
40
|
37
|
35
|
|
14
|
Xã Bản Bo
|
40
|
37
|
35
|
|
15
|
Xã Pa Tần
|
38
|
36
|
30
|
|
16
|
Xã Nậm Tăm
|
38
|
36
|
30
|
|
17
|
Xã Sìn Hồ
|
40
|
37
|
31
|
|
18
|
Xã Tủa Sín Chải
|
36
|
31
|
29
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
36
|
31
|
29
|
|
20
|
Xã Hồng Thu
|
36
|
31
|
29
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
36
|
31
|
29
|
|
22
|
xã Nậm Cuổi
|
36
|
31
|
29
|
|
23
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
37
|
35
|
|
24
|
Xã Sin Suối Hồ
|
40
|
37
|
35
|
|
25
|
Xã Dào San
|
37
|
35
|
31
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
37
|
35
|
31
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
42
|
38
|
36
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
40
|
37
|
31
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
40
|
37
|
31
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
38
|
36
|
30
|
|
31
|
Xã Lê Lợi
|
40
|
37
|
31
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
40
|
37
|
31
|
|
33
|
xã Bum Tở
|
40
|
37
|
31
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
40
|
37
|
31
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
38
|
36
|
30
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
36
|
31
|
29
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
36
|
31
|
29
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
36
|
31
|
29
|
IX. ĐẤT Ở TẠI
ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
IX.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
4.200
|
1.500
|
630
|
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
5.600
|
1.500
|
630
|
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
7.900
|
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.200
|
750
|
530
|
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.600
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
3.300
|
760
|
530
|
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
6.500
|
1.400
|
630
|
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
5.400
|
1.400
|
600
|
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng
Nàng)
|
6.500
|
1.400
|
630
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
2.200
|
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
2.600
|
740
|
520
|
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
3.500
|
1.040
|
570
|
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
4.000
|
1.180
|
680
|
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
4.000
|
1.180
|
680
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
4.200
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
3.300
|
1.500
|
570
|
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
6.500
|
1.700
|
850
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
1.300
|
510
|
360
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
4.000
|
1.500
|
550
|
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
3.300
|
1.400
|
680
|
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.200
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
3.300
|
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
1.300
|
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
1.300
|
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
1.300
|
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
1.300
|
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
1.100
|
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.200
|
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
1.900
|
630
|
370
|
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
1.100
|
550
|
330
|
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
1.900
|
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
700
|
320
|
220
|
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.300
|
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.200
|
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.200
|
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.300
|
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.300
|
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
1.300
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
1.300
|
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
1.300
|
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.300
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.300
|
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
1.300
|
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.900
|
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
1.300
|
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
1.900
|
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.900
|
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
1.300
|
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
900
|
390
|
230
|
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
1.900
|
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.000
|
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.000
|
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.900
|
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
1.600
|
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
1.900
|
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
1.900
|
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
1.900
|
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
2.000
|
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.000
|
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.100
|
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
900
|
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
1.900
|
710
|
500
|
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.900
|
710
|
500
|
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.900
|
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.900
|
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
1.900
|
600
|
420
|
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
2.200
|
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
1.900
|
600
|
420
|
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
3.300
|
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
1.900
|
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.900
|
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
2.200
|
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.900
|
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
2.500
|
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.900
|
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
1.900
|
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.100
|
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.600
|
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.600
|
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
1.900
|
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.900
|
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
1.900
|
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.300
|
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
4.000
|
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
2.000
|
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.100
|
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.900
|
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
1.900
|
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
3.300
|
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.900
|
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.900
|
710
|
500
|
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
4.000
|
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
3.700
|
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
2.000
|
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
2.000
|
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
2.100
|
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
1.600
|
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
1.600
|
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
2.600
|
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.600
|
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.600
|
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.600
|
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.900
|
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
1.600
|
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.300
|
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
2.600
|
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.000
|
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
2.000
|
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
700
|
450
|
310
|
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.600
|
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
1.900
|
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
1.600
|
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
1.100
|
490
|
360
|
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
1.100
|
500
|
360
|
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
1.300
|
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
1.300
|
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
1.300
|
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
1.100
|
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
1.300
|
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
1.600
|
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.300
|
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.300
|
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
710
|
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.500
|
570
|
380
|
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
850
|
410
|
280
|
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
2.800
|
860
|
420
|
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
2.000
|
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
2.900
|
1.450
|
870
|
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.900
|
710
|
420
|
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.900
|
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.100
|
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.300
|
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
850
|
410
|
280
|
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
410
|
280
|
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
1.100
|
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
2.600
|
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa
nhà hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
770
|
410
|
280
|
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
770
|
410
|
280
|
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
710
|
340
|
240
|
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
710
|
400
|
270
|
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
1.300
|
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
1.700
|
890
|
510
|
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
1.800
|
990
|
510
|
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
1.300
|
830
|
570
|
|
|
IX.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
5.000
|
1.400
|
600
|
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
4.600
|
1.400
|
600
|
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
2.400
|
760
|
460
|
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
1.100
|
510
|
360
|
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
1.100
|
430
|
280
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.000
|
450
|
280
|
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.600
|
990
|
600
|
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
3.200
|
990
|
510
|
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.200
|
1.040
|
680
|
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.900
|
600
|
280
|
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.900
|
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
1.700
|
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.900
|
710
|
390
|
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
6.900
|
1.500
|
660
|
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
9.100
|
1.700
|
890
|
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
6.900
|
1.500
|
660
|
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
5.400
|
1.140
|
630
|
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
4.600
|
1.140
|
630
|
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
700
|
450
|
380
|
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
1.100
|
490
|
360
|
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
850
|
410
|
280
|
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
710
|
360
|
280
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
3.200
|
990
|
530
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
2.800
|
990
|
530
|
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
3.300
|
1.650
|
990
|
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
2.700
|
1.040
|
650
|
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
3.300
|
990
|
610
|
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
1.100
|
490
|
360
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
1.900
|
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
1.900
|
600
|
360
|
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.600
|
740
|
270
|
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.900
|
950
|
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
2.200
|
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
2.700
|
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.200
|
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
2.600
|
1.000
|
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
1.900
|
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
1.900
|
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
1.900
|
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
2.000
|
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1.600
|
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
1.600
|
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
750
|
410
|
280
|
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
1.300
|
600
|
280
|
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
1.100
|
540
|
380
|
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
1.300
|
750
|
490
|
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
1.100
|
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.900
|
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.100
|
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
1.100
|
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
1.100
|
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
1.100
|
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
1.200
|
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng
1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
710
|
350
|
280
|
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc
phường Quyết Thắng cũ
|
710
|
350
|
280
|
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
1.100
|
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
1.100
|
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
1.100
|
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
1.100
|
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
1.100
|
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
890
|
380
|
220
|
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
690
|
315
|
210
|
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
710
|
320
|
220
|
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.100
|
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.100
|
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
1.100
|
|
|
|
X. ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
X.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.940
|
1.050
|
440
|
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
3.920
|
1.050
|
440
|
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
5.530
|
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.540
|
525
|
370
|
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.820
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.310
|
530
|
370
|
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
4.550
|
980
|
440
|
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
3.780
|
980
|
420
|
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng
Nàng)
|
4.550
|
980
|
440
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.540
|
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.820
|
520
|
364
|
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
2.450
|
730
|
399
|
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.800
|
826
|
476
|
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
2.800
|
826
|
476
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
2.940
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
2.310
|
1.050
|
399
|
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
4.550
|
1.190
|
595
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
910
|
357
|
252
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
2.800
|
1.050
|
385
|
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
2.310
|
980
|
476
|
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.540
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.310
|
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
910
|
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
910
|
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
910
|
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
910
|
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
770
|
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.540
|
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
1.330
|
440
|
259
|
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
770
|
|
|
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
1.330
|
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
490
|
224
|
154
|
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
770
|
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.310
|
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.540
|
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.540
|
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
910
|
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
910
|
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
910
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
910
|
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
910
|
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
910
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
910
|
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
910
|
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.330
|
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
910
|
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
1.330
|
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.330
|
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
910
|
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
630
|
273
|
160
|
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
1.330
|
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.400
|
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.330
|
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
1.120
|
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
1.330
|
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
1.330
|
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
1.330
|
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
1.400
|
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
770
|
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
630
|
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
1.330
|
497
|
350
|
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.330
|
497
|
350
|
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.330
|
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.330
|
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
1.330
|
420
|
294
|
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.540
|
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
1.330
|
420
|
294
|
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
2.310
|
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
1.330
|
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.330
|
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.540
|
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.330
|
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.750
|
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.330
|
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
1.330
|
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.470
|
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.120
|
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.120
|
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
1.330
|
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.330
|
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
1.330
|
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.310
|
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.800
|
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
1.400
|
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
770
|
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.330
|
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
1.330
|
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.310
|
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.330
|
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.330
|
497
|
350
|
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.800
|
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
2.590
|
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.400
|
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.400
|
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.470
|
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
1.120
|
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
1.120
|
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.820
|
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.120
|
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.120
|
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.120
|
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.330
|
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
1.120
|
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
910
|
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.820
|
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.400
|
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
1.400
|
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
490
|
315
|
217
|
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.120
|
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
1.330
|
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
1.120
|
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
770
|
343
|
252
|
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
770
|
350
|
252
|
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
910
|
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
910
|
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
910
|
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
770
|
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
910
|
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
1.120
|
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
910
|
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
910
|
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
500
|
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.050
|
399
|
266
|
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
595
|
287
|
196
|
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.960
|
602
|
294
|
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.400
|
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
2.030
|
|
|
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.330
|
497
|
294
|
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.330
|
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
770
|
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
910
|
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
595
|
287
|
196
|
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
525
|
287
|
196
|
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
770
|
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
1.820
|
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà
hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
540
|
287
|
196
|
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
540
|
287
|
196
|
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
500
|
238
|
168
|
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
497
|
286
|
216
|
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
910
|
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
1.190
|
623
|
357
|
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
1.260
|
693
|
357
|
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
910
|
580
|
399
|
|
|
X.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
3.500
|
980
|
420
|
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
3.220
|
980
|
420
|
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.680
|
532
|
322
|
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
770
|
357
|
252
|
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
770
|
300
|
196
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
700
|
315
|
196
|
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.520
|
693
|
420
|
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
2.240
|
693
|
357
|
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.240
|
728
|
476
|
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.330
|
420
|
196
|
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.330
|
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
1.190
|
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.330
|
497
|
273
|
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
4.830
|
1.050
|
462
|
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
6.370
|
1.190
|
623
|
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
4.830
|
1.050
|
462
|
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.780
|
798
|
440
|
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
3.220
|
798
|
440
|
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
490
|
315
|
266
|
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
770
|
343
|
252
|
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
590
|
287
|
248
|
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
497
|
281
|
219
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
2.240
|
693
|
370
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
1.960
|
693
|
370
|
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
2.310
|
|
|
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
1.890
|
728
|
455
|
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
2.310
|
693
|
427
|
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
770
|
343
|
252
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
1.330
|
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
1.330
|
420
|
252
|
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.120
|
518
|
189
|
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.330
|
|
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.540
|
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.890
|
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.540
|
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.820
|
700
|
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
1.330
|
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
1.330
|
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
1.330
|
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.400
|
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1.120
|
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
1.120
|
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
525
|
287
|
196
|
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
910
|
420
|
196
|
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
770
|
378
|
266
|
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
910
|
525
|
343
|
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
770
|
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.330
|
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
770
|
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
770
|
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
770
|
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
770
|
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
840
|
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng
1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
500
|
245
|
196
|
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc
phường Quyết Thắng cũ
|
500
|
245
|
196
|
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
770
|
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
770
|
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
770
|
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
770
|
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
770
|
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
620
|
266
|
154
|
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
480
|
220
|
147
|
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
500
|
224
|
154
|
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
770
|
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
770
|
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
770
|
|
|
|
XI. GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
XI.1
|
PHƯỜNG TÂN PHONG
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.100
|
750
|
315
|
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.800
|
750
|
315
|
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
3.950
|
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
375
|
265
|
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.300
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.650
|
380
|
265
|
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.250
|
700
|
315
|
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.700
|
700
|
300
|
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng
Nàng)
|
3.250
|
700
|
315
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.100
|
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.300
|
370
|
260
|
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
1.750
|
520
|
285
|
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.000
|
590
|
340
|
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
2.000
|
590
|
340
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
2.100
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.650
|
750
|
285
|
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
3.250
|
850
|
425
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
650
|
255
|
180
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
2.000
|
750
|
275
|
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
1.650
|
700
|
340
|
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.650
|
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
650
|
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
650
|
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
650
|
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
650
|
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
550
|
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.100
|
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
950
|
315
|
185
|
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
550
|
|
|
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
950
|
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
350
|
160
|
110
|
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
550
|
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.650
|
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.100
|
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.100
|
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
650
|
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
650
|
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
650
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
650
|
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
650
|
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
650
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
650
|
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
650
|
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
950
|
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
650
|
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
950
|
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
950
|
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
650
|
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
450
|
195
|
115
|
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
950
|
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.000
|
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.000
|
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
950
|
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
800
|
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
950
|
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
950
|
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
950
|
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
1.000
|
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.000
|
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
550
|
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
450
|
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
950
|
355
|
250
|
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
950
|
355
|
250
|
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
950
|
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
950
|
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
950
|
300
|
210
|
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.100
|
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
950
|
300
|
210
|
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
1.650
|
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
950
|
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
950
|
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.100
|
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
950
|
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.250
|
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
950
|
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
950
|
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.050
|
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
800
|
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
800
|
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
950
|
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
950
|
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
950
|
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.650
|
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.000
|
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
300
|
180
|
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
1.000
|
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
950
|
300
|
180
|
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
550
|
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
950
|
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
950
|
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.650
|
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
950
|
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
950
|
355
|
250
|
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.000
|
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
1.850
|
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6, (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.000
|
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.000
|
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.050
|
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
800
|
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
800
|
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.300
|
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
800
|
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
800
|
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
800
|
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
950
|
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
800
|
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
650
|
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.300
|
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.000
|
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
1.000
|
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
350
|
225
|
155
|
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
800
|
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
950
|
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
800
|
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
550
|
245
|
180
|
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
550
|
250
|
180
|
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
650
|
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
650
|
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
650
|
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
550
|
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
650
|
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
800
|
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
650
|
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
650
|
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
355
|
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
750
|
285
|
190
|
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
425
|
205
|
140
|
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.400
|
430
|
210
|
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.000
|
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
1.450
|
|
|
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
950
|
355
|
210
|
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
950
|
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
550
|
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
650
|
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
425
|
205
|
140
|
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
375
|
205
|
140
|
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
550
|
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
1.300
|
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà
hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
385
|
205
|
140
|
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
385
|
205
|
140
|
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
355
|
170
|
120
|
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
355
|
240
|
160
|
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
650
|
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
850
|
445
|
255
|
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
900
|
495
|
255
|
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
650
|
415
|
285
|
|
|
XI.2
|
PHƯỜNG ĐOÀN KẾT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.500
|
700
|
300
|
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
2.300
|
700
|
300
|
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.200
|
380
|
230
|
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
550
|
255
|
180
|
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
550
|
215
|
140
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
500
|
225
|
140
|
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.800
|
495
|
300
|
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
1.600
|
495
|
255
|
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.600
|
520
|
340
|
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
950
|
300
|
180
|
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
950
|
300
|
140
|
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
950
|
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
850
|
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
950
|
355
|
195
|
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
3.450
|
750
|
330
|
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
4.550
|
850
|
445
|
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
3.450
|
750
|
330
|
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.700
|
570
|
315
|
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
570
|
315
|
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
350
|
225
|
190
|
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
550
|
245
|
180
|
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
425
|
205
|
140
|
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
355
|
240
|
160
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
1.600
|
495
|
265
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
1.400
|
495
|
265
|
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
1.650
|
|
|
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
1.350
|
520
|
325
|
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
1.650
|
495
|
305
|
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
550
|
245
|
180
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
950
|
300
|
180
|
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
950
|
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
950
|
300
|
180
|
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
950
|
300
|
180
|
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
800
|
370
|
135
|
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
950
|
|
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.100
|
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.350
|
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.100
|
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.300
|
500
|
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
950
|
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
950
|
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
950
|
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.000
|
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
800
|
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
800
|
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
375
|
205
|
140
|
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
650
|
300
|
140
|
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
550
|
270
|
190
|
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
650
|
375
|
245
|
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
550
|
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
950
|
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap.
|
Tiếp giáp đường R12
|
550
|
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
550
|
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
550
|
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
550
|
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
600
|
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng
1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
355
|
175
|
140
|
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc
phường Quyết Thắng cũ
|
355
|
175
|
140
|
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
550
|
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
550
|
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
550
|
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
550
|
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
550
|
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
445
|
190
|
110
|
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
345
|
158
|
105
|
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
355
|
160
|
110
|
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
550
|
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
550
|
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
550
|
|
|
|
XII. ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
XII.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
6.000
|
1.900
|
950
|
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
4.200
|
1.500
|
680
|
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
3.700
|
1.400
|
570
|
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
3.100
|
1.200
|
500
|
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
2.800
|
1.100
|
450
|
|
|
6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
1.700
|
600
|
330
|
|
|
7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
800
|
370
|
180
|
|
|
8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
900
|
360
|
170
|
|
|
9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
900
|
360
|
170
|
|
|
10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
900
|
360
|
170
|
|
|
11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
800
|
320
|
150
|
|
|
12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
800
|
320
|
150
|
|
|
13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
1.300
|
300
|
150
|
|
|
14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
800
|
320
|
150
|
|
|
15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
800
|
320
|
150
|
|
|
16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
500
|
250
|
150
|
|
|
17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
500
|
250
|
150
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
2.300
|
900
|
420
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
1.100
|
500
|
220
|
|
|
20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
1.100
|
500
|
220
|
|
|
21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
1.400
|
500
|
280
|
|
|
22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
1.100
|
500
|
220
|
|
|
23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
1.400
|
500
|
280
|
|
|
24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
900
|
360
|
170
|
|
|
25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
1.200
|
500
|
220
|
|
|
26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
900
|
360
|
170
|
|
|
27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
800
|
320
|
150
|
|
|
28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
800
|
320
|
150
|
|
|
29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
800
|
320
|
150
|
|
|
30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
800
|
320
|
150
|
|
|
31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
800
|
320
|
150
|
|
|
32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
440
|
230
|
150
|
|
|
33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
500
|
250
|
150
|
|
|
34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
510
|
250
|
150
|
|
|
35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
500
|
250
|
150
|
|
|
36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
510
|
250
|
150
|
|
|
37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
510
|
250
|
150
|
|
|
38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
520
|
250
|
150
|
|
|
39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
510
|
250
|
150
|
|
|
40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
510
|
250
|
150
|
|
|
41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
510
|
250
|
150
|
|
|
42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
720
|
280
|
170
|
|
|
43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
930
|
360
|
170
|
|
|
44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
780
|
370
|
180
|
|
|
45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
510
|
250
|
150
|
|
|
46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
1.000
|
400
|
170
|
|
|
47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
780
|
320
|
150
|
|
|
48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
430
|
240
|
150
|
|
|
49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
380
|
190
|
140
|
|
|
50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
380
|
190
|
140
|
|
|
51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
470
|
250
|
160
|
|
|
52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
380
|
190
|
140
|
|
|
53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
380
|
190
|
140
|
|
|
54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
380
|
190
|
140
|
|
|
55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
470
|
250
|
160
|
|
|
56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
470
|
250
|
160
|
|
|
57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
380
|
190
|
140
|
|
|
58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
380
|
190
|
140
|
|
|
59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
380
|
190
|
140
|
|
|
60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
380
|
190
|
140
|
|
|
61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
|
62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
|
63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
310
|
210
|
140
|
|
|
64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
310
|
210
|
140
|
|
|
65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
380
|
190
|
140
|
|
|
66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
380
|
190
|
140
|
|
|
67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
470
|
250
|
160
|
|
|
68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
380
|
190
|
140
|
|
|
69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
|
70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
310
|
210
|
140
|
|
|
71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
380
|
240
|
160
|
|
|
72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
380
|
240
|
160
|
|
|
73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
380
|
240
|
160
|
|
|
74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
310
|
210
|
140
|
|
|
75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
310
|
210
|
140
|
|
|
76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
310
|
210
|
140
|
|
|
77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
310
|
210
|
140
|
|
|
78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
310
|
210
|
140
|
|
|
79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
800
|
610
|
270
|
|
|
80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
470
|
250
|
160
|
|
|
81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
470
|
250
|
160
|
|
|
82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
470
|
250
|
160
|
|
|
83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
380
|
190
|
140
|
|
|
84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
310
|
210
|
140
|
|
|
85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
310
|
210
|
140
|
|
|
86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
310
|
210
|
140
|
|
|
87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
310
|
210
|
140
|
|
|
88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
310
|
210
|
140
|
|
|
89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
470
|
250
|
160
|
|
|
90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
310
|
210
|
140
|
|
|
91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
310
|
210
|
140
|
|
|
92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
1.000
|
400
|
170
|
|
|
93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
380
|
190
|
140
|
|
|
94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
380
|
190
|
140
|
|
|
95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
780
|
320
|
150
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
|
96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
1.900
|
720
|
280
|
|
|
97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
1.300
|
510
|
200
|
|
|
98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
640
|
340
|
150
|
|
|
99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
640
|
360
|
150
|
|
|
100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
640
|
360
|
150
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ
|
|
|
|
|
|
101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
620
|
360
|
150
|
|
|
XII.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
1.100
|
550
|
300
|
|
|
3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
620
|
360
|
150
|
|
|
XII.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
850
|
460
|
270
|
|
|
3.2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
450
|
190
|
130
|
|
|
3.3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
790
|
440
|
260
|
|
|
3.4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
410
|
190
|
120
|
|
|
3.5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
410
|
180
|
120
|
|
|
XII.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
4.200
|
2.300
|
1.900
|
|
|
4.2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
2.900
|
1.800
|
1.400
|
|
|
4.3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
3.100
|
1.800
|
1.400
|
|
|
4.4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
2.900
|
1.800
|
1.400
|
|
|
4.5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
1.100
|
600
|
500
|
|
|
4.6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
600
|
500
|
|
|
4.7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
1.100
|
600
|
500
|
|
|
4.8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
600
|
500
|
|
|
4.9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà
Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
860
|
570
|
350
|
|
|
4.10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
940
|
620
|
370
|
|
|
4.11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
1.500
|
700
|
500
|
|
|
4.12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
860
|
570
|
350
|
|
|
4.13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
410
|
270
|
220
|
|
|
4.14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
940
|
560
|
350
|
|
|
4.15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
940
|
560
|
350
|
|
|
4.16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
940
|
560
|
350
|
|
|
4.17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
690
|
440
|
290
|
|
|
4.18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
650
|
420
|
280
|
|
|
4.19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
1.100
|
600
|
500
|
|
|
4.20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
540
|
420
|
260
|
|
|
4.21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
450
|
300
|
230
|
|
|
4.22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
450
|
300
|
230
|
|
|
4.23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
450
|
300
|
230
|
|
|
4.24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.000
|
|
|
|
|
4.25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
2.000
|
|
|
|
|
4.26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
460
|
240
|
190
|
|
|
4.27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
1.300
|
|
|
|
|
4.28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
1.300
|
|
|
|
|
4.29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
1.300
|
|
|
|
|
4.30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
1.300
|
|
|
|
|
4.31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
1.000
|
|
|
|
|
4.32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
1.000
|
|
|
|
|
4.33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
1.000
|
|
|
|
|
4.34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
1.000
|
|
|
|
|
4.35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
1.060
|
620
|
460
|
|
|
4.36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân
Uyên cũ đến năm 2030
|
930
|
560
|
530
|
|
|
4.37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển
quỹ đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
670
|
370
|
290
|
|
|
XII.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
2.800
|
540
|
350
|
|
|
5.2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.900
|
640
|
340
|
|
|
5.3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
2.100
|
450
|
260
|
|
|
5.4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
940
|
260
|
160
|
|
|
5.5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
940
|
260
|
160
|
|
|
5.6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
1.000
|
260
|
160
|
|
|
5.7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
3.600
|
640
|
350
|
|
|
5.8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
1.400
|
340
|
250
|
|
|
5.9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
2.300
|
620
|
270
|
|
|
5.10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
3.300
|
640
|
290
|
|
|
5.11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
3.300
|
640
|
290
|
|
|
5.12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
3.100
|
640
|
290
|
|
|
5.13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
890
|
|
|
Bỏ VT2, VT3
|
|
5.14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
930
|
|
|
|
|
5.15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
930
|
|
|
|
|
5.16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
1.000
|
270
|
160
|
|
|
5.17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
|
|
5.18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
|
5.19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
|
5.20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
|
|
5.21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.700
|
|
|
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.700
