|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1431/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1431/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2313/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên
tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 526/TTr-SNNMT ngày 28/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản
lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Các thủ tục hành chính và
quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 04, 05, 15 đến 19, 21 Phần A Phụ lục I và Quy trình nội
bộ số 01,02 tiểu mục I; số 05 đến 09 tiểu mục II, Mục A Phần I Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp,
Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Khoa học
công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 01, 02 Mục II Phần B Phụ lục I và Quy trình nội bộ số
01, 02 Phần I Phụ lục II Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục
hành chính có số thứ tự 4, 5 Mục II Phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số
772/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống
thiên tai, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn
4. Quy trình
nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự tại Tiểu Mục II, Mục C Phần I Phụ lục
II; số thứ tự tại 01 Tiểu Mục I, Mục B Phần I Phụ lục III kèm theo Quyết định số
772/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THAY THẾ, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y QUẢN LÝ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ CẤP TỈNH (27 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
I
|
Lĩnh
vực Chăn nuôi ( 11 TTHC)
|
|
1
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Chăn
nuôi năm 2018.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP
- Nghị định
số 46/2022/NĐ-C
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC
- Khoản 3 Điều
10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Điều 7 Thông
tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
2
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
1.008122
|
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố
thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14
- Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
- Khoản 7 Điều
10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Điều 18 Thông
tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
4
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước
|
15 ngày làm việc
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
5
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
|
15 ngày làm việc
|
|
6
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
10 ngày làm việc
|
|
8
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
|
03 ngày làm việc
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14
- Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
- Nghị định
số 46/2022/NĐ-CP
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
9
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
|
03 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
10
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
|
20 ngày làm việc
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14
- Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP
- Nghị định
số 46/2022/NĐ-CP
- Khoản 5 Điều
12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Điều 17 Thông
tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
11
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
03
ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Thú y Thú y (16 TTHC)
|
|
|
|
|
12
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản
xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
- Cấp mới: 05 ngày làm việc
- Gia hạn: 03 ngày làm việc
|
|
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
-Khoản 1 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
- Điều 6 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
13
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp
bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
03 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Khoản 2 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
- Điều 6 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
14
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
08 ngày làm việc
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP- Nghị
định số 123/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
Nghị định 136/2025/NĐ-CP; Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
15
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc
|
|
16
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu
|
*Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng
nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: Xác nhận vào bản đăng ký của người
nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng
nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: 01 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không phù hợp
+ Trường hợp hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về
nhãn: khắc phục về nhãn hàng hóa trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
+ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu có chứng chỉ chất
lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc chứng chỉ chất lượng
không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15 ngày làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc
xin, kháng thể thú y
* Đối với thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất
lượng: 08 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
- Khoản 5 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Điều 16 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
17
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nôi dung quảng cáo thuốc thú y
|
Cấp giấy xác nhận nôi dung quảng cáo thuốc thú y
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
- Điều 27 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
18
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
14 ngày làm việc
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
- Điều 26 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
19
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
20
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
(trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất
khẩu)
|
21 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường, tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
- Điều 26 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
21
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất
khẩu)
|
03 ngày làm việc
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
- Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
22
|
2.000873
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
- Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản
quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y: 04 ngày làm việc
- Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ
cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Không tiếp nhận qua bộ phận một
cửa.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ qua đường Bưu
điện hoặc thư điện tử, fax sau đó gửi hồ sơ gốc.
