|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4035/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Chi
|
|
Ngày ban hành:
|
03/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4035/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc
hội về dự toán ngân
sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2024/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc
hội về phân bổ ngân sách
trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
và Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Báo cáo số 55/BC-CP ngày
16/10/2025 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước
năm 2025 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách
nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm
2026 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng
Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Cục trưởng Cục thuế, Cục trưởng Cục Hải
quan và Giám đốc Kho bạc nhà nước tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân
tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các Cục: CNTT, Thuế, Hải quan;
- Kho bạc nhà nước;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (48b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
|
Biểu
số 12/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM 2026
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
|
2.529.467
|
|
1
|
Thu nội địa
|
2.199.967
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
43.000
|
|
3
|
Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập
khẩu
|
278.000
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
8.500
|
|
B
|
THU CHUYỂN
NGUỒN TỪ CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
|
(1)
|
23.839
|
|
C
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
(2)
|
3.159.106
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.120.227
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
121.131
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
6.300
|
|
4
|
Chi thường xuyên (bao gồm chi cải cách tiền
lương)
|
1.808.996
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
100
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
100.402
|
|
7
|
Chi từ nguồn tăng thu NSNN
|
|
|
D
|
BỘI CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
605.800
|
|
|
(Tỷ lệ bội chi số GDP)
|
4,2%
|
|
1
|
Bội chi ngân sách trung ương
|
583.700
|
|
2
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
22.100
|
|
Đ
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
379.984
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA
NSNN
|
985.784
|
Ghi chú:
(1) Số huy động sử dụng
từ thu chuyển nguồn cải cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyển
sang bố trí dự toán năm
2026.
(2) Đã bao gồm số sử dụng từ nguồn
cải cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyển sang
bố trí dự toán năm
2026.
Biểu
số 13/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm
2025 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM
2026
|
|
A
|
NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG
|
|
|
I
|
Thu NSTW hưởng theo
phân cấp
|
1.225.356
|
|
1
|
Thu thuế, phí và các khoản thu khác
|
1.216.856
|
|
2
|
Thu từ nguồn viện trợ
|
8.500
|
|
II
|
Tổng chi NSTW
|
1.809.056
|
|
1
|
Chi NSTW theo phân cấp
|
1.329.906
|
|
2
|
Chi bổ sung cho NSĐP
|
479.150
|
|
|
- Chi bổ sung cân đối
|
238.421
|
|
|
- Chi bổ sung để thực
hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm
2026
|
53.554
|
|
|
- Chi bổ sung có mục
tiêu để thực hiện các đề án, dự án, chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định
|
187.175
|
|
III
|
Bội chi NSTW
|
583.700
|
|
B
|
NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
I
|
Tổng thu NSĐP
|
1.807.100
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
|
1.304.111
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
479.150
|
|
|
- Bổ sung cân đối
|
238.421
|
|
|
- Bổ sung để thực hiện
cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm 2026
|
53.554
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
để thực hiện
các đề án, dự án, chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định
|
187.175
|
|
3
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương
|
23.839
|
|
II
|
Tổng chi NSĐP
|
1.829.200
|
|
1
|
Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không
kể bổ sung có mục
tiêu từ NSTW)
|
1.588.471
|
|
2
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của
NSTW, bổ sung đảm bảo tiền lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm 2026
|
240.729
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa
phương (1)
|
22.100
|
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi của
các địa phương có bội chi NSĐP
và số bội thu của
các địa phương có bội thu NSĐP.
