|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
373/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 373/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 11
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025; Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số
2405/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, khí tượng thủy văn, thủy sản và kiểm ngư thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục mới ban hành: 04 thủ tục hành chính
cấp tỉnh.
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung: 10 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 03 thủ tục hành chính cấp xã.
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ
tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn
tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (04
TTHC cấp tỉnh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học
|
|
1
|
1
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy
chứng nhận
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học 2008;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngay 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý,
hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
|
|
2
|
2
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy
cấp, quý, hiểm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học 2008;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
|
|
3
|
3
|
1.014026
|
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Khí tượng thủy văn năm 2020;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/225 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn.
|
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
4
|
4
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc
(không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES
không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam; trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES).
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công
ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cân kiểm tra thực tế; nuôi, trồng
loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích
thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(13 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học
|
|
1
|
1
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiểm từ tự nhiên
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
2
|
2
|
1.008675
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
3
|
3
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
4
|
1
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu:
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian
chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES);
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công
ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi,
trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi,
trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
5
|
2
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
|
|
6
|
3
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không cần phải xác minh: 02 ngày làm
việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có
nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc.
|
Hạt Kiểm lâm
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
|
|
7
|
4
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của
Bô trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm
sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
8
|
5
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không phải kiểm tra, xác minh: 05
ngày làm việc.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm
việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính
phủ Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
|
|
9
|
6
|
1.007916
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
(i) Trường hợp địa phương bố trí được đất để
trồng rừng: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp địa phương không bố trí được đất
để trồng rừng:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trông
rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đông
|
|
Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT.
|
|
10
|
7
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Hạt Kiểm lâm
|
Không
|
- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
1
|
1
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài
gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lộ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kê từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
|
|
2
|
2
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
3
|
3
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
20 ngày
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (02 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Văn bản QPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phục lục II và III CITES
|
Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT.
|
|
2
|
3.000154
|
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu
|
Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, khí tượng thủy văn, thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 373/QĐ-UBND ngày 11/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, khí tượng thủy văn, thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
191
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|