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC
|
|
23
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
08 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật số 79/2015/QH13
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
- Khoản 4 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
- Điều 8 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
24
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin liên quan
đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 123/2018/NĐ-C
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
- Khoản 4 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Điều 8 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
25
|
1.011326
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
- Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất: 08 ngày làm việc
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú
y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y: 05 ngày làm
việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
|
|
26
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
05 ngày làm việc
|
|
27
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
15 ngày làm việc
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (04 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ (03 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Chăn nuôi (02 TTHC)
|
|
1
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho
đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư
phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ
dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
20
ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Điều 8, Điều 14, Nghị định
số 106/2024/NĐ-CP
- Khoản 6 Điều 7 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP;
- Điều 19 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
|
2
|
1.012837
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập
huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được
đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Phê duyệt hỗ
trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác;
chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch
vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
41
ngày làm việc
|
- Điều 7, Điều 8, Điều 14, Nghị định số
106/2024/NĐ-CP
- Khoản 7 Điều 7 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
|
II
|
Lĩnh vực Thú y (thay thế TTHC lĩnh vực Quản lý
điều và Phòng, chống thiên tai) (01TTHC)
|
|
3
|
2.0001262
|
Hỗ trợ khôi phục vùng sản xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động
vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
|
25
ngày kể từ ngày tổ chức thẩm định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục vụ Hành chính công xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
đối với trường hợp UBND cấp xã không đủ kinh phí hỗ
trợ: UBND cấp tỉnh
- Cơ quan quyết định: việc bổ sung kinh phí từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc diện được hỗ trợ từ ngân
sách trung ương Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày
05/06/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động
vật
|
II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
QUẢN LÝ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (01 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Số thứ tự tại
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy
định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
01
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi
tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu (2.002163)
|
- Thủ tục hành chính có số thứ tự
4, Mục II Phần C Phụ lục I kèm theo Quyết định số 772 /QĐ-UBND ngày 29/3/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng chống thiên tai, Tài
nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
|
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày
05/06/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động
vật;
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
(12 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC)
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản
xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp
bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được
cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
|
|
3
|
Cấp giấy xác nhận nôi dung quảng cáo thuốc thú y
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
|
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
|
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư
phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ
dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ
trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác;
chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch
vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn
sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC)
|
|
|
1
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại
do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân)
|
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Văn phòng: VP
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(09 TTHC)
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02
TTHC)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
1.1. Trường hợp cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 16 ngày làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định: 25 ngày làm
việc, thời gian đã cắt giảm: 09 ngày làm việc)
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 19 ngày làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định: 28 ngày làm
việc, thời gian đã cắt giảm: 09 ngày làm việc)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
trực tiếp
|
Qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC tại TTPVHCC/
Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
1/2 ngày
|
2,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường
hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt
yêu cầu dự thảo văn bản Thành lập Đoàn kiểm tra đánh giá điều kiện thực
tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
02 ngày
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình lãnh
đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện thực tế của
cơ sở sản
|
Đoàn kiểm tra
|
07 ngày
|
07 ngày
|
|
B7
|
Xem xét Biên bản kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện, báo cáo kết quả xử
lý, trình lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B10
|
Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết quả đến
CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết
Thống kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
16 ngày
|
19 ngày
|
1.2. Trường hợp cơ sở sản xuất (sản xuất,
sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo
đặt hàng.
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 10
ngày làm việc.
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch
vụ BCCI: 13 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
1/2 ngày
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định nội dung hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường
hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt
yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
5,5 ngày
|
06 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả xử lý, trình Lãnh
đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển đến CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết
Thống kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày
|
13 ngày
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (thực hiện theo cơ chế "4 tại chỗ")
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm
việc x 08 giờ = 24 giờ làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định:
05 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc).
- Nộp hồ sơ hồ sơ nộp qua mạng hoặc
qua dịch vụ BCCI: 06 ngày làm việc x 08 giờ = 48 giờ làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định:
08 ngày làm việc, thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
04 giờ
|
16 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 giờ
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định nội dung hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường
hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn
chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt
yêu cầu: dự thảo văn bản giải quyết
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
06 giờ
|
12 giờ
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả xử lý, trình Lãnh
đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Ban hành văn bản; In kết quả, đóng dấu
|
Văn thư Sở/CCMC
của Sở tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; Thống kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
48 giờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC)
1. Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
- Trường hợp cấp mới: Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
- Trường hợp gia hạn: Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH cấp mới
|
TH gia hạn
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt
yêu cầu chuyên viên dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y (gia hạn) và chuyển hồ
sơ cùng ý kiến xử lý cho lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
16 giờ
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt Chứng chỉ hành nghề thú y
(gia hạn).
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại lãnh đạo Phòng xử
lý.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
08 giờ
|
04 giờ
|
|
B6
|
- Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; Chuyển
kết quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ
|
24 giờ
|
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu dự
thảo Chứng chỉ hành nghề thú y (cấp lại)
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt Chứng chỉ
hành nghề thú y (cấp lại).