|
370
|
190
|
|
|
5.24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
|
5.25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.400
|
340
|
190
|
|
|
5.26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
1.400
|
|
|
|
|
5.27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.200
|
|
|
|
|
5.28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
630
|
|
|
|
|
5.29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
590
|
|
|
|
|
5.30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
|
5.31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
2.600
|
620
|
330
|
|
|
5.32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.400
|
|
|
|
|
5.33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
1.400
|
|
|
Bỏ VT2, VT3
|
|
5.34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
|
5.35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
|
5.36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
2.600
|
|
|
|
|
5.37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
|
|
|
|
5.38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
2.900
|
|
|
|
|
5.39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
630
|
240
|
160
|
|
|
5.40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
630
|
240
|
160
|
|
|
5.41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
|
5.42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
|
5.43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
|
5.44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
|
5.45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
|
5.46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
|
5.47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
350
|
|
|
|
|
5.48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
650
|
|
|
|
|
5.49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
830
|
|
|
|
|
5.50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
420
|
180
|
140
|
|
|
XII.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường
Tân Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
380
|
113
|
97
|
|
|
XII.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
350
|
102
|
65
|
|
|
XII.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
1.600
|
890
|
340
|
|
|
8.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
1.600
|
890
|
340
|
|
|
8.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
1.230
|
540
|
280
|
|
|
8.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
640
|
340
|
180
|
|
|
8.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
470
|
250
|
150
|
|
|
8.6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
1.230
|
540
|
280
|
|
|
8.7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
910
|
450
|
280
|
|
|
8.8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
1.600
|
890
|
340
|
|
|
8.9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
910
|
450
|
280
|
|
|
8.10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
910
|
450
|
280
|
|
|
8.11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
470
|
280
|
160
|
|
|
8.12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
700
|
360
|
190
|
|
|
8.13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
640
|
340
|
180
|
|
|
8.14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
1.800
|
1.200
|
620
|
|
|
8.15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
1.700
|
930
|
600
|
|
|
8.16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.600
|
810
|
500
|
|
|
8.17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
640
|
340
|
180
|
|
|
8.18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
380
|
190
|
140
|
|
|
8.19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
360
|
190
|
130
|
|
|
8.20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
360
|
190
|
130
|
|
|
8.21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
360
|
190
|
130
|
|
|
8.22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
560
|
270
|
160
|
|
|
8.23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
380
|
190
|
140
|
|
|
8.24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
380
|
190
|
140
|
|
|
8.25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
380
|
190
|
140
|
|
|
8.26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
1.210
|
730
|
370
|
|
|
8.27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
340
|
160
|
130
|
|
|
8.28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
340
|
160
|
130
|
|
|
XII.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
3.200
|
|
|
|
|
9.2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
790
|
490
|
300
|
|
|
9.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
1.300
|
580
|
300
|
|
|
9.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
2.200
|
|
|
|
|
9.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
2.500
|
|
|
|
|
9.6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
1.900
|
|
|
|
|
9.7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
1.900
|
|
|
|
|
9.8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
1.900
|
|
|
|
|
9.9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.900
|
|
|
|
|
9.10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
1.500
|
|
|
|
|
9.11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
|
9.12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
1.900
|
|
|
|
|
9.13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
1.500
|
|
|
|
|
9.14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
9.15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
9.16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
1.200
|
|
|
|
|
XII.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
890
|
710
|
410
|
|
|
10.2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
1.400
|
1.200
|
700
|
|
|
10.3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
430
|
280
|
190
|
|
|
10.4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
520
|
360
|
230
|
|
|
10.5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
840
|
640
|
460
|
|
|
10.6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
840
|
640
|
460
|
|
|
10.7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
840
|
640
|
460
|
|
|
10.8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
740
|
590
|
340
|
|
|
10.9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
400
|
270
|
220
|
|
|
10.10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
400
|
270
|
220
|
|
|
10.11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
280
|
190
|
150
|
|
|
10.12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
270
|
170
|
150
|
|
|
10.13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
350
|
230
|
170
|
|
|
10.14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
260
|
200
|
140
|
|
|
10.15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
350
|
260
|
180
|
|
|
10.16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
350
|
230
|
170
|
|
|
10.17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
270
|
170
|
150
|
|
|
10.18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
400
|
270
|
180
|
|
|
10.19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
400
|
270
|
180
|
|
|
XII.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
1.358
|
710
|
487
|
|
|
11.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
1.065
|
622
|
532
|
|
|
11.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
1.065
|
622
|
532
|
|
|
11.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
887
|
566
|
509
|
|
|
11.5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
1.234
|
674
|
509
|
|
|
11.12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
1.124
|
622
|
486
|
|
|
11.15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
946
|
611
|
475
|
|
|
11.18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
946
|
611
|
475
|
|
|
11.26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
679
|
|
|
|
|
11.28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
679
|
|
|
|
|
11.29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
679
|
|
|
|
|
11.30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
1.358
|
710
|
543
|
|
|
11.31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
679
|
486
|
389
|
|
|
11.32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
1.234
|
674
|
532
|
|
|
11.33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
1.872
|
|
|
Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1
|
|
11.34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
1.358
|
710
|
622
|
|
|
11.35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
887
|
566
|
486
|
|
|
11.36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.672
|
828
|
622
|
|
|
11.37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.672
|
828
|
622
|
|
|
11.38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.543
|
769
|
588
|
|
|
11.39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.872
|
913
|
651
|
|
|
11.40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
1.234
|
674
|
509
|
|
XIII. ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đọan
|
Gía đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
XIII.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
4.200
|
1.330
|
665
|
|
|
1.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
2.940
|
1.050
|
476
|
|
|
1.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
2.590
|
980
|
399
|
|
|
1.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
2.170
|
840
|
350
|
|
|
1.5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
1.960
|
770
|
315
|
|
|
1.6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
1.190
|
420
|
230
|
|
|
1.7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
560
|
260
|
126
|
|
|
1.8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
630
|
252
|
120
|
|
|
1.9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
630
|
252
|
120
|
|
|
1.10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
630
|
252
|
120
|
|
|
1.11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
910
|
210
|
105
|
|
|
1.14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
350
|
175
|
105
|
|
|
1.17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
350
|
175
|
105
|
|
|
1.18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
1.610
|
630
|
294
|
|
|
1.19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
770
|
350
|
154
|
|
|
1.20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
770
|
350
|
154
|
|
|
1.21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
980
|
350
|
196
|
|
|
1.22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
770
|
350
|
154
|
|
|
1.23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
980
|
350
|
196
|
|
|
1.24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
630
|
252
|
120
|
|
|
1.25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
840
|
350
|
154
|
|
|
1.26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
630
|
252
|
120
|
|
|
1.27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
560
|
224
|
105
|
|
|
1.32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
308
|
160
|
105
|
|
|
1.33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
350
|
175
|
105
|
|
|
1.34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
350
|
175
|
105
|
|
|
1.35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
350
|
175
|
105
|
|
|
1.36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
364
|
175
|
105
|
|
|
1.39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
504
|
196
|
120
|
|
|
1.43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
650
|
252
|
120
|
|
|
1.44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
546
|
260
|
126
|
|
|
1.45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
357
|
175
|
105
|
|
|
1.46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
700
|
280
|
120
|
|
|
1.47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
546
|
224
|
105
|
|
|
1.48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
300
|
168
|
105
|
|
|
1.49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
266
|
168
|
112
|
|
|
1.72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
266
|
168
|
112
|
|
|
1.73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
266
|
168
|
112
|
|
|
1.74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
560
|
430
|
189
|
|
|
1.80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
330
|
175
|
112
|
|
|
1.90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
217
|
147
|
98
|
|
|
1.92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
700
|
280
|
120
|
|
|
1.93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
266
|
133
|
98
|
|
|
1.95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
546
|
224
|
105
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
|
1.96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
1.330
|
504
|
196
|
|
|
1.97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
910
|
357
|
140
|
|
|
1.98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
450
|
238
|
105
|
|
|
1.99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
450
|
252
|
105
|
|
|
1.100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
450
|
252
|
105
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ
|
|
|
|
|
|
1.101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
770
|
385
|
210
|
|
|
1.102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
434
|
252
|
105
|
|
|
XIII.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
770
|
385
|
210
|
|
|
2.2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
770
|
385
|
210
|
|
|
2.3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
434
|
252
|
105
|
|
|
XIII.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
595
|
320
|
189
|
|
|
3.2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
315
|
133
|
90
|
|
|
3.3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
550
|
310
|
182
|
|
|
3.4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
287
|
133
|
84
|
|
|
3.5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
287
|
126
|
84
|
|
|
XIII.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
2.940
|
1.610
|
1.330
|
|
|
4.2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
2.030
|
1.260
|
980
|
|
|
4.3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
2.170
|
1.260
|
980
|
|
|
4.4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
2.030
|
1.260
|
980
|
|
|
4.5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
770
|
420
|
350
|
|
|
4.6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
420
|
350
|
|
|
4.7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
770
|
420
|
350
|
|
|
4.8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
420
|
350
|
|
|
4.9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà
Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
600
|
400
|
245
|
|
|
4.10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
660
|
434
|
259
|
|
|
4.11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
1.050
|
490
|
350
|
|
|
4.12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
600
|
400
|
245
|
|
|
4.13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
287
|
190
|
154
|
|
|
4.14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
660
|
390
|
245
|
|
|
4.15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
660
|
390
|
245
|
|
|
4.16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
660
|
390
|
245
|
|
|
4.17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
480
|
310
|
203
|
|
|
4.18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
455
|
294
|
196
|
|
|
4.19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
770
|
420
|
350
|
|
|
4.20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
380
|
294
|
182
|
|
|
4.21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
315
|
210
|
160
|
|
|
4.22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
315
|
210
|
160
|
|
|
4.23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
315
|
210
|
160
|
|
|
4.24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.400
|
|
|
|
|
4.25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
1.400
|
|
|
|
|
4.26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
320
|
168
|
133
|
|
|
4.27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
910
|
|
|
|
|
4.28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
910
|
|
|
|
|
4.29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
910
|
|
|
|
|
4.30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
910
|
|
|
|
|
4.31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
700
|
|
|
|
|
4.32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
700
|
|
|
|
|
4.33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
700
|
|
|
|
|
4.34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
700
|
|
|
|
|
4.35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
740
|
430
|
330
|
|
|
4.36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân
Uyên cũ đến năm 2030
|
650
|
390
|
370
|
|
|
4.37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển
quỹ đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
470
|
260
|
203
|
|
|
XIII.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
1.960
|
380
|
245
|
|
|
5.2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.030
|
450
|
238
|
|
|
5.3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
1.470
|
315
|
182
|
|
|
5.4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
660
|
182
|
112
|
|
|
5.5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
660
|
182
|
112
|
|
|
5.6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
700
|
182
|
112
|
|
|
5.7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
2.520
|
450
|
245
|
|
|
5.8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
980
|
238
|
175
|
|
|
5.9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
1.610
|
434
|
189
|
|
|
5.10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.310
|
450
|
203
|
|
|
5.11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
2.310
|
450
|
203
|
|
|
5.12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
2.170
|
450
|
203
|
|
|
5.13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
620
|
|
|
|
|
5.14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
650
|
|
|
|
|
5.15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
650
|
|
|
|
|
5.16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
720
|
190
|
120
|
|
|
5.17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
1.050
|
|
|
|
|
5.18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
|
5.19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
|
5.20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.050
|
|
|
|
|
5.21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.190
|
|
|
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.190
|
260
|
133
|
|
|
5.24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
|
5.25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
980
|
238
|
133
|
|
|
5.26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
980
|
|
|
|
|
5.27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
840
|
|
|
|
|
5.28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
440
|
|
|
|
|
5.29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
413
|
|
|
|
|
5.30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
980
|
|
|
|
|
5.31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1.820
|
434
|
230
|
|
|
5.32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
980
|
|
|
|
|
5.33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
980
|
|
|
Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1
|
|
5.34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
|
5.35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
|
5.36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
1.820
|
|
|
|
|
5.37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.030
|
|
|
|
|
5.38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
2.030
|
|
|
|
|
5.39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
440
|
168
|
112
|
|
|
5.40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
440
|
168
|
112
|
|
|
5.41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
|
5.42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
|
5.43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
|
5.44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
|
5.45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
|
5.46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
|
5.47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
245
|
|
|
|
|
5.48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
455
|
|
|
|
|
5.49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
580
|
|
|
|
|
5.50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
294
|
126
|
98
|
|
|
XIII.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường
Tân Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
266
|
79
|
68
|
|
|
XIII.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
245
|
70
|
46
|
|
|
XIII.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
1.120
|
620
|
238
|
|
|
8.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
1.120
|
620
|
238
|
|
|
8.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
860
|
380
|
196
|
|
|
8.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
450
|
238
|
126
|
|
|
8.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
329
|
170
|
118
|
|
|
8.6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
860
|
380
|
196
|
|
|
8.7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
640
|
315
|
196
|
|
|
8.8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
1.120
|
620
|
238
|
|
|
8.9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
640
|
315
|
196
|
|
|
8.10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
640
|
315
|
196
|
|
|
8.11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
330
|
196
|
112
|
|
|
8.12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
490
|
252
|
133
|
|
|
8.13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
450
|
238
|
126
|
|
|
8.14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
1.260
|
840
|
434
|
|
|
8.15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
1.190
|
650
|
420
|
|
|
8.16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.120
|
570
|
350
|
|
|
8.17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
450
|
238
|
126
|
|
|
8.18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
266
|
133
|
98
|
|
|
8.19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
252
|
133
|
90
|
|
|
8.20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
252
|
133
|
90
|
|
|
8.21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
252
|
133
|
90
|
|
|
8.22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
390
|
190
|
112
|
|
|
8.23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
266
|
133
|
98
|
|
|
8.24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
266
|
133
|
98
|
|
|
8.25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
266
|
133
|
98
|
|
|
8.26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
850
|
510
|
259
|
|
|
8.27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
238
|
112
|
90
|
|
|
8.28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
238
|
112
|
90
|
|
|
XIII.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
2.240
|
|
|
|
|
9.2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
550
|
340
|
230
|
|
|
9.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
910
|
406
|
210
|
|
|
9.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
1.540
|
|
|
|
|
9.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
1.750
|
|
|
|
|
9.6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
1.330
|
|
|
|
|
9.7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
1.330
|
|
|
|
|
9.8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
1.330
|
|
|
|
|
9.9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.330
|
|
|
|
|
9.10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
1.050
|
|
|
|
|
9.11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
|
9.12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
1.330
|
|
|
|
|
9.13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
1.050
|
|
|
|
|
9.14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
9.15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
9.16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
840
|
|
|
|
|
XIII.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
620
|
500
|
287
|
|
|
10.2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
980
|
840
|
490
|
|
|
10.3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
300
|
196
|
133
|
|
|
10.4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
364
|
252
|
160
|
|
|
10.5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
590
|
450
|
322
|
|
|
10.6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
590
|
450
|
322
|
|
|
10.7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
590
|
450
|
322
|
|
|
10.8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
520
|
413
|
238
|
|
|
10.9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
280
|
190
|
154
|
|
|
10.10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
280
|
190
|
154
|
|
|
10.11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
196
|
133
|
105
|
|
|
10.12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
190
|
119
|
105
|
|
|
10.13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
245
|
160
|
120
|
|
|
10.14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
182
|
140
|
98
|
|
|
10.15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
245
|
182
|
126
|
|
|
10.16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
245
|
160
|
120
|
|
|
10.17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
190
|
119
|
105
|
|
|
10.18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
280
|
190
|
126
|
|
|
10.19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
280
|
190
|
126
|
|
|
XIII.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
950
|
500
|
340
|
|
|
11.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
750
|
435
|
372
|
|
|
11.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
750
|
435
|
372
|
|
|
11.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
620
|
396
|
356
|
|
|
11.5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
860
|
470
|
356
|
|
|
11.12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
790
|
435
|
340
|
|
|
11.15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
660
|
430
|
333
|
|
|
11.18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
660
|
430
|
333
|
|
|
11.26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
475
|
|
|
|
|
11.28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
475
|
|
|
|
|
11.29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
475
|
|
|
|
|
11.30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
950
|
500
|
380
|
|
|
11.31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
475
|
340
|
272
|
|
|
11.32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
860
|
470
|
372
|
|
|
11.33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
1.310
|
|
|
|
|
11.34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
950
|
500
|
435
|
|
|
11.35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
620
|
396
|
340
|
|
|
11.36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.170
|
580
|
435
|
|
|
11.37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.170
|
580
|
435
|
|
|
11.38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.080
|
540
|
412
|
|
|
11.39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.310
|
640
|
456
|
|
|
11.40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
860
|
470
|
356
|
|
XIV. ĐẤT SẢN
XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đọan
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
XIV.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
3.000
|
950
|
475
|
|
|
|
1.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
2.100
|
750
|
340
|
|
|
|
1.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
1.850
|
700
|
285
|
|
|
|
1.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
1.550
|
600
|
250
|
|
|
|
1.5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
1.400
|
550
|
225
|
|
|
|
1.6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
850
|
300
|
165
|
|
|
|
1.7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
400
|
185
|
95
|
|
|
|
1.8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
450
|
180
|
85
|
|
|
|
1.9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
|
1.10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
450
|
180
|
85
|
|
|
|
1.11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
650
|
150
|
75
|
|
|
|
1.14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
250
|
125
|
75
|
|
|
|
1.17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
250
|
125
|
75
|
|
|
|
1.18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
1.150
|
450
|
210
|
|
|
|
1.19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
550
|
250
|
110
|
|
|
|
1.20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
550
|
250
|
110
|
|
|
|
1.21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
700
|
250
|
140
|
|
|
|
1.22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
550
|
250
|
110
|
|
|
|
1.23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
700
|
250
|
140
|
|
|
|
1.24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
|
1.25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
600
|
250
|
110
|
|
|
|
1.26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
|
1.27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
|
1.32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
220
|
115
|
75
|
|
|
|
1.33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
250
|
125
|
75
|
|
|
|
1.34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
250
|
125
|
75
|
|
|
|
1.35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
250
|
125
|
75
|
|
|
|
1.36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
260
|
125
|
75
|
|
|
|
1.39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
360
|
140
|
85
|
|
|
|
1.43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
465
|
180
|
85
|
|
|
|
1.44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
390
|
185
|
95
|
|
|
|
1.45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
255
|
125
|
75
|
|
|
|
1.46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
500
|
200
|
85
|
|
|
|
1.47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
390
|
160
|
75
|
|
|
|
1.48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
215
|
120
|
75
|
|
|
|
1.49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
190
|
120
|
85
|
|
|
|
1.72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
190
|
120
|
85
|
|
|
|
1.73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
190
|
120
|
85
|
|
|
|
1.74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
400
|
305
|
135
|
|
|
|
1.80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
235
|
125
|
85
|
|
|
|
1.90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
155
|
105
|
75
|
|
|
|
1.92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
500
|
200
|
85
|
|
|
|
1.93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
1.95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
390
|
160
|
75
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
950
|
360
|
140
|
|
|
|
1.97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
650
|
255
|
100
|
|
|
|
1.98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
320
|
170
|
75
|
|
|
|
1.99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
320
|
180
|
75
|
|
|
|
1.100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
320
|
180
|
75
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ
|
|
|
|
|
|
|
1.101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
550
|
275
|
150
|
|
|
|
1.102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
310
|
180
|
75
|
|
|
|
XIV.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
550
|
275
|
150
|
|
|
|
2.2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
550
|
275
|
150
|
|
|
|
2.3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
310
|
180
|
75
|
|
|
|
XIV.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
425
|
230
|
135
|
|
|
|
3.2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
225
|
95
|
65
|
|
|
|
3.3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
395
|
220
|
130
|
|
|
|
3.4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
205
|
95
|
65
|
|
|
|
3.5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
205
|
90
|
65
|
|
|
|
XIV.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
2.100
|
1.150
|
950
|
|
|
|
4.2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
1.450
|
900
|
700
|
|
|
|
4.3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
1.550
|
900
|
700
|
|
|
|
4.4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
1.450
|
900
|
700
|
|
|
|
4.5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
550
|
300
|
250
|
|
|
|
4.6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
300
|
250
|
|
|
|
4.7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
550
|
300
|
250
|
|
|
|
4.8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
300
|
250
|
|
|
|
4.9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà
Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
430
|
285
|
175
|
|
|
|
4.10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
470
|
310
|
185
|
|
|
|
4.11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
750
|
350
|
250
|
|
|
|
4.12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
430
|
285
|
175
|
|
|
|
4.13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
205
|
135
|
110
|
|
|
|
4.14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
470
|
280
|
175
|
|
|
|
4.15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
470
|
280
|
175
|
|
|
|
4.16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
470
|
280
|
175
|
|
|
|
4.17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
345
|
220
|
145
|
|
|
|
4.18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
325
|
210
|
150
|
|
|
|
4.19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
550
|
300
|
250
|
|
|
|
4.20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
270
|
210
|
130
|
|
|
|
4.21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
225
|
150
|
115
|
|
|
|
4.22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
225
|
150
|
115
|
|
|
|
4.23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
225
|
150
|
115
|
|
|
|
4.24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.000
|
|
|
|
|
|
4.25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
1.000
|
|
|
|
|
|
4.26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
236
|
125
|
95
|
|
|
|
4.27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
650
|
|
|
|
|
|
4.28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
650
|
|
|
|
|
|
4.29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
650
|
|
|
|
|
|
4.30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
650
|
|
|
|
|
|
4.31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
500
|
|
|
|
|
|
4.32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
500
|
|
|
|
|
|
4.33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
500
|
|
|
|
|
|
4.34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
500
|
|
|
|
|
|
4.35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
530
|
310
|
230
|
|
|
|
4.36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân
Uyên cũ đến năm 2030
|
465
|
280
|
265
|
|
|
|
4.37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển
quỹ đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
335
|
185
|
145
|
|
|
|
XIV.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
1.400
|
270
|
175
|
|
|
|
5.2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
1.450
|
320
|
170
|
|
|
|
5.3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
1.050
|
225
|
130
|
|
|
|
5.4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
470
|
130
|
85
|
|
|
|
5.5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
470
|
130
|
85
|
|
|
|
5.6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
500
|
130
|
85
|
|
|
|
5.7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
1.800
|
320
|
175
|
|
|
|
5.8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
700
|
170
|
125
|
|
|
|
5.9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
1.150
|
310
|
135
|
|
|
|
5.10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
1.650
|
320
|
145
|
|
|
|
5.11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.650
|
320
|
145
|
|
|
|
5.12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
1.550
|
320
|
145
|
|
|
|
5.13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
445
|
|
|
|
|
|
5.14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
465
|
|
|
|
|
|
5.15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
465
|
|
|
|
|
|
5.16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
520
|
140
|
86
|
|
|
|
5.17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
750
|
|
|
|
|
|
5.18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
|
5.19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
|
5.20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
750
|
|
|
|
|
|
5.21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
850
|
|
|
|
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
850
|
185
|
95
|
|
|
|
5.24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
|
5.25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
700
|
170
|
95
|
|
|
|
5.26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
700
|
|
|
|
|
|
5.27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
600
|
|
|
|
|
|
5.28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
315
|
|
|
|
|
|
5.29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
295
|
|
|
|
|
|
5.30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
700
|
|
|
|
|
|
5.31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1.300
|
310
|
165
|
|
|
|
5.32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
700
|
|
|
|
|
|
5.33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
700
|
|
|
Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1
|
|
|
5.34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
|
5.35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
|
5.36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
1.300
|
|
|
|
|
|
5.37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.450
|
|
|
|
|
|
5.38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
1.450
|
|
|
|
|
|
5.39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
315
|
120
|
85
|
|
|
|
5.40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
315
|
120
|
85
|
|
|
|
5.41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
|
5.42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
|
5.43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
|
5.44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
|
5.45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
|
5.46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
|
5.47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
175
|
|
|
|
|
|
5.48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
325
|
|
|
|
|
|
5.49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
415
|
|
|
|
|
|
5.50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
210
|
90
|
75
|
|
|
|
XIV.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân
Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
196
|
57
|
54
|
|
|
|
XIV.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
175
|
57
|
33
|
|
|
|
XIV.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
800
|
445
|
170
|
|
|
|
8.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
800
|
445
|
170
|
|
|
|
8.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
620
|
270
|
140
|
|
|
|
8.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
320
|
170
|
100
|
|
|
|
8.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
235
|
125
|
75
|
|
|
|
8.6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
620
|
270
|
140
|
|
|
|
8.7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
455
|
225
|
140
|
|
|
|
8.8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
800
|
445
|
170
|
|
|
|
8.9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
455
|
225
|
140
|
|
|
|
8.10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
455
|
225
|
140
|
|
|
|
8.11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
235
|
140
|
85
|
|
|
|
8.12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
350
|
180
|
95
|
|
|
|
8.13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
320
|
170
|
95
|
|
|
|
8.14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
900
|
600
|
310
|
|
|
|
8.15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
850
|
465
|
300
|
|
|
|
8.16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
800
|
405
|
250
|
|
|
|
8.17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
320
|
170
|
95
|
|
|
|
8.18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
8.19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
180
|
95
|
65
|
|
|
|
8.20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
180
|
95
|
65
|
|
|
|
8.21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
180
|
95
|
65
|
|
|
|
8.22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
280
|
135
|
85
|
|
|
|
8.23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
8.24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
8.25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
190
|
95
|
75
|
|
|
|
8.26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
610
|
365
|
185
|
|
|
|
8.27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
170
|
80
|
65
|
|
|
|
8.28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
170
|
80
|
65
|
|
|
|
XIV.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
1.600
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
395
|
245
|
150
|
|
|
|
9.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
650
|
290
|
150
|
|
|
|
9.4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
1.100
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
1.250
|
|
|
|
|
|
9.6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
950
|
|
|
|
|
|
9.7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
950
|
|
|
|
|
|
9.8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
950
|
|
|
|
|
|
9.9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
950
|
|
|
|
|
|
9.10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
750
|
|
|
|
|
|
9.11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
|
|
9.12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
950
|
|
|
|
|
|
9.13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
750
|
|
|
|
|
|
9.14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
9.15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
9.16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
600
|
|
|
|
|
|
XIV.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
445
|
355
|
205
|
|
|
|
10.2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
700
|
600
|
350
|
|
|
|
10.3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
215
|
140
|
95
|
|
|
|
10.4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
260
|
180
|
115
|
|
|
|
10.5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
420
|
320
|
230
|
|
|
|
10.6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
420
|
320
|
230
|
|
|
|
10.7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
420
|
320
|
230
|
|
|
|
10.8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
370
|
295
|
170
|
|
|
|
10.9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
200
|
135
|
110
|
|
|
|
10.10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
200
|
135
|
110
|
|
|
|
10.11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
140
|
95
|
75
|
|
|
|
10.12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
135
|
85
|
75
|
|
|
|
10.13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
175
|
115
|
85
|
|
|
|
10.14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
130
|
100
|
75
|
|
|
|
10.15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
175
|
130
|
95
|
|
|
|
10.16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
175
|
115
|
85
|
|
|
|
10.17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
135
|
85
|
75
|
|
|
|
10.18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
200
|
135
|
95
|
|
|
|
10.19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
200
|
135
|
95
|
|
|
|
XIV.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
680
|
355
|
244
|
|
|
|
11.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
530
|
310
|
266
|
|
|
|
11.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
530
|
310
|
266
|
|
|
|
11.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
590
|
328
|
260
|
|
|
|
11.5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
620
|
340
|
255
|
|
|
|
11.12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
560
|
310
|
243
|
|
|
|
11.15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
470
|
306
|
238
|
|
|
|
11.18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
470
|
306
|
238
|
|
|
|
11.26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
340
|
|
|
|
|
|
11.28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
340
|
|
|
|
|
|
11.29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
340
|
|
|
|
|
|
11.30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
680
|
355
|
270
|
|
|
|
11.31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
340
|
243
|
195
|
|
|
|
11.32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
620
|
340
|
266
|
|
|
|
11.33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
940
|
|
|
|
|
|
11.34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
680
|
355
|
310
|
|
|
|
11.35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
440
|
283
|
243
|
|
|
|
11.36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
840
|
410
|
310
|
|
|
|
11.37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
840
|
410
|
310
|
|
|
|
11.38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
770
|
385
|
294
|
|
|
|
11.39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
940
|
460
|
326
|
|
|
|
11.40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
620
|
340
|
255
|
|
|
XV. ĐẤT SỬ
DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT1
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
XVI.1
|
Phường Tân Phong
|
2.000
|
620
|
300
|
|
|
|
|
XVI.2
|
Phường Đoàn Kết
|
2.300
|
450
|
250
|
|
|
|
|
XVI.3
|
Xã Than Uyên
|
1.600
|
520
|
280
|
|
|
|
|
XVI.4
|
Xã Mường Than
|
550
|
280
|
150
|
220
|
130
|
70
|
|
XVI.5
|
Xã Mường Kim
|
430
|
230
|
140
|
130
|
70
|
53
|
|
XVI.6
|
Xã Khoen On
|
260
|
180
|
120
|
130
|
65
|
54
|
|
XVI.7
|
Xã Tân Uyên
|
1.100
|
610
|
510
|
120
|
76
|
58
|
|
XVI.8
|
Xã Mường Khoa
|
300
|
210
|
140
|
160
|
95
|
75
|
|
XVI.9
|
Xã Nậm Sỏ (gồm: xã Nậm Sỏ cũ, Tà Mít cũ)
|
70
|
56
|
43
|
55
|
43
|
33
|
|
XVI.10
|
Xã Pắc Ta
|
260
|
160
|
120
|
150
|
95
|
65
|
|
XVI.11
|
Xã Bình Lư
|
940
|
190
|
100
|
93
|
61
|
42
|
|
XVI.12
|
Xã Khun Há
|
196
|
57
|
54
|
55
|
42
|
42
|
|
XVI.13
|
Xã Tả Lèng
|
120
|
55
|
33
|
55
|
42
|
42
|
|
XVI.14
|
Xã Bản Bo
|
180
|
59
|
34
|
57
|
43
|
43
|
|
XVI.15
|
Xã Pa Tần
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
XVI.16
|
Xã Nậm Tăm
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
XVI.17
|
Xã Sìn Hồ
|
490
|
330
|
170
|
53
|
32
|
32
|
|
XVI.18
|
Xã Tủa Sín Chải
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.20
|
Xã Hồng Thu (gồm: xã Hồng Thu cũ, xã Phìn
Hồ cũ, xã Ma Quai cũ)
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.21
|
Xã Nậm Mạ (gồm: xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ
cũ)
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.22
|
xã Nậm Cuổi
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.23
|
Xã Phong Thổ
|
830
|
420
|
240
|
130
|
84
|
48
|
|
XVI.24
|
Xã Sin Suối Hồ
|
190
|
100
|
65
|
116
|
74
|
42
|
|
XVI.25
|
Xã Dào San
|
200
|
100
|
65
|
120
|
74
|
43
|
|
XVI.26
|
Xã Sì Lở Lầu (gồm: xã Vàng Ma Chải cũ, xã
Sì Lở Lầu cũ, xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ)
|
160
|
85
|
55
|
75
|
55
|
43
|
|
XVI.27
|
Xã Khổng Lào (gồm: xã Khổng Lào cũ, xã
Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ)
|
250
|
130
|
80
|
120
|
85
|
56
|
|
XVI.28
|
Xã Nậm Hàng
|
380
|
320
|
190
|
48
|
32
|
32
|
|
XVI.29
|
Xã Mường Mô
|
86
|
59
|
45
|
54
|
32
|
32
|
|
XVI.30
|
Xã Hua Bum
|
71
|
46
|
32
|
43
|
32
|
32
|
|
XVI.31
|
Xã Lê Lợi
|
190
|
79
|
54
|
65
|
43
|
33
|
|
XVI.32
|
Xã Bum Nưa
|
170
|
120
|
79
|
110
|
65
|
65
|
|
XVI.33
|
xã Bum Tở
|
510
|
250
|
180
|
49
|
32
|
32
|
|
XVI.34
|
Xã Mường Tè
|
85
|
60
|
44
|
55
|
32
|
32
|
|
XVI.35
|
Xã Thu Lũm (gồm: xã Ka Lăng cũ, Thu Lũm
cũ)
|
71
|
46
|
33
|
43
|
32
|
32
|
|
XVI.36
|
Xã Pa Ủ (gồm: xã Pa Ủ cũ, xã Tá Bạ cũ)
|
60
|
42
|
32
|
43
|
24
|
24
|
|
XVI.37
|
Xã Tà Tổng
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
|
XVI.38
|
Xã Mù Cả
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
I. BẢNG
GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
41
|
37
|
35
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
41
|
37
|
35
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
43
|
39
|
38
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
41
|
38
|
36
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
43
|
39
|
38
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
43
|
39
|
38
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
40
|
37
|
35
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
37
|
35
|
31
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
42
|
38
|
36
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
42
|
38
|
36
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
40
|
37
|
35
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
42
|
38
|
36
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
40
|
37
|
35
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
37
|
35
|
31
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
36
|
31
|
29
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
40
|
37
|
31
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
36
|
31
|
29
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
38
|
36
|
30
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
36
|
31
|
29
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
36
|
31
|
29
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
36
|
31
|
29
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
38
|
36
|
30
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
40
|
37
|
35
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
37
|
35
|
|
25
|
Xã Dào San
|
37
|
35
|
31
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
37
|
35
|
31
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
42
|
38
|
36
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
40
|
37
|
31
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
40
|
37
|
31
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
40
|
37
|
31
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
38
|
36
|
30
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
40
|
37
|
31
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
40
|
37
|
31
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
40
|
37
|
31
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
38
|
36
|
30
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
36
|
31
|
29
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
36
|
31
|
29
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
36
|
31
|
29
|
II. BẢNG
GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA CÒN LẠI
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
40
|
36
|
30
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
40
|
36
|
30
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
40
|
36
|
30
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
38
|
33
|
28
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
40
|
36
|
30
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
38
|
33
|
28
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
33
|
31
|
26
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
40
|
36
|
30
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
38
|
33
|
28
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
40
|
36
|
30
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
38
|
33
|
28
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
33
|
31
|
26
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
31
|
29
|
24
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
31
|
29
|
24
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
31
|
26
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
31
|
29
|
24
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
31
|
29
|
24
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
31
|
29
|
24
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
31
|
26
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
36
|
30
|
|
25
|
Xã Dào San
|
33
|
31
|
26
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
33
|
31
|
26
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
40
|
36
|
30
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
38
|
33
|
28
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
38
|
33
|
28
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
38
|
33
|
28
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
31
|
26
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
38
|
33
|
28
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
38
|
33
|
28
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
38
|
33
|
28
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
31
|
26
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
31
|
29
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
31
|
29
|
24
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
31
|
29
|
24
|
III. BẢNG
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
38
|
32
|
27
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
38
|
32
|
29
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
39
|
35
|
29
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
36
|
31
|
27
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
39
|
35
|
29
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
39
|
35
|
29
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
36
|
31
|
27
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
31
|
27
|
25
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
38
|
32
|
29
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
38
|
32
|
29
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
36
|
31
|
27
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
38
|
32
|
29
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
36
|
31
|
27
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
32
|
30
|
25
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
30
|
27
|
22
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
36
|
32
|
26
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
30
|
27
|
22
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
29
|
25
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
30
|
27
|
22
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
30
|
27
|
22
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
30
|
27
|
22
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
29
|
25
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
36
|
31
|
27
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
38
|
32
|
29
|
|
25
|
Xã Dào San
|
31
|
27
|
25
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
31
|
27
|
25
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
38
|
32
|
29
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
36
|
32
|
26
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
36
|
32
|
26
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
36
|
32
|
26
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
29
|
25
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
36
|
32
|
26
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
36
|
32
|
26
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
36
|
32
|
26
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
29
|
25
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
30
|
27
|
22
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
30
|
27
|
22
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
30
|
27
|
22
|
IV. BẢNG
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
40
|
36
|
30
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
40
|
36
|
30
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
40
|
36
|
30
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
38
|
33
|
28
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
40
|
36
|
30
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
38
|
33
|
28
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
33
|
31
|
26
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
40
|
36
|
30
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
40
|
36
|
30
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
38
|
33
|
28
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
40
|
36
|
30
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
38
|
33
|
28
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
