|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 482/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (THỰC HIỆN
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 53/2025/NQ-HĐND NGÀY 26/11/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI)
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định
về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 2
Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15);
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định
trình tự, thủ tục triển khai Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 4415/SNNMT-VP ngày
08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính
lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường Thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh, 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, các Sở,
cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để b/cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 482/QĐ-TTPVHCC ngày 13/04/2026 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
01
|
Hỗ trợ nhập khẩu giống vật
nuôi, thủy sản (Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
|
|
02
|
Hỗ trợ thiết bị, máy móc cơ sở
sơ chế, chế biến, bảo quản nông sản (Thực hiện theo khoản 2 Điều 13 Nghị
quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
01
|
Hỗ trợ mua máy cấy, hệ thống
thiết bị gieo mạ phục vụ cơ giới hóa trong sản xuất lúa (Thực hiện theo
khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
|
|
02
|
Hỗ trợ xây dựng nhà màng, nhà
lưới để sản xuất một số loại cây trồng có giá trị kinh tế cao (áp dụng cho sản
xuất rau, hoa không dùng đất: giá thể, thủy canh hoặc khí canh) (Thực hiện
theo Điều 9 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025)
|
|
03
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất trồng
trọt hữu cơ (Thực hiện theo Điều 17 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND
ngày 26/11/2025)
|
|
04
|
Hỗ trợ trang thiết bị, công
nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi (Thực hiện theo Điều 20 Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025
|
PHẦN B. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
1. HỖ TRỢ
NHẬP KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI, THỦY SẢN (Thực hiện theo điểm b khoản
2 Điều 10 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025).
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường
bưu điện hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển về Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y rà
soát, đánh giá hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y
để đánh giá hồ sơ, thời gian 0,5 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội, Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội) xem xét tính hợp lệ của hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường
hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y gửi văn bản hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ chức, cá nhân.
Bước 3. Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y kiểm
tra hồ sơ và thực địa (nếu cần) và báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ, thực địa.
Bước 4. Phê duyệt Quyết định
hỗ trợ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày có báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ, thực địa Chi cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá
nhân.
Bước 5. Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến,
bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
1.2. Cách thức thực hiện:
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết
thủ tục hành chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Bản sao có chứng thực quyết định
phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền và quyết định phê duyệt dự án
của chủ đầu tư và đối với các trường hợp được quy định tại Điều 30, 31 và 32 Luật
Đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án của chủ đầu tư với các trường hợp không
thuộc phạm vi điều chỉnh của Điều 30, 31 và 32 Luật Đầu tư.
- Bản sao có chứng thực hồ sơ
nhập khẩu giống kèm theo bản dịch Tiếng Việt có xác nhận đơn vị dịch thuật công
chứng theo quy định; Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài
chính theo quy định của pháp luật; biên bản giao nhận con giống;
- Bản sao có chứng thực các văn
bản minh chứng việc đáp ứng các quy định về điều kiện sản xuất giống, nhập khẩu
giống vật nuôi, thủy sản tại Điều 20 và khoản 2 Điều 22 Luật Chăn nuôi hoặc khoản
1 Điều 24 và Điều 27 Luật Thủy sản.
1.3.2. Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Các tổ chức, cá nhân có dự án đầu
tư sản xuất giống vật nuôi, thủy sản trên địa bàn Thành phố
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
1.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Thủy sản số
18/2017/QH14;
- Căn cứ Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
2. HỖ TRỢ
THIẾT BỊ, MÁY MÓC CƠ SỞ SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN NÔNG SẢN (Thực
hiện theo khoản 2 Điều 13 Nghị quyết số 53/2025/NQ- HĐND ngày 26/11/2025).
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường
bưu điện hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ về Phòng Chất lượng và Phát triển thị
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Phòng Chất lượng và Phát triển thị
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để đánh giá hồ sơ, thời gian 0,5 ngày
làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tiếp nhận hồ
sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Phòng Chất lượng và Phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét tính hợp lệ hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
Phòng Chất lượng và Phát triển thị trường tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
ban hành văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ chức, cá
nhân.
Bước 3: Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Chất lượng và Phát triển thị trường
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra hồ sơ và thực địa (nếu cần) và báo
cáo kết quả kiểm tra hồ sơ, thực địa.
Bước 4. Phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày có báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ, thực địa Phòng Chất lượng và Phát
triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá
nhân.
Bước 5. Trả kết quả
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến,
bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2.2. Cách thức thực hiện:
2.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2.2.2. Cách thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết
thủ tục hành chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Bản chính hoặc bản chứng thực
Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc, thiết bị; bản gốc hoặc bản
chứng thực, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật; chứng thư thẩm định
giá của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất,
phân phối độc quyền. Tại hợp đồng mua máy móc, thiết bị hoặc hoá đơn phải ghi
rõ: máy móc, thiết bị là mới, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã
công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có);
- Các tài liệu minh chứng đáp ứng
các quy định điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND (đối với trường
hợp hỗ trợ thiết bị, máy móc cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản nông sản): Bản
chính hoặc bản chứng thực giấy phép xây dựng nếu có công trình xây dựng phục vụ
sơ chế, bảo quản sản phẩm cây trồng tại vùng sản xuất nông nghiệp tập trung;
Văn bản chứng minh công suất thiết kế đạt tối thiểu 20 tấn/tháng/cơ sở;
2.3.2 Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Các tổ chức có dự án đầu tư cải
tạo, nâng cấp, xây mới cơ sở sơ chế, chế biến, bảo quản giống, bảo quản nông sản
được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan, đáp ứng
các điều kiện về an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Phòng Chất lượng và Phát triển thị trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
2.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1. HỖ TRỢ
MUA MÁY CẤY, HỆ THỐNG THIẾT BỊ GIEO MẠ PHỤC VỤ CƠ GIỚI HOÁ TRONG SẢN XUẤT LÚA
(Thực hiện theo khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày
26/11/2025).
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường
bưu điện hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận và xử
lý hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, đánh giá
hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã để đánh giá hồ
sơ, thời gian 0,5 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã giao cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường xem xét tính hợp lệ của hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ
chức, cá nhân.
Bước 3: Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời gian 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
tổ chức kiểm tra, nghiệm thu và lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 4. Phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và thực địa, Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Bước 5. Trả kết quả:
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến,
bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
1.2. Cách thức thực hiện:
1.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
1.2.2. Cách thức nhận kết quả giải
quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết thủ
tục hành chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Bản chính hoặc bản chứng thực
Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc, thiết bị; bản gốc hoặc bản
chứng thực, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật; chứng thư thẩm định
giá của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất,
phân phối độc quyền. Tại hợp đồng mua máy móc, thiết bị hoặc hoá đơn phải ghi
rõ: máy móc, thiết bị là mới, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã
công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có);
- Phương án sản xuất kinh doanh
của tổ chức/cá nhân đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 03 của Phụ lục kèm theo Quyết định
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
1.3.2. Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Các tổ chức, cá nhân khi mua
các loại máy móc, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất và chế biến trong nông nghiệp
bao gồm: Máy làm đất; máy gieo cấy; máy gặt đập liên hợp; máy sấy; máy làm lạnh
nhanh; máy nghiền; máy phun thuốc có động cơ; thiết bị bay không người lái; hệ
thống tưới tiết kiệm; máy phát điện chạy bằng khí sinh học; máy vắt sữa; máy
thái cỏ; hệ thống làm mát chuồng trại; hệ thống cho ăn tự động; thiết bị xử lý ô
nhiễm môi trường; thiết bị tạo oxy trong nuôi trồng thủy sản.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường được Ủy ban nhân dân cấp xã
giao.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Phương án sản xuất kinh doanh
của tổ chức/cá nhân đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 03 của Phụ lục kèm theo Quyết định
số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
1.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND
ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
2. HỖ TRỢ
XÂY DỰNG NHÀ MÀNG, NHÀ LƯỚI ĐỂ SẢN XUẤT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CÓ GIÁ TRỊ KINH TẾ
CAO (Thực hiện theo Điều 9 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày
26/11/2025).
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện TTHC lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường bưu điện hoặc
gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận và xử
lý hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, đánh giá
hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã để đánