|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2525/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2525/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 16
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH HÀ TĨNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG
PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện
tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Văn bản số 2003/KKT-VP ngày 13/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục 57 (năm mươi bảy) thủ tục hành chính (TTHC) thuộc
thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Trách nhiệm của
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh:
a) Tổ chức triển khai thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp
vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều kiện
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về
hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và
trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ,
quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với từng TTHC được áp dụng không
phụ thuộc vào địa giới hành chính;
d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp
vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp xã,
đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả
giải quyết TTHC;
đ) Công khai, minh bạch danh
mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND
tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn vướng mắc, kiến nghị giải pháp
hoàn thiện.
2. Ủy ban nhân dân các
xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính
quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại
giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp
thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu
có) và hồ sơ điện tử trên Hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy đủ,
liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để
phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy
định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy đủ
danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện
thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với các
sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp
thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh
(Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối hợp với Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức triển
khai thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phù hợp với quy
định pháp luật và thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.
b) Phối hợp với đơn vị phát
triển và cung cấp phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tổ chức tập
huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng, thao tác trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả
giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trong tháng 11 năm 2025).
2. Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về
Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều
chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị,
địa phương căn cứ nội dung Quyết định để triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy
đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4. Từ ngày 01 tháng 12 năm
2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ban hành;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo Hà Tĩnh;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /
/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
|
Thực hiện qua bưu chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
|
|
|
1
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.009742
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
|
|
x
|
x
|
|
|
5
|
1.009748
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.009756
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1.009757
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
1.009759
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
1.009760
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.009765
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
1.009768
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
|
x
|
x
|
|
|
12
|
1.009769
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
|
x
|
x
|
|
|
13
|
1.009771
|
Ngừng hoạt động của dự án đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
14
|
1.009772
|
Chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
1.009775
|
Thực hiện hoạt động đầu tư
theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
16
|
1.009776
|
Thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
x
|
|
x
|
|
|
17
|
1.009755
|
Chấp thuận nhà đầu tư đối với
dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP
|
x
|
|
x
|
|
|
18
|
1.009762
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
19
|
1.009763
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
20
|
1.009764
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
21
|
1.009766
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
22
|
1.009767
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
23
|
1.009770
|
Gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
x
|
|
x
|
|
|
24
|
1.009774
|
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
|
25
|
1.009773
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
|
26
|
1.009736
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
x
|
|
x
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN
NHÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
1
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất.
|
x
|
|
x
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
1
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
|
|
|
|
1
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập dưới 90 ngày
|
x
|
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.000450
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
2.000327
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ
quan cấp Giấy phép
|
x
|
|
x
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.013235
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
x
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY
DỰNG, KIẾN TRÚC
|
|
|
|
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
x
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG
NGHIỆP, KHU KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
1
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
x
|
|
x
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
1
|
1.014196
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.014197
|
Cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
1.014198
|
Gia hạn giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.014200
|
Cấp lại giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.014201
|
Gia hạn giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
Quyết định 2525/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2525/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 về Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
26/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2021
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|