|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2277/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Lý Vinh Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
29/11/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2277/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 29
tháng 11 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3656/QĐ-BNN-KTHT
ngày 06/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc
công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn;
Căn cứ Quyết định số
728/QĐ-BNN-CN ngày 14/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT trong lĩnh vực chăn nuôi;
Căn cứ Quyết định số
3548/QĐ-BNN-TCTS ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và thủ tục hành
chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT
trong lĩnh vực Thủy sản;
Căn cứ Quyết định số
4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực trồng trọt;
Căn cứ Quyết định số 4441/QĐ-BNN-BVTV
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 88/TTr-SNN ngày 20 tháng 11
năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng chính phủ;
- TT Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các phòng CV;
- Lưu: VT, KSTT(HTHT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lý Vinh Quang
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2276 /QĐ-UBND ngày 29
tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
|
|
1
|
Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
70 ngày
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn.
Địa chỉ: Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn.
|
- Quyết định số 1776/QĐ-TTg, ngày 21/12/2012 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai,
đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai
đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020;
- Điều 7, Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT, ngày
27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định quy trình bố
trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg,
ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm
tái định cư
|
45 ngày làm
việc
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn.
Địa chỉ: Số118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Điểm b
Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg, ngày
18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di
dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;
- Điều 4, Thông
tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy
lợi, thủy điện;
|
|
3
|
Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn
|
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn.
Địa chỉ: Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của
Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích hợp tác, liên kết sản xuất gắn
với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn;
- Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một
số điều tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg này 25/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ về chính sách khuyến khích hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ
nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
|
|
4
|
Phê duyệt Dự án hoặc phương án cánh đồng lớn
|
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn.
Địa chỉ: Số 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013
của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích hợp tác, liên kết sản xuất
gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn;
- Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một
số điều tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ về chính sách khuyến khích hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ
nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
|
|
II. Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn
nuôi.
|
- Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký.
- Thời hạn thẩm định nội dung hồ sơ, cấp Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi: Không quá 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Chi cục Thú y; địa chỉ 33 đường Yết Kiêu, phường Tam
Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
Điều 2 Thông tư số 29/2015/TT-BNNPTNT ngày
04/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày
05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate
of Free Sale CFS) đối với Giống vật nuôi (Bao gồm phôi, tinh, con giống vật
nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha
chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn
nuôi.
|
- Thời hạn thẩm tra hồ sơ: Không quá 02 ngày làm
việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận CFS: Không quá 05
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn;
địa chỉ 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về thủ tục; hành chính lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số
57/NQ-CP ngày 15/12/2010;
- Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận
lưu hành tự do đối với sản phẩm hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(Certificate of Free Sale-CFS) đối với Giống vật nuôi (Bao gồm phôi, tinh,
con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi;
Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên
dùng trong chăn nuôi.
|
Thời hạn thẩm tra hồ sơ: Không quá 04 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp lại CFS
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn;
địa chỉ 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Thông tư số 19/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về thủ tục; hành chính lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số
57/NQ-CP ngày 15/12/2010;
- Thông tư số 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận
lưu hành tự do đối với sản phẩm hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
III. Lĩnh vực Thủy sản
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá.
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn;
địa chỉ 118, đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn
|
- Luật Thuỷ sản ngày 26/11/2003 có hiệu lực từ ngày 01/7/2004.
- Nghị định
số 66/2005/NĐ-CP ngày
tháng năm 2005 của
Chính phủ về đảm bảo cho người và tàu cá hoạt động thủy sản.
- Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông
thôn về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết
57-NQ/CP ngày
15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ.
- Thông tư số 16/2015/TT-BNNPTNT ngày
10/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT" ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia về điều kiện nuôi thủy sản về cơ sở nuôi cá lồng/bè nước ngọt - điều kiện
đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường";
- Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày
22/5/2013 của Bô Nông nghiệp và PTNT về Quản lý giống thủy sản;
- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày
03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất,
kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;
|
|
IV. Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Chi
cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lạng Sơn.
Địa chỉ: 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 4
năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh
giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.
- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây trồng
lâm nghiệp.
|
|
2
|
Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiêp, cây
ăn quả lâu năm
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn. Địa chỉ: 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh,
TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 4
năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh
giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.
- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây trồng
lâm nghiệp.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; địa chỉ 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh,
TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 4
năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh
giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.
- Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây trồng
lâm nghiệp.
|
|
4
|
Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng
|
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: 07 ngày làm
việc;
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định:
05 ngày làm việc.
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; địa chỉ 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh,
TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận hợp quy, công bố
hợp quy giống cây trồng.
- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về thủ tục chỉ định tổ chức
chứng nhận hợp quy và thủ tục công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định đối
với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
|
V. Lĩnh vực Bảo vệ thực
vật
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón đối với cơ sở chỉ hoạt
động đóng gói phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam Thanh,
TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Thông tư số 170/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón
|
- 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ) đối với cấp lại khi Giấy chứng nhận hết hạn.
- 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ) đối với cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội
dung
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam
Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 09/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ)
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam
Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ)
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam
Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón.
|
|
5
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký
hội thảo phân bón
|
- 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ) đối với xác nhận nội dung quảng cáo phân bón.
- 01 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ) đối với đăng ký hội thảo phân bón.
|
Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 37 đường Yết Kiêu, phường Tam
Thanh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày
20 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về quản lý phân bón;
- Nghị định số 181/20I3/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quảng cáo.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
|
|
1
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
60 ngày
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
- Quyết định số 1776/QĐ-TTg, ngày 21/12/2012 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai,
đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai
đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020;
- Điều 6, Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT, ngày
27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định quy trình bố
trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg,
ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ./.
|
|
2
|
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
30 ngày
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
- Quyết định số 1776/QĐ-TTg, ngày 21/12/2012 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai,
đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai
đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020;
- Điều 5, Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT, ngày
27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định quy trình bố
trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số
1776/QĐ-TTg, ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ./.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về Tiêu chí và Thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại.
|
|
4
|
Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về Tiêu chí và Thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại.
|
|
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về Tiêu chí và Thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại.
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 3.
|
15 ngày
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về Tiêu chí và Thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại.
|
|
7
|
Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế theo quy hoạch thuộc Chương trình 30a
|
15 ngày làm việc
|
Trụ sở UBND cấp huyện
|
Thông tư số 52/2014/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn
thực hiện một số nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định
số 2621/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số
30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
|
|
1
|
Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu
thụ nông sản
|
Ngay khi tiếp nhận hồ sơ
|
Trụ sở UBND cấp xã
|
- Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính
sách khuyến khích hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây
dựng cánh đồng lớn;
- Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một
số điều tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích
hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn;
|
|
II. Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ
trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
trên đất trồng lúa
|
05 ngày làm việc.
|
Trụ sở UBND cấp xã
|
Thông tư số
19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Hướng dẫn thực hiện nội dung chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất
trồng lúa quy định tại Điều 4 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4
năm 2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa.
|
Quyết định 2277/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2277/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
Ban hành:
28/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2022
Ban hành:
06/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2018
Ban hành:
29/08/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
133
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|