|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2862/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2862/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long,
ngày 24 tháng 4 năm 2026
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
PHÊ DUYỆT 16 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày
21 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày
07 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện; tiêu chuẩn đo
lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ tại Tờ trình số 241/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh)
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập
nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã
được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời
gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Cấu hình quy trình điện
tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính ủy quyền và quy trình điện tử thực
hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công
trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết
công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 16 thủ tục hành chính và 16 quy
trình nội bộ trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện (số thứ tự 22 đến 37) được ban
hành kèm theo Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 71 thủ tục hành chính (cấp tỉnh)
(67 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ)
và phê duyệt 67 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực: sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; tiêu chuẩn
đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy
quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
TT
|
Mã thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
LĨNH VỰC: TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN
|
|
1
|
2.002777.H61
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
2
|
2.002778.H61
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
2.002775.H61
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
2.002779.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí
sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
2.002781.H61
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
2.002782.H61
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
7
|
2.002776.H61
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8
|
2.002787.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
9
|
2.002783.H61
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định số
2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
|
|
10
|
2.002784.H61
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
11
|
2.002785.H61
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
12
|
2.002786.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
13
|
2.002788.H61
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
|
22 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp và người dân;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
14
|
2.002789.H61
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp và người dân;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
15
|
2.002780.H61
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
|
07 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm
quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp và người dân;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
16
|
2.002790.H61
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền:
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (UBND tỉnh ủy quyền)
|
Theo quy định
của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp và người dân;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Căn cứ Quyết định
số 2389/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và Internet; tần số vô tuyến
điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
Ghi chú: Nội dung
chữ in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
PHỤ
LỤC II
I. LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
1. Thủ tục cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002777.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
2. Gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002778.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
3. Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002775.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng
Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
4. Sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002779.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
5. Cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
(Mã TTHC: 2.002781.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
6. Gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư. (Mã TTHC: 2.002782.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
7. Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư. (Mã TTHC: 2.002776.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
8. Sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư. (Mã TTHC: 2.002787.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
9. Cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002783.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
10. Gia hạn giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002784.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
11. Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002785.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký
duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
12. Sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002786.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
7,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
11 ngày
|
13. Cấp giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ. (Mã TTHC: 2.002788.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
16,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
22 ngày
|
14. Gia hạn giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ. (Mã TTHC: 2.002789.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
15. Cấp đổi giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002780.H61)
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
3,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
07 ngày
|
16. Sửa đổi, bổ
sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002790.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử,
tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo Văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
|
16,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả;
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức
Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
22 ngày
|
Quyết định 2862/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2862/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|