33
|
31
|
26
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
31
|
29
|
24
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
31
|
29
|
24
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
33
|
31
|
26
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
31
|
29
|
24
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
31
|
29
|
24
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
31
|
29
|
24
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
33
|
31
|
26
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
38
|
33
|
28
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
36
|
30
|
|
25
|
Xã Dào San
|
33
|
31
|
26
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
33
|
31
|
26
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
40
|
36
|
30
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
38
|
33
|
28
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
38
|
33
|
28
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
38
|
33
|
28
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
33
|
31
|
26
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
38
|
33
|
28
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
38
|
33
|
28
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
38
|
33
|
28
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
33
|
31
|
26
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
31
|
29
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
31
|
29
|
24
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
31
|
29
|
24
|
VI. BẢNG
GIÁ ĐẤT NƯƠNG RẪY
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
32
|
29
|
24
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
32
|
29
|
24
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
36
|
31
|
27
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
32
|
29
|
24
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
36
|
31
|
27
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
36
|
31
|
27
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
30
|
27
|
22
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
27
|
25
|
19
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
32
|
29
|
24
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
32
|
29
|
24
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
30
|
27
|
22
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
32
|
29
|
24
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
30
|
27
|
22
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
27
|
25
|
19
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
24
|
22
|
17
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
30
|
27
|
22
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
24
|
22
|
17
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
27
|
24
|
19
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
24
|
22
|
17
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
24
|
22
|
17
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
24
|
22
|
17
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
27
|
24
|
19
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
30
|
27
|
22
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
32
|
29
|
24
|
|
25
|
Xã Dào San
|
27
|
25
|
19
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
27
|
25
|
19
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
32
|
29
|
24
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
30
|
27
|
22
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
30
|
27
|
22
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
30
|
27
|
22
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
27
|
24
|
19
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
30
|
27
|
22
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
30
|
27
|
22
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
30
|
27
|
22
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
27
|
24
|
19
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
24
|
22
|
17
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
24
|
22
|
17
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
24
|
22
|
17
|
VII. BẢNG
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
8
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
8
|
|
3
|
Xã Mường Kim
|
8
|
|
4
|
Xã Khoen On
|
8
|
|
5
|
Xã Than Uyên
|
8
|
|
6
|
Xã Mường Than
|
8
|
|
7
|
Xã Pắc Ta
|
8
|
|
8
|
Xã Nậm Sỏ
|
8
|
|
9
|
Xã Tân Uyên
|
8
|
|
10
|
Xã Mường Khoa
|
8
|
|
11
|
Xã Bản Bo
|
8
|
|
12
|
Xã Bình Lư
|
8
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
8
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
8
|
|
15
|
Xã Tủa Sín Chải
|
7
|
|
16
|
Xã Sìn Hồ
|
7
|
|
17
|
Xã Hồng Thu
|
7
|
|
18
|
Xã Nậm Tăm
|
7
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
7
|
|
20
|
Xã Nậm Cuổi
|
7
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
7
|
|
22
|
Xã Pa Tần
|
7
|
|
23
|
Xã Sin Suối Hồ
|
8
|
|
24
|
Xã Phong Thổ
|
8
|
|
25
|
Xã Dào San
|
8
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
8
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
8
|
|
28
|
Xã Lê Lợi
|
7
|
|
29
|
Xã Nậm Hàng
|
7
|
|
30
|
Xã Mường Mô
|
7
|
|
31
|
Xã Hua Bum
|
7
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
7
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
7
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
7
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
7
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
7
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
7
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
7
|
VIII. ĐẤT
CHĂN NUÔI TẬP TRUNG
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
41
|
37
|
35
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
41
|
37
|
35
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
43
|
39
|
38
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
43
|
39
|
38
|
|
5
|
Xã Mường Kim
|
43
|
39
|
38
|
|
6
|
Xã Khoen On
|
41
|
38
|
36
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
42
|
38
|
36
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
42
|
38
|
36
|
|
9
|
Xã Nậm Sỏ
|
37
|
35
|
31
|
|
10
|
Xã Pắc Ta
|
40
|
37
|
35
|
|
11
|
Xã Bình Lư
|
42
|
38
|
36
|
|
12
|
XÃ KHUN HÁ
|
37
|
35
|
31
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
40
|
37
|
35
|
|
14
|
Xã Bản Bo
|
40
|
37
|
35
|
|
15
|
Xã Pa Tần
|
38
|
36
|
30
|
|
16
|
Xã Nậm Tăm
|
38
|
36
|
30
|
|
17
|
Xã Sìn Hồ
|
40
|
37
|
31
|
|
18
|
Xã Tủa Sín Chải
|
36
|
31
|
29
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
36
|
31
|
29
|
|
20
|
Xã Hồng Thu
|
36
|
31
|
29
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ
|
36
|
31
|
29
|
|
22
|
xã Nậm Cuổi
|
36
|
31
|
29
|
|
23
|
Xã Phong Thổ
|
40
|
37
|
35
|
|
24
|
Xã Sin Suối Hồ
|
40
|
37
|
35
|
|
25
|
Xã Dào San
|
37
|
35
|
31
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu
|
37
|
35
|
31
|
|
27
|
Xã Khổng Lào
|
42
|
38
|
36
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
40
|
37
|
31
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
40
|
37
|
31
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
38
|
36
|
30
|
|
31
|
Xã Lê Lợi
|
40
|
37
|
31
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
40
|
37
|
31
|
|
33
|
xã Bum Tở
|
40
|
37
|
31
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
40
|
37
|
31
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
38
|
36
|
30
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
36
|
31
|
29
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
36
|
31
|
29
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
36
|
31
|
29
|
IX. ĐẤT Ở
TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT:
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
IX.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ
Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường
Trường Chinh
|
4.200
|
1.500
|
630
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện
Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ
Văn Kiệt
|
5.600
|
1.500
|
630
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa
khoa tỉnh
|
7.900
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường
Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ
Văn Kiệt
|
2.200
|
750
|
530
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
Tiếp giáp đường Võ
Văn Kiệt
|
2.600
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường
Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường
Trường Chinh
|
3.300
|
760
|
530
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò
Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
6.500
|
1.400
|
630
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò
Văn Hặc
|
5.400
|
1.400
|
600
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê
Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê
Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
|
6.500
|
1.400
|
630
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện
Biên Phủ
|
2.200
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện
Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần
Phú
|
2.600
|
740
|
520
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
3.500
|
1.040
|
570
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ
Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
4.000
|
1.180
|
680
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần
Phú
|
Tiếp giáp đại lộ
Lê Lợi
|
4.000
|
1.180
|
680
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
Tiếp giáp đường
hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
4.200
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện
Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm
Văn Đồng
|
3.300
|
1.500
|
570
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ
Lê Lợi
|
6.500
|
1.700
|
850
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần
Phú
|
Tiếp giáp đường
Thanh Niên
|
1.300
|
510
|
360
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ
Lê Lợi
|
4.000
|
1.500
|
550
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm
Văn Đồng kéo dài
|
3.300
|
1.400
|
680
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường
30-4
|
Tiếp giáp đường
Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.200
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
3.300
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
1.300
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
1.300
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
1.300
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
1.300
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
1.100
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.200
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
1.900
|
630
|
370
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
1.100
|
550
|
330
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
1.900
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
700
|
320
|
220
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.300
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.200
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.200
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.300
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.300
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
1.300
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
1.300
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
1.300
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.300
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.300
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
1.300
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.900
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
1.300
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
1.300
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
1.900
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.900
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.300
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
1.300
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
900
|
390
|
230
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
1.900
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.000
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.000
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.900
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
1.600
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
1.900
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
1.900
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.900
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
1.900
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
2.000
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.000
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.100
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
900
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
1.900
|
710
|
500
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.900
|
710
|
500
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.900
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.900
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
1.900
|
600
|
420
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
2.200
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
1.900
|
600
|
420
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
3.300
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
1.900
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.900
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
2.200
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.900
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
2.500
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.900
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
1.900
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
2.100
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.600
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.600
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
1.900
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.900
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
1.900
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.300
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
4.000
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
600
|
360
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
2.000
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
1.900
|
600
|
360
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.900
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.100
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.900
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
1.900
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
3.300
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.900
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.900
|
710
|
500
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
4.000
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
3.700
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
2.000
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
2.000
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
2.100
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
1.600
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
1.600
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
2.600
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.600
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.600
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.600
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.900
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
1.600
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.300
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
2.600
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.000
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
2.000
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
700
|
450
|
310
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.600
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
1.900
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
1.600
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
1.100
|
490
|
360
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
1.100
|
500
|
360
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
1.300
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
1.300
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
1.300
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
1.100
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
1.300
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
1.600
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.300
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.300
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
710
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.500
|
570
|
380
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
850
|
410
|
280
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
2.800
|
860
|
420
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
2.000
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
2.900
|
1.450
|
870
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.900
|
710
|
420
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.900
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.100
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.300
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
850
|
410
|
280
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
410
|
280
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
1.100
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
2.600
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa
nhà hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
770
|
410
|
280
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
770
|
410
|
280
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
710
|
340
|
240
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
710
|
400
|
270
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
850
|
410
|
280
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
1.300
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
1.700
|
890
|
510
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
1.800
|
990
|
510
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
1.300
|
830
|
570
|
|
IX.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
5.000
|
1.400
|
600
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
4.600
|
1.400
|
600
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
2.400
|
760
|
460
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
1.100
|
510
|
360
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
1.100
|
430
|
280
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.000
|
450
|
280
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.600
|
990
|
600
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
3.200
|
990
|
510
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.200
|
1.040
|
680
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
1.900
|
600
|
360
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.900
|
600
|
280
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.900
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
1.700
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.900
|
710
|
390
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
6.900
|
1.500
|
660
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
9.100
|
1.700
|
890
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
6.900
|
1.500
|
660
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
5.400
|
1.140
|
630
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
4.600
|
1.140
|
630
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
700
|
450
|
380
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
1.100
|
490
|
360
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
850
|
410
|
280
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
710
|
360
|
280
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
3.200
|
990
|
530
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
2.800
|
990
|
530
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
3.300
|
1.650
|
990
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
2.700
|
1.040
|
650
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
3.300
|
990
|
610
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
1.100
|
490
|
360
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
1.900
|
600
|
360
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
1.900
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
1.900
|
600
|
360
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
1.900
|
600
|
360
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.600
|
740
|
270
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.900
|
950
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
2.200
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
2.700
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.200
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
2.600
|
1.000
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
1.900
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
1.900
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
1.900
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
2.000
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1.600
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
1.600
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
750
|
410
|
280
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
1.300
|
600
|
280
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
1.100
|
540
|
380
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
1.300
|
750
|
490
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
1.100
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.900
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.100
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
1.100
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
1.100
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
1.100
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
1.100
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
1.200
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng
1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
710
|
350
|
280
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc
phường Quyết Thắng cũ
|
710
|
350
|
280
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
1.100
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
1.100
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
1.100
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
1.100
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
1.100
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
890
|
380
|
220
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
690
|
315
|
210
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
710
|
320
|
220
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.100
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
1.100
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
1.100
|
|
|
X. ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
X.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.940
|
1.050
|
440
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
3.920
|
1.050
|
440
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
5.530
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.540
|
525
|
370
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.820
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.310
|
530
|
370
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
4.550
|
980
|
440
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
3.780
|
980
|
420
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)
|
4.550
|
980
|
440
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.540
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.820
|
520
|
364
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
2.450
|
730
|
399
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.800
|
826
|
476
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
2.800
|
826
|
476
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
2.940
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
2.310
|
1.050
|
399
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
4.550
|
1.190
|
595
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
910
|
357
|
252
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
2.800
|
1.050
|
385
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
2.310
|
980
|
476
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.540
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.310
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
910
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
910
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
910
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
910
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
910
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
770
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.540
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
1.330
|
440
|
259
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
770
|
|
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
1.330
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
490
|
224
|
154
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
770
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.310
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.540
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.540
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
910
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
910
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
910
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
910
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
910
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
910
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
910
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
910
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
1.330
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
910
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
910
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
1.330
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
1.330
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
910
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
910
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
630
|
273
|
160
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
1.330
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.400
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.330
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
1.120
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
1.330
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
1.330
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.330
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
1.330
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
1.400
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
770
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
630
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
1.330
|
497
|
350
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.330
|
497
|
350
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.330
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.330
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
1.330
|
420
|
294
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.540
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
1.330
|
420
|
294
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
2.310
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
1.330
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.330
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.540
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.330
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.750
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.330
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
1.330
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.470
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.120
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
1.120
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
1.330
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.330
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
1.330
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.310
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.800
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
420
|
252
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
1.400
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
1.330
|
420
|
252
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
1.330
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
770
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.330
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
1.330
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.310
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.330
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
1.330
|
497
|
350
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.800
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
2.590
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.400
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.400
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.470
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
1.120
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
1.120
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.820
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.120
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.120
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.120
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.330
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
1.120
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
910
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.820
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.400
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
1.400
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
490
|
315
|
217
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.120
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
1.330
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
1.120
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
770
|
343
|
252
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
770
|
350
|
252
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
910
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
910
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
910
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
770
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
910
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
1.120
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
910
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
910
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
500
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.050
|
399
|
266
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
595
|
287
|
196
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.960
|
602
|
294
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.400
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
2.030
|
|
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.330
|
497
|
294
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
1.330
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
770
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
910
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
595
|
287
|
196
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
525
|
287
|
196
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
770
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
1.820
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa
nhà hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
540
|
287
|
196
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
540
|
287
|
196
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
500
|
238
|
168
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
497
|
286
|
216
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
595
|
287
|
196
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
910
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
1.190
|
623
|
357
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
1.260
|
693
|
357
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
910
|
580
|
399
|
|
X.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
3.500
|
980
|
420
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
3.220
|
980
|
420
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.680
|
532
|
322
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
770
|
357
|
252
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
770
|
300
|
196
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
700
|
315
|
196
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.520
|
693
|
420
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
2.240
|
693
|
357
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.240
|
728
|
476
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
1.330
|
420
|
252
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.330
|
420
|
196
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.330
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
1.190
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
1.330
|
497
|
273
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
4.830
|
1.050
|
462
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
6.370
|
1.190
|
623
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
4.830
|
1.050
|
462
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
3.780
|
798
|
440
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
3.220
|
798
|
440
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
490
|
315
|
266
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
770
|
343
|
252
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
590
|
287
|
248
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
497
|
281
|
219
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
2.240
|
693
|
370
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
1.960
|
693
|
370
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
2.310
|
|
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
1.890
|
728
|
455
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
2.310
|
693
|
427
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
770
|
343
|
252
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
1.330
|
420
|
252
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
1.330
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
1.330
|
420
|
252
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
1.330
|
420
|
252
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.120
|
518
|
189
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.330
|
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.540
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.890
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.540
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.820
|
700
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
1.330
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
1.330
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
1.330
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.400
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1.120
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
1.120
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
525
|
287
|
196
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
910
|
420
|
196
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
770
|
378
|
266
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
910
|
525
|
343
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
770
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
1.330
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
770
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
770
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
770
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
770
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
770
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
840
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1,
Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
500
|
245
|
196
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc
phường Quyết Thắng cũ
|
500
|
245
|
196
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
770
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
770
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
770
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
770
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
770
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
620
|
266
|
154
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
480
|
220
|
147
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
500
|
224
|
154
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
770
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
770
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
770
|
|
|
XI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV
TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
XI.1
|
PHƯỜNG TÂN PHONG
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
2.100
|
750
|
315
|
|
2
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
2.800
|
750
|
315
|
|
3
|
Đường 30 - 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
3.950
|
|
|
|
4
|
Phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
375
|
265
|
|
5
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.300
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.650
|
380
|
265
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.250
|
700
|
315
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.700
|
700
|
300
|
|
9
|
Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng
Nàng)
|
3.250
|
700
|
315
|
|
10
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.100
|
|
|
|
11
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.300
|
370
|
260
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
1.750
|
520
|
285
|
|
13
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2.000
|
590
|
340
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
2.000
|
590
|
340
|
|
15
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)
|
2.100
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
1.650
|
750
|
285
|
|
17
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
3.250
|
850
|
425
|
|
18
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
650
|
255
|
180
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
2.000
|
750
|
275
|
|
20
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
1.650
|
700
|
340
|
|
21
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
22
|
Đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.100
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
1.650
|
|
|
|
24
|
Phố Vương Thừa Vũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
25
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình
|
650
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Khát Chân
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ
|
650
|
|
|
|
27
|
Đường B10 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
650
|
|
|
|
28
|
Phố Hoàng Đình Cầu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình
|
Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ
|
650
|
|
|
|
29
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám
|
Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu
|
650
|
|
|
|
30
|
Phố Nguyễn Phong Sắc
|
Giao với đường quy hoạch số 2-15
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
550
|
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.100
|
|
|
|
32
|
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
|
Tiếp giáp tuyến số 3
|
Tiếp giáp tuyến số 4
|
950
|
315
|
185
|
|
33
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4
|
Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên
|
550
|
|
|
|
34
|
Tuyến số 3, số 4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp tuyến số 1
|
950
|
|
|
|
35
|
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài
|
350
|
160
|
110
|
|
36
|
Phố Phùng Chí Kiên
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt
|
550
|
|
|
|
37
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.650
|
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.100
|
|
|
|
39
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.100
|
|
|
|
40
|
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
650
|
|
|
|
41
|
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
650
|
|
|
|
42
|
Phố Trần Quang Khải
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
650
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
44
|
Phố Nguyễn Văn Ngọc
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
650
|
|
|
|
45
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi
|
650
|
|
|
|
46
|
Phố Hoàng Ngọc Phách
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
650
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Đổng Chi
|
Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
650
|
|
|
|
48
|
Đường A16, A17
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách
|
650
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
950
|
|
|
|
50
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
650
|
|
|
|
51
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
52
|
Phố Trương Hán Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng
|
650
|
|
|
|
53
|
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
950
|
|
|
|
54
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
55
|
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
950
|
|
|
|
56
|
Phố Đặng Dung (1B- 7)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
57
|
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
58
|
Đường 1B-9 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
650
|
|
|
|
59
|
Phố Lương Định Của
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực
|
Tiếp giáp đường 30/4
|
650
|
|
|
|
60
|
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng
|
450
|
195
|
115
|
|
61
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh
|
Tiếp giáp đường Trần Khát Chân
|
950
|
|
|
|
62
|
Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
63
|
Phố Hương Phong
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
64
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường TT- 2
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.000
|
|
|
|
65
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.000
|
|
|
|
66
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
950
|
|
|
|
67
|
Phố Phan Đăng Lưu
|
Tiếp giáp Phố Mường Kim
|
Tiếp giáp phố Hương Phong
|
800
|
|
|
|
68
|
Phố Yết Kiêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
950
|
|
|
|
69
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
950
|
|
|
|
70
|
Phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Duy Trinh
|
Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
950
|
|
|
|
72
|
Đường số 5-12 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh
|
950
|
|
|
|
73
|
Đường số 5-11 (13,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2
|
1.000
|
|
|
|
74
|
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.000
|
|
|
|
75
|
Phố Lê Văn Lương
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
550
|
|
|
|
76
|
Đường nhánh số 2, 3
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Lê Văn Lương
|
450
|
|
|
|
77
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường T03
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
950
|
355
|
250
|
|
78
|
Đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
950
|
355
|
250
|
|
79
|
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
950
|
|
|
|
80
|
Phố Lê Văn Hưu (T02)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
950
|
|
|
|
81
|
Đường T03 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Cuối đường
|
950
|
300
|
210
|
|
82
|
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
1.100
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
950
|
300
|
210
|
|
84
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
1.650
|
|
|
|
85
|
Đường Trần Qúy Cáp
|
Tiếp giáp phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản
|
950
|
|
|
|
86
|
Phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
950
|
|
|
|
87
|
Đường 4A (16,5m)
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
1.100
|
|
|
|
88
|
Phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường 2-6
|
950
|
|
|
|
89
|
Phố Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
1.250
|
|
|
|
90
|
Phố Vũ Tông Phan
|
Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân
|
Tiếp giáp đường 4A
|
950
|
|
|
|
91
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 1-1
|
950
|
|
|
|
92
|
Phố Trung Dũng
|
Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.050
|
|
|
|
93
|
Phố Nguyễn Văn Tố
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai
|
800
|
|
|
|
94
|
Đường 2 - 6
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường 4A
|
800
|
|
|
|
95
|
Đường 1-1
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
950
|
|
|
|
96
|
Đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
950
|
|
|
|
97
|
Đường 2B (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Phạm Công Bân
|
950
|
|
|
|
98
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.650
|
|
|
|
99
|
Phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.000
|
|
|
|
100
|
Phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
|
|
|
101
|
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
300
|
180
|
|
102
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di
|
1.000
|
|
|
|
103
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than
|
950
|
300
|
180
|
|
104
|
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
950
|
|
|
|
105
|
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
550
|
|
|
|
106
|
Phố Thành Công
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
950
|
|
|
|
107
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu
|
950
|
|
|
|
108
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
1.650
|
|
|
|
109
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Tiếp giáp trục N-01
|
Tiếp giáp trục N-04
|
950
|
|
|
|
110
|
Phố Kim Đồng
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp trục N-04
|
950
|
355
|
250
|
|
111
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
2.000
|
|
|
|
112
|
Phố Hoàng Diệu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
1.850
|
|
|
|
113
|
Đường D5, D6, (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.000
|
|
|
|
114
|
Phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
1.000
|
|
|
|
115
|
Phố Lê Lai
|
Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.050
|
|
|
|
116
|
Đường N4 (11,5m)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền
|
800
|
|
|
|
117
|
Phố Nguyễn Văn Hiền
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng
|
800
|
|
|
|
118
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.300
|
|
|
|
119
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
800
|
|
|
|
120
|
Phố Xuân Diệu
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Lê Lai
|
800
|
|
|
|
121
|
Phố Nam Cao
|
Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
800
|
|
|
|
122
|
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
950
|
|
|
|
123
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp phố Cao Bá Quát
|
800
|
|
|
|
124
|
Phố Tản Đà
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
650
|
|
|
|
125
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
1.300
|
|
|
|
126
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.000
|
|
|
|
127
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp phố Tản Đà
|
1.000
|
|
|
|
128
|
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp cổng nhà máy chè
|
350
|
225
|
155
|
|
129
|
Phố Trương Định
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
800
|
|
|
|
130
|
Phố Lê Đại Hành (13m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Phố Bạch Đằng
|
950
|
|
|
|
131
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Cao
|
800
|
|
|
|
132
|
Ngõ 224 đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Cuối đường
|
550
|
245
|
180
|
|
133
|
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú
|
550
|
250
|
180
|
|
134
|
Phố Chu Huy Mân
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
650
|
|
|
|
135
|
Phố Lý Quốc Sư
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp phố Đào Duy Anh
|
650
|
|
|
|
136
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
650
|
|
|
|
137
|
Phố Đào Duy Anh
|
Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn
|
Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu
|
550
|
|
|
|
138
|
Phố Sùng Phái Sinh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
650
|
|
|
|
139
|
Phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp phố Yên Thế
|
800
|
|
|
|
140
|
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
650
|
|
|
|
141
|
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
650
|
|
|
|
142
|
Phố Yên Thế
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
Tiếp giáp phố Đồng Khởi
|
355
|
|
|
|
143
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
750
|
285
|
190
|
|
144
|
Đường số 6-7
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường 6-8
|
425
|
205
|
140
|
|
145
|
Đường số 6-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
146
|
Đường ven Hồ thượng lưu
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
1.400
|
430
|
210
|
|
147
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
1.000
|
|
|
|
148
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
1.450
|
|
|
|
149
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
950
|
355
|
210
|
|
150
|
Phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
950
|
|
|
|
151
|
Đường số 2 (13,5m)
|
Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
550
|
|
|
|
152
|
Phố Văn Tiến Dũng
|
Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành
|
Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh
|
650
|
|
|
|
153
|
Đường số 7 (Nhánh 1)
|
Tiếp giáp nhánh 2
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
425
|
205
|
140
|
|
154
|
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
375
|
205
|
140
|
|
155
|
Phố Tôn Thất Bách
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng
|
550
|
|
|
|
156
|
Phố Lam Sơn
|
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng
|
1.300
|
|
|
|
157
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa
nhà hàng Thái Bình Dương)
|
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
385
|
205
|
140
|
|
158
|
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
385
|
205
|
140
|
|
159
|
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Hết địa phận phường Tân Phong cũ
|
355
|
170
|
120
|
|
160
|
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Trinh
|
Đến hết đường
|
355
|
240
|
160
|
|
161
|
Đường ven hồ lắng
|
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong
cũ
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
162
|
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân
Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám
|
425
|
205
|
140
|
|
163
|
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến
|
650
|
|
|
|
164
|
Đường tránh chợ San Thàng
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường QL 4D
|
850
|
445
|
255
|
|
165
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh
|
Cửa hàng xăng dầu số 18
|
900
|
495
|
255
|
|
166
|
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành
phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
|
|
|
650
|
415
|
285
|
|
XI.2
|
PHƯỜNG ĐOÀN KẾT
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.500
|
700
|
300
|
|
2
|
Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
2.300
|
700
|
300
|
|
3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.200
|
380
|
230
|
|
4
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
550
|
255
|
180
|
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường tránh ngập
|
Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
550
|
215
|
140
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
500
|
225
|
140
|
|
7
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.800
|
495
|
300
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới
|
1.600
|
495
|
255
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
1.600
|
520
|
340
|
|
10
|
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh
|
950
|
300
|
180
|
|
11
|
Đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
950
|
300
|
140
|
|
12
|
Đường 10-10 (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
950
|
|
|
|
13
|
Đường 10-10 kéo dài (20,5m)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cuối đường
|
850
|
|
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
950
|
355
|
195
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
3.450
|
750
|
330
|
|
16
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Siêu thị Quang Thanh
|
4.550
|
850
|
445
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
3.450
|
750
|
330
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
2.700
|
570
|
315
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
570
|
315
|
|
20
|
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện
|
350
|
225
|
190
|
|
21
|
Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Sân vận động
|
550
|
245
|
180
|
|
22
|
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh
|
425
|
205
|
140
|
|
23
|
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
355
|
240
|
160
|
|
24
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
1.600
|
495
|
265
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can
|
Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ
|
1.400
|
495
|
265
|
|
26
|
Phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết ranh giới đất Sân vận động
|
1.650
|
|
|
|
27
|
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ranh giới Sân vận động
|
1.350
|
520
|
325
|
|
28
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
1.650
|
495
|
305
|
|
29
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài
|
550
|
245
|
180
|
|
30
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
950
|
300
|
180
|
|
31
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
950
|
|
|
|
32
|
Phố Lê Văn Thiêm
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
950
|
300
|
180
|
|
33
|
Phố Trần Cao Vân
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Phố Phan Đình Phùng
|
950
|
300
|
180
|
|
34
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
800
|
370
|
135
|
|
35
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
950
|
|
|
|
36
|
Phố Lương Văn Can
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
1.100
|
|
|
|
37
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
1.350
|
|
|
|
38
|
Đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.100
|
|
|
|
39
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1.300
|
500
|
|
|
40
|
Phố Hoàng Công Chất (13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Phố Nguyễn Cao
|
950
|
|
|
|
41
|
Phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
42
|
Phố Nguyễn Bá Ngọc
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
43
|
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất
|
950
|
|
|
|
44
|
Phố Đào Nhuận
|
Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm
|
Tiếp giáp phố Bạch Đằng
|
950
|
|
|
|
45
|
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)
|
Tiếp giáp đường Ngô Quyền
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.000
|
|
|
|
46
|
Đường N13 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
47
|
Phố Nguyễn Cao
|
Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu
|
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
800
|
|
|
|
48
|
Phố Nậm Na
|
Tiếp giáp Phố Mường Than
|
Tiếp giáp đường N16
|
800
|
|
|
|
49
|
Đường tránh ngập
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
375
|
205
|
140
|
|
50
|
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết
cũ)
|
Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm
|
Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống
|
650
|
300
|
140
|
|
51
|
Đường nhánh sau Sân vận động
|
Từ trường Mầm non Hoa Sen
|
Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
|
550
|
270
|
190
|
|
52
|
Đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng
cũ)
|
650
|
375
|
245
|
|
53
|
Đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
54
|
Phố Nguyễn Gia Thiều
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
550
|
|
|
|
55
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
56
|
Phố Bà Triệu (Đường R6A)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap
|
Tiếp giáp đường R12
|
950
|
|
|
|
57
|
Đường R8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường PuSamCap.