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển đến CCMC của
Sở tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
3. Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 05 ngày làm việc x 8 giờ =
40 giờ
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI):
06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc (BCCI)
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả
kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
04 giờ
|
12 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, thủy sản và Thú y
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu
chuyên viên xử lý dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y và
chuyển hồ sơ cùng ý kiến xử lý cho lãnh đạo Phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
16 giờ
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên
quan
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành
văn bản, chuyển đến CCMC của Sở tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ
|
48 giờ
|
4. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu, dự
thảovăn bản Thành lập Đoàn kiểm tra đánh giá
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện thực tế của
cơ sở sản
|
Đoàn kiểm tra
|
06 ngày
|
|
B7
|
Xem xét Biên bản kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện, báo cáo kết quả xử
lý, trình lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
01 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1,5 ngày
|
|
B10
|
- Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết
quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày
|
5. Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5
ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu, dự
thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành
văn bản, chuyển đến CCMC của Sở tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
28 giờ
|
6. Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu, dự
thảovăn bản Thành lập Đoàn kiểm tra đánh giá
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện thực tế của
cơ sở sản
|
Đoàn kiểm tra
|
10 ngày
|
|
B7
|
Xem xét Biên bản kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
2,5 ngày
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện, báo cáo kết quả xử
lý, trình lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
01 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
02 ngày
|
|
B10
|
- Đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết
quả đến CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày
|
7. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh
cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 03
ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ;
- Trường hợp đạt yêu cầu, dự
thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng
nhận
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành
văn bản, chuyển đến CCMC của Sở tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03
TTHC)
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02
TTHC)
1 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Trường hợp 1: Nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày
làm việc
+ Trường hợp 2: Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích (BCCI): 21 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH 1
|
TH 2
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo UBND cấp xã (Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ định kỳ 03 tháng/lần)
|
CC tại TTPVHCC cấp
xã
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công phòng chuyên môn thực hiện
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Văn bản của
UBND cấp xã để tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm thu kết quả phối giống nhân
tạo; Dự thảo Tờ trình, Quyết định hỗ trợ kinh phí…
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
16,5 ngày
|
16,5 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra nội dung văn bản xử lý, trình lãnh đạo
UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định hỗ trợ hoặc Văn bản
từ chối hỗ trợ kinh phí (trường hợp từ chối).
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CC tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày
|
21 ngày
|
2.
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các
nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch
vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Trường hợp 1: Nộp hồ sơ trực tiếp: 40 ngày
làm việc
+ Trường hợp 2: Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích (BCCI): 41 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH 1
|
TH 2
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo UBND cấp xã (Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ định kỳ trước ngày 25 của tháng cuối hằng quý)
|
CC tại TTPVHCCcấp
xã
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công phòng chuyên môn thực hiện
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Tờ
trình, Quyết định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản thông báo không
hỗ trợ
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
15,5 ngày
|
15,5 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra nội dung văn bản xử lý, trình lãnh đạo
UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định hỗ trợ hoặcVăn bản không
hỗ trợ kinh phí (trường hợp từ chối).
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B7
|
Thực hiện hỗ trợ kinh phí theo Quyết
định cho đối tượng được hỗ trợ
|
Chuyên viên UBND cấp
xã
|
20 ngày
|
20 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CC tại TTPVHCC cấp
xã
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
40 ngày
|
41 ngày
|
II. LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC)
1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang
nhân dân)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Trường hợp 1: Nộp hồ sơ trực tiếp: 25 ngày
làm việc
+ Trường hợp 2: Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích (BCCI): 28 ngày làm việc
+ Trường hợp 3: Nộp qua mạng: 26 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH 1
|
TH 2
|
TH 3
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác, hướng dẫn cơ sở sản xuất hoàn thiện hồ
sơ theo quy định
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo UBND cấp xã (Tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc tiêu hủy động vật, sản phẩm động
vật tại ổ dịch)
|
CCMC
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công phòng chuyên môn thực hiện
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Dự thảo quyết định thành lập tổ thẩm định
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt Quyết định Thành lập tổ thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Thẩm định điều kiện, hồ sơ đề nghị hỗ trợ.