Biểu
số 14/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM
2026
|
|
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
2.529.467
|
|
I
|
Thu nội địa
|
2.199.967
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
194.417
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài
|
321.418
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
|
503.754
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
237.037
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
43.846
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
110.135
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước
bạ
|
50.977
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
550.778
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
4
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
3.567
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
71.694
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
474.165
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
1.349
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
57.716
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản,
tài nguyên nước, thu tiền sử dụng khu vực biển
|
12.617
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
56.942
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi
công sản khác
|
1.961
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi
nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
|
109.346
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
43.000
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt động
xuất nhập khẩu
|
278.000
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
451.000
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
351.773
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
8.230
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
51.040
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
37.352
|
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường
thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
1.581
|
|
|
- Thu khác
|
1.025
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
-173.000
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
8.500
|
Biểu
số 15/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
|
KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4+5+6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
2.529.467
|
303.763
|
321.418
|
503.754
|
43.000
|
1.357.530
|
|
A
|
Các khoản thu từ thuế,
phí, lệ phí
|
1.780.392
|
194.417
|
308.918
|
503.754
|
43.000
|
730.303
|
|
I
|
Các khoản thu từ thuế
|
1.670.257
|
194.417
|
308.918
|
503.754
|
43.000
|
620.168
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
586.225
|
62.416
|
84.095
|
260.942
|
|
178.773
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
407.453
|
62.416
|
84.095
|
260.942
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
178.773
|
|
|
|
|
178.773
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
158.084
|
33.147
|
53.358
|
34.227
|
|
37.352
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa sản xuất trong nước
|
117.955
|
33.122
|
51.385
|
33.448
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
37.352
|
|
|
|
|
37.352
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu do cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
2.778
|
25
|
1.974
|
779
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
45.427
|
|
|
|
|
45.427
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
43.846
|
|
|
|
|
43.846
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
1.581
|
|
|
|
|
1.581
|
|
4
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
481.113
|
80.391
|
171.086
|
198.836
|
30.800
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
237.037
|
|
|
|
|
237.037
|
|
6
|
Thuế tài nguyên
|
40.791
|
18.464
|
379
|
9.749
|
12.200
|
|
|
7
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
60.294
|
|
|
|
|
60.294
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
4
|
|
|
|
|
4
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
3.567
|
|
|
|
|
3.567
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
57.716
|
|
|
|
|
57.716
|
|
II
|
Các khoản phí, lệ phí
|
110.135
|
|
|
|
|
110.135
|
|
10
|
Lệ phí trước bạ
|
50.977
|
|
|
|
|
50.977
|
|
11
|
Các loại phí, lệ phí
|
59.158
|
|
|
|
|
59.158
|
|
B
|
Các khoản thu ngoài
thuế, phí, lệ phí
|
740.574
|
109.346
|
12.500
|
|
|
618.728
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi
nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN
|
109.346
|
109.346
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
71.694
|
|
|
|
|
71.694
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
474.165
|
|
|
|
|
474.165
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
1.349
|
|
|
|
|
1.349
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên
nước; tiền sử dụng khu vực biển
|
12.617
|
|
|
|
|
12.617
|
|
6
|
Thu khác
|
71.403
|
|
12.500
|
|
|
58.903
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
8.500
|
|
|
|
|
8.500
|
Biểu
số 16/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSNN
|
CHIA RA
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
3.159.106
|
1.517.080
|
(1)
|
1.642.026
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.120.227
|
(2)
|
470.000
|
(3)
|
650.227
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
121.131
|
117.400
|
3.731
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
6.300
|
6.300
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
(bao gồm chi cải cách tiền
lương)
|
1.808.996
|
860.430
|
948.566
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
450.150
|
52.150
|
398.000
|
|
|
- Chi khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (4)
|
30.720
|
20.000
|
10.720
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
100
|
|
100
|
|
VI
|
Dự phòng NSNN
|
100.402
|
61.000
|
39.402
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đã bao gồm số sử dụng từ nguồn cải
cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyển sang bố trí dự toán năm 2026.
(2) Trong đó bố trí cho khoa học
công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số khoảng 20 nghìn tỷ đồng.
(3) Trong đó bố trí cho khoa học
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số khoảng 14,3 nghìn tỷ đồng.
(4) Chưa bao gồm số bố trí trong các lĩnh vực chi thường
xuyên khác cho nhiệm vụ có tính chất khoa học công
nghệ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tối thiểu 30 nghìn tỷ đồng.