|
Tiếp giáp đường R12
|
550
|
|
|
|
58
|
Đường R12 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R8
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
59
|
Đường N4
|
Tiếp giáp đường N1
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp đường 10- 10
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
550
|
|
|
|
61
|
Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
550
|
|
|
|
62
|
Đường L1, L2
|
Tiếp giáp phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
63
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13
|
Tiếp giáp đường quy hoạch số L2
|
550
|
|
|
|
64
|
Đường R13
|
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Du
|
550
|
|
|
|
65
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
|
|
|
66
|
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)
|
Tiếp giáp Nguyễn Trãi
|
Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)
|
600
|
|
|
|
67
|
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng
1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ
|
|
|
355
|
175
|
140
|
|
68
|
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết
Thắng cũ)
|
Từ đường 10-10
|
Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường
Quyết Thắng cũ
|
355
|
175
|
140
|
|
69
|
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường N14
|
550
|
|
|
|
70
|
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Cuối đường
|
550
|
|
|
|
71
|
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)
|
Tiếp giáp đường N12
|
Cuối đường
|
550
|
|
|
|
72
|
Phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường quy hoạch TN2
|
550
|
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Du
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan
|
Tiếp giáp đường 10 - 10
|
550
|
|
|
|
74
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
445
|
190
|
110
|
|
75
|
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng
cũ)
|
Tiếp giáp đường Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
345
|
158
|
105
|
|
76
|
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành
phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
|
355
|
160
|
110
|
|
77
|
Đường số 1, số 2
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
550
|
|
|
|
78
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
550
|
|
|
|
79
|
Đường số 4, số 5
|
Tiếp giáp đường Pusamcap
|
Tiếp giáp đường Tô Hiệu
|
550
|
|
|
XII. ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
XII.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
6.000
|
1.900
|
950
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
4.200
|
1.500
|
680
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
3.700
|
1.400
|
570
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
3.100
|
1.200
|
500
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
2.800
|
1.100
|
450
|
|
6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
1.700
|
600
|
330
|
|
7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
800
|
370
|
180
|
|
8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
900
|
360
|
170
|
|
9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
900
|
360
|
170
|
|
10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
900
|
360
|
170
|
|
11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
800
|
320
|
150
|
|
12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
800
|
320
|
150
|
|
13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
1.300
|
300
|
150
|
|
14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
800
|
320
|
150
|
|
15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
800
|
320
|
150
|
|
16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
500
|
250
|
150
|
|
17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
500
|
250
|
150
|
|
18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
2.300
|
900
|
420
|
|
19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
1.100
|
500
|
220
|
|
20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
1.100
|
500
|
220
|
|
21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
1.400
|
500
|
280
|
|
22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
1.100
|
500
|
220
|
|
23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
1.400
|
500
|
280
|
|
24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
900
|
360
|
170
|
|
25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
1.200
|
500
|
220
|
|
26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
900
|
360
|
170
|
|
27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
800
|
320
|
150
|
|
28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
800
|
320
|
150
|
|
29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
800
|
320
|
150
|
|
30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
800
|
320
|
150
|
|
31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
800
|
320
|
150
|
|
32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
440
|
230
|
150
|
|
33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
500
|
250
|
150
|
|
34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
510
|
250
|
150
|
|
35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
500
|
250
|
150
|
|
36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
510
|
250
|
150
|
|
37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
510
|
250
|
150
|
|
38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
520
|
250
|
150
|
|
39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
510
|
250
|
150
|
|
40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
510
|
250
|
150
|
|
41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
510
|
250
|
150
|
|
42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
720
|
280
|
170
|
|
43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
930
|
360
|
170
|
|
44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
780
|
370
|
180
|
|
45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
510
|
250
|
150
|
|
46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
1.000
|
400
|
170
|
|
47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
780
|
320
|
150
|
|
48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
430
|
240
|
150
|
|
49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
380
|
190
|
140
|
|
50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
380
|
190
|
140
|
|
51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
470
|
250
|
160
|
|
52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
380
|
190
|
140
|
|
53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
380
|
190
|
140
|
|
54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
380
|
190
|
140
|
|
55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
470
|
250
|
160
|
|
56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
470
|
250
|
160
|
|
57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
380
|
190
|
140
|
|
58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
380
|
190
|
140
|
|
59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
380
|
190
|
140
|
|
60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
380
|
190
|
140
|
|
61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
310
|
210
|
140
|
|
64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
310
|
210
|
140
|
|
65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
380
|
190
|
140
|
|
66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
380
|
190
|
140
|
|
67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
470
|
250
|
160
|
|
68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
380
|
190
|
140
|
|
69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
470
|
250
|
160
|
|
70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
310
|
210
|
140
|
|
71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
380
|
240
|
160
|
|
72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
380
|
240
|
160
|
|
73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
380
|
240
|
160
|
|
74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
310
|
210
|
140
|
|
75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
310
|
210
|
140
|
|
76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
310
|
210
|
140
|
|
77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
310
|
210
|
140
|
|
78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
310
|
210
|
140
|
|
79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
800
|
610
|
270
|
|
80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
470
|
250
|
160
|
|
81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
470
|
250
|
160
|
|
82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
470
|
250
|
160
|
|
83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
380
|
190
|
140
|
|
84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
310
|
210
|
140
|
|
85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
310
|
210
|
140
|
|
86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
310
|
210
|
140
|
|
87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
310
|
210
|
140
|
|
88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
310
|
210
|
140
|
|
89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
470
|
250
|
160
|
|
90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
310
|
210
|
140
|
|
91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
310
|
210
|
140
|
|
92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
1.000
|
400
|
170
|
|
93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
380
|
190
|
140
|
|
94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
380
|
190
|
140
|
|
95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
780
|
320
|
150
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
1.900
|
720
|
280
|
|
97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
1.300
|
510
|
200
|
|
98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
640
|
340
|
150
|
|
99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
640
|
360
|
150
|
|
100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
640
|
360
|
150
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ
|
|
|
|
|
101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
1.100
|
550
|
300
|
|
102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
620
|
360
|
150
|
|
XIV.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
1.100
|
550
|
300
|
|
2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
1.100
|
550
|
300
|
|
3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
620
|
360
|
150
|
|
XIV.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
850
|
460
|
270
|
|
2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
450
|
190
|
130
|
|
3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
790
|
440
|
260
|
|
4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
410
|
190
|
120
|
|
5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
410
|
180
|
120
|
|
XIV.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
4.200
|
2.300
|
1.900
|
|
2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
2.900
|
1.800
|
1.400
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
3.100
|
1.800
|
1.400
|
|
4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
2.900
|
1.800
|
1.400
|
|
5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
1.100
|
600
|
500
|
|
6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
600
|
500
|
|
7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
1.100
|
600
|
500
|
|
8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.100
|
600
|
500
|
|
9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà
Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
860
|
570
|
350
|
|
10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
940
|
620
|
370
|
|
11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
1.500
|
700
|
500
|
|
12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
860
|
570
|
350
|
|
13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
410
|
270
|
220
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
940
|
560
|
350
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
940
|
560
|
350
|
|
16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
940
|
560
|
350
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
690
|
440
|
290
|
|
18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
650
|
420
|
280
|
|
19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
1.100
|
600
|
500
|
|
20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
540
|
420
|
260
|
|
21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
450
|
300
|
230
|
|
22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
450
|
300
|
230
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
450
|
300
|
230
|
|
24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.000
|
|
|
|
25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
2.000
|
|
|
|
26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
460
|
240
|
190
|
|
27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
1.300
|
|
|
|
28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
1.300
|
|
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
1.300
|
|
|
|
30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
1.300
|
|
|
|
31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
1.000
|
|
|
|
32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
1.000
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
1.000
|
|
|
|
34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
1.000
|
|
|
|
35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
1.060
|
620
|
460
|
|
36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân
Uyên cũ đến năm 2030
|
930
|
560
|
530
|
|
37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển
quỹ đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
670
|
370
|
290
|
|
XIV.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
2.800
|
540
|
350
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.900
|
640
|
340
|
|
3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
2.100
|
450
|
260
|
|
4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
940
|
260
|
160
|
|
5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
940
|
260
|
160
|
|
6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
1.000
|
260
|
160
|
|
7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
3.600
|
640
|
350
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
1.400
|
340
|
250
|
|
9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
2.300
|
620
|
270
|
|
10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
3.300
|
640
|
290
|
|
11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
3.300
|
640
|
290
|
|
12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
3.100
|
640
|
290
|
|
13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
890
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
930
|
|
|
|
15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
930
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
1.000
|
270
|
160
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
|
18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
|
21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.700
|
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.700
|
370
|
190
|
|
24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.400
|
340
|
190
|
|
26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
1.400
|
|
|
|
27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.200
|
|
|
|
28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
630
|
|
|
|
29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
590
|
|
|
|
30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.400
|
|
|
|
31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
2.600
|
620
|
330
|
|
32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.400
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
1.400
|
|
|
|
34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.800
|
|
|
|
35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.500
|
|
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
2.600
|
|
|
|
37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.900
|
|
|
|
38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
2.900
|
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
630
|
240
|
160
|
|
40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
630
|
240
|
160
|
|
41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
450
|
340
|
270
|
|
46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
300
|
250
|
220
|
|
47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
350
|
|
|
|
48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
650
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
830
|
|
|
|
50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
420
|
180
|
140
|
|
XIV.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường
Tân Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
380
|
113
|
97
|
|
XIV.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
350
|
102
|
65
|
|
XIV.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
1.600
|
890
|
340
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
1.600
|
890
|
340
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
1.230
|
540
|
280
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
640
|
340
|
180
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
470
|
250
|
150
|
|
6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
1.230
|
540
|
280
|
|
7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
910
|
450
|
280
|
|
8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
1.600
|
890
|
340
|
|
9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
910
|
450
|
280
|
|
10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
910
|
450
|
280
|
|
11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
470
|
280
|
160
|
|
12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
700
|
360
|
190
|
|
13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
640
|
340
|
180
|
|
14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
1.800
|
1.200
|
620
|
|
15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
1.700
|
930
|
600
|
|
16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.600
|
810
|
500
|
|
17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
640
|
340
|
180
|
|
18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
380
|
190
|
140
|
|
19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
360
|
190
|
130
|
|
20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
360
|
190
|
130
|
|
21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
360
|
190
|
130
|
|
22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
560
|
270
|
160
|
|
23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
380
|
190
|
140
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
380
|
190
|
140
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
380
|
190
|
140
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
1.210
|
730
|
370
|
|
27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
340
|
160
|
130
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
340
|
160
|
130
|
|
XIV.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
3.200
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
790
|
490
|
300
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
1.300
|
580
|
300
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
2.200
|
|
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
2.500
|
|
|
|
6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
1.900
|
|
|
|
7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
1.900
|
|
|
|
8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
1.900
|
|
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.900
|
|
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
1.500
|
|
|
|
11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
1.900
|
|
|
|
12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
1.900
|
|
|
|
13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
1.500
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.800
|
|
|
|
15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.800
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
1.200
|
|
|
|
XIV.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
890
|
710
|
410
|
|
2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
1.400
|
1.200
|
700
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
430
|
280
|
190
|
|
4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
520
|
360
|
230
|
|
5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
840
|
640
|
460
|
|
6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
840
|
640
|
460
|
|
7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
840
|
640
|
460
|
|
8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
740
|
590
|
340
|
|
9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
400
|
270
|
220
|
|
10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
400
|
270
|
220
|
|
11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
280
|
190
|
150
|
|
12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
270
|
170
|
150
|
|
13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
350
|
230
|
170
|
|
14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
260
|
200
|
140
|
|
15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
350
|
260
|
180
|
|
16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
350
|
230
|
170
|
|
17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
270
|
170
|
150
|
|
18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
400
|
270
|
180
|
|
19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
400
|
270
|
180
|
|
XIV.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
1.358
|
710
|
487
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
1.065
|
622
|
532
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
1.065
|
622
|
532
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
887
|
566
|
509
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
1.234
|
674
|
509
|
|
6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
1.234
|
674
|
509
|
|
7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
1.234
|
674
|
509
|
|
8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
1.234
|
674
|
509
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
1.234
|
674
|
509
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
1.234
|
674
|
509
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
1.234
|
674
|
509
|
|
12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
887
|
566
|
486
|
|
13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
887
|
566
|
486
|
|
14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
1.124
|
622
|
486
|
|
15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
887
|
566
|
486
|
|
16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
887
|
566
|
486
|
|
17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
946
|
611
|
475
|
|
18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
887
|
566
|
486
|
|
19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
887
|
566
|
486
|
|
20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
887
|
566
|
486
|
|
21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
887
|
566
|
486
|
|
22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
887
|
566
|
486
|
|
23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
887
|
566
|
486
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
887
|
566
|
486
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
946
|
611
|
475
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
887
|
566
|
486
|
|
27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
679
|
|
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
679
|
|
|
|
29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
679
|
|
|
|
30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
1.358
|
710
|
543
|
|
31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
679
|
486
|
389
|
|
32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
1.234
|
674
|
532
|
|
33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
1.872
|
|
|
|
34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
1.358
|
710
|
622
|
|
35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
887
|
566
|
486
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.672
|
828
|
622
|
|
37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.672
|
828
|
622
|
|
38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.543
|
769
|
588
|
|
39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.872
|
913
|
651
|
|
40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
1.234
|
674
|
509
|
XIII. ĐẤT
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đọan
|
Gía đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
XIII.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
4.200
|
1.330
|
665
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
2.940
|
1.050
|
476
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
2.590
|
980
|
399
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
2.170
|
840
|
350
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
1.960
|
770
|
315
|
|
6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
1.190
|
420
|
230
|
|
7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
560
|
260
|
126
|
|
8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
630
|
252
|
120
|
|
9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
630
|
252
|
120
|
|
10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
630
|
252
|
120
|
|
11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
560
|
224
|
105
|
|
12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
560
|
224
|
105
|
|
13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
910
|
210
|
105
|
|
14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
560
|
224
|
105
|
|
15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
560
|
224
|
105
|
|
16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
350
|
175
|
105
|
|
17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
350
|
175
|
105
|
|
18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
1.610
|
630
|
294
|
|
19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
770
|
350
|
154
|
|
20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
770
|
350
|
154
|
|
21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
980
|
350
|
196
|
|
22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
770
|
350
|
154
|
|
23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
980
|
350
|
196
|
|
24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
630
|
252
|
120
|
|
25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
840
|
350
|
154
|
|
26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
630
|
252
|
120
|
|
27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
560
|
224
|
105
|
|
28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
560
|
224
|
105
|
|
29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
560
|
224
|
105
|
|
30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
560
|
224
|
105
|
|
31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
560
|
224
|
105
|
|
32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
308
|
160
|
105
|
|
33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
350
|
175
|
105
|
|
34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
350
|
175
|
105
|
|
35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
350
|
175
|
105
|
|
36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
357
|
175
|
105
|
|
37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
357
|
175
|
105
|
|
38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
364
|
175
|
105
|
|
39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
357
|
175
|
105
|
|
40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
357
|
175
|
105
|
|
41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
357
|
175
|
105
|
|
42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
504
|
196
|
120
|
|
43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
650
|
252
|
120
|
|
44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
546
|
260
|
126
|
|
45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
357
|
175
|
105
|
|
46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
700
|
280
|
120
|
|
47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
546
|
224
|
105
|
|
48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
300
|
168
|
105
|
|
49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
266
|
133
|
98
|
|
50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
266
|
133
|
98
|
|
51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
330
|
175
|
112
|
|
52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
266
|
133
|
98
|
|
53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
266
|
133
|
98
|
|
54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
266
|
133
|
98
|
|
55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
330
|
175
|
112
|
|
56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
330
|
175
|
112
|
|
57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
266
|
133
|
98
|
|
58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
266
|
133
|
98
|
|
59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
266
|
133
|
98
|
|
60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
266
|
133
|
98
|
|
61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
217
|
147
|
98
|
|
64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
217
|
147
|
98
|
|
65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
266
|
133
|
98
|
|
66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
266
|
133
|
98
|
|
67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
330
|
175
|
112
|
|
68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
266
|
133
|
98
|
|
69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
330
|
175
|
112
|
|
70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
217
|
147
|
98
|
|
71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
266
|
168
|
112
|
|
72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
266
|
168
|
112
|
|
73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
266
|
168
|
112
|
|
74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
217
|
147
|
98
|
|
75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
217
|
147
|
98
|
|
76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
217
|
147
|
98
|
|
77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
217
|
147
|
98
|
|
78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
217
|
147
|
98
|
|
79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
560
|
430
|
189
|
|
80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
330
|
175
|
112
|
|
81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
330
|
175
|
112
|
|
82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
330
|
175
|
112
|
|
83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
266
|
133
|
98
|
|
84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
217
|
147
|
98
|
|
85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
217
|
147
|
98
|
|
86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
217
|
147
|
98
|
|
87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
217
|
147
|
98
|
|
88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
217
|
147
|
98
|
|
89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
330
|
175
|
112
|
|
90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
217
|
147
|
98
|
|
91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
217
|
147
|
98
|
|
92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
700
|
280
|
120
|
|
93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
266
|
133
|
98
|
|
94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
266
|
133
|
98
|
|
95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
546
|
224
|
105
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
1.330
|
504
|
196
|
|
97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
910
|
357
|
140
|
|
98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
450
|
238
|
105
|
|
99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
450
|
252
|
105
|
|
100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
450
|
252
|
105
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ
|
|
|
|
|
101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
770
|
385
|
210
|
|
102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
434
|
252
|
105
|
|
XIV.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
770
|
385
|
210
|
|
2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
770
|
385
|
210
|
|
3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
434
|
252
|
105
|
|
XIV.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
595
|
320
|
189
|
|
2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
315
|
133
|
90
|
|
3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
550
|
310
|
182
|
|
4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
287
|
133
|
84
|
|
5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
287
|
126
|
84
|
|
XIV.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
2.940
|
1.610
|
1.330
|
|
2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
2.030
|
1.260
|
980
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
2.170
|
1.260
|
980
|
|
4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
2.030
|
1.260
|
980
|
|
5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
770
|
420
|
350
|
|
6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
420
|
350
|
|
7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
770
|
420
|
350
|
|
8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
770
|
420
|
350
|
|
9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
600
|
400
|
245
|
|
10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
660
|
434
|
259
|
|
11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
1.050
|
490
|
350
|
|
12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
600
|
400
|
245
|
|
13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
287
|
190
|
154
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
660
|
390
|
245
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
660
|
390
|
245
|
|
16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
660
|
390
|
245
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
480
|
310
|
203
|
|
18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
455
|
294
|
196
|
|
19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
770
|
420
|
350
|
|
20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
380
|
294
|
182
|
|
21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
315
|
210
|
160
|
|
22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
315
|
210
|
160
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
315
|
210
|
160
|
|
24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.400
|
|
|
|
25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
1.400
|
|
|
|
26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
320
|
168
|
133
|
|
27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
910
|
|
|
|
28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
910
|
|
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
910
|
|
|
|
30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
910
|
|
|
|
31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
700
|
|
|
|
32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
700
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
700
|
|
|
|
34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
700
|
|
|
|
35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
740
|
430
|
330
|
|
36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân
Uyên cũ đến năm 2030
|
650
|
390
|
370
|
|
37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ
đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
470
|
260
|
203
|
|
XIV.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
1.960
|
380
|
245
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.030
|
450
|
238
|
|
3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
1.470
|
315
|
182
|
|
4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
660
|
182
|
112
|
|
5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
660
|
182
|
112
|
|
6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
700
|
182
|
112
|
|
7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
2.520
|
450
|
245
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
980
|
238
|
175
|
|
9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
1.610
|
434
|
189
|
|
10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
2.310
|
450
|
203
|
|
11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
2.310
|
450
|
203
|
|
12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
2.170
|
450
|
203
|
|
13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
620
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
650
|
|
|
|
15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
650
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
720
|
190
|
120
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
1.050
|
|
|
|
18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.050
|
|
|
|
21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.190
|
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
1.190
|
260
|
133
|
|
24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
980
|
238
|
133
|
|
26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
980
|
|
|
|
27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
840
|
|
|
|
28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
440
|
|
|
|
29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
413
|
|
|
|
30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
980
|
|
|
|
31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1.820
|
434
|
230
|
|
32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
980
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
980
|
|
|
|
34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260
|
|
|
|
35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
1.050
|
|
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
1.820
|
|
|
|
37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
2.030
|
|
|
|
38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
2.030
|
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
440
|
168
|
112
|
|
40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
440
|
168
|
112
|
|
41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
315
|
238
|
189
|
|
46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
210
|
175
|
154
|
|
47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
245
|
|
|
|
48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
455
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
580
|
|
|
|
50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
294
|
126
|
98
|
|
XIV.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường
Tân Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
266
|
79
|
68
|
|
XIV.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
245
|
70
|
46
|
|
XIV.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
1.120
|
620
|
238
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
1.120
|
620
|
238
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
860
|
380
|
196
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
450
|
238
|
126
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
329
|
170
|
118
|
|
6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
860
|
380
|
196
|
|
7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
640
|
315
|
196
|
|
8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
1.120
|
620
|
238
|
|
9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
640
|
315
|
196
|
|
10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
640
|
315
|
196
|
|
11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
330
|
196
|
112
|
|
12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
490
|
252
|
133
|
|
13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
450
|
238
|
126
|
|
14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
1.260
|
840
|
434
|
|
15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
1.190
|
650
|
420
|
|
16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.120
|
570
|
350
|
|
17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
450
|
238
|
126
|
|
18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
266
|
133
|
98
|
|
19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
252
|
133
|
90
|
|
20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
252
|
133
|
90
|
|
21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
252
|
133
|
90
|
|
22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
390
|
190
|
112
|
|
23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
266
|
133
|
98
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
266
|
133
|
98
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
266
|
133
|
98
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
850
|
510
|
259
|
|
27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
238
|
112
|
90
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
238
|
112
|
90
|
|
XIV.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
2.240
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
550
|
340
|
230
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
910
|
406
|
210
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
1.540
|
|
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
1.750
|
|
|
|
6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
1.330
|
|
|
|
7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
1.330
|
|
|
|
8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
1.330
|
|
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
1.330
|
|
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
1.050
|
|
|
|
11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
1.330
|
|
|
|
12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
1.330
|
|
|
|
13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
1.050
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
840
|
|
|
|
XIV.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
620
|
500
|
287
|
|
2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
980
|
840
|
490
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
300
|
196
|
133
|
|
4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
364
|
252
|
160
|
|
5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
590
|
450
|
322
|
|
6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
590
|
450
|
322
|
|
7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
590
|
450
|
322
|
|
8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
520
|
413
|
238
|
|
9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
280
|
190
|
154
|
|
10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
280
|
190
|
154
|
|
11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
196
|
133
|
105
|
|
12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
190
|
119
|
105
|
|
13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
245
|
160
|
120
|
|
14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
182
|
140
|
98
|
|
15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
245
|
182
|
126
|
|
16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
245
|
160
|
120
|
|
17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
190
|
119
|
105
|
|
18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
280
|
190
|
126
|
|
19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
280
|
190
|
126
|
|
XIV.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
950
|
500
|
340
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
750
|
435
|
372
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
750
|
435
|
372
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
620
|
396
|
356
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
860
|
470
|
356
|
|
6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
860
|
470
|
356
|
|
7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
860
|
470
|
356
|
|
8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
860
|
470
|
356
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
860
|
470
|
356
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
860
|
470
|
356
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
860
|
470
|
356
|
|
12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
620
|
396
|
340
|
|
13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
620
|
396
|
340
|
|
14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
790
|
435
|
340
|
|
15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
620
|
396
|
340
|
|
16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
620
|
396
|
340
|
|
17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
660
|
430
|
333
|
|
18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
620
|
396
|
340
|
|
19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
620
|
396
|
340
|
|
20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
620
|
396
|
340
|
|
21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
620
|
396
|
340
|
|
22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
620
|
396
|
340
|
|
23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
620
|
396
|
340
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
620
|
396
|
340
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