Dự thảo Bảng tổng hợp đề xuất hỗ trợ cơ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch bệnh
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
6,5 ngày
|
9,5 ngày
|
7,5 ngày
|
|
B7
|
Kiểm tra nội dung văn bản xử lý, trình lãnh đạo
UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B8
|
- Niêm yết kết quả thẩm định tại trụ sở UBND xã:
Bảng tổng hợp đề xuất hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh
- Thông báo bằng văn bản cho cơ sở sản xuất không
đủ điều kiện hỗ trợ
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
05 ngày
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
B9
|
Xử lý kiến nghị, phản ánh
|
UBND cấp xã
|
05 ngày
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
B10
|
Thực hiện lập hồ sơ hỗ trợ, ban hành
Quyết định hỗ trợ cho đối tượng được hỗ trợ
|
Chuyên viên UBND
xã
|
03 ngày
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
B11
|
Xem xét, phê duyệt, ban hành Quyết định hỗ trợ.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B12
|
- Tổ chức chi trả hỗ trợ đối với các tổ chức, cá
nhân đủ điều kiện được hỗ trợ
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày
|
28 ngày
|
26 ngày
|
PHỤ
LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND, ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (17 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Chăn nuôi (09 TTHC)
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất
trong nước
|
|
3
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu
|
|
4
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
|
5
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung
|
|
6
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
7
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
II
|
Lĩnh vực Thú y (08 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
|
5
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc
thú y nhập khẩu
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm vắc xin)
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy
chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ
quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
|
8
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có
thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Phần
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Văn Phòng: VP.
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(09TTHC)
1. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 11 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY.
|
CCMC tại TTPVHCC/
Văn thư Sở/ Lãnh đạo VP Sở
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn
kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
2,5 ngày
|
2,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của
Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy phép
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy phép; Chuyển kết quả cho
CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
11 ngày
|
2. Nhóm 02 TTHC:
2.1. Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
2.2. Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 15 ngày làm việc (Nộp qua mạng bằng hình thức truy cập vào Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tiếp
nhận, chuyển bước tiếp theo.
- Trường hợp chưa đầy đủ thì phải
thông báo trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. (Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ đầy
đủ, tiếp nhận, chuyển bước tiếp theo).
- Chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ: Dự thảo ý kiến đồng ý hoặc không đồng
ý công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước trên hệ thống
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và văn bản xử lý,
trình Lãnh đạo Sở NN&MT.
|
Lãnh
đạo Phòng CN, TS&TY
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, Phê duyệt
ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước trên hệ thống; Chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
15 ngày
|
3. Nhóm 02
TTHC:
3.1. Công
bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
3.2. Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
- Tổng thời
gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc (Nộp qua mạng bằng hình
thức truy cập vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tiếp
nhận, chuyển bước tiếp theo.
- Trường hợp chưa đầy đủ thì phải
thông báo trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. (Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ đầy
đủ, tiếp nhận, chuyển bước tiếp theo).
- Chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ: Trường hợp hồ
sơ đầy đủ: Dự thảo ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý công bố lại/thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước trên hệ thống
|
Chuyên
viên Phòng CN, TS&TY
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và văn bản xử lý,
trình Lãnh đạo Sở NN&MT.
|
Lãnh
đạo Phòng CN, TS&TY
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Xem xét, Phê duyệt
ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý công bố lại/thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước trên hệ thống; Chuyển kết quả đến CCMC
tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi.
|
CCMC Sở tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
10 ngày
|
4. Nhóm 02
TTHC
4.1. Đăng
ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
4.2. Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ (Nộp qua mạng bằng hình thức
truy cập vào Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia chuyển
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
08 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 giờ
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ: Dự thảo ý kiến đồng ý hoặc không đồng
ý xác nhận đăng ký kiểm tra/ quyết định miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
06 giờ
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và văn bản xử lý,
trình Lãnh đạo Sở NN&MT.
|
Lãnh
đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, Phê duyệt
ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý xác nhận đăng ký kiểm tra/ quyết định
miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trên Cổng thông tin
Một cửa quốc gia;
Chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
08 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
32 giờ
|
5. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20 ngày làm việc
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 21 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn
kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
07 ngày
|
07 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của
Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo không cấp
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B8
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận văn bản thông
báo không cấp;
Chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
20 ngày
|
21 ngày
|
6. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 03 ngày làm việc x 08 giờ =
24 giờ
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
04 giờ
|
12 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Giấy chứng nhận
hoặc văn bản thông báo không cấp
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
06 giờ
|
06 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản
thông báo không cấp;
Chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
06 giờ
|
06 giờ
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
24 giờ
|
32 giờ
|
II. LĨNH VỰC THÚ Y (08 TTHC)
1. Nhóm 02 TTHC
1.1. Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
1.2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 08 ngày làm việc
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 09 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn
kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của
Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận; Chuyển kết quả
cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày
|
09 ngày
|
2. Nhóm 02 TTHC
2.1. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40
giờ
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích (BCCI): 06 ngày làm việc x 08 giờ = 48 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
04 giờ
|
12 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu dự
thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của
chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận; Chuyển kết quả
cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
12 giờ
|
1,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/ NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ
|
48 giờ
|
3. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
- Tổng thời
gian thực hiện TTHC: Nộp hồ sơ qua mạng bằng hình thức
truy cập vào Cổng thông tin Một cửa quốc gia
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo
kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: Xác nhận vào bản đăng
ký của người nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo
kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ: 01 ngày làm việc
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không phù hợp: 07 ngày làm việc
+ Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ : 17 ngày làm việc đối với thuốc; 62 ngày đối với vắc xin, kháng
thể.
