|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2167/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
19/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2167/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
19 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA: CƠ
QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC; UBND CẤP XÃ; TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2233/TTr-STP ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ
quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công bố và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, QTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA: CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC;
UBND CẤP XÃ; TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. Thủ tục hành chính áp
dụng chung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã số TTHC: 2.000908
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 01 mục A Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- Thay thế TTHC số thứ tự
01 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày
07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
|
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
Mã số TTHC: 2.000815
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 02 mục A Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND
cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
02 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày
07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ
nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà
cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu
trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm
việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Tổ chức hành nghề công
chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
- 2.000 đồng/trang;
- Từ trang thứ 3 trở lên thu
1.000 đồng/trang
- Tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
- Trang là căn cứ để thu phí
được tính theo trang của bản chính;
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Mã số TTHC: 2.000884
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 03 mục A Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND
cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
06 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày
07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Tổ chức hành nghề công
chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
10.000đồng/trường hợp (trường
hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ
chức hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.000992
Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 09 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ- UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND
cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Tổ chức hành nghề công
chứng.
|
10.000 đồng/trường hợp.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bơi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân
cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.001008
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 10 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND
cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
09 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày
07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Tổ chức hành nghề công chứng
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
10.000 đồng/trường hợp.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bơi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã hồ sơ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
Mã số TTHC: 2.001035
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 01 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ
gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
03 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Áp dụng đối với trường hợp
chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
50.000 đồng/ giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
Mã số TTHC: 2.001019
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 02 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ
gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
07 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
50.000 đồng/di chúc
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
Mã số TTHC: 2.001016
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 03 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ
gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
08 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
50.000 đồng/văn bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã số TTHC: 2.001406
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 04 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức
lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
- Thay thế TTHC số thứ tự
04 Mục IV Phần phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Áp dụng đối với trường hợp chứng thực
văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản.
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
50.000 đồng/văn bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch
Mã số TTHC: 2.000913
Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 06 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ
gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Ngoài trụ sở của cơ quan
thực hiện chứng thực (nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không
thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác).
|
30.000 đồng/giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao
dịch
Mã số TTHC: 2.000927
Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 07 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức
lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
25.000 đồng/ giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
Mã số TTHC: 2.000942
Sửa đổi, bổ sung TTHC số
thứ tự 08 mục B Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ
gốc; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc
phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã (Cơ quan lưu trữ giao dịch).
|
2.000 đồng/trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
2.001009
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND cấp xã; tổ
chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
|
|
Quyết định 2167/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2167/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
24/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
253
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|