CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH
VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ
của các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến
được công bố bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công
bố được UBND tỉnh ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất
sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình
điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển
tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có
thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ
quy trình.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 2529/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA
THUỶ ĐIỆN (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ
giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
2.001384.H50
|
30 (Ba mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, trong đó:
Trong thời hạn 25 (hai lăm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương
trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt;
Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét phê duyệt phương án.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua qua đường bưu
điện đến địa chỉ trên.
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG (02 TTHC)
|
|
1
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất,
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
1.013780.H50
|
15 (mười lăm) ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến theo
địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
1.001335.H50
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến theo
địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/012018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày
28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
III
|
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP
(01 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
1.012427.H50
|
53 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP,
trong đó thời hạn giải quyết: Bước 1 thực hiện trong 5 ngày làm việc để thông
báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 5 ngày
làm việc; Bước 3 thực hiện trong 25 ngày; Bước 4 thực hiện trong 7 ngày làm
việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Thông tư số 14 /2024/TT-BCT
ngày 15/8/2024 của Bộ Công Thương quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công
nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý,
phát triển cụm công nghiệp; Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
IV
|
- LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN
TỬ (03 TTHC)
|
|
1
|
Tiếp nhận thủ tục Thay đổi, chấm
dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
1.002968.H50
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo các
địa chỉ sau : dichvucong.moit.gov.vn; online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử
- Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện
tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày
6/6/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa
chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán
hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực.
- Thông tư số 21/2018/TT-BCT ngày
20/8/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-
BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại
điện tử và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Tiếp nhận thủ tục Thay đổi, chấm
dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng
1.000758.H50
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo các
địa chỉ sau : dichvucong.moit.gov.vn; online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện
tử qua ứng dụng trên thiết bị di động.
- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày
6/6/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa
chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán
hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực.
- - Thông tư số 21/2018/TT-BCT
ngày 20/8/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi một số điều của Thông tư số
47/2014/TT- BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý
website thương mại điện tử và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
3
|
Tiếp nhận thủ tục Sửa đổi, bổ
sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhệm website TMĐT
1.000799.H50
|
15 (mười lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo các
địa chỉ sau : dichvucong.moit.gov.vn; online.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày
16/5/ 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 08/2018/NĐ-CP và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về thương mại điện tử
- Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày
31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện
tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
- Thông tư số 04/2016/TT-BCT ngày
6/6/2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử, hóa
chất, sản xuất kinh doanh rượu, nhượng quyền thương mại, hoạt động mua bán
hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa, năng lượng, an toàn thực phẩm và điện lực.
- - Thông tư số 21/2018/TT-BCT
ngày 20/8/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi một số điều của Thông tư số
47/2014/TT- BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý
website thương mại điện tử và Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
V
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP,
TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03TTHC)
|
|
1
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
1.003401.H50
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý,
sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền
chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
2.000229.H50
|
Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý,
sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền
chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp, thương mại;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
2.000210.H50
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15;
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý,
sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền
chất thuốc nổ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp, thương mại;
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày
07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
(02 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước ngoài
2.000026.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc
tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
2.000133.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc
tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
VII
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
(15 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
2.000255.H50
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
2.000370.H50
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
3
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
2.000362.H50
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
2.000351.H50
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000340.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000330.H50
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/20205/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại.
|
|
7
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
2.000272.H50
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
8
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000361.H50
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
|
|
9
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
1.000774.H50
|
55 (năm mươi lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
10
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ
sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
2.000339.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
11
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
2.000334.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
12
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
2.000322.H50
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
13
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
2.002166.H50
|
55 (năm mươi lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
2.000665.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ
1.001441.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật thương mại ngày
14/6/2005;
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6
và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật
đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý
ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐIỆN (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013411.H50
|
14 (mười bốn) ngày kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
-Theo quy định tại Thông tư số
106/2020/TT- BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Và các văn bản sửa đổi, thay thế.
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực.
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013412.H50
|
14 (mười bốn) ngày kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Theo quy định tại Thông tư số
106/2020/TT- BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại..
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực.
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416.H50
|
14 (mười bốn) ngày kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
-Theo quy định tại Thông tư số
106/2020/TT- BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Và các văn bản sửa đổi, thay thế.
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15 ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực.
|
|
IX
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
1.001238.H50
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
1.001104.H50
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương
ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày
15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại
Giấy phép quá cảnh hàng hóa
1.000421.H50
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
X
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
TRONG NƯỚC (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
1.004021.H50
|
15 (mười lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000
đồng/ lần thẩm định cơ sở
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
1.003992.H50
|
- Cấp lại do do hết thời hạn hiệu
lực: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Cấp lại giấy phép do bị mất
hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000
đồng/ lần thẩm định cơ sở
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
1.004007.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính 4.500.000
đồng/ lần thẩm định cơ sở
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
XI
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.001547.H50
|
- 12 (mười hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 1.200.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày
09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
2.001175.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
2.001172.H50
|
- 12 (mười hai) ngày
làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
1.002758.H50
|
- 12 (mười hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 1.200.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
2.001161.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
2.000652.H50
|
- 12 (mười hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
1.011506.H50
|
- 12 (mười hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 1.200.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày
09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
1.011507.H50
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.011508.H50
|
- 12 (mười hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở SX, KD hóa chất
của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở SX,
KD hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Quy định tại Thông tư số 08/2018/TT- BTC của Bộ Tài chính: 600.000đ
|
- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luật hóa chất.;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 82/2022/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
XII
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
2.001424.H50
|
15 (mười lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/ điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
2
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
1.000491.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
1.000510.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Tổ chức, doanh nghiệp là:600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh /lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
1.005184.H50
|
15 (mười lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
1.000649.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
1.005372.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/ điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
1.000706.H50
|
15 (mười lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
2.000146.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
1.000387.H50
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Tổ chức, doanh nghiệp là: 600.000
đồng/điểm kinh doanh /lần thẩm định.
- Hộ kinh doanh, cá nhân là: 200.000
đồng/điểm kinh doanh /lần thẩm định.
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công thương.
- Nghị định số 146/2025/BĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|
XIII
|
CÔNG NGHIỆP NẶNG (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án
sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.001158.H50
|
30 (ba mươi) ngày từ ngày nhận
được bộ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày
30/12/2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và
hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
- Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày
23/11/2021 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 55/2015/TT- BCT
ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi
và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
|
|
|
|
|
|
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
2.000591.H50
|
25 (hai lăm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định cơ sở: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất; 1.000.000 đồng/lần/cơ
sở kinh doanh
|
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
2.000535.H50
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng; Do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
Do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm
và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở
kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Trị;
- Gửi hồ sơ qua đường bưu chính
về địa chỉ trên;
- Nộp hồ sơ trực tuyến theo địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định cơ sở: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở sản xuất; 1.000.000 đồng/lần/cơ
sở kinh doanh
|
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư
kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày
18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG