|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2023/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2023/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình
số 2751/TTr-STP ngày 07 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ
tự 5, tiểu mục III, mục C, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
142/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 03 thủ
tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 tại tiểu mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10 tại tiểu mục II, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
921/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng
thực, nuôi con nuôi, hoà giải cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các Tổ chức hành nghề công chứng và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
(05 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG
CHUNG (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp bản
sao từ sổ gốc
(2.000908)
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
Không mất phí
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từbản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Sửa đổi, bổ sung: cách thức
thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận (2.000815)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện
chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
2.000 đồng/ trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/ bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT- BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các
cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
Sửa đổi, bổ sung: cách thức
thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
(2.000884)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Tổ chức hành nghề công chứng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy
ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng.
- (Thực hiện ngoài trụ sở của
cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu,
không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có
lý do chính đáng khác).
|
10.000 đồng/ trường hợp (trường
hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ- CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp
lý.
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ
chức hành nghề công chứng (2.000992)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Tổ chức hành nghề công
chứng.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại UBND cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
10.000 đồng/ trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, căn cứ pháp lý, địa điểm thực hiện
|
|
5
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng (2.001008)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã,
- Tổ chức hành nghề công
chứng
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại UBND xã, tổ chức hành nghề công chứng.
|
10.000 đồng/ trường hợp
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, căn cứ pháp lý, địa điểm thực hiện.
|
|
II
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)
|
|
1
|
Chứng thực, giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở (2.001035)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
- Việc chứng thực các giao
dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trường hợp
sau: chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng
thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn bản ủy
quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất,
nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
nêu trên.
|
50.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính; cách thức thực hiện, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc.
|
|
2
|
Chứng thực di chúc (2.001019)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
50.000 đồng/ di chúc
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung cách thức thực
hiện, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống
01 ngày làm việc.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản (2.001016)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
50.000 đồng/ văn bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung cách thức thực
hiện, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406)
|
Không quá 01 (một) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
50.000 đồng/ văn bản.
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, cách thức thực hiện, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch (2.000913)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
30.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, cách thức thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao
dịch (2.000927)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Qua dịch vụ công trực
tuyến toàn trình.
|
25.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, cách thức thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (2.000942)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực
tiếp tại UBND cấp xã
|
2.000 đồng/ trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/ bản
|
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ- CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT- BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sửa đổi, bổ sung: tên thủ tục
hành chính, căn cứ pháp lý.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Tên văn bản quy định về việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001009)
|
Quyết định số 142/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ
gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
|
Tổng số được công bố 13 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung 12 TTHC
- Số TTHC bị bãi bỏ 01 TTHC
Số TTHC áp dụng chung 05
TTHC
Số TTHC cấp xã 07TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến toàn trình: 02 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến một phần: 05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ
bưu chính công ích: 07 TTHC
Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết: 04 TTHC
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
xuất trình các giấy tờ theo quy định để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc phải gửi kèm hồ sơ theo quy
định và 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận;
- Trường hợp lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu cấp cấp bản sao từ sổ gốc truy cập Cổng dịch
vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn cơ quan, đơn vị thực hiện và tải lên các giấy tờ theo quy định.
|
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển
hồ sơ về phòng chuyên môn.
- Đối với trường hợp công dân
nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia thông qua dịch vụ công trực tuyến: Kiểm
tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC) tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
In bản sao từ sổ gốc chuyển
lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký bản sao chuyển đến bộ phận
văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (12 TTHC)
Quy
trình số 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
xuất trình các giấy tờ theo quy định để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
- Trường hợp lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu cấp cấp bản sao từ sổ gốc truy cập Cổng dịch
vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn cơ quan, đơn vị thực hiện và tải lên các giấy tờ theo quy định.
|
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển
hồ sơ về công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia thông qua dịch vụ công trực tuyến: Kiểm
tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đến phòng chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ,
In bản sao từ sổ gốc trình
Lãnh đạo UBND cấp xã ký
|
Công chức làm công tác chứng thực
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký bản sao từ sổ gốc chuyển đến
văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 ngày làm
việc
|
Quy
trình số 03
3. Quy trình
giải quyết TTHC “Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài;
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận” (Mã số TTHC: 2.000815)
a) Đối với trường hợp
không cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính không có nhiều trang; yêu cầu số lượng ít bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản không phức tạp dễ kiểm tra
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
bản sao từ bản chính theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được
ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả chuyển đến
văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
b) Đối với trường hợp
cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản;
bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn
bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng được thời hạn)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
bản sao từ bản chính theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được
ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
* Lưu ý: Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy
định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 04
4. Quy trình
giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả
trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không thể điểm chỉ được)” (Mã số TTHC: 2.000884)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
bản sao từ bản chính theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được
ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
* Lưu ý: Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 05
5. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng
tác viên dịch thuật của Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng”
(Mã số TTHC: 2.000992)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
chữ ký người dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy
quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
* Lưu ý: Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 06
6. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chứng hành nghề
công chứng” (Mã số TTHC: 2.001008)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
chữ ký người dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy
quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
|
01 ngày làm việc
|
* Lưu ý: Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 07
7. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất và nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001035)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
- Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng
với từng loại giao dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã/
người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 08
8. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực di chúc” (Mã số TTHC:
2.001019)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
- Ghi đầy đủ lời chứng di
chúc theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người
được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 09
9. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản” (Mã
số TTHC: 2.001016)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân
công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 10
10. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001406)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân
công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 11
11. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch” (Mã
số TTHC: 2.000913)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
- Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng
với từng loại giao dịch theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã người
được ủy quyền/ người được phân công thực hiện.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 12
12. Quy
trình giải quyết TTHC “Sửa lỗi sai sót trong giao dịch” (Mã số TTHC:
2.000927)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực
- Gạch chân lỗi sai sót cần sửa,
chứng thực và ghi vào bên lề của giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ
ký của người sửa, ngày tháng năm sửa. Trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy
quyền/ người được phân công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phê duyệt kết quả, chuyển đến
văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
Quy
trình số 13
13. Quy
trình giải quyết TTHC “Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực” (Mã số TTHC: 2.000942)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Tiến hành chụp từ bản chính
giao dịch đang được lưu trữ và thực hiện chứng thực
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định và Trình lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân
công thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 2023/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|