660
|
430
|
333
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
620
|
396
|
340
|
|
27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
475
|
|
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
475
|
|
|
|
29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
475
|
|
|
|
30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
950
|
500
|
380
|
|
31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
475
|
340
|
272
|
|
32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
860
|
470
|
372
|
|
33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
1.310
|
|
|
|
34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
950
|
500
|
435
|
|
35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
620
|
396
|
340
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.170
|
580
|
435
|
|
37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
1.170
|
580
|
435
|
|
38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.080
|
540
|
412
|
|
39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
1.310
|
640
|
456
|
|
40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
860
|
470
|
356
|
XIV. ĐẤT
SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đọan
|
Giá đất
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
XIV.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)
|
Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
3.000
|
950
|
475
|
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
|
2.100
|
750
|
340
|
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)
|
Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)
|
1.850
|
700
|
285
|
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
|
Hết ranh giới số nhà 227
|
1.550
|
600
|
250
|
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 225
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
1.400
|
550
|
225
|
|
|
6
|
Phố Lương Định Của
|
Ngã 3 (Số nhà 002)
|
Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
|
850
|
300
|
165
|
|
|
7
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
|
400
|
185
|
95
|
|
|
8
|
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
450
|
180
|
85
|
|
|
9
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Ranh giới số nhà 002
|
Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
10
|
Đường 15/10
|
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
450
|
180
|
85
|
|
|
11
|
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
400
|
160
|
75
|
|
|
12
|
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 029
|
400
|
160
|
75
|
|
|
13
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà
551)
|
650
|
150
|
75
|
|
|
14
|
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 045
|
400
|
160
|
75
|
|
|
15
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
400
|
160
|
75
|
|
|
16
|
Ngõ 695 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
250
|
125
|
75
|
|
|
17
|
Ngõ Đi Sen Đông
|
Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số
nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông
|
250
|
125
|
75
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
|
1.150
|
450
|
210
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số
nhà 020)
|
Cổng Huyện đội (Số nhà 086)
|
550
|
250
|
110
|
|
|
20
|
Ngõ 821 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)
|
550
|
250
|
110
|
|
|
21
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)
|
Ngã tư (Gần số nhà 046)
|
700
|
250
|
140
|
|
|
22
|
Phố Hoàng Liên
|
Ngã 3 (Số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 089
|
550
|
250
|
110
|
|
|
23
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)
|
Ngã 3 (Hết số nhà 059)
|
700
|
250
|
140
|
|
|
24
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
25
|
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
600
|
250
|
110
|
|
|
26
|
Đường sau Sân vận động
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
|
450
|
180
|
85
|
|
|
27
|
Ngõ 193 Đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông
Lộc)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
28
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 4 (Gần số nhà 083)
|
Hết ranh giới số nhà 135
|
400
|
160
|
75
|
|
|
29
|
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 010
|
400
|
160
|
75
|
|
|
30
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Ranh giới số nhà 002
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
31
|
Phố Lương Định Của
|
Ranh giới số nhà 084
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số
nhà 106)
|
400
|
160
|
75
|
|
|
32
|
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 01
|
Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng
|
220
|
115
|
75
|
|
|
33
|
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh
|
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
250
|
125
|
75
|
|
|
34
|
Phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà
076)
|
250
|
125
|
75
|
|
|
35
|
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 026
|
250
|
125
|
75
|
|
|
36
|
Ngõ 82 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 005
|
255
|
125
|
75
|
|
|
37
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)
|
255
|
125
|
75
|
|
|
38
|
Đường Thanh Niên
|
Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
260
|
125
|
75
|
|
|
39
|
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 019
|
255
|
125
|
75
|
|
|
40
|
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
255
|
125
|
75
|
|
|
41
|
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 023
|
255
|
125
|
75
|
|
|
42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ranh giới số nhà 137
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên
|
360
|
140
|
85
|
|
|
43
|
Ngõ 192 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 192
|
Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
|
465
|
180
|
85
|
|
|
44
|
Ngõ 9 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
|
390
|
185
|
95
|
|
|
45
|
Ngõ 66 đường 15/10
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 031
|
255
|
125
|
75
|
|
|
46
|
Ngõ 32 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)
|
500
|
200
|
85
|
|
|
47
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp số nhà 018
|
Hết ranh giới số nhà 092
|
390
|
160
|
75
|
|
|
48
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 092
|
Hết ranh giới số nhà 131
|
215
|
120
|
75
|
|
|
49
|
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
190
|
95
|
75
|
|
|
50
|
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
190
|
95
|
75
|
|
|
51
|
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
235
|
125
|
85
|
|
|
52
|
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
190
|
95
|
75
|
|
|
53
|
Ngõ 2 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
190
|
95
|
75
|
|
|
54
|
Ngõ 28 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 025
|
190
|
95
|
75
|
|
|
55
|
Ngõ 12 Lương Định Của
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
235
|
125
|
85
|
|
|
56
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông
Hương Sinh
|
Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ
|
235
|
125
|
85
|
|
|
57
|
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 013
|
190
|
95
|
75
|
|
|
58
|
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
190
|
95
|
75
|
|
|
59
|
Ngõ 14 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
190
|
95
|
75
|
|
|
60
|
Ngõ 476 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
190
|
95
|
75
|
|
|
61
|
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
62
|
Ngõ 18 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
63
|
Ngõ 181 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
155
|
105
|
75
|
|
|
64
|
Ngõ 119 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 012
|
155
|
105
|
75
|
|
|
65
|
Ngõ 483 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 016
|
190
|
95
|
75
|
|
|
66
|
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 030
|
190
|
95
|
75
|
|
|
67
|
Ngõ 86 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 028
|
235
|
125
|
85
|
|
|
68
|
Ngõ 164 đường Thanh Niên
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 014
|
190
|
95
|
75
|
|
|
69
|
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
235
|
125
|
85
|
|
|
70
|
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 012
|
Hết ranh giới số nhà 034
|
155
|
105
|
75
|
|
|
71
|
Ngõ 44 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
190
|
120
|
85
|
|
|
72
|
Ngõ 22 phố Hoàng Liên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
190
|
120
|
85
|
|
|
73
|
Ngõ 36 Lý Tự Trọng
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
190
|
120
|
85
|
|
|
74
|
Ngõ 146 đường 15/10
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
155
|
105
|
75
|
|
|
75
|
Ngõ 110 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 011
|
155
|
105
|
75
|
|
|
76
|
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện
|
Ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 021
|
155
|
105
|
75
|
|
|
77
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp ranh giới nhà ông An
|
Hết ranh giới đất nhà ông Thế
|
155
|
105
|
75
|
|
|
78
|
Ngõ 83 Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
155
|
105
|
75
|
|
|
79
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)
|
Tiếp giáp số nhà 022
|
400
|
305
|
135
|
|
|
80
|
Ngõ 400 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
81
|
Ngõ 529 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
82
|
Ngõ 73 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)
|
235
|
125
|
85
|
|
|
83
|
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
190
|
95
|
75
|
|
|
84
|
Ngõ 122 Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)
|
Hết ranh giới số nhà 002
|
155
|
105
|
75
|
|
|
85
|
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 004
|
155
|
105
|
75
|
|
|
86
|
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
155
|
105
|
75
|
|
|
87
|
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 084
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
155
|
105
|
75
|
|
|
88
|
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp số nhà 174
|
Hết ranh giới số nhà 001
|
155
|
105
|
75
|
|
|
89
|
Ngõ 122 đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 124
|
Hết ranh giới số nhà 003
|
235
|
125
|
85
|
|
|
90
|
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 017
|
155
|
105
|
75
|
|
|
91
|
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ
|
Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213
|
Hết ranh giới số nhà 007
|
155
|
105
|
75
|
|
|
92
|
Ngõ 54 đường 15 /10
|
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056
|
Hết ranh giới số nhà 015
|
500
|
200
|
85
|
|
|
93
|
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 008
|
190
|
95
|
75
|
|
|
94
|
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10
|
Tiếp giáp số nhà 001
|
Hết ranh giới số nhà 006
|
190
|
95
|
75
|
|
|
95
|
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532
|
Hết ranh giới số nhà 009
|
390
|
160
|
75
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp cầu Mường Cang
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
950
|
360
|
140
|
|
|
97
|
Quốc lộ 32
|
Cây xăng nhà bà Chứ
|
Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
650
|
255
|
100
|
|
|
98
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ
|
Hết địa phận xã Mường Cang cũ
|
320
|
170
|
75
|
|
|
99
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
|
320
|
180
|
75
|
|
|
100
|
Đường nhánh
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang
|
Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy
điện HQ-BC
|
320
|
180
|
75
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ
|
|
|
|
|
|
101
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến
|
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường
|
550
|
275
|
150
|
|
|
102
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường
|
Hết địa phận xã Mường Than cũ
|
310
|
180
|
75
|
|
|
XIV.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Cầu Che Bó
|
550
|
275
|
150
|
|
|
2
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn
|
Hết ranh giới Trạm kiểm lâm
|
550
|
275
|
150
|
|
|
3
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Che Bó
|
Hết địa phận xã Phúc Than cũ
|
310
|
180
|
75
|
|
|
XIV.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Trường cấp 2
|
Giáp cầu sắt
|
425
|
230
|
135
|
|
|
2
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2
|
Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
|
225
|
95
|
65
|
|
|
3
|
QL 279
|
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim
|
Cầu Mường Kim
|
395
|
220
|
130
|
|
|
4
|
QL 279
|
Cầu Mường Kim
|
Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
|
205
|
95
|
65
|
|
|
5
|
QL 279
|
Tiếp giáp cầu sắt
|
Hết địa phận trường THPT Mường Kim
|
205
|
90
|
65
|
|
|
XIV.4
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai
Châu
|
2.100
|
1.150
|
950
|
|
|
2
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu
Lai Châu
|
Hết cống Tổ 3
|
1.450
|
900
|
700
|
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi
|
Hết ranh giới đất Đội thuế
|
1.550
|
900
|
700
|
|
|
4
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân
Thuộc cũ)
|
1.450
|
900
|
700
|
|
|
5
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cống Tổ 3
|
Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa
cũ)
|
550
|
300
|
250
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
300
|
250
|
|
|
7
|
Đường 7/3
|
Đường Lê Lợi (Km381+720)
|
Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
|
550
|
300
|
250
|
|
|
8
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi (Km381+970)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
550
|
300
|
250
|
|
|
9
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà
Ban)
|
Cầu qua suối đi Nà Ban
|
430
|
285
|
175
|
|
|
10
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Lợi (Km381+620)
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
470
|
310
|
185
|
|
|
11
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi (Km381+910)
|
Phố Đặng Thùy Trâm
|
750
|
350
|
250
|
|
|
12
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Trạm Y tế xã Tân Uyên
|
Cổng nghĩa trang nhân dân
|
430
|
285
|
175
|
|
|
13
|
Nhánh Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp Quốc lộ 32
|
Cuối đường
|
205
|
135
|
110
|
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 32)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
|
470
|
280
|
175
|
|
|
15
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 26)
|
Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
|
470
|
280
|
175
|
|
|
16
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 7)
|
Đường Trường Chinh
|
470
|
280
|
175
|
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi (Km380+950)
|
Tiếp giáp khu dân cư khu 7
|
345
|
220
|
145
|
|
|
18
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Đường đi tổ dân phố 4 cũ
|
325
|
210
|
150
|
|
|
19
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ
dân phố số 15)
|
Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
|
550
|
300
|
250
|
|
|
20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
|
270
|
210
|
130
|
|
|
21
|
Đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường Lê Lợi (Km387+00)
|
Giáp địa phận bản Hô Be
|
225
|
150
|
115
|
|
|
22
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Đường Lê Lợi (Km383+740)
|
Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
|
225
|
150
|
115
|
|
|
23
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi (Km382+940)
|
Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
|
225
|
150
|
115
|
|
|
24
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km381+530)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.000
|
|
|
|
|
25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Quốc Mạnh
|
Đường Lê Lợi (Km382+590)
|
1.000
|
|
|
|
|
26
|
Phố Lương Đình Của
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Duẩn
|
236
|
125
|
95
|
|
|
27
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)
|
Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú
|
650
|
|
|
|
|
28
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Lê Lợi (Km380+890)
|
Tiếp giáp Trường THPT nội trú
|
650
|
|
|
|
|
29
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)
|
Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông
|
650
|
|
|
|
|
30
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)
|
Hết ranh giới đất Chi cục thống kê
|
650
|
|
|
|
|
31
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
500
|
|
|
|
|
32
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)
|
Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)
|
500
|
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+080)
|
Phố Chu Văn An
|
500
|
|
|
|
|
34
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)
|
500
|
|
|
|
|
35
|
Quốc lộ 32
|
Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ
|
Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân
Thuộc cũ
|
530
|
310
|
230
|
|
|
36
|
Quốc lộ 32
|
Hạt Kiểm Lâm huyện
|
Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên
cũ đến năm 2030
|
465
|
280
|
265
|
|
|
37
|
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển
quỹ đất bố trí đất ở dân cư
|
|
|
335
|
185
|
145
|
|
|
XIV.5
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
1.400
|
270
|
175
|
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
1.450
|
320
|
170
|
|
|
3
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Hết cầu Mường Cấu
|
1.050
|
225
|
130
|
|
|
4
|
Đường Trần Phú
|
Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
470
|
130
|
85
|
|
|
5
|
Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)
|
Cây xăng Thảo Trang
|
Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ
|
470
|
130
|
85
|
|
|
6
|
Đường Tác Tình
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận nhà máy nước
|
500
|
130
|
85
|
|
|
7
|
Đường 21/9
|
Tiếp giáp Trần Phú
|
Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị
|
1.800
|
320
|
175
|
|
|
8
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp cầu Tiên Bình
|
Cây xăng Thảo Trang
|
700
|
170
|
125
|
|
|
9
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Tiên Bình
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
1.150
|
310
|
135
|
|
|
10
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
1.650
|
320
|
145
|
|
|
11
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường 21/9
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.650
|
320
|
145
|
|
|
12
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ
|
1.550
|
320
|
145
|
|
|
13
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
445
|
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
465
|
|
|
|
|
15
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Chương
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
465
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chương
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp với đường Thác Tình
|
520
|
140
|
86
|
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Phố Nguyễn Thị Sáu
|
750
|
|
|
|
|
18
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
19
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
20
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Phố Võ Thị Sáu
|
750
|
|
|
|
|
21
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
850
|
|
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
850
|
185
|
95
|
|
|
24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần Phú
|
700
|
170
|
95
|
|
|
26
|
Phố Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị
|
700
|
|
|
|
|
27
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
600
|
|
|
|
|
28
|
Phố Xuân Diệu
|
Công an huyện
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
315
|
|
|
|
|
29
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Đường Nguyễn Chương
|
295
|
|
|
|
|
30
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
700
|
|
|
|
|
31
|
Phố Kim Đồng
|
Đường 21/9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1.300
|
310
|
165
|
|
|
32
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
700
|
|
|
|
|
33
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 3 phố Kim Đồng
|
Đường Trần Phú
|
700
|
|
|
|
|
34
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
900
|
|
|
|
|
35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thanh Niên
|
750
|
|
|
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu Nguyễn Văn Linh
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
1.300
|
|
|
|
|
37
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
1.450
|
|
|
|
|
38
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
1.450
|
|
|
|
|
39
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
Phố Tố Hữu
|
315
|
120
|
85
|
|
|
40
|
Phố Tố Hữu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tác Tình
|
315
|
120
|
85
|
|
|
41
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
42
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
43
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
44
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
45
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phan Đình Giót
|
225
|
170
|
135
|
|
|
46
|
Phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bế Văn Đàn
|
150
|
125
|
110
|
|
|
47
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Bế Văn Đàn
|
175
|
|
|
|
|
48
|
Phố La Văn Cầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
325
|
|
|
|
|
49
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Trần Phú
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
415
|
|
|
|
|
50
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058
|
Trường mầm non Bình Lư +200m
|
210
|
90
|
75
|
|
|
XIV.6
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư
|
Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường
Tân Phong)
|
Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)
|
196
|
57
|
54
|
|
|
XIV.7
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Bo
|
Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong
|
175
|
57
|
33
|
|
|
XIV.8
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Bưu điện
|
Hết địa phận chợ
|
800
|
445
|
170
|
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cổng phòng Tài chính
|
Ngã tư Bưu điện
|
800
|
445
|
170
|
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim
|
Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
|
620
|
270
|
140
|
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC
|
Hết ranh giới đất nhà ông Từ
|
320
|
170
|
100
|
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai
Phòng nông nghiệp)
|
Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)
|
235
|
125
|
75
|
|
|
6
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)
|
Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
|
620
|
270
|
140
|
|
|
7
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương
|
455
|
225
|
140
|
|
|
8
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
800
|
445
|
170
|
|
|
9
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
|
455
|
225
|
140
|
|
|
10
|
Đường nội thị
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Cổng trường PTDT Nội trú
|
455
|
225
|
140
|
|
|
11
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Dính
|
235
|
140
|
85
|
|
|
12
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Lợi
|
350
|
180
|
95
|
|
|
13
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
|
320
|
170
|
95
|
|
|
14
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh
Bình)
|
Hết cổng Bệnh viện
|
900
|
600
|
310
|
|
|
15
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp cổng Bệnh viện
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
850
|
465
|
300
|
|
|
16
|
Đường Lê Lợi
|
Giao với đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
800
|
405
|
250
|
|
|
17
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Chu Văn An
|
320
|
170
|
95
|
|
|
18
|
Phố Quang Trung
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trường Chinh
|
190
|
95
|
75
|
|
|
19
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
|
180
|
95
|
65
|
|
|
20
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
180
|
95
|
65
|
|
|
21
|
Phố Lạc Long Quân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Lợi
|
180
|
95
|
65
|
|
|
22
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng
|
Hết cổng trường THCS
|
280
|
135
|
85
|
|
|
23
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính
|
Hết ranh giới đất nhà ông Páo
|
190
|
95
|
75
|
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp
|
Hết cổng kho Bạc
|
190
|
95
|
75
|
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Hết bản Sìn Hồ Vây
|
190
|
95
|
75
|
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà
ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
|
610
|
365
|
185
|
|
|
27
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường lên bản Dao
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
170
|
80
|
65
|
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
170
|
80
|
65
|
|
|
XIV.9
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Pa So
|
Km 20+200 (Nhà máy nước)
|
1.600
|
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
|
395
|
245
|
150
|
|
|
3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
650
|
290
|
150
|
|
|
4
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông
|
Cầu Pa So
|
1.100
|
|
|
|
|
5
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Pa So
|
Cầu Hòa Bình
|
1.250
|
|
|
|
|
6
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
950
|
|
|
|
|
7
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Nguyễn Chương
|
950
|
|
|
|
|
8
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Nguyễn Chương
|
Hết Ngân hàng chính sách
|
950
|
|
|
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Phố Võ Thị Sáu
|
950
|
|
|
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Phố Vừ A Dính
|
750
|
|
|
|
|
11
|
Phố Nguyễn Chương
|
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Chu Văn An
|
950
|
|
|
|
|
12
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Trung tâm chính trị
|
Ngân hàng chính sách
|
950
|
|
|
|
|
13
|
Phố Vừ A Dính
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Chu Văn An
|
750
|
|
|
|
|
14
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
900
|
|
|
|
|
15
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
|
900
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp QL12
|
Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
|
600
|
|
|
|
|
XIV.10
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
|
445
|
355
|
205
|
|
|
2
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Cổng Trường THPT
|
Khu Trung tâm hành chính
|
700
|
600
|
350
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
Hết cầu Nậm Dòn
|
215
|
140
|
95
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn
|
Đường Lê Thái Tổ
|
260
|
180
|
115
|
|
|
5
|
Đường Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
420
|
320
|
230
|
|
|
6
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện
|
Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
|
420
|
320
|
230
|
|
|
7
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
420
|
320
|
230
|
|
|
8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết cầu Nậm Nhùn
|
370
|
295
|
170
|
|
|
9
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
|
200
|
135
|
110
|
|
|
10
|
Đường Vừ A Dính
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Qua đài truyền hình +500m
|
200
|
135
|
110
|
|
|
11
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường bến cảng nghiêng
|
140
|
95
|
75
|
|
|
12
|
Đường Sông Đà
|
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
135
|
85
|
75
|
|
|
13
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
|
175
|
115
|
85
|
|
|
14
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng
|
Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
|
130
|
100
|
75
|
|
|
15
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
|
175
|
130
|
95
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
|
Cầu Nậm Manh
|
175
|
115
|
85
|
|
|
17
|
Đường Nội thị
|
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
|
135
|
85
|
75
|
|
|
18
|
Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
|
200
|
135
|
95
|
|
|
19
|
Tỉnh lộ 127
|
Cầu Nậm Nhùn
|
Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
|
200
|
135
|
95
|
|
|
XIV.11
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang
|
Hết ranh giới bến xe khách
|
680
|
355
|
244
|
|
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Cầu Mường Tè 1
|
Nhà ông Sung Giang
|
530
|
310
|
266
|
|
|
3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp bến xe
|
Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)
|
530
|
310
|
266
|
|
|
4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Linh
|
Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ
|
590
|
328
|
260
|
|
|
5
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Nhà ông Quang Thiều
|
Hết nhà ông Linh
|
620
|
340
|
255
|
|
|
6
|
Đường Chu Văn An
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Hết ranh giới công ty Thương Mại
|
620
|
340
|
255
|
|
|
7
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)
|
Phố 25/1
|
620
|
340
|
255
|
|
|
8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800
|
Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
|
620
|
340
|
255
|
|
|
9
|
Đường Chu Văn An
|
Ranh giới đất Đài truyền hình
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
620
|
340
|
255
|
|
|
10
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
|
620
|
340
|
255
|
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái
|
Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
|
620
|
340
|
255
|
|
|
12
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9
|
440
|
283
|
243
|
|
|
13
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đến bờ kè tam cấp
|
440
|
283
|
243
|
|
|
14
|
Đường Chu Văn An
|
Tiếp giáp với công ty Thương Mại
|
Tiếp giáp Đài truyền hình
|
560
|
310
|
243
|
|
|
15
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)
|
Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
|
440
|
283
|
243
|
|
|
16
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)
|
Hết ranh giới đất TTGDTX
|
440
|
283
|
243
|
|
|
17
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX
|
Hết đất nhà bà Chim
|
470
|
306
|
238
|
|
|
18
|
Phố Đào Trọng Lịch
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)
|
Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
|
440
|
283
|
243
|
|
|
19
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)
|
Nhà Văn hóa khu 2
|
440
|
283
|
243
|
|
|
20
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)
|
Trung tâm GDTX cũ
|
440
|
283
|
243
|
|
|
21
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)
|
Nhà VH khu phố 3
|
440
|
283
|
243
|
|
|
22
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
|
440
|
283
|
243
|
|
|
23
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)
|
Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
|
440
|
283
|
243
|
|
|
24
|
Đường nội thị
|
Trường THCS
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
|
440
|
283
|
243
|
|
|
25
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa
|
Đến nhà Lỳ Ma Xá
|
470
|
306
|
238
|
|
|
26
|
Đường nội thị
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
440
|
283
|
243
|
|
|
27
|
Phố Trần Văn Thọ
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)
|
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
|
340
|
|
|
|
|
28
|
Đường nội thị
|
Đường Chu Văn An
|
Giáp bờ kè suối Nậm Cấu
|
340
|
|
|
|
|
29
|
Đường Nậm Bum
|
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an
huyện)
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
340
|
|
|
|
|
30
|
Đường nội thị
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp NVH khu phố 12
|
680
|
355
|
270
|
|
|
31
|
Đường Nậm Bum
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
|
340
|
243
|
195
|
|
|
32
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu
phố 12)
|
Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)
|
620
|
340
|
266
|
|
|
33
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)
|
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
|
940
|
|
|
|
|
34
|
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
|
Cầu Nậm Cấu mới
|
Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
|
680
|
355
|
310
|
|
|
35
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)
|
Trung tâm y tế
|
440
|
283
|
243
|
|
|
36
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
840
|
410
|
310
|
|
|
37
|
Phố Cù Chính Lan
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường Nậm Bum
|
840
|
410
|
310
|
|
|
38
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
770
|
385
|
294
|
|
|
39
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà VH khu phố 12
|
Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
|
940
|
460
|
326
|
|
|
40
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)
|
Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
|
620
|
340
|
255
|
|
XV. ĐẤT SỬ
DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Giá đất
|
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT1
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Phường Tân Phong
|
2.000
|
620
|
300
|
|
|
|
|
2
|
Phường Đoàn Kết
|
2.300
|
450
|
250
|
|
|
|
|
3
|
Xã Than Uyên
|
1.600
|
520
|
280
|
|
|
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
550
|
280
|
150
|
220
|
130
|
70
|
|
5
|
Xã Mường Kim
|
430
|
230
|
140
|
130
|
70
|
53
|
|
6
|
Xã Khoen On
|
260
|
180
|
120
|
130
|
65
|
54
|
|
7
|
Xã Tân Uyên
|
1.100
|
610
|
510
|
120
|
76
|
58
|
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
300
|
210
|
140
|
160
|
95
|
75
|
|
9
|
Xã Nậm Sỏ (gồm: xã Nậm Sỏ cũ, Tà Mít cũ)
|
70
|
56
|
43
|
55
|
43
|
33
|
|
10
|
Xã Pắc Ta
|
260
|
160
|
120
|
150
|
95
|
65
|
|
11
|
Xã Bình Lư
|
940
|
190
|
100
|
93
|
61
|
42
|
|
12
|
Xã Khun Há
|
196
|
57
|
54
|
55
|
42
|
42
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
120
|
55
|
33
|
55
|
42
|
42
|
|
14
|
Xã Bản Bo
|
180
|
59
|
34
|
57
|
43
|
43
|
|
15
|
Xã Pa Tần
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
16
|
Xã Nậm Tăm
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
17
|
Xã Sìn Hồ
|
490
|
330
|
170
|
53
|
32
|
32
|
|
18
|
Xã Tủa Sín Chải
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
19
|
Xã Pu Sam Cáp
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
20
|
Xã Hồng Thu (gồm: xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ,
xã Ma Quai cũ)
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
21
|
Xã Nậm Mạ (gồm: xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
22
|
xã Nậm Cuổi
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
23
|
Xã Phong Thổ
|
830
|
420
|
240
|
130
|
84
|
48
|
|
24
|
Xã Sin Suối Hồ
|
190
|
100
|
65
|
116
|
74
|
42
|
|
25
|
Xã Dào San
|
200
|
100
|
65
|
120
|
74
|
43
|
|
26
|
Xã Sì Lở Lầu (gồm: xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu
cũ, xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ)
|
160
|
85
|
55
|
75
|
55
|
43
|
|
27
|
Xã Khổng Lào (gồm: xã Khổng Lào cũ, xã Hoang Thèn
cũ, xã Bản Lang cũ)
|
250
|
130
|
80
|
120
|
85
|
56
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
380
|
320
|
190
|
48
|
32
|
32
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
86
|
59
|
45
|
54
|
32
|
32
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
71
|
46
|
32
|
43
|
32
|
32
|
|
31
|
Xã Lê Lợi
|
190
|
79
|
54
|
65
|
43
|
33
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
170
|
120
|
79
|
110
|
65
|
65
|
|
33
|
xã Bum Tở
|
510
|
250
|
180
|
49
|
32
|
32
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
85
|
60
|
44
|
55
|
32
|
32
|
|
35
|
Xã Thu Lũm (gồm: xã Ka Lăng cũ, Thu Lũm cũ)
|
71
|
46
|
33
|
43
|
32
|
32
|
|
36
|
Xã Pa Ủ (gồm: xã Pa Ủ cũ, xã Tá Bạ cũ)
|
60
|
42
|
32
|
43
|
24
|
24
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ ĐẤT BỔ SUNG TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ,
NGÕ CHƯA CÓ GIÁ VÀ MỚI PHÁT SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. ĐẤT Ở TẠI
ĐÔ THỊ
ĐVT:
1.000/m2
|
STT
|
Tên đơn vị hành
chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào đội 5 cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị
Thanh)
|
710
|
|
|
|
|
2
|
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
cuối đường
|
710
|
|
|
|
|
3
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Thào A Tủa
|
700
|
450
|
310
|
|
|
4
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
700
|
450
|
310
|
|
|
I.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở
UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
|
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
1.500
|
|
|
|
|
II. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TẠI ĐÔ THỊ
|
|
II.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào đội 5 cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị
Thanh)
|
500
|
|
|
|
|
2
|
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
cuối đường
|
500
|
|
|
|
|
3
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Thào A Tủa
|
490
|
320
|
220
|
|
|
4
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
490
|
320
|
220
|
|
|
II.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở
UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
|
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
1.050
|
|
|
|
|
III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH
DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ
|
|
III.1
|
Phường Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào đội 5 cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị
Thanh)
|
360
|
|
|
|
|
2
|
Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
cuối đường
|
360
|
|
|
|
|
3
|
Đường nhánh 1 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Thào A Tủa
|
350
|
230
|
160
|
|
|
4
|
Đường nhánh 2 nhà máy chè
|
Cổng nhà máy chè
|
Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ
|
350
|
230
|
160
|
|
|
III.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở
UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17
|
Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
750
|
|
|
|
|
IV. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
IV.1
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077
|
3.700
|
|
|
|
|
2
|
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
310
|
|
|
|
|
3
|
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
310
|
|
|
|
|
4
|
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
|
310
|
|
|
|
|
5
|
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
|
310
|
|
|
|
|
IV.2
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành
chính huyện cũ
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
2
|
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân
cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
IV.3
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Vừ A Dính
|
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh
Niên
|
Giao với đường Tác Tình
|
170
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên
trái)
|
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
|
320
|
|
|
|
|
3
|
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường cũ
|
Toàn khu
|
240
|
|
|
|
|
IV.4
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội thị
|
Đầu cầu Hoàng Hồ
|
Hết bản Hoàng Hồ
|
670
|
340
|
270
|
|
|
2
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
|
670
|
340
|
270
|
|
|
3
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)
|
Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp
giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
670
|
340
|
270
|
|
|
4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Lê Lợi
|
Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ
Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến
tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
670
|
340
|
270
|
|
|
IV.5
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố đi bộ
|
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
|
3.000
|
|
|
|
|
IV.6
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Cổng Trường THPT
|
890
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
1.200
|
|
|
|
|
3
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Giao với đường Phan Đình Giót
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
840
|
|
|
|
|
4
|
Phố Hoàng Công Chất
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
1.200
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nội thị (B1)
|
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
1.200
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nội thị (D4)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.200
|
|
|
|
|
7
|
Đường Nội thị (D5)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
1.200
|
|
|
|
|
8
|
Đường Nội thị (D9)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
1.200
|
|
|
|
|
IV.7
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)
|
|
|
240
|
|
|
|
|
2
|
Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã
Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)
|
|
|
240
|
|
|
|
|
IV.8
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện
Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)
|
|
|
240
|
|
|
|
|
IV.9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
|
|
|
350
|
|
|
|
|
IV.10
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)
|
|
|
240
|
|
|
|
|
2
|
Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)
|
|
|
240
|
|
|
|
|
V. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TẠI NÔNG THÔN
|
|
V.1
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077
|
2.590
|
|
|
|
|
2
|
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
220
|
|
|
|
|
3
|
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
220
|
|
|
|
|
4
|
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
|
220
|
|
|
|
|
5
|
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
|
220
|
|
|
|
|
V.2
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành
chính huyện cũ
|
|
|
700
|
|
|
|
|
2
|
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư
Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
|
|
|
700
|
|
|
|
|
V.3
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Vừ A Dính
|
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh
Niên
|
Giao với đường Tác Tình
|
120
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên
trái)
|
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
|
220
|
|
|
|
|
3
|
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường cũ
|
Toàn khu
|
170
|
|
|
|
|
V.4
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội thị
|
Đầu cầu Hoàng Hồ
|
Hết bản Hoàng Hồ
|
470
|
240
|
190
|
|
|
2
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
|
470
|
240
|
190
|
|
|
3
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)
|
Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp
giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
470
|
240
|
190
|
|
|
4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Lê Lợi
|
Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ
Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến
tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
470
|
240
|
190
|
|
|
V.5
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố đi bộ
|
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
|
2.100
|
|
|
|
|
V.6
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Cổng Trường THPT
|
620
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
840
|
|
|
|
|
3
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Giao với đường Phan Đình Giót
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
590
|
|
|
|
|
4
|
Phố Hoàng Công Chất
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
840
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nội thị (B1)
|
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
840
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nội thị (D4)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
840
|
|
|
|
|
7
|
Đường Nội thị (D5)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
840
|
|
|
|
|
8
|
Đường Nội thị (D9)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
840
|
|
|
|
|
V.7
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)
|
|
|
170
|
|
|
|
|
2
|
Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã
Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)
|
|
|
170
|
|
|
|
|
V.8
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện
Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)
|
|
|
170
|
|
|
|
|
V.9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
|
|
|
250
|
-
|
|
|
|
V.10
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)
|
|
|
170
|
|
|
|
|
2
|
Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)
|
|
|
170
|
|
|
|
|
VI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH
PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN
|
|
VI.1
|
Xã Than Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077
|
1.850
|
|
|
|
|
2
|
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
160
|
|
|
|
|
3
|
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 10
|
160
|
|
|
|
|
4
|
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 46
|
160
|
|
|
|
|
5
|
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn
|
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01
|
Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.
