|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01740/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
21/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01740/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 21
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG
VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
01153/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính ngành Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
2866/QĐ-BCT ngày 13/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ
sung một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 và
Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ và thủ tục hành chính
mới ban hành trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 52/TTr-SCT ngày 17/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bãi
bỏ lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công
Thương và UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công
Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết
định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy
phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo
thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ
tục hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh tại Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày
07/3/2023; Quyết định số 1106/QĐ- UBND ngày 10/4/2024; số thứ tự 01 Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 09/01/2025; số thứ tự 17, từ 49 đến
57, từ 61 đến 65 Mục I Phần A; số thứ tự từ 01 đến 21, 25 Mục II Phần A; số thứ
tự 01 Mục I Phần B; số thứ tự từ 1 đến 6, 11, 12 Mục II Phần B Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; số thứ tự 17, 18, 32, 33
Mục I, Phần A Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các xã, phường;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH; SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN A: DANH MỤC TTHC MỚI
BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG
THƯƠNG
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN
HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH (05 thủ tục)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng (01 thủ tục)
|
|
1
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ cấp xã
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013; Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017; Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 và
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 và Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023 của Bộ Công
Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực Thương mại điện
tử (03 thủ tục)
|
|
2
|
1.002968
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng thương mại điện tử (TMĐT) bán hàng
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo đầy đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi
qua Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ cấp xã
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16/5/2013; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 và Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014; Thông tư 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 và Thông tư 01/2022/TT-BCT
ngày 18/01/2022 của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.000758
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về website TMĐT bán hàng
|
|
4
|
1.000799
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin
đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức.
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16/5/2013; Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 và Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư 47/2014/TT-BCT
ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương.
|
|
III
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(01 thủ tục)
|
|
5
|
1.000421
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc, kể từ
ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 và Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương.
|
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH (17 thủ tục)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ
chứa thủy điện (01 thủ tục)
|
|
1
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định:
- Trường hợp nội dung phương
án cắm mốc chỉ giới phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và đặc
điểm nơi xây dựng đập, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức
thẩm định, UBND tỉnh có trách nhiệm phê duyệt.
- Trường hợp nội dung phương
án cắm mốc chỉ giới không phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành hoặc không
phù hợp với đặc điểm nơi xây dựng đập, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày tổ chức thẩm định, UBND tỉnh có trách nhiệm ban hành văn bản yêu cầu
chủ sở hữu đập, hồ chứa thủy điện điều chỉnh, bổ sung phương án cắm mốc chỉ
giới.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018; Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
II
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng (01 thủ tục)
|
|
2
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
|
|
III
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 thủ tục)
|
|
3
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy
chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Điện (03 thủ tục)
|
|
4
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
14 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Theo quy định tại: Thông tư
số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, thay
thế.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Điện lực ngày
30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 và Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
0.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực Hóa chất (09 thủ tục)
|
|
7
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở
sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính.
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/
2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020; Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18/10/2022 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
|
|
8
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
9
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở
sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính.
|
|
10
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
|
11
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/
2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
ngày 18/10/2022 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
12
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh
hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở
sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính.
|
|
13
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
14
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
15
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở
sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/
2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020; Nghị định số 82/2022/NĐ-CP
ngày 18/10/2022 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
(01 thủ tục)
|
|
16
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
a) Doanh nghiệp nộp hồ sơ
theo quy định. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công
chứng. Bên ngoài hồ sơ ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến tổ chức, cá
nhân đăng ký xác nhận ưu đãi.
b) Căn cứ hồ sơ đề nghị xác
nhận ưu đãi của doanh nghiệp, trong vòng 05 ngày làm việc cơ quan có thẩm
quyền tiến hành kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
theo quy định tại khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị
doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Sau thời hạn 20 ngày kể
từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền,
nếu doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không thực hiện việc bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền
dừng việc xử lý hồ sơ.
d) Sau khi doanh nghiệp nộp
đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cần làm rõ thông tin được cung cấp trong hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở hoặc có văn bản yêu cầu giải
trình thông tin của hồ sơ.
đ) Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình
thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt
yêu cầu, Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy xác nhận ưu đãi cho doanh nghiệp.