* Đối với thuốc thú y áp dụng miễn kiểm
tra chất lượng: 04 ngày làm việc
3.1. Đối với
thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định
-Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp 1: hồ sơ đầy đủ:
01 ngày làm việc
+ Trường hợp 2: hồ sơ đầy đủ
nhưng không phù hợp: 07 ngày làm việc
+ Trường hợp 3: hồ sơ không
đầy đủ : 17 ngày làm việc đối với thuốc; 62 ngày đối với vắc xin, kháng thể.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH 2
|
TH 3
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tiếp
nhận, chuyển bước tiếp theo.
- Trường hợp chưa đầy đủ thì phải
thông báo trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện. (Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận, chuyển bước tiếp
theo).
- Chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B2
|
Xem xét trình Lãnh
đạo Sở xác nhận trên đơn đăng ký
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt trên đơn đăng ký.
Chuyển đơn đăng ký lại lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận Giấy chứng
nhận chất lượng lô hàng thuốc thú y nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu theo quy định trình Lãnh đạo
phòng Quản lý thuốc
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1,5
ngày
|
thêm
7 ngày đối với thuốc. thêm 52 ngày đối với vắc xin, kháng thể.
|
|
B6
|
Lãnh đạo phòng xem
xét dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu trình Lãnh đạo Sở NN&MT.
|
Lãnh
đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B7
|
Phê duyệt Văn bản trình ký.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét, Phê duyệt
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu;
Chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
03 ngày
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
07
ngày
|
+ Kết quả kiểm tra chất lượng
thuốc thú y: 17 ngày
+ Kết quả kiểm tra chất lượng
kháng thể, vắc xin thú y: 62 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng
-Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tiếp
nhận, chuyển bước tiếp theo.
- Trường hợp chưa đầy đủ thì phải
thông báo trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia để tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện.
- Chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
08 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
02 giờ
|
|
B3
|
Tiếp nhận hồ
sơ đăng ký miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu, dự thảo Thông báo kết quả theo quy định trình Lãnh
đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
06 giờ
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng xem
xét dự thảo Thông báo kết quả trình Lãnh đạo Sở
NN&MT.
|
Lãnh
đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký.
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
04 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, Phê duyệt
xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu đối
với hồ sơ hợp lệ hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ đối với
hồ sơ không hợp lệ; Chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
08 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
32
giờ
|
4. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)
4.1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 08 ngày làm việc
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 09 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn
kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của
Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận; Chuyển kết quả
cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày
|
09 ngày
|
4.2. Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây
chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 05 ngày làm việc x 8 giờ =
40 giờ
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử, chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
04 giờ
|
12 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
12 giờ
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
06 giờ
|
06 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận;
Chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
10 giờ
|
10 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
40 giờ
|
48 giờ
|
5. Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về
thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 05 ngày làm việc x 8 giờ =
40 giờ
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
04 giờ
|
12 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
12 giờ
|
16 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
B5
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
06 giờ
|
06 giờ
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận;
Chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
10 giờ
|
10 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ
|
48 giờ
|
6.
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy,
tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại
hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 15 ngày làm việc
+ Nộp qua mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
(BCCI): 16 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Nộp trực tiếp
|
Nộp qua mạng hoặc
BCCI
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ đến Văn thư Sở, chuyển Lãnh đạo
Văn phòng Sở phân công chuyển đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/Văn thư Sở/ Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
1/2 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo cho cá nhân/tổ chức, nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm,
thông báo cho cá nhân/tổ chức để hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Thành lập Đoàn
kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
06 ngày
|
06 ngày
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ của cơ sở và Biên bản kiểm tra của
Đoàn kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt Văn bản trình ký
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận; Chuyển kết quả
cho CCMC tại TTPVHCC.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
B11
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê và theo dõi
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ/ Chuyên viên
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
15 ngày
|
16 ngày
|
[1] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1431/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1431/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
206
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|