|
160
|
|
|
|
|
VI.2
|
Xã Tân Uyên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính
huyện cũ
|
|
|
500
|
|
|
|
|
2
|
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân
cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)
|
|
|
500
|
|
|
|
|
VI.3
|
Xã Bình Lư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Vừ A Dính
|
Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh
Niên
|
Giao với đường Tác Tình
|
90
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lò Văn Hặc
|
Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên
trái)
|
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
|
160
|
|
|
|
|
3
|
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường cũ
|
Toàn khu
|
120
|
|
|
|
|
VI.4
|
Xã Sìn Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội thị
|
Đầu cầu Hoàng Hồ
|
Hết bản Hoàng Hồ
|
340
|
170
|
140
|
|
|
2
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
|
Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
|
340
|
170
|
140
|
|
|
3
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)
|
Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp
giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
340
|
170
|
140
|
|
|
4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp Đường Lê Lợi
|
Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ
Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến
tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
|
340
|
170
|
140
|
|
|
VI.5
|
Xã Phong Thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố đi bộ
|
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
|
1.500
|
|
|
|
|
VI.6
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót
|
Cổng Trường THPT
|
450
|
|
|
|
|
2
|
Đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
600
|
|
|
|
|
3
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Giao với đường Phan Đình Giót
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
420
|
|
|
|
|
4
|
Phố Hoàng Công Chất
|
Giao với đường Lê Thái Tổ
|
Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
600
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nội thị (B1)
|
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
600
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nội thị (D4)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
600
|
|
|
|
|
7
|
Đường Nội thị (D5)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
600
|
|
|
|
|
8
|
Đường Nội thị (D9)
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
|
600
|
|
|
|
|
VI.7
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)
|
|
|
120
|
|
|
|
|
2
|
Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã
Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)
|
|
|
120
|
|
|
|
|
VI.8
|
Xã Tả Lèng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện
Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)
|
|
|
120
|
|
|
|
|
VI.9
|
Xã Bản Bo
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)
|
|
|
180
|
|
|
|
|
VI.10
|
Xã Khun Há
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)
|
|
|
120
|
|
|
|
|
2
|
Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)
|
|
|
120
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 03:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ
ĐẤT CỦA CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ THAY ĐỔI TÊN HOẶC ĐIỂM ĐẦU, ĐIỂM CUỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
ĐVT: 1.000/m2
|
STT
|
Tên đường, phố theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12
năm 2019 ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn tỉnh Lai
Châu được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
|
Tên đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối điều chỉnh, bổ sung
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
Từ
|
đến
|
Từ
|
đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I.1
|
Phường Tân phong
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
(Trường THCS Đông Phong)
|
2.600
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp
với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
|
|
2
|
Đường A14
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Phố Ban Mai
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)
|
Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn
Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
|
1.300
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.3
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
(20,5m)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
2.600
|
860
|
510
|
Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp
với Phố Phùng Hưng kéo dài
|
|
1.4
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường số 1B-9
(13,5m)
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch
|
1.300
|
650
|
390
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với
đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch
|
|
1.5
|
Đường số 5-10 (11,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở
lại Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
|
1.900
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.6
|
Đường D01 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với đường Trần Văn
Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
2.000
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.7
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường D01
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
2.200
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
1.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
2.500
|
|
|
Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong
|
|
1.9
|
Phố Cù Chính Lan
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
Phố Cù Chính Lan
|
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số
nhà 037, tổ dân phố 27)
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số
nhà 001, Tổ dân phố 27)
|
2.600
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường 6B (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh
|
|
1.10
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
1.900
|
|
|
Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu; thay đổi điểm đầu
|
|
Đường T1
|
Tiếp giáp đường 28-06
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
|
1.11
|
Đường 28-06
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
3.700
|
|
|
Thay đổi tên đường
|
|
1.12
|
Đường N-04
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp phố Kim Đồng
|
Phố Lưu Quý An
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với phố Kim Đồng
(Trường THCS Tân Phong)
|
1.900
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.13
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.600
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.14
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
2.000
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.15
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường 19-8 và đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
3.300
|
860
|
530
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường số 11
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
|
1.16
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Đông
Phong
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
1.100
|
490
|
280
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.17
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận thành phố
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
1.200
|
760
|
540
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.18
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận thành phố Lai
Châu
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
1.100
|
490
|
280
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.19
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản
Hon - Bình Lư
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
Tỉnh lộ 136
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
480
|
140
|
110
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.20
|
Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm
Tăm
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp
giáp với thành phố Lai Châu
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
Tỉnh lộ 135
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp
giáp với thành phố Lai Châu cũ
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
3.860
|
2.370
|
1.130
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.21
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)
|
|
|
220
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.22
|
Khu vực 1 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã San Thàng cũ
|
|
|
650
|
370
|
240
|
Thay đổi tên
|
|
1.23
|
Khu vực 2 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã San Thàng cũ
|
|
|
360
|
220
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.24
|
Khu vực 3 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã San Thàng cũ
|
|
|
120
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.25
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
160
|
100
|
65
|
Thay đổi tên
|
|
1.26
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
110
|
80
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.27
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
80
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
I.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
|
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa
chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển
|
Giao với ngõ 210, đường Trần
Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
|
710
|
350
|
280
|
Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối
|
|
2.2
|
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
(cạnh Đại lý YAMAHA)
|
Hết địa phận nhà văn hóa tổ
dân phố số 11
|
Đường Trần Thủ độ
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
|
850
|
410
|
280
|
Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND
ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Nhà máy gạch Tuynel cũ
|
|
2.3
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường D13A (13,5m)
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
1.600
|
|
|
Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối
|
|
Đường D13 (13m)
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường số D13A
|
|
2.4
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Phố Mường Than
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp Phố Nậm Nam
|
1.900
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.5
|
Đường N8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
(đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
|
1.100
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.6
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố 12/12
|
1.100
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.7
|
Đường N2 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường N4
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố 12/12
|
Giao với đường quy hoạch N4
(đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
|
1.100
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.8
|
Đường N1
|
Tiếp giáp đường N3
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường N1
|
Tiếp giáp phố 30/9
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
1.100
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
2.9
|
Đường N3
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Phố 30/9
|
Giao với đường Xuân Thủy (số
nhà 035, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố 12/12 (số nhà 068,
tổ dân phố 7)
|
1.100
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.10
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R2
|
Tiếp giáp đường số 5
|
1.100
|
|
|
Thay đổi điểm đầu
|
|
2.11
|
Đường nhánh ngõ 226
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường nhánh của đường Trần Thủ
Độ
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ
368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
830
|
410
|
280
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
2.12
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
830
|
410
|
280
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.13
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh của đường
Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
850
|
410
|
280
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.14
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
2.500
|
|
|
Tách thành 02 đoạn đường do nằm trên địa giới hành chính của hai phường
Đoàn Kết và Tân Phong sau sắp xếp đơn vị hành chính
|
|
2.15
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cây xăng dầu thành phố số 1 +
600m
|
1.160
|
740
|
400
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp địa phận phường Quyết Thắng
cũ
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trường mần non Nậm Lỏong
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
1.230
|
890
|
400
|
Thay đổi điểm đầu
|
|
2.17
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới
đường bộ Lai Châu
|
1.060
|
680
|
380
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.18
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng
cũ, xã Sùng Phài cũ)
|
|
|
220
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.19
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
260
|
120
|
90
|
Thay đổi tên
|
|
2.20
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
110
|
80
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.21
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
80
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.22
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
390
|
200
|
130
|
Thay đổi tên
|
|
2.23
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
230
|
140
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.24
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
90
|
|
|
Thay đổi tên
|
II. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
|
II.1
|
Phường Tân phong
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
(Trường THCS Đông Phong)
|
1.820
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp
với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
|
|
1.2
|
Đường A14
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Phố Ban Mai
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)
|
Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn
Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
|
890
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.3
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
1.750
|
590
|
350
|
Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp
với Phố Phùng Hưng kéo dài
|
|
1.4
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường số 1B-9
(13,5m)
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch
|
890
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với
đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch
|
|
1.5
|
Đường số 5-10 (11,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở
lại Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
|
1.260
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.6
|
Đường D01 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với đường Trần Văn
Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
1.340
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.7
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường D01
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
1.510
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
1.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.680
|
|
|
Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong
|
|
1.9
|
Phố Cù Chính Lan
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
Phố Cù Chính Lan
|
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số
nhà 037, tổ dân phố 27)
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà
001, Tổ dân phố 27)
|
1.750
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường 6B (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh
|
|
1.10
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
1.260
|
|
|
Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu; thay đổi điểm đầu
|
|
Đường T1
|
Tiếp giáp đường 28-06
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
|
1.11
|
Đường 28-06
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
2.550
|
|
|
Thay đổi tên đường
|
|
1.12
|
Đường N-04
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp phố Kim Đồng
|
Phố Lưu Quý An
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với phố Kim Đồng
(Trường THCS Tân Phong)
|
1.330
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.13
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.820
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.14
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.400
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.15
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường 19-8 và đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
2.310
|
600
|
370
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường số 11
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
|
1.16
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Đông
Phong
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
720
|
330
|
190
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.17
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận thành phố
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
810
|
510
|
370
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.18
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận thành phố Lai
Châu
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
720
|
330
|
190
|
Đổi tên điểm cuối
|
|
1.19
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản
Hon - Bình Lư
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
Tỉnh lộ 136
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
330
|
90
|
74
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.20
|
Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm
Tăm
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp
với thành phố Lai Châu
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
Tỉnh lộ 135
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp
giáp với thành phố Lai Châu cũ
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
2.630
|
1.610
|
770
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.21
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)
|
|
|
150
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.22
|
Khu vực 1 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã San Thàng cũ
|
|
|
440
|
250
|
160
|
Thay đổi tên
|
|
1.23
|
Khu vực 2 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã San Thàng cũ
|
|
|
240
|
150
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.24
|
Khu vực 3 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã San Thàng cũ
|
|
|
87
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.25
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
110
|
70
|
44
|
Thay đổi tên
|
|
1.26
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
74
|
57
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.27
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
57
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
II.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
|
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa
chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển
|
Giao với ngõ 210, đường Trần
Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
|
480
|
240
|
190
|
Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối
|
|
2.2
|
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
(cạnh Đại lý YAMAHA)
|
Hết địa phận nhà văn hóa tổ
dân phố số 11
|
Đường Trần Thủ độ
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
|
600
|
290
|
200
|
Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND
ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Nhà máy gạch Tuynel cũ
|
|
2.3
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường D13A (13,5m)
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
1.120
|
|
|
Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối
|
|
Đường D13 (13m)
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường số D13A
|
|
2.4
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Phố Mường Than
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp Phố Nậm Nam
|
1.260
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.5
|
Đường N8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
(đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
|
720
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.6
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố 12/12
|
720
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.7
|
Đường N2 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường N4
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố 12/12
|
Giao với đường quy hoạch N4
(đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
|
720
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.8
|
Đường N1
|
Tiếp giáp đường N3
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Đường N1
|
Tiếp giáp phố 30/9
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
720
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
2.9
|
Đường N3
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Phố 30/9
|
Giao với đường Xuân Thủy (số
nhà 035, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố 12/12 (số nhà
068, tổ dân phố 7)
|
720
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.10
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R2
|
Tiếp giáp đường số 5
|
720
|
|
|
Thay đổi điểm đầu
|
|
2.11
|
Đường nhánh ngõ 226
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường nhánh của đường Trần Thủ
Độ
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
560
|
280
|
190
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
2.12
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
560
|
280
|
190
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.13
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh của đường
Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
580
|
280
|
190
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.14
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
1.680
|
|
|
Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong
|
|
2.15
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cây xăng dầu thành phố số 1 +
600m
|
790
|
500
|
270
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp địa phận phường Quyết Thắng
cũ
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trường mần non Nậm Lỏong
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
840
|
600
|
270
|
Thay đổi điểm đầu
|
|
2.17
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới
đường bộ Lai Châu
|
720
|
460
|
260
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.18
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng
cũ, xã Sùng Phài cũ)
|
|
|
150
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.19
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
180
|
85
|
68
|
Thay đổi tên
|
|
2.20
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
74
|
57
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.21
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
57
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.22
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
270
|
140
|
90
|
Thay đổi tên
|
|
2.23
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
154
|
100
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.24
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
68
|
|
|
Thay đổi tên
|
III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV
TẠI ĐÔ THỊ
|
III.1
|
Phường Tân phong
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng
|
Phố Trần Đại Nghĩa
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
(Trường THCS Đông Phong)
|
1.300
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp
với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)
|
|
1.2
|
Đường A14
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Phố Ban Mai
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)
|
Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn
Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
|
650
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.3
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa
(20,5m)
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Tiếp giáp phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ
|
1.300
|
430
|
260
|
Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp
với Phố Phùng Hưng kéo dài
|
|
1.4
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp đường số 1B-9
(13,5m)
|
Phố Phùng Hưng
|
Tiếp giáp đường 30-4
|
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc
Thạch
|
650
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với
đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch
|
|
1.5
|
Đường số 5-10 (11,5m)
|
Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt
|
Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở
lại Đường Hoàng Quốc Việt
|
Phố Nguyễn Đức Thuận
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc
Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)
|
950
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.6
|
Đường D01 (16,5m)
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với đường Trần Văn
Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19
|
1.000
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.7
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Tiếp giáp đường D01
|
Phố Quyết Tiến
|
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp
|
Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
1.100
|
|
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
1.8
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
1.250
|
|
|
Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong
|
|
1.9
|
Phố Cù Chính Lan
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác
|
Phố Cù Chính Lan
|
Giao với phố Tôn Thất Tùng (số
nhà 037, tổ dân phố 27)
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số
nhà 001, Tổ dân phố 27)
|
1.300
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường 6B (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác
|
Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh
|
|
1.10
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
Phố Nguyễn Tri Phương
|
Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp ranh giới đất CT điện
lực Lai Châu
|
950
|
|
|
Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu, thay đổi điểm đầu
|
|
Đường T1
|
Tiếp giáp đường 28-06
|
Tiếp giáp phố Thành Công
|
|
1.11
|
Đường 28-06
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
1.850
|
|
|
Thay đổi tên đường
|
|
1.12
|
Đường N-04
|
Tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái
|
Tiếp giáp phố Kim Đồng
|
Phố Lưu Quý An
|
Tiếp giáp với đường Hoàng Văn
Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)
|
Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường
THCS Tân Phong)
|
950
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
1.13
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.300
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.14
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
Đường Trần Quốc Mạnh
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
1.000
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.15
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường 19-8 và đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Tiếp giáp đường Lê Duẩn
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
1.650
|
430
|
270
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Đường số 11
|
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ
|
Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh
|
|
1.16
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Đông
Phong
|
Đường đi Đông Pao
|
Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
550
|
250
|
140
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
1.17
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận thành phố
|
Đường đi xã Nùng Nàng
|
Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
600
|
380
|
270
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
1.18
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận thành phố Lai
Châu
|
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
|
Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi
|
Hết địa phận phường Tân Phong
|
550
|
250
|
140
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
1.19
|
Tuyến đường Tam Đường - Bản
Hon - Bình Lư
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
Tỉnh lộ 136
|
Tiếp giáp địa phận thành phố
Lai Châu cũ
|
Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản
Giang cũ
|
240
|
70
|
60
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.20
|
Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm
Tăm
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp
giáp với thành phố Lai Châu
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
Tỉnh lộ 135
|
Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp
giáp với thành phố Lai Châu cũ
|
Ngã ba nối với đường cũ từ
thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ
|
1.930
|
1.190
|
570
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
1.21
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)
|
|
|
110
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.22
|
Khu vực 1 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã San Thàng cũ
|
|
|
330
|
190
|
120
|
Thay đổi tên
|
|
1.23
|
Khu vực 2 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã San Thàng cũ
|
|
|
180
|
110
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.24
|
Khu vực 3 xã San Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã San Thàng cũ
|
|
|
65
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.25
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
80
|
56
|
33
|
Thay đổi tên