Trường hợp hồ sơ phức tạp,
cần thêm thời gian để thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu
đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không quá bốn mươi lăm (45) ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Việc gia hạn phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định.
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT
ngày 30/12/2015 ; Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23/11/2021 của Bộ Công
Thương.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
(01 thủ tục)
|
|
17
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2014/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết:
- Bước 1: Trong thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đầu tiên của doanh nghiệp,
hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công
nghiệp, UBND cấp xã có trách nhiệm thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ
đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp trên phương tiện thông tin đại
chúng của địa phương. Thời hạn nhận hồ sơ trong vòng 15 ngày kể
từ ngày ra thông báo thực hiện.
- Bước 2: Trong thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp. UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ
chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập 02
bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát
triển cụm công nghiệp kèm tệp tin điện tử của hồ sơ, gửi Sở Công Thương để
chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức thẩm định.
- Bước 3: Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp,
Sở Công Thương hoàn thành thẩm định, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh việc
thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành
lập/mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản
gửi UBND cấp xã bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Bước 4: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng
cụm công nghiệp kèm báo cáo thẩm định của Sở Công Thương, UBND tỉnh xem xét, quyết
định việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (bao gồm việc giao chủ đầu tư
xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp). Quyết định thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 và Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 14/2024/TT-BCT
ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương.
|
III. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Danh mục TTHC UBND tỉnh ủy
quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương tại Quyết định số 01153/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 (18 thủ tục)
|
|
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước (03 thủ tục)
|
|
1
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 /2/ 2020; Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương
mại (02 thủ tục)
|
|
4
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018; Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
5
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
|
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(09 thủ tục)
|
|
6
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
8
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
|
9
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
10
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
11
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
12
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
13
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
|
|
14
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
|
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
(02 thủ tục)
|
|
15
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Tung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
cấp xã
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016; Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 và Nghị định 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/2/2020 của Chính phủ.
- Thông tư 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 và Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020 của Bộ Công
Thương.
|
|
16
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy
chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ
sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ
sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ
sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
|
|
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp (02 thủ tục)
|
|
17
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
- Đối với trường hợp huấn
luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp cho người quản lý
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, UBND tỉnh phải thông báo
kế hoạch huấn luyện, kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; trường hợp
hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, UBND tỉnh phải tổ
chức huấn luyện, kiểm tra.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, UBND tỉnh thực hiện cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
- Đối với trường hợp kiểm
tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ người quản lý
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, UBND tỉnh phải thông báo
kế hoạch kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; trường hợp hồ sơ không
đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, UBND tỉnh phải tổ chức kiểm
tra;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, UBND tỉnh thực hiện cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương.
|
|
18
|
2.000210
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, UBND tỉnh cấp lại giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn; trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024; Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương.
|
|
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(02 thủ tục)
|
|
19
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ
ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 và Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công
Thương.
|
|
20
|
1.001104
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
|
II
|
Danh mục TTHC sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương (15 thủ tục)
|
|
1
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại ngày
14/6/2002; Luật Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017; Luật đầu tư ngày
26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016.
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018; Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại ngày
14/6/2002; Luật Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017; Luật đầu tư ngày
26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
4
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại ngày
14/6/2002; Luật Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017; Luật đầu tư ngày
26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
5
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
6
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
8
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
9
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
10
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại ngày
14/6/2002; Luật Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017; Luật đầu tư ngày
26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
11
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không
thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
12
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
13
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi
loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
28 ngày làm việc và 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
14
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
- Luật Thương mại ngày
14/6/2002; Luật Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017; Luật đầu tư ngày
26/11/2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
15
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
PHẦN B. DANH MỤC TTHC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa trong nước (03 thủ tục)
|
|
1
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 và Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
II
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(03 thủ tục)
|
|
4
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định của pháp luật
về phí, lệ phí hiện hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/ cấp xã
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15/6/2018; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 và Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
|
5
|
2.001261
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
6
|
2.001270
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
PHẦN C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI
BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
|
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính
|
Phát triển và quản lý chợ
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
UBND tỉnh
|
|
3
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn thực phẩm
|
UBND tỉnh
|
Quyết định 01740/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01740/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
272
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|