Biểu
số 17/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM 2026
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
1.809.056
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI
CHO NSĐP
|
238.421
|
|
B
|
BỔ SUNG ĐẢM BẢO THỰC HIỆN
LƯƠNG CƠ SỞ 2,34 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG CẢ
NĂM 2026 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG
|
53.554
|
|
C
|
CHI NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG THEO LĨNH VỰC
|
1.517.080
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
470.000
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
117.400
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
6.300
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
(bao gồm chi cải cách
tiền lương)
|
860.430
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
52.150
|
|
2
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
|
20.000
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
40.520
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
4.750
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
2.120
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
1.260
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
1.680
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
52.780
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể
|
69.980
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
129.050
|
|
11
|
Chi cải cách tiền lương
|
57.470
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách trung
ương
|
61.000
|
Biểu
số 18/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG
ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI
(Kèm theo Quyết định
số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
|
TRONG ĐÓ
|
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔ KỂ CTMTQG)
|
CHI VIỆN TRỢ
|
CHI TRẢ NỢ LÃI
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ
CTMTQG)
|
CHI CÁC CTMTQG
|
CHI CẢI CÁCH TIỀN
LƯƠNG
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.517.080.000
|
445.000.000
|
6.300.000
|
117.400.000
|
792.960.000
|
35.000.000
|
25.000.000
|
10.000.000
|
57.470.000
|
61.000.000
|
|
1
|
Các Bộ, cơ quan
Trung ương
|
856.716.929
|
245.415.014
|
5.078.200
|
|
604.273.715
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
324.514
|
|
|
|
324.514
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Quốc hội
|
2.003.753
|
1.923
|
|
|
2.001.830
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Văn phòng Chính phủ
|
1.471.053
|
275.331
|
|
|
1.195.722
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
2.369.458
|
603.853
|
222.000
|
|
1.543.605
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
7.534.561
|
718.320
|
|
|
6.816.241
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
5.730.296
|
398.219
|
|
|
5.332.077
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bộ Ngoại giao
|
4.633.093
|
140.523
|
7.800
|
|
4.484.770
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
16.411.836
|
6.699.528
|
175.600
|
|
9.511.708
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Bộ Công Thương
|
3.525.251
|
59.669
|
900
|
|
3.399.682
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Bộ xây dựng
|
137.749.599
|
118.732.114
|
4.372
|
|
19.013.113
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Bộ Y tế
|
10.671.139
|
2.704.893
|
58.820
|
|
7.889.426
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
9.393.968
|
1.329.418
|
147.800
|
|
7.916.750
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
4.648.617
|
63.093
|
3.800
|
|
4.581.724
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
4.751.680
|
1.404.015
|
3.345
|
|
3.344.320
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Bộ Tài chính
|
88.412.803
|
7.670.053
|
207.913
|
|
79.631.837
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Bộ Tư pháp
|
3.356.750
|
237.661
|
11.470
|
|
3.107.619
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
17.710
|
190
|
2.500
|
|
15.020
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bộ Nội vụ
|
1.746.147
|
476.761
|
|
|
1.269.386
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
569.584
|
6.047
|
|
|
563.537
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thanh tra Chính phủ
|
752.242
|
117.140
|
|
|
635.102
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Kiểm toán Nhà nước
|
1.074.912
|
88.230
|
|
|
986.682
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
935.968
|
71.695
|
|
|
864.273
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
414.460
|
4.650
|
80.000
|
|
329.810
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
742.835
|
7.600
|
|
|
735.235
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
2.456.165
|
1.397.018
|
|
|
1.059.147
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
489.854
|
36.664
|
|
|
453.190
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
1.914.984
|
927.959
|
94.250
|
|
892.775
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
2.624.751
|
2.040.760
|
1.430
|
|
582.561
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam
|
1.581.799
|
48.638
|
1.200
|
|
1.531.961
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
847.400
|
847.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Ngân hàng Chính sách xã hội
|
4.275.000
|
4.275.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp
|
521.808
|
190
|
|
|
521.618
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thực hiện một số
nhiệm vụ
Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng
|
3.800.000
|
3.800.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung có mục tiêu từ
NSTW cho NSĐP
|
187.175.475
|
80.795.861
|
|
|
106.379.614
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Dự toán chi đầu tư phát triển
chưa phân bổ chi tiết
|
124.878.550
|
99.878.550
|
|
|
|
25.000.000
|
25.000.000
|
|
|
|
|
VI
|
Dự toán chi đầu tư phát triển (tiết
kiệm 5% để đầu tư vào công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
|
15.110.385
|
15.110.385
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ,
chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW (chưa giao đầu năm)
|
81.785.053
|
|
|
|
81.785.053
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi trả nợ lãi, viện trợ
|
118.621.800
|
|
1.221.800
|
117.400.000
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Dự toán chi thường
xuyên chưa giao của các chương trình mục tiêu quốc gia
|
10.000.000
|
|
|
|
|
10.000.000
|
|
10.000.000
|
|
|
|
X
|
Chi cải cách tiền
lương
|
57.470.000
|
|
|
|
|
|
|
|
57.470.000
|
|
|
XI
|
Dự phòng ngân sách trung
ương
|
61.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.000.000
|
Biểu
số 19/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO
TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số
4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị’: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ
|
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
SỐ VỐN CHƯA PHÂN
BỔ KHÁC
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
470.000.000
|
402.318.085
|
17.681.328
|
50.000.587
|
|
I
|
Các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương
|
245.415.014
|
237.653.894
|
7.761.120
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Quốc hội
|
1.923
|
1.923
|
-
|
-
|
|
2
|
Văn phòng Chính phủ
|
275.331
|
275.331
|
-
|
-
|
|
3
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
718.320
|
718.320
|
-
|
-
|
|
4
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
398.219
|
398.219
|
-
|
-
|
|
5
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí
Minh
|
603.853
|
603.853
|
-
|
-
|
|
6
|
Bộ Ngoại giao
|
140.523
|
100.500
|
40.023
|
-
|
|
7
|
Bộ Tư pháp
|
237.661
|
237.661
|
-
|
-
|
|
8
|
Bộ Tài chính
|
7.670.053
|
7.670.053
|
-
|
-
|
|
9
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
6.699.528
|
5.555.796
|
1.143.732
|
-
|
|
10
|
Bộ Công thương
|
59.669
|
59.669
|
-
|
-
|
|
11
|
Bộ Xây dựng
|
118.732.114
|
115.871.315
|
2.860.799
|
-
|
|
12
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
63.093
|
63.093
|
-
|
-
|
|
13
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
1.329.418
|
645.310
|
684.108
|
-
|
|
14
|
Bộ Y tế
|
2.704.893
|
2.183.763
|
521.130
|
-
|
|
15
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
1.404.015
|
1.404.015
|
-
|
-
|
|
16
|
Bộ Nội vụ
|
476.761
|
476.761
|
-
|
-
|
|
17
|
Thanh tra Chính phủ
|
117.140
|
117.140
|
-
|
-
|
|
18
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
190
|
190
|
-
|
-
|
|
19
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
6.047
|
6.047
|
-
|
-
|
|
20
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
36.664
|
36.664
|
-
|
-
|
|
21
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt
Nam
|
1.397.018
|
397.018
|
1.000.000
|
-
|
|
22