|
|
1.26
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
60
|
46
|
|
Thay đổi tên
|
|
1.27
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã
Bản Giang
|
|
|
Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và
xã Bản Giang cũ
|
|
|
46
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
III.2
|
Phường Đoàn Kết
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
|
|
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến
bản Thành Lập phường Đoàn Kết
|
Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa
chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển
|
Giao với ngõ 210, đường Trần
Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ
|
360
|
180
|
140
|
Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối
|
|
2.2
|
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
(cạnh Đại lý YAMAHA)
|
Hết địa phận nhà văn hóa tổ
dân phố số 11
|
Đường Trần Thủ độ
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)
|
Tiếp giáp với đường Trần Hưng
Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)
|
430
|
210
|
140
|
Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND
ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Nhà máy gạch Tuynel cũ
|
|
2.3
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường D13A (13,5m)
|
Phố Mường Than
|
Tiếp giáp Đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh
|
800
|
|
|
Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối
|
|
Đường D13 (13m)
|
Tiếp giáp đường số 11
|
Tiếp giáp đường số D13A
|
|
2.4
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Phố Mường Than
|
Đường N16 (13m)
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp Phố Nậm Nam
|
950
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.5
|
Đường N8 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố Nguyễn Đình Thi
|
Tiếp giáp đường Xuân Thủy
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
(đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)
|
550
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.6
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Đường V1 (13,5m)
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp phố 12/12
|
550
|
|
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.7
|
Đường N2 (13,5m)
|
Tiếp giáp đường N4
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Công
Hoan
|
Phố 12/12
|
Giao với đường quy hoạch N4
(đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố Nguyễn Công Hoan
|
550
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.8
|
Đường N1
|
Tiếp giáp đường N3
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Đường N1
|
Tiếp giáp phố 30/9
|
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
550
|
|
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
2.9
|
Đường N3
|
Tiếp đường Xuân Thủy
|
Tiếp giáp đường N2
|
Phố 30/9
|
Giao với đường Xuân Thủy (số
nhà 035, tổ dân phố số 7)
|
Giao với phố 12/12 (số nhà
068, tổ dân phố 7)
|
550
|
|
|
Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của
HĐND tỉnh Lai Châu
|
|
2.10
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Đường Tô Hiệu (13,5m)
|
Tiếp giáp đường R2
|
Tiếp giáp đường số 5
|
550
|
|
|
Thay đổi điểm đầu
|
|
2.11
|
Đường nhánh ngõ 226
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường nhánh của đường Trần Thủ
Độ
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
420
|
210
|
140
|
Thay đổi điểm đầu cuối
|
|
2.12
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường ngách 003 ngõ 210 đường
Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần
Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ
(ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
420
|
210
|
140
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.13
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226
|
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp đường nhánh của đường
Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)
|
430
|
210
|
140
|
Thay đổi điểm cuối
|
|
2.14
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Tiếp giáp đường Trần Phú
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Tiếp giáp đường 19-8
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
1.250
|
|
|
Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong
|
|
2.15
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ
|
Quốc lộ 4D
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cây xăng dầu thành phố số 1 +
600m
|
580
|
370
|
200
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Tiếp địa phận phường Quyết Thắng
cũ
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trường mần non Nậm Lỏong
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
620
|
450
|
200
|
Thay đổi tên điểm đầu
|
|
2.17
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Hết địa phận phường Đoàn Kết
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới
đường bộ Lai Châu
|
530
|
340
|
190
|
Thay đổi tên điểm cuối
|
|
2.18
|
Các vị trí còn lại của thành
phố Lai Châu
|
|
|
Các vị trí còn lại của phường
Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng
cũ, xã Sùng Phài cũ)
|
|
|
110
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.19
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
130
|
65
|
50
|
Thay đổi tên
|
|
2.20
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
60
|
46
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.21
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài
|
|
|
Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ
|
|
|
46
|
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.22
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
200
|
100
|
70
|
Thay đổi tên
|
|
2.23
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
120
|
75
|
|
Thay đổi tên
|
|
2.24
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng
|
|
|
Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ
|
|
|
50
|
|
|
Thay đổi tên
|
IV. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
IV.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các vị trí còn lại trên địa bàn
thị trấn Than Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Than Uyên cũ
|
|
|
220
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Các xã: Mường Cang, Mường
Than
|
|
|
Các xã: Mường Cang cũ, Mường
Than cũ
|
|
|
710
|
440
|
250
|
420
|
240
|
130
|
|
1.3
|
Xã Hua Nà
|
|
|
Xã Hua Nà cũ
|
|
|
550
|
360
|
230
|
260
|
130
|
95
|
|
IV.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Mường Than
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Nậm Phang
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
620
|
360
|
150
|
|
|
|
|
2.2
|
Xã Phúc Than
|
|
|
Xã Phúc Than cũ
|
|
|
730
|
450
|
260
|
430
|
250
|
130
|
|
2.3
|
Xã Mường Mít
|
|
|
Xã Mường Mít cũ
|
|
|
210
|
180
|
120
|
140
|
90
|
86
|
|
IV.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu
|
|
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu cũ
|
|
|
210
|
180
|
120
|
140
|
84
|
84
|
|
3.2
|
Xã Mường Kim
|
|
|
Xã Mường Kim cũ
|
|
|
520
|
350
|
230
|
260
|
130
|
97
|
|
IV.4
|
XÃ KHOEN ON
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Khoen On
|
|
|
Xã Khoen On cũ
|
|
|
210
|
180
|
120
|
140
|
86
|
86
|
|
4.2
|
Xã Ta Gia
|
|
|
Xã Ta Gia cũ
|
|
|
520
|
350
|
230
|
260
|
130
|
97
|
|
IV.5
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
cũ
|
860
|
570
|
350
|
|
|
|
|
5.2
|
Đường nhánh nội thị
|
Tiếp giáp đường nội thị
|
Nhà văn hóa khu cơ quan
|
Ngõ 5 đường 7/3
|
Đường 7/3
|
Đường Võ Thị Sáu
|
900
|
530
|
330
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường bám xung quanh sân vận
động huyện Tân Uyên
|
|
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Phố Vừ A Dính
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Phố Lý Tự Trọng
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên cũ
|
|
|
170
|
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Xã Nậm Cần
|
|
|
Xã Nậm Cần cũ
|
|
|
210
|
150
|
120
|
150
|
95
|
74
|
|
5.7
|
Xã Trung Đồng
|
|
|
Xã Trung Đồng cũ
|
|
|
500
|
320
|
220
|
280
|
190
|
120
|
|
5.8
|
Xã Thân Thuộc
|
|
|
Xã Thân Thuộc cũ
|
|
|
580
|
400
|
260
|
320
|
190
|
140
|
|
IV.6
|
XÃ MƯỜNG KHOA
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
Xã Mường Khoa cũ
|
|
|
210
|
150
|
120
|
150
|
100
|
76
|
|
6.2
|
Xã Phúc Khoa
|
|
|
Xã Phúc Khoa cũ
|
|
|
590
|
410
|
270
|
320
|
190
|
140
|
|
IV.7
|
XÃ NẬM SỎ
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
Xã Nậm Sỏ cũ
|
|
|
140
|
100
|
76
|
110
|
76
|
65
|
|
7.2
|
Xã Tà Mít
|
|
|
Xã Tà Mít cũ
|
|
|
130
|
95
|
74
|
110
|
74
|
63
|
|
IV.8
|
XÃ PẮC TA
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
Xã Pắc Ta cũ
|
|
|
510
|
320
|
230
|
290
|
190
|
120
|
|
8.2
|
Xã Hố Mít
|
|
|
Xã Hố Mít cũ
|
|
|
130
|
95
|
74
|
110
|
74
|
63
|
|
IV.9
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Lương Định Của
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Lương Định Của
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình
Lư
|
960
|
260
|
160
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu D, đường số 8 khu Trung
tâm hành chính giáo dục
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Ngõ 1 đường 21/9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Vừ A Dính
|
170
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường cũ
|
|
|
140
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Xã Sơn Bình
|
|
|
Xã Sơn Bình cũ
|
|
|
330
|
99
|
63
|
110
|
74
|
74
|
|
9.6
|
Xã Bình Lư
|
|
|
Xã Bình Lư cũ
|
|
|
370
|
200
|
140
|
250
|
150
|
84
|
|
IV.10
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Xã Khun Há
|
|
|
Xã Khun Há cũ
|
|
|
140
|
90
|
65
|
90
|
63
|
65
|
|
10.2
|
Xã Bản Hon
|
|
|
Xã Bản Hon cũ
|
|
|
150
|
95
|
63
|
110
|
74
|
74
|
|
IV.11
|
XÃ TÀ LẺNG
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Xã Hồ Thầu
|
|
|
Xã Hồ Thầu cũ
|
|
|
240
|
99
|
63
|
110
|
74
|
74
|
|
10.2
|
Xã Giang Ma
|
|
|
Xã Giang Ma cũ
|
|
|
240
|
91
|
65
|
108
|
65
|
65
|
|
10.3
|
Xã Tả Lẻng
|
|
|
Xã Tả Lẻng cũ
|
|
|
150
|
95
|
63
|
105
|
74
|
74
|
|
IV.12
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Xã Bản Bo
|
|
|
Xã Bản Bo cũ
|
|
|
170
|
106
|
68
|
113
|
76
|
76
|
|
12.2
|
Xã Nà Tăm
|
|
|
Xã Nà Tăm cũ
|
|
|
150
|
95
|
63
|
110
|
74
|
74
|
|
IV.13
|
XÃ PA TẦN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Xã Pa Tần
|
|
|
Xã Pa Tần cũ
|
|
|
370
|
160
|
100
|
120
|
76
|
65
|
|
13.2
|
Xã Nậm Ban
|
|
|
Xã Nậm Ban cũ
|
|
|
99
|
53
|
42
|
53
|
42
|
42
|
|
13.3
|
Xã Trung Chải
|
|
|
Xã Trung Chải cũ
|
|
|
130
|
91
|
54
|
86
|
54
|
54
|
|
IV.14
|
XÃ NẬM TĂM
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
Xã Nậm Tăm cũ
|
|
|
400
|
190
|
120
|
150
|
93
|
80
|
|
14.2
|
Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha
|
|
|
Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha
cũ
|
|
|
170
|
110
|
63
|
95
|
53
|
53
|
|
IV.15
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Lai
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo
Mý Lai
|
1.230
|
540
|
280
|
|
|
|
|
15.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Triều-Sợi
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu
I)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Từ ranh giới đất nhà ông Từ
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu
I)
|
500
|
250
|
150
|
|
|
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Từ
|
Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi
|
|
|
|
|
15.3
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất trường mầm non
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dũng - Phòng
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất trường Mầm non
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương)
|
910
|
450
|
280
|
|
|
|
|
Phố Chu Văn An
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Dũng - Phòng
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương)
|
|
|
|
|
15.4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy- Xương
|
Tiếp giáp đường vành đai
|
Phố Vừ A Dính
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy- Xương
|
Đường Trường Chinh
|
660
|
350
|
180
|
|
|
|
|
15.5
|
Phố Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu
cầu Hoàng Hồ)
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu
cầu Hoàng Hồ)
|
570
|
260
|
160
|
|
|
|
|
15.6
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Lê-Ngọt
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dinh - Cấp
|
640
|
340
|
180
|
|
|
|
|
15.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
|
|
|
220
|
|
|
|
|
|
|
15.8
|
Xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô
Lin, xã Tả Phìn
|
|
|
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô
Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
|
|
|
170
|
110
|
63
|
95
|
53
|
53
|
|
IV.16
|
XÃ TỦA SÍN CHẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo
|
|
|
Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ
|
|
|
180
|
113
|
65
|
97
|
54
|
54
|
|
16.2
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
Xã Tủa Sín Chải cũ
|
|
|
120
|
63
|
53
|
63
|
53
|
53
|
|
IV.17
|
XÃ PU SA CÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo
|
|
|
Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo
cũ
|
|
|
180
|
113
|
65
|
97
|
54
|
54
|
|
17.2
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
Xã Pu Sam Cáp cũ
|
|
|
120
|
63
|
53
|
63
|
53
|
53
|
|
IV.18
|
XÃ HỒNG THU
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Xã Hồng Thu, xã Phìn Hồ
|
|
|
Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ
|
|
|
170
|
110
|
63
|
95
|
53
|
53
|
|
18.2
|
Xã Ma Quai
|
|
|
Xã Ma Quai cũ
|
|
|
180
|
110
|
65
|
100
|
54
|
54
|
|
IV.19
|
XÃ NẬM MẠ (gồm xã Căn Co
cũ, xã Nậm Mạ cũ)
|
180
|
110
|
65
|
100
|
54
|
54
|
|
IV.20
|
XÃ NẬM CUỔI
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Xã Nậm Hăn
|
|
|
Xã Nậm Hăn cũ
|
|
|
120
|
63
|
53
|
63
|
53
|
53
|
|
20.2
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
Xã Nậm Cuổi cũ
|
|
|
180
|
113
|
65
|
97
|
54
|
54
|
|
IV.21
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đoạn từ Km0
|
Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km0
|
Km1 + 100
|
3.100
|
|
|
|
|
|
|
21.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng
Duyên Số)
|
Km1+600
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km1 + 100
|
Km1 + 600
|
2.500
|
1.500
|
|
|
|
|
|
21.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Từ Km 20+200
|
Km21 (Hết bệnh viện)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km20+200
|
Km21+85 (Hết đường đôi)
|
2.500
|
1.540
|
600
|
|
|
|
|
21.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
từ Km21
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km21+85 (Hết đường đôi)
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
1.400
|
590
|
280
|
|
|
|
|
21.5
|
Quốc lộ 4D
|
từ Km1+600
|
Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Km1 + 600
|
Km6 + 300
|
1.100
|
730
|
440
|
|
|
|
|
Quốc lộ 4D
|
Km2+400
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch
Vàng Bó)
|
|
21.6
|
Đường vào thôn Thẩm Bú
|
Đấu nối Quốc lộ 4D
|
Đấu nối Quốc lộ 100
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 900
|
Đấu nối quốc lộ 100
|
210
|
130
|
110
|
|
|
|
|
21.7
|
Quốc lộ 12
|
Km21+300
|
Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn
Phong Thổ)
|
Quốc lộ 12
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn
Phong Thổ cũ)
|
680
|
410
|
310
|
|
|
|
|
21.8
|
Đường Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Vừ A Dính
|
Ngân hàng chính sách
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
21.9
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
21.10
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đầu đường Đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
21.11
|
Phố Trần Can
|
Đầu Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cuối Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
21.12
|
Phố Phan Đình Giót
|
Phố Trần Can
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Phố Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp phố Trần Can
|
Tiếp Giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
21.13
|
Đường Thanh Niên
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Cầu Pa So
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cầu Hòa Bình
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Niên
|
Giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu Pa So
|
|
21.14
|
Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết
|
|
|
Các tuyến đường thuộc thôn
Đoàn Kết
|
|
|
280
|
|
|
|
|
|
|
21.15
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Phong Thổ
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Phong Thổ cũ
|
|
|
110
|
|
|
|
|
|
|
21.16
|
Xã Mường So
|
|
|
Xã Mường So cũ
|
|
|
750
|
420
|
260
|
290
|
180
|
108
|
|
21.17
|
Xã Ma Li Pho
|
|
|
Xã Ma Li Pho cũ
|
|
|
460
|
240
|
150
|
230
|
170
|
95
|
|
21.18
|
Xã Huổi Luông
|
|
|
Xã Huổi Luông cũ
|
|
|
380
|
200
|
130
|
220
|
140
|
84
|
|
IV.22
|
XÃ SIN SUỐI HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
Xã Sin Suối Hồ cũ
|
|
|
320
|
180
|
110
|
150
|
110
|
74
|
|
22.2
|
Xã Nậm Xe
|
|
|
Xã Nậm Xe cũ
|
|
|
380
|
200
|
130
|
220
|
140
|
84
|
|
22.3
|
Xã Thèn Sin
|
|
|
Xã Thèn Sìn cũ
|
|
|
330
|
91
|
65
|
110
|
65
|
65
|
|
IV.23
|
XÃ DÀO SAN
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Xã Dào San
|
|
|
Xã Dào San cũ
|
|
|
390
|
200
|
130
|
230
|
140
|
86
|
|
23.2
|
Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang
|
|
|
Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù
Sang cũ
|
|
|
310
|
170
|
110
|
150
|
110
|
74
|
|
IV.24
|
XÃ SÌ LỞ LẦU
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu
|
|
|
Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở
Lầu cũ
|
|
|
320
|
170
|
110
|
150
|
110
|
76
|
|
24.2
|
Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử
|
|
|
Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử
cũ
|
|
|
310
|
170
|
110
|
150
|
110
|
74
|
|
IV.25
|
XÃ KHỔNG LÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
Xã Khổng Lào cũ
|
|
|
480
|
250
|
160
|
240
|
170
|
100
|
|
25.2
|
Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang
|
|
|
Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang
cũ
|
|
|
460
|
240
|
150
|
230
|
170
|
95
|
|
IV.26
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
1.200
|
530
|
370
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Bờ kè sông Đà
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Bờ kè sông Đà
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
26.4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
1.200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội thị N2
|
Ngã ba tiếp giáp đường D3
|
Tiếp giáp đường N1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.5
|
Đường nội thị N3
|
Tiếp giáp đường 36
|
Tiếp giáp đường D9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giao đường Lê Thái Tổ
|
Giao với bờ kè sông Đà
|
840
|
640
|
460
|
|
|
|
|
26.6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Hết cầu Nậm Hàng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
740
|
590
|
340
|
|
|
|
|
26.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
|
|
160
|
|
|
|
|
|
|
26.8
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
Xã Nậm Hàng cũ
|
|
|
160
|
100
|
77
|
95
|
53
|
53
|
|
26.9
|
Xã Nậm Manh
|
|
|
Xã Nậm Manh cũ
|
|
|
130
|
88
|
53
|
84
|
53
|
53
|
|
IV.27
|
XÃ MƯỜNG MÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Xã Mường Mô
|
|
|
Xã Mường Mô cũ
|
|
|
160
|
106
|
79
|
97
|
54
|
54
|
|
27.2
|
Xã Nậm Chà
|
|
|
Xã Nậm Chà cũ
|
|
|
100
|
53
|
42
|
53
|
42
|
42
|
|
IV.28
|
XÃ HUA BUM
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Xã Hua Bum
|
|
|
Xã Hua Bum cũ
|
|
|
130
|
91
|
54
|
86
|
54
|
54
|
|
28.2
|
Xã Vàng San thuộc huyện Mường
Tè
|
|
|
Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường
Tè cũ
|
|
|
140
|
88
|
63
|
84
|
53
|
53
|
|
IV.29
|
XÃ LÊ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Xã Pú Đao
|
|
|
Xã Pú Đao cũ
|
|
|
130
|
92
|
55
|
84
|
53
|
53
|
|
29.2
|
Xã Nậm Pì
|
|
|
Xã Nậm Pì cũ
|
|
|
100
|
53
|
42
|
53
|
42
|
42
|
|
29.3
|
Xã Chăn Nưa
|
|
|
Xã Chăn Nưa cũ
|
|
|
370
|
158
|
97
|
119
|
76
|
65
|
|
29.4
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
Xã Lê Lợi cũ
|
|
|
160
|
100
|
77
|
95
|
53
|
53
|
|
IV.30
|
XÃ BUM NƯA
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
Xã Bum Nưa cũ
|
|
|
170
|
120
|
79
|
110
|
65
|
65
|
|
30.2
|
Xã Pa Vệ Sủ
|
|
|
Xã Pa Vệ Sủ cũ
|
|
|
110
|
74
|
53
|
84
|
46
|
46
|
|
IV.31
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Mường Tè
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Mường Tè cũ
|
|
|
170
|
|
|
|
|
|
|
31.2
|
Xã Can Hồ
|
|
|
Xã Can Hồ cũ
|
|
|
170
|
120
|
77
|
110
|
63
|
63
|
|
31.3
|
Xã Bum Tở
|
|
|
Xã Bum Tở cũ
|
|
|
140
|
90
|
63
|
84
|
53
|
53
|
|
IV.32
|
XÃ MƯỜNG TÈ
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Xã Mường Tè
|
|
|
Xã Mường Tè cũ
|
|
|
170
|
120
|
77
|
110
|
63
|
63
|
|
32.2
|
Xã Nậm Khao
|
|
|
Xã Nậm Khao cũ
|
|
|
150
|
91
|
65
|
86
|
54
|
54
|
|
IV.33
|
XÃ THU LŨM
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Xã Ka Lăng
|
|
|
Xã Ka Lăng cũ
|
|
|
150
|
91
|
65
|
86
|
54
|
54
|
|
33.2
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
Xã Thu Lũm cũ
|
|
|
140
|
88
|
63
|
84
|
53
|
53
|
|
IV.34
|
XÃ PA Ủ
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
Xã Pa Ủ cũ
|
|
|
120
|
76
|
54
|
86
|
48
|
48
|
|
34.2
|
Xã Tá Bạ
|
|
|
Xã Tá Bạ cũ
|
|
|
110
|
74
|
53
|
84
|
46
|
46
|
|
IV.35
|
XÃ TÀ TỔNG
|
110
|
76
|
54
|
86
|
48
|
48
|
|
|
|
|
|
|
IV.36
|
XÃ MÙ CẢ
|
110
|
76
|
54
|
86
|
48
|
48
|
|
|
|
|
|
V. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
|
V.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Than Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Than Uyên cũ
|
|
|
150
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Các xã: Mường Cang, Mường
Than
|
|
|
Các xã: Mường Cang cũ, Mường
Than cũ
|
|
|
500
|
310
|
180
|
290
|
170
|
91
|
|
1.3
|
Xã Hua Nà
|
|
|
Xã Hua Nà cũ
|
|
|
390
|
250
|
160
|
180
|
91
|
67
|
|
V.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Mường Than
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Nậm Phang
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
434
|
252
|
105
|
|
|
|
|
2.2
|
Xã Phúc Than
|
|
|
Xã Phúc Than cũ
|
|
|
510
|
320
|
180
|
300
|
180
|
90
|
|
2.3
|
Xã Mường Mít
|
|
|
Xã Mường Mít cũ
|
|
|
150
|
130
|
87
|
100
|
63
|
63
|
|
V.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu
|
|
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu cũ
|
|
|
150
|
130
|
84
|
98
|
63
|
63
|
|
3.2
|
Xã Mường Kim
|
|
|
Xã Mường Kim cũ
|
|
|
360
|
250
|
160
|
180
|
90
|
70
|
|
V.4
|
XÃ KHOEN ON
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Khoen On
|
|
|
Xã Khoen On cũ
|
|
|
140
|
120
|
87
|
97
|
65
|
65
|
|
4.2
|
Xã Ta Gia
|
|
|
Xã Ta Gia cũ
|
|
|
360
|
250
|
160
|
180
|
87
|
65
|
|
V.5
|
XÃ
TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
cũ
|
600
|
400
|
250
|
|
|
|
|
5.2
|
Đường nhánh nội thị
|
Tiếp giáp đường nội thị
|
Nhà văn hóa khu cơ quan
|
Ngõ 5 đường 7/3
|
Đường 7/3
|
Đường Võ Thị Sáu
|
630
|
370
|
230
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường bám xung quanh sân vận
động huyện Tân Uyên
|
|
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
700
|
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Phố Vừ A Dính
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Phố Lý Tự Trọng
|
700
|
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên cũ
|
|
|
120
|
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Xã Nậm Cần
|
|
|
Xã Nậm Cần cũ
|
|
|
150
|
110
|
84
|
110
|
70
|
52
|
|
5.7
|
Xã Trung Đồng
|
|
|
Xã Trung Đồng cũ
|
|
|
350
|
220
|
160
|
200
|
140
|
84
|
|
5.8
|
Xã Thân Thuộc
|
|
|
Xã Thân Thuộc cũ
|
|
|
410
|
280
|
190
|
220
|
140
|
98
|
|
V.6
|
XÃ MƯỜNG KHOA
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
Xã Mường Khoa cũ
|
|
|
140
|
110
|
87
|
110
|
67
|
54
|
|
6.2
|
Xã Phúc Khoa
|
|
|
Xã Phúc Khoa cũ
|
|
|
410
|
280
|
190
|
220
|
140
|
97
|
|
V.7
|
XÃ NẬM SỎ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
Xã Nậm Sỏ cũ
|
|
|
93
|
67
|
54
|
77
|
54
|
43
|
|
7.2
|
Xã Tà Mít
|
|
|
Xã Tà Mít cũ
|
|
|
91
|
67
|
52
|
77
|
52
|
44
|
|
V.8
|
XÃ PẮC TA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
Xã Pắc Ta cũ
|
|
|
360
|
220
|
160
|
200
|
140
|
87
|
|
8.2
|
Xã Hố Mít
|
|
|
Xã Hố Mít cũ
|
|
|
91
|
67
|
52
|
77
|
52
|
44
|
|
V.9
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Lương Định Của
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Lương Định Của
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình
Lư
|
670
|
180
|
117
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu D, đường số 8 khu Trung
tâm hành chính giáo dục
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Ngõ 1 đường 21/9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
840
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Vừ A Dính
|
120
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường cũ
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Xã Sơn Bình
|
|
|
Xã Sơn Bình cũ
|
|
|
230
|
69
|
44
|
77
|
52
|
52
|
|
9.6
|
Xã Bình Lư
|
|
|
Xã Bình Lư cũ
|
|
|
260
|
140
|
98
|
180
|
110
|
63
|
|
V.10
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Xã Khun Há
|
|
|
Xã Khun Há cũ
|
|
|
100
|
63
|
42
|
63
|
42
|
50
|
|
10.2
|
Xã Bản Hon
|
|
|
Xã Bản Hon cũ
|
|
|
110
|
67
|
44
|
77
|
52
|
52
|
|
V.11
|
XÃ TÀ LẺNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Xã Hồ Thầu
|
|
|
Xã Hồ Thầu cũ
|
|
|
170
|
69
|
44
|
77
|
52
|
52
|
|
10.2
|
Xã Giang Ma
|
|
|
Xã Giang Ma cũ
|
|
|
170
|
68
|
43
|
76
|
43
|
43
|
|
10.3
|
Xã Tả Lẻng
|
|
|
Xã Tả Lẻng cũ
|
|
|
110
|
67
|
44
|
74
|
52
|
52
|
|
V.12
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Xã Bản Bo
|
|
|
Xã Bản Bo cũ
|
|
|
120
|
71
|
45
|
79
|
54
|
54
|
|
12.2
|
Xã Nà Tăm
|
|
|
Xã Nà Tăm cũ
|
|
|
110
|
67
|
44
|
77
|
52
|
52
|
|
V.13
|
XÃ PA TẦN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Xã Pa Tần
|
|
|
Xã Pa Tần cũ
|
|
|
260
|
110
|
67
|
87
|
54
|
43
|
|
13.2
|
Xã Nậm Ban
|
|
|
Xã Nậm Ban cũ
|
|
|
69
|
42
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
13.3
|
Xã Trung Chải
|
|
|
Xã Trung Chải cũ
|
|
|
95
|
68
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
V.14
|
XÃ NẬM TĂM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
Xã Nậm Tăm cũ
|
|
|
260
|
110
|
67
|
87
|
54
|
43
|
|
14.2
|
Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha
|
|
|
Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha
cũ
|
|
|
120
|
77
|
44
|
67
|
42
|
42
|
|
V.15
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Lai
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo
Mý Lai
|
860
|
380
|
200
|
|
|
|
|
15.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Triều-Sợi
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu
I)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Từ ranh giới đất nhà ông Từ
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu
I)
|
350
|
180
|
118
|
|
|
|
|
15.3
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới trường mầm non
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dũng - Phòng
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất trường Mầm non
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương)
|
640
|
320
|
200
|
|
|
|
|
Phố Chu Văn An
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Dũng - Phòng
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
15.4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy - Xương
|
Tiếp giáp đường vành đai
|
Phố Vừ A Dính
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy - Xương
|
Đường Trường Chinh
|
460
|
250
|
130
|
|
|
|
|
15.5
|
Phố Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu
cầu Hoàng Hồ)
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu
Hoàng Hồ)
|
400
|
180
|
117
|
|
|
|
|
15.6
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Lê-Ngọt
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dinh - Cấp
|
450
|
240
|
130
|
|
|
|
|
15.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
|
|
|
150
|
|
|
|
|
|
|
15.8
|
Xã
Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn
|
|
|
Xã
Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
|
|
|
120
|
77
|
44
|
67
|
42
|
42
|
|
V.16
|
XÃ
TỦA SÍN CHẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Xã
Làng Mô, xã Tả Ngảo
|
|
|
Xã
Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ
|
|
|
130
|
77
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
16.2
|
Xã
Tủa Sín Chải
|
|
|
Xã
Tủa Sín Chải cũ
|
|
|
84
|
44
|
42
|
44
|
42
|
42
|
|
V.17
|
XÃ
PU SA CÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Xã Pa
Khóa, xã Noong Hẻo
|
|
|
Xã
Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ
|
|
|
130
|
77
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
17.2
|
Xã
Pu Sam Cáp
|
|
|
Xã
Pu Sam Cáp cũ
|
|
|
84
|
44
|
42
|
44
|
42
|
42
|
|
V.18
|
XÃ
HỒNG THU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Xã
Hồng Thu, xã Phìn Hồ
|
|
|
Xã
Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ
|
|
|
120
|
77
|
42
|
67
|
42
|
42
|
|
18.2
|
Xã
Ma Quai
|
|
|
Xã
Ma Quai cũ
|
|
|
130
|
77
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
V.19
|
XÃ
NẬM MẠ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
V.20
|
XÃ
NẬM CUỔI
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Xã
Nậm Hăn
|
|
|
Xã
Nậm Hăn cũ
|
|
|
84
|
44
|
42
|
44
|
42
|
42
|
|
20.2
|
Xã
Nậm Cuổi
|
|
|
Xã Nậm
Cuổi cũ
|
|
|
130
|
77
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
V.21
|
XÃ
PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Đoạn
từ Km0
|
Km1+300
(Nhà hàng Duyên Số)
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Km0
|
Km1
+ 100
|
2.170
|
|
|
|
|
|
|
21.2
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Đoạn
từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
|
Km1+600
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Km1
+ 100
|
Km1
+ 600
|
1.750
|
1.050
|
|
|
|
|
|
21.3
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Từ
