|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
1.011883
|
Cấp
lại giấy phép sử dụng băng tần
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
2.
|
1.011886
|
Cấp
giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
3.
|
1.004426
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động
hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân
bay chuyên dùng.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
4.
|
1.004186
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động
hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân
bay chuyên dùng.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
5.
|
1.010259
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp
vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz
và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại
các sân bay chuyên dùng.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
6.
|
1.010260
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát
thanh, truyền hình.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
7.
|
1.010261
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát
thanh, truyền hình.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
8.
|
1.010262
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với thiết bị phát thanh, truyền hình.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
9.
|
1.010269
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn
vi ba.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
10.
|
1.010270
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn
vi ba.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
11.
|
1.010271
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với tuyến truyền dẫn vi ba.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
12.
|
1.010277
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
13.
|
1.010278
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
14.
|
1.010279
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
15.
|
1.010301
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ
đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
16.
|
1.010302
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
(trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
17.
|
1.010303
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
18.
|
1.010305
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô
tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
19.
|
1.010306
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
20.
|
1.010307
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1,
1g2, 1h, 1i, 1m.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
21.
|
1.004500
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
22.
|
1.010268
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
23.
|
1.010276
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
24.
|
1.010288
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
25.
|
1.010272
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
26.
|
1.010280
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
27.
|
1.010308
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
28.
|
1.010316
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
29.
|
1.010317
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông
tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
30.
|
1.010293
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền
hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối
với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
31.
|
1.010294
|
Gia
hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền
hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối
với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
32.
|
1.010295
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết
bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ,
1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
33.
|
1.010265
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
34.
|
1.010266
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
35.
|
1.010267
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài truyền thanh không dây.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
36.
|
1.010281
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động
quốc tế.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
37.
|
1.010282
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động quốc tế.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
38.
|
1.010283
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu có hoạt động quốc tế.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
39.
|
1.010285
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
40.
|
1.010286
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
41.
|
1.010287
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực
|
|
42.
|
3.000411
|
Cấp,
sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông
sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục Tần số vô tuyến điện
|
|
B
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.002777
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.002778
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
2.002775
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
2.002779
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
2.002781
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
2.002782
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
2.002776
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
2.002787
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
2.002783
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
2.002784
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.002785
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.002786
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
2.002788
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
2.002789
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
2.002780
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
2.002790
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|