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
71.695
|
71.695
|
-
|
-
|
|
23
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
7.600
|
7.600
|
-
|
-
|
|
24
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
4.650
|
4.650
|
.
|
-
|
|
25
|
Kiểm toán Nhà nước
|
88.230
|
88.230
|
-
|
-
|
|
26
|
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam
|
48.638
|
48.638
|
-
|
-
|
|
27
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
927.959
|
332.242
|
595.717
|
-
|
|
28
|
Đại học Quốc gia Thành
phố Hồ Chí Minh
|
2.040.760
|
1.125.149
|
915.611
|
-
|
|
29
|
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
|
847.400
|
847.400
|
-
|
-
|
|
30
|
Ngân hàng Chính sách xã hội
|
4.275.000
|
4.275.000
|
-
|
-
|
|
II
|
Chi hỗ trợ các tổ chức
chính trị xã hội
- nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề
nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...
|
190
|
190
|
-
|
-
|
|
III
|
Chi hỗ trợ các Tập
đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,...thực hiện các
nhiệm vụ Nhà nước giao
|
3.800.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
|
IV
|
Chi bổ sung có mục
tiêu cho địa phương
|
80.795.861
|
70.875.653
|
9.920.208
|
-
|
|
V
|
Chưa phân bổ chi tiết
|
124.878.550
|
74.877.963
|
-
|
50.000.587
|
|
VI
|
Tiết kiệm 5% để đầu
tư vào công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
15.110.385
|
15.110.385
|
-
|
-
|
Biểu
số 20/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
|
CHI GIÁO DỤC
ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
|
CHI KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
|
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH, THÔNG TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG. ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
802.960.000
|
52.150.000
|
20.000.000
|
40.520.000
|
4.750.000
|
2.120.000
|
1.260.000
|
1.680.000
|
52.780.000
|
69.980.000
|
129.050.000
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các Bộ, cơ quan Trung ương
|
604.273.715
|
17.871.270
|
17.566.004
|
10.785.070
|
1.944.780
|
1.800.000
|
1.198.530
|
1.413.968
|
30.369.153
|
59.076.220
|
55.964.720
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
324.514
|
260
|
8.834
|
|
|
|
|
|
|
315.420
|
|
|
2
|
Văn phòng Quốc hội
|
2.001.830
|
2.710
|
199.920
|
|
|
|
|
|
|
1.799.200
|
|
|
3
|
Văn phòng Chính phủ
|
1.195.722
|
1.740
|
110.152
|
|
|
|
|
|
|
1.083.830
|
|
|
4
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
1.543.605
|
1.260.500
|
209.675
|
|
600
|
|
|
2.700
|
7.000
|
63.130
|
|
|
5
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
6.816.241
|
67.840
|
428.661
|
|
|
|
|
|
|
6.319.740
|
|
|
6
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
5.332.077
|
30.020
|
185.187
|
|
|
|
|
|
|
5.116.870
|
|
|
7
|
Bộ Ngoại giao
|
4.484.770
|
14.850
|
21.500
|
|
2.260
|
|
|
|
48.120
|
4.378.040
|
20.000
|
|
8
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
9.511.708
|
1.655.840
|
1.292.390
|
22.350
|
1.600
|
|
|
1.249.038
|
4.279.800
|
1.010.690
|
|
|
9
|
Bộ Công Thương
|
3.399.682
|
1.335.600
|
156.822
|
18.270
|
600
|
|
|
9.400
|
677.400
|
1.201.590
|
|
|
10
|
Bộ Xây dựng
|
19.013.113
|
704.660
|
72.903
|
390
|
|
|
|
6.350
|
16.190.700
|
2.038.110
|
|
|
11
|
Bộ Y tế
|
7.889.426
|
566.500
|
451.956
|
6.376.600
|
700
|
|
|
5.060
|
300
|
365.620
|
122.690
|
|
12
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
7.916.750
|
7.519.940
|
208.720
|
|
1.600
|
|
|
2.030
|
|
184.460
|
|
|
13
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
4.581.724
|
43.730
|
3.647.084
|
|
36.500
|
|
|
1.500
|
200
|
852.710
|
|
|
14
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
3.344.320
|
794.980
|
103.360
|
19.020
|
1.025.470
|
|
1.086.530
|
3.780
|
12.400
|
282.380
|
16.400
|
|
15
|
Bộ Tài chính
|
79.631.837
|
312.430
|
4.119.047
|
2.019.530
|
700
|
|
|
2.240
|
122.890
|
22.132.520
|
50.922.480
|
|
16
|
Bộ Tư pháp
|
3.107.619
|
48.900
|
196.939
|
|
600
|
|
|
600
|
1.500
|
2.859.080
|
|
|
17
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
15.020
|
12.710
|
2.310
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bộ Nội vụ
|
1.269.386
|
55.640
|
495.786
|
|
108.100
|
|
|
|
27.100
|
425.350
|
157.410
|
|
19
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
563.537
|
339.750
|
50.087
|
|
7.500
|
|
|
690
|
14.170
|
151.340
|
|
|
20
|
Thanh tra Chính phủ
|
635.102
|
44.000
|
55.782
|
|
11.800
|
|
|
|
|
523.520
|
|
|
21
|
Kiểm toán Nhà nước
|
986.682
|
23.490
|
140.862
|
|
22.290
|
|
|
|
|
800.040
|
|
|
22
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
864.273
|
1.280
|
52.393
|
|
600
|
810.000
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
329.810
|
18.810
|
|
|
|
306.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
24
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
735.235
|
47.550
|
3.685
|
|
|
684.000
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
1.059.147
|
26.670
|
1.005.977
|
|
9.200
|
|
|
500
|
16.800
|
|
|
|
26
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
453.190
|
35.300
|
382.500
|
|
32.890
|
|
|
1.500
|
1.000
|
|
|
|
27
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
892.775
|
709.690
|
177.285
|
|
800
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
28
|
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
582.561
|
399.100
|
181.251
|
|
|
|
|
2.210
|
|
|
|
|
29
|
Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt
Nam
|
1.531.961
|
240.160
|
609.271
|
|
7.870
|
|
|
15.880
|
86.400
|
539.470
|
32.910
|
|
II
|
Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề
nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp
|
521.618
|
31.900
|
38.568
|
53.380
|
34.450
|
|
|
1.080
|
25.560
|
297.910
|
38.770
|
|
III
|
Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
106.379.614
|
17.520.565
|
20.000
|
14.009.550
|
7.000
|
|
|
64.952
|
14.851.752
|
1.388.985
|
58.066.810
|
|
IV
|
Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ,
chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW (chưa giao đầu năm)
|
81.785.053
|
15.326.265
|
2.075.428
|
14.042.000
|
493.770
|
320.000
|
61.470
|
|
5.033.535
|
9.216.885
|
13.079.700
|
|
V
|
Dự toán chưa giao của các chương trình mục
tiêu quốc gia
|
10.000.000
|
1.200.000
|
300.000
|
1.630.000
|
2.270.000
|
|
|
200.000
|
2.500.000
|
|
1.900.000
|
Biểu
số 22/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO
NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TỈNH, THÀNH
PHỐ
|
TỔNG SỐ
|
BỔ SUNG VỐN ĐẦU
TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
|
BỔ SUNG VỐN SỰ
NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ,
CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG SỐ
|
187.175.475
|
80.795.861
|
106.379.614
|
|
1
|
TUYÊN QUANG
|
3.848.803
|
491.200
|
3.357.603
|
|
2
|
CAO BẰNG
|
5.782.527
|
4.632.248
|
1.150.279
|
|
3
|
LẠNG SƠN
|
1.582.653
|
528.494
|
1.054.159
|
|
4
|
LÀO CAI
|
3.367.317
|
518.373
|
2.848.944
|
|
5
|
THÁI NGUYÊN
|
3.110.992
|
398.411
|
2.712.581
|
|
6
|
PHÚ THỌ
|
8.808.955
|
2.682.540
|
6.126.415
|
|
7
|
SƠN LA
|
2.033.385
|
124.200
|
1.909.185
|
|
8
|
LAI CHÂU
|
1.577.803
|
974.486
|
603.317
|
|
9
|
ĐIỆN BIÊN
|
2.360.868
|
825.796
|
1.535.072
|
|
10
|
HÀ NỘI
|
8.869.261
|
5.104.190
|
3.765.071
|
|
11
|
HẢI PHÒNG
|
6.148.254
|
2.014.943
|
4.133.311
|
|
12
|
QUẢNG NINH
|
909.941
|
|
909.941
|
|
13
|
HƯNG YÊN
|
4.484.559
|
529.700
|
3.954.859
|
|
14
|
BẮC NINH
|
3.979.621
|
1.425.000
|
2.554.621
|
|
15
|
NINH BÌNH
|
9.101.202
|
1.875.350
|
7.225.852
|
|
16
|
THANH HÓA
|
6.920.667
|
267.585
|
6.653.082
|
|
17
|
NGHỆ AN
|
11.536.111
|
4.351.011
|
7.185.100
|
|
18
|
HÀ TĨNH
|
4.630.825
|
970.232
|
3.660.593
|
|
19
|
QUẢNG TRỊ
|
4.134.347
|
573.542
|
3.560.805
|
|
20
|
HUẾ
|
1.845.260
|
1.018.500
|
826.760
|
|
21
|
ĐÀ NẴNG
|
4.162.341
|
1.257.423
|
2.904.918
|
|
22
|
QUẢNG NGÃI
|
3.418.797
|
958.615
|
2.460.182
|
|
23
|
GIA LAI
|
6.576.941
|
1.120.931
|
5.456.010
|
|
24
|
ĐẮK LẮK
|
5.962.843
|
2.403.075
|
3.559.768
|
|
25
|
KHÁNH HÒA
|
2.742.230
|
1.957.045
|
785.185
|
|
26
|
LÂM ĐỒNG
|
3.762.479
|
2.008.555
|
1.753.924
|
|
27
|
ĐỒNG NAI
|
2.275.181
|
889.182
|
1.385.999
|
|
28
|
TP. HỒ CHÍ MINH
|
6.685.025
|
3.521.166
|
3.163.859
|
|
29
|
TÂY NINH
|
14.143.792
|
12.812.500
|
1.331.292
|
|
30
|
ĐỒNG THÁP
|
5.967.508
|
1.946.274
|
4.021.234
|
|
31
|
VĨNH LONG
|
7.334.117
|
2.979.085
|
4.355.032
|
|
32
|
CẦN THƠ
|
10.057.377
|
6.940.650
|
3.116.727
|
|
33
|
AN GIANG
|
15.003.486
|
11.918.405
|
3.085.081
|
|
34
|
CÀ MAU
|
4.050.007
|
777.154
|
3.272.853
|
Quyết định 4035/QĐ-BTC năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4035/QĐ-BTC ngày 03/12/2025 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
561
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|