Km 20+200
|
Km21
(Hết bệnh viện)
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Km20+200
|
Km21+85
(Hết đường đôi)
|
1.750
|
1.080
|
420
|
|
|
|
|
21.4
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
từ
Km21
|
Km21+300
(Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Km21+85
(Hết đường đôi)
|
Km21+300
(Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
980
|
410
|
200
|
|
|
|
|
21.5
|
Quốc lộ 4D
|
từ
Km1+600
|
Km2+400
(Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Quốc lộ 4D
|
Từ
Km1 + 600
|
Km6
+ 300
|
770
|
510
|
310
|
|
|
|
|
Quốc lộ 4D
|
Km2+400
|
Km6
+ 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)
|
|
21.6
|
Đường
vào thôn Thẩm Bú
|
Đấu
nối Quốc lộ 4D
|
Đấu
nối Quốc lộ 100
|
Quốc
lộ 4D
|
Km6
+ 900
|
Đấu
nối quốc lộ 100
|
150
|
90
|
80
|
|
|
|
|
21.7
|
Quốc
lộ 12
|
Km21+300
|
Km25+500
(Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)
|
Quốc
lộ 12
|
Km21+300
(Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Km25+500
(Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
|
480
|
290
|
220
|
|
|
|
|
21.8
|
Đường
Chu Văn An
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
Đường
Chu Văn An
|
Phố
Vừ A Dính
|
Ngân
hàng chính sách
|
840
|
|
|
|
|
|
|
21.9
|
Phố
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
Phố
Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
|
|
21.10
|
Phố
Tô Vĩnh Diện
|
Đầu
đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cuối
đường Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố
Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
|
|
21.11
|
Phố
Trần Can
|
Đầu
đường Võ Nguyên Giáp
|
Cuối
đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố
Trần Can
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
|
|
21.12
|
Phố
Phan Đình Giót
|
Phố
Trần Can
|
Cuối
đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Phố
Phan Đình Giót
|
Tiếp
giáp phố Trần Can
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
1.260
|
|
|
|
|
|
|
21.13
|
Đường
Thanh Niên
|
Cuối
đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Cầu
Pa So
|
Đường
Thanh Niên
|
Tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu
Hòa Bình
|
1.260
|
|
|
|
|
|
|
Đường
Thanh Niên
|
Giáp
đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu
cầu Pa So
|
|
21.14
|
Các
tuyến còn lại thôn Đoàn Kết
|
|
|
Các
tuyến đường thuộc thôn Đoàn kết
|
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
21.15
|
Các
vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ
|
|
|
Các
vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ
|
|
|
80
|
|
|
|
|
|
|
21.16
|
Xã
Mường So
|
|
|
Xã
Mường So cũ
|
|
|
530
|
290
|
180
|
200
|
130
|
80
|
|
21.17
|
Xã Ma Li Pho
|
|
|
Xã Ma Li Pho cũ
|
|
|
320
|
170
|
110
|
160
|
120
|
67
|
|
21.18
|
Xã Huổi Luông
|
|
|
Xã Huổi Luông cũ
|
|
|
270
|
140
|
91
|
158
|
100
|
63
|
|
V.22
|
XÃ SIN SUỐI HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
Xã Sin Suối Hồ cũ
|
|
|
220
|
130
|
77
|
110
|
77
|
52
|
|
22.2
|
Xã Nậm Xe
|
|
|
Xã Nậm Xe cũ
|
|
|
270
|
140
|
91
|
158
|
98
|
63
|
|
22.3
|
Xã Thèn Sin
|
|
|
Xã Thèn Sìn cũ
|
|
|
230
|
68
|
43
|
76
|
43
|
43
|
|
V.23
|
XÃ DÀO SAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Xã Dào San
|
|
|
Xã Dào San cũ
|
|
|
270
|
140
|
91
|
160
|
98
|
63
|
|
23.2
|
Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang
|
|
|
Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù
Sang cũ
|
|
|
220
|
120
|
77
|
110
|
77
|
52
|
|
V.24
|
XÃ SÌ LỞ LẦU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu
|
|
|
Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở
Lầu cũ
|
|
|
230
|
120
|
77
|
110
|
77
|
54
|
|
24.2
|
Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử
|
|
|
Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử
cũ
|
|
|
220
|
120
|
77
|
110
|
77
|
52
|
|
V.25
|
XÃ KHỔNG LÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
Xã Khổng Lào cũ
|
|
|
340
|
180
|
110
|
160
|
120
|
67
|
|
25.2
|
Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang
|
|
|
Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang
cũ
|
|
|
320
|
170
|
110
|
160
|
120
|
67
|
|
V.26
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
840
|
370
|
260
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Bờ kè sông Đà
|
840
|
|
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Bờ kè sông Đà
|
840
|
|
|
|
|
|
|
26.4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
840
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội thị N2
|
Ngã ba tiếp giáp đường D3
|
Tiếp giáp đường N1
|
|
26.5
|
Đường nội thị N3
|
Tiếp giáp đường 36
|
Tiếp giáp đường D9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giao đường Lê Thái Tổ
|
Giao với bờ kè sông Đà
|
590
|
|
|
|
|
|
|
26.6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Hết cầu Nậm Hàng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
520
|
410
|
240
|
|
|
|
|
26.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
|
|
112
|
|
|
|
|
|
|
26.8
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
Xã Nậm Hàng cũ
|
|
|
112
|
70
|
54
|
67
|
42
|
42
|
|
26.9
|
Xã Nậm Manh
|
|
|
Xã Nậm Manh cũ
|
|
|
91
|
62
|
42
|
63
|
42
|
42
|
|
V.27
|
XÃ MƯỜNG MÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Xã Mường Mô
|
|
|
Xã Mường Mô cũ
|
|
|
111
|
71
|
56
|
65
|
43
|
43
|
|
27.2
|
Xã Nậm Chà
|
|
|
Xã Nậm Chà cũ
|
|
|
70
|
42
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
V.28
|
XÃ HUA BUM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Xã Hua Bum
|
|
|
Xã Hua Bum cũ
|
|
|
95
|
68
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
28.2
|
Xã Vàng San thuộc huyện Mường
Tè
|
|
|
Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường
Tè cũ
|
|
|
98
|
62
|
44
|
63
|
42
|
42
|
|
V.29
|
XÃ LÊ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Xã Pú Đao
|
|
|
Xã Pú Đao cũ
|
|
|
91
|
64
|
44
|
63
|
42
|
42
|
|
29.2
|
Xã Nậm Pì
|
|
|
Xã Nậm Pì cũ
|
|
|
70
|
42
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
29.3
|
Xã Chăn Nưa
|
|
|
Xã Chăn Nưa cũ
|
|
|
259
|
113
|
65
|
87
|
54
|
43
|
|
29.4
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
Xã Lê Lợi cũ
|
|
|
110
|
70
|
54
|
67
|
42
|
42
|
|
V.30
|
XÃ BUM NƯA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
Xã Bum Nưa cũ
|
|
|
120
|
83
|
56
|
76
|
43
|
43
|
|
30.2
|
Xã Pa Vệ Sủ
|
|
|
Xã Pa Vệ Sủ cũ
|
|
|
77
|
52
|
42
|
63
|
32
|
32
|
|
V.31
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn
Mường Tè
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn
Mường Tè cũ
|
|
|
120
|
|
|
|
|
|
|
31.2
|
Xã Can Hồ
|
|
|
Xã Can Hồ cũ
|
|
|
120
|
84
|
54
|
77
|
44
|
44
|
|
31.3
|
Xã Bum Tở
|
|
|
Xã Bum Tở cũ
|
|
|
100
|
63
|
44
|
63
|
42
|
42
|
|
V.32
|
XÃ MƯỜNG TÈ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Xã Mường Tè
|
|
|
Xã Mường Tè cũ
|
|
|
120
|
84
|
54
|
77
|
44
|
44
|
|
32.1
|
Xã Nậm Khao
|
|
|
Xã Nậm Khao cũ
|
|
|
110
|
64
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
V.33
|
XÃ THU LŨM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Xã Ka Lăng
|
|
|
Xã Ka Lăng cũ
|
|
|
110
|
68
|
43
|
65
|
43
|
43
|
|
33.2
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
Xã Thu Lũm cũ
|
|
|
98
|
62
|
44
|
63
|
42
|
42
|
|
V.34
|
XÃ PA Ủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
Xã Pa Ủ cũ
|
|
|
84
|
54
|
43
|
65
|
33
|
33
|
|
34.2
|
Xã Tá Bạ
|
|
|
Xã Tá Bạ cũ
|
|
|
77
|
52
|
42
|
63
|
32
|
32
|
|
V.35
|
XÃ TÀ TỔNG
|
79
|
54
|
43
|
65
|
33
|
33
|
|
|
|
|
|
|
V.36
|
XÃ MÙ CẢ
|
79
|
54
|
43
|
65
|
33
|
33
|
|
|
|
|
|
VI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV
TẠI NÔNG THÔN
|
VI.1
|
XÃ THAN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Than Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Than Uyên cũ
|
|
|
110
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Các xã: Mường Cang, Mường
Than
|
|
|
Các xã: Mường Cang cũ, Mường
Than cũ
|
|
|
360
|
220
|
130
|
210
|
126
|
65
|
|
1.3
|
Xã Hua Nà
|
|
|
Xã Hua Nà cũ
|
|
|
280
|
180
|
120
|
130
|
65
|
53
|
|
VI.2
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Mường Than
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
Quốc lộ 32
|
Cầu Nậm Phang
|
Đường rẽ vào bản Nà Phát
|
310
|
180
|
75
|
|
|
|
|
2.2
|
Xã Phúc Than
|
|
|
Xã Phúc Than cũ
|
|
|
370
|
230
|
130
|
220
|
130
|
70
|
|
2.3
|
Xã Mường Mít
|
|
|
Xã Mường Mít cũ
|
|
|
110
|
90
|
65
|
74
|
50
|
42
|
|
VI.3
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu
|
|
|
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha
Mu cũ
|
|
|
110
|
90
|
63
|
74
|
42
|
42
|
|
3.2
|
Xã Mường Kim
|
|
|
Xã Mường Kim cũ
|
|
|
260
|
180
|
120
|
130
|
70
|
53
|
|
IV.4
|
XÃ KHOEN ON
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Xã Khoen On
|
|
|
Xã Khoen On cũ
|
|
|
110
|
90
|
65
|
75
|
43
|
43
|
|
4.2
|
Xã Ta Gia
|
|
|
Xã Ta Gia cũ
|
|
|
260
|
180
|
120
|
130
|
65
|
54
|
|
VI.5
|
XÃ TÂN UYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Vừ A Dính
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê Lợi (Km381+990)
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên
cũ
|
430
|
290
|
180
|
|
|
|
|
5.2
|
Đường nhánh nội thị
|
Tiếp giáp đường nội thị
|
Nhà văn hóa khu cơ quan
|
Ngõ 5 đường 7/3
|
Đường 7/3
|
Đường Võ Thị Sáu
|
450
|
270
|
170
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường bám xung quanh sân vận
động huyện Tân Uyên
|
|
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
500
|
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Phố Vừ A Dính
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Phố Lý Tự Trọng
|
500
|
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tân Uyên cũ
|
|
|
90
|
|
|
|
|
|
|
5.6
|
Xã Nậm Cần
|
|
|
Xã Nậm Cần cũ
|
|
|
110
|
74
|
63
|
74
|
53
|
42
|
|
5.7
|
Xã Trung Đồng
|
|
|
Xã Trung Đồng cũ
|
|
|
250
|
160
|
120
|
150
|
95
|
63
|
|
5.8
|
Xã Thân Thuộc
|
|
|
Xã Thân Thuộc cũ
|
|
|
290
|
200
|
140
|
160
|
100
|
74
|
|
VI.6
|
XÃ MƯỜNG KHOA
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Xã Mường Khoa
|
|
|
Xã Mường Khoa cũ
|
|
|
110
|
75
|
65
|
75
|
56
|
43
|
|
6.2
|
Xã Phúc Khoa
|
|
|
Xã Phúc Khoa cũ
|
|
|
300
|
210
|
140
|
160
|
95
|
75
|
|
VI.7
|
XÃ NẬM SỎ
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Xã Nậm Sỏ
|
|
|
Xã Nậm Sỏ cũ
|
|
|
70
|
56
|
43
|
55
|
43
|
33
|
|
7.2
|
Xã Tà Mít
|
|
|
Xã Tà Mít cũ
|
|
|
65
|
53
|
42
|
55
|
42
|
32
|
|
VI.8
|
XÃ PẮC TA
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Xã Pắc Ta
|
|
|
Xã Pắc Ta cũ
|
|
|
260
|
160
|
120
|
150
|
95
|
65
|
|
8.2
|
Xã Hố Mít
|
|
|
Xã Hố Mít cũ
|
|
|
66
|
53
|
42
|
55
|
42
|
32
|
|
VI.9
|
XÃ BÌNH LƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Lương Định Của
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Lương Định Của
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình
Lư
|
480
|
130
|
85
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu D, đường số 8 khu Trung
tâm hành chính giáo dục
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Ngõ 1 đường 21/9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
600
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Vừ A Dính
|
90
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Tam Đường cũ
|
|
|
74
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Xã Sơn Bình
|
|
|
Xã Sơn Bình cũ
|
|
|
170
|
55
|
32
|
55
|
42
|
42
|
|
9.6
|
Xã Bình Lư
|
|
|
Xã Bình Lư cũ
|
|
|
190
|
100
|
77
|
130
|
80
|
42
|
|
VI.10
|
XÃ KHUN HÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Xã Khun Há
|
|
|
Xã Khun Há cũ
|
|
|
70
|
50
|
32
|
50
|
32
|
32
|
|
10.2
|
Xã Bản Hon
|
|
|
Xã Bản Hon cũ
|
|
|
80
|
53
|
32
|
55
|
42
|
42
|
|
VI.11
|
XÃ TÀ LẺNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Xã Hồ Thầu
|
|
|
Xã Hồ Thầu cũ
|
|
|
120
|
55
|
32
|
55
|
42
|
42
|
|
11.2
|
Xã Giang Ma
|
|
|
Xã Giang Ma cũ
|
|
|
120
|
46
|
33
|
54
|
33
|
33
|
|
11.3
|
Xã Tả Lẻng
|
|
|
Xã Tả Lẻng cũ
|
|
|
75
|
53
|
32
|
53
|
42
|
42
|
|
VI.12
|
XÃ BẢN BO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Xã Bản Bo
|
|
|
Xã Bản Bo cũ
|
|
|
85
|
59
|
34
|
57
|
43
|
43
|
|
12.2
|
Xã Nà Tăm
|
|
|
Xã Nà Tăm cũ
|
|
|
75
|
53
|
32
|
55
|
42
|
42
|
|
VI.13
|
XÃ PA TẦN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Xã Pa Tần
|
|
|
Xã Pa Tần cũ
|
|
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
13.2
|
Xã Nậm Ban
|
|
|
Xã Nậm Ban cũ
|
|
|
55
|
32
|
21
|
32
|
21
|
21
|
|
13.3
|
Xã Trung Chải
|
|
|
Xã Trung Chải cũ
|
|
|
71
|
46
|
32
|
43
|
32
|
32
|
|
VI.14
|
XÃ NẬM TĂM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Xã Nậm Tăm
|
|
|
Xã Nậm Tăm cũ
|
|
|
190
|
80
|
56
|
65
|
43
|
33
|
|
14.2
|
Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha
|
|
|
Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha
cũ
|
|
|
92
|
55
|
32
|
53
|
32
|
32
|
|
VI.15
|
XÃ SÌN HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Lai
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa
(giáp chợ)
|
Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo
Mý Lai
|
620
|
270
|
140
|
|
|
|
|
15.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Triều-Sợi
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Từ ranh giới đất nhà ông Từ
|
Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu
I)
|
250
|
130
|
80
|
|
|
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Từ
|
Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi
|
|
|
|
|
|
|
|
15.3
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất trường mầm non
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dũng - Phòng
|
Phố Chu Văn An
|
Ranh giới đất trường Mầm non
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương)
|
460
|
230
|
140
|
|
|
|
|
Phố Chu Văn An
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
ông Dũng - Phòng
|
Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng
Tùng Dương)
|
|
|
|
|
|
|
|
15.4
|
Đường nội thị
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy- Xương
|
Tiếp giáp đường vành đai
|
Phố Vừ A Dính
|
Tiếp giáp ranh giới đất nhà
bà Thủy- Xương
|
Đường Trường Chinh
|
330
|
180
|
95
|
|
|
|
|
15.5
|
Phố Lê Duẩn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu
cầu Hoàng Hồ)
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Đường Lê Lợi
|
Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu
cầu Hoàng Hồ)
|
290
|
130
|
85
|
|
|
|
|
15.6
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Lê-Ngọt
|
Đường nội thị giáp dãy nhà
phía Tây chợ
|
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc
|
Hết ranh giới đất nhà ông
Dinh - Cấp
|
320
|
170
|
95
|
|
|
|
|
15.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Sìn Hồ cũ
|
|
|
110
|
|
|
|
|
|
|
15.8
|
Xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô
Lin, xã Tả Phìn
|
|
|
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô
Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)
|
|
|
85
|
55
|
32
|
53
|
32
|
32
|
|
VI.16
|
XÃ TỦA SÍN CHẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo
|
|
|
Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ
|
|
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
16.2
|
Xã Tủa Sín Chải
|
|
|
Xã Tủa Sín Chải cũ
|
|
|
66
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|
VI.17
|
XÃ PU SA CÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo
|
|
|
Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo
cũ
|
|
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
17.2
|
Xã Pu Sam Cáp
|
|
|
Xã Pu Sam Cáp cũ
|
|
|
66
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|
VI.18
|
XÃ HỒNG THU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Xã Hồng Thu, xã Phìn Hồ
|
|
|
Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ
|
|
|
85
|
55
|
32
|
53
|
32
|
32
|
|
18.2
|
Xã Ma Quai
|
|
|
Xã Ma Quai cũ
|
|
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
VI.19
|
XÃ NẬM MẠ (gồm xã Căn Co
cũ, xã Nậm Mạ cũ)
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
VI.20
|
XÃ NẬM CUỔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Xã Nậm Hăn
|
|
|
Xã Nậm Hăn cũ
|
|
|
66
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|
20.2
|
Xã Nậm Cuổi
|
|
|
Xã Nậm Cuổi cũ
|
|
|
96
|
55
|
33
|
54
|
32
|
32
|
|
VI.21
|
XÃ PHONG THỔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đoạn từ Km0
|
Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km0
|
Km1 + 100
|
1.550
|
|
|
|
|
|
|
21.2
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng
Duyên Số)
|
Km1+600
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km1 + 100
|
Km1 + 600
|
1.250
|
750
|
|
|
|
|
|
21.3
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Từ Km 20+200
|
Km21 (Hết bệnh viện)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km20+200
|
Km21+85 (Hết đường đôi)
|
1.250
|
770
|
300
|
|
|
|
|
21.4
|
Đường Điện Biên Phủ
|
từ Km21
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Km21+85 (Hết đường đôi)
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
700
|
300
|
140
|
|
|
|
|
21.5
|
Quốc lộ 4D
|
từ Km1+600
|
Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ)
|
Quốc lộ 4D
|
Từ Km1 + 600
|
Km6 + 300
|
1.035
|
605
|
420
|
|
|
|
|
Quốc lộ 4D
|
Km2+400
|
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch
Vàng Bó)
|
|
21.6
|
Đường vào thôn Thẩm Bú
|
Đấu nối Quốc lộ 4D
|
Đấu nối Quốc lộ 100
|
Quốc lộ 4D
|
Km6 + 900
|
Đấu nối quốc lộ 100
|
110
|
70
|
60
|
|
|
|
|
21.7
|
Quốc lộ 12
|
Km21+300
|
Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn
Phong Thổ)
|
Quốc lộ 12
|
Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng
trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
|
Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn
Phong Thổ cũ)
|
340
|
210
|
160
|
|
|
|
|
21.8
|
Đường Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Đường Chu Văn An
|
Phố Vừ A Dính
|
Ngân hàng chính sách
|
600
|
|
|
|
|
|
|
21.9
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
|
21.10
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Đầu đường Đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
|
21.11
|
Phố Trần Can
|
Đầu Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cuối Đường Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trần Can
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
|
21.12
|
Phố Phan Đình Giót
|
Phố Trần Can
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Phố Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp phố Trần Can
|
Tiếp Giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
900
|
|
|
|
|
|
|
21.13
|
Đường Thanh Niên
|
Cuối đường Đường Võ Nguyên
Giáp (giáp cầu Hòa Bình)
|
Cầu Pa So
|
Đường Thanh Niên
|
Tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp
|
Cầu Hòa Bình
|
900
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Niên
|
Giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đầu cầu Pa So
|
|
21.14
|
Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết
|
|
|
Các tuyến đường thuộc thôn
Đoàn Kết
|
|
|
140
|
|
|
|
|
|
|
21.15
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Phong Thổ
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Phong Thổ cũ
|
|
|
60
|
|
|
|
|
|
|
21.16
|
Xã Mường So
|
|
|
Xã Mường So cũ
|
|
|
380
|
210
|
130
|
150
|
95
|
53
|
|
21.17
|
Xã Ma Li Pho
|
|
|
Xã Ma Li Pho cũ
|
|
|
230
|
120
|
75
|
120
|
90
|
53
|
|
21.18
|
Xã Huổi Luông
|
|
|
Xã Huổi Luông cũ
|
|
|
190
|
100
|
65
|
116
|
74
|
42
|
|
VI.22
|
XÃ SIN SUỐI HỒ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Xã Sin Suối Hồ
|
|
|
Xã Sin Suối Hồ cũ
|
|
|
160
|
90
|
55
|
75
|
55
|
42
|
|
22.2
|
Xã Nậm Xe cũ
|
|
|
Xã Nậm Xe cũ
|
|
|
190
|
100
|
65
|
116
|
74
|
42
|
|
22.3
|
Xã Thèn Sin
|
|
|
Xã Thèn Sìn cũ
|
|
|
170
|
46
|
33
|
54
|
33
|
33
|
|
VI.23
|
XÃ DÀO SAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Xã Dào San
|
|
|
Xã Dào San cũ
|
|
|
200
|
100
|
65
|
120
|
74
|
43
|
|
23.2
|
Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang
|
|
|
Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù
Sang cũ
|
|
|
155
|
85
|
55
|
75
|
55
|
42
|
|
VI.24
|
XÃ SÌ LỞ LẦU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu
|
|
|
Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở
Lầu cũ
|
|
|
160
|
85
|
55
|
75
|
55
|
43
|
|
24.2
|
Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử
|
|
|
Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử
cũ
|
|
|
160
|
85
|
55
|
75
|
55
|
42
|
|
VI.25
|
XÃ KHỔNG LÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Xã Khổng Lào
|
|
|
Xã Khổng Lào cũ
|
|
|
250
|
130
|
80
|
120
|
85
|
56
|
|
25.2
|
Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang
|
|
|
Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang
cũ
|
|
|
230
|
120
|
75
|
120
|
85
|
53
|
|
VI.26
|
XÃ NẬM HÀNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
600
|
270
|
190
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Bờ kè sông Đà
|
600
|
|
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Bờ kè sông Đà
|
600
|
|
|
|
|
|
|
26.4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp Đường Trường Chinh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập
|
Tiếp giáp đường Trường Chinh
|
600
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội thị N2
|
Ngã ba tiếp giáp đường D3
|
Tiếp giáp đường N1
|
|
26.5
|
Đường nội thị N3
|
Tiếp giáp đường 36
|
Tiếp giáp đường D9
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giao đường Lê Thái Tổ
|
Giao với bờ kè sông Đà
|
420
|
320
|
230
|
|
|
|
|
26.6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Hết cầu Nậm Hàng
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
|
370
|
300
|
170
|
|
|
|
|
26.7
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
|
|
|
84
|
|
|
|
|
|
|
26.8
|
Xã Nậm Hàng
|
|
|
Xã Nậm Hàng cũ
|
|
|
80
|
58
|
44
|
53
|
32
|
32
|
|
26.9
|
Xã Nậm Manh
|
|
|
Xã Nậm Manh cũ
|
|
|
65
|
44
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
VI.27
|
XÃ MƯỜNG MÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Xã Mường Mô
|
|
|
Xã Mường Mô cũ
|
|
|
86
|
59
|
45
|
54
|
32
|
32
|
|
27.2
|
Xã Nậm Chà
|
|
|
Xã Nậm Chà cũ
|
|
|
55
|
32
|
21
|
32
|
21
|
21
|
|
VI.28
|
XÃ HUA BUM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Xã Hua Bum
|
|
|
Xã Hua Bum cũ
|
|
|
71
|
46
|
32
|
43
|
32
|
32
|
|
28.2
|
Xã Vàng San thuộc huyện Mường
Tè
|
|
|
Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường
Tè cũ
|
|
|
70
|
44
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
VI.29
|
XÃ LÊ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Xã Pú Đao
|
|
|
Xã Pú Đao cũ
|
|
|
65
|
46
|
33
|
42
|
32
|
32
|
|
29.2
|
Xã Nậm Pì
|
|
|
Xã Nậm Pì cũ
|
|
|
55
|
32
|
21
|
32
|
21
|
21
|
|
29.3
|
Xã Chăn Nưa
|
|
|
Xã Chăn Nưa cũ
|
|
|
185
|
79
|
54
|
65
|
43
|
33
|
|
29.4
|
Xã Lê Lợi
|
|
|
Xã Lê Lợi cũ
|
|
|
80
|
58
|
44
|
53
|
32
|
32
|
|
VI.30
|
XÃ BUM NƯA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Xã Bum Nưa
|
|
|
Xã Bum Nưa cũ
|
|
|
170
|
120
|
79
|
110
|
65
|
65
|
|
30.2
|
Xã Pa Vệ Sủ
|
|
|
Xã Pa Vệ Sủ cũ
|
|
|
55
|
42
|
32
|
42
|
23
|
23
|
|
VI.31
|
XÃ BUM TỞ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Mường Tè
|
|
|
Các vị trí còn lại trên địa
bàn thị trấn Mường Tè cũ
|
|
|
90
|
|
|
|
|
|
|
31.2
|
Xã Can Hồ
|
|
|
Xã Can Hồ cũ
|
|
|
85
|
60
|
44
|
55
|
32
|
32
|
|
31.3
|
Xã Bum Tở
|
|
|
Xã Bum Tở cũ
|
|
|
70
|
45
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
VI.32
|
XÃ MƯỜNG TÈ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Xã Mường Tè
|
|
|
Xã Mường Tè cũ
|
|
|
85
|
60
|
44
|
55
|
32
|
32
|
|
32.2
|
Xã Nậm Khao
|
|
|
Xã Nậm Khao cũ
|
|
|
75
|
46
|
33
|
43
|
32
|
32
|
|
VI.33
|
XÃ THU LŨM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Xã Ka Lăng
|
|
|
Xã Ka Lăng cũ
|
|
|
71
|
46
|
33
|
43
|
32
|
32
|
|
33.2
|
Xã Thu Lũm
|
|
|
Xã Thu Lũm cũ
|
|
|
70
|
44
|
32
|
42
|
32
|
32
|
|
VI.34
|
XÃ PA Ủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Xã Pa Ủ
|
|
|
Xã Pa Ủ cũ
|
|
|
60
|
42
|
32
|
43
|
24
|
24
|
|
34.2
|
Xã Tá Bạ
|
|
|
Xã Tá Bạ cũ
|
|
|
55
|
42
|
32
|
42
|
23
|
23
|
|
VI.35
|
XÃ TÀ TỔNG
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
|
VI.36
|
XÃ MÙ CẢ
|
57
|
43
|
32
|
43
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
VII. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG
|
1
|
Lô số 1
|
|
|
Quốc lộ 12
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 8
|
2.700
|
2.100
|
1.500
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
2
|
Khu M5, M6, M7
|
|
|
Đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 5
|
1.100
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
3
|
Khu M5, M6, M7
|
|
|
Đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 9
|
1.100
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
4
|
Lô số 2
|
|
|
Đường số 8
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 3
|
1.800
|
1.400
|
990
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
5
|
Khu M5, M6, M7
|
|
|
Đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
1.100
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
6
|
Lố số 3; số 4
|
|
|
Đường số 13 (đường cụt)
|
Tiếp giáp đường số 3
|
Cuối đường
|
1.400
|
1.090
|
780
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
7
|
Khu 23 hộ dân tái định cư
|
|
|
Đường số 15
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 1
|
1.500
|
1.100
|
800
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA
LÙ THÀNG
|
1
|
Quốc lộ 12 (Đường 28m)
|
|
|
Quốc lộ 12 (Đường 28m)
|
Tiếp Giáp đường số 8
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
1.600
|
1.000
|
|
Bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
2
|
Đường Tuần Tra
|
|
|
Đường số 1
|
Tiếp giáp QL 12
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
600
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
3
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 2
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
4
|
Đường B5, B5 kéo dài
|
|
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 5
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
5
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 5
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
6
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 10
|
600
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
7
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 6
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
8
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 7
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
9
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 8
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
10
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
11
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 10
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
600
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
12
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 11
|
Tiếp giáp đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 10
|
600
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
13
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 12
|
Tiếp giáp đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 10
|
600
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
14
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 14
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp Quốc Môn
|
800
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
IX. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNGĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
ĐVT: 1.000/m2
|
STT
|
Tên đường, phố theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12
năm 2019 ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn tỉnh
Lai Châu được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06
tháng 12 năm 2021
|
Tên đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối điều chỉnh, bổ sung
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
|
Từ
|
Đến
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Quốc lộ 12 (Đường 28m)
|
|
|
Quốc lộ 12
|
Tiếp Giáp đường số 8
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
1.400
|
900
|
|
Bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
2
|
Đường Tuần Tra
|
|
|
Đường số 1
|
Tiếp giáp QL 12
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
530
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
3
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 2
|
Tiếp giáp đường số 1
|
Trạm kiểm soát liên ngành
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
4
|
Đường B5, B5 kéo dài
|
|
|
Đường số 3
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 5
|
670
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
5
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 5
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
6
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 5
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 10
|
530
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
7
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 6
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
8
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 7
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
9
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 8
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp đường số 4
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
10
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
11
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 10
|
Tiếp giáp đường số 4
|
Tiếp giáp đường số 5
|
530
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
12
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 11
|
Tiếp giáp đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 10
|
530
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
13
|
TM1, TM2, TM3, TM4
|
|
|
Đường số 12
|
Tiếp giáp đường số 9
|
Tiếp giáp đường số 10
|
530
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
|
14
|
Đường 13,5m
|
|
|
Đường số 14
|
Tiếp giáp QL 12
|
Tiếp giáp Quốc Môn
|
400
|
|
|
Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối
|
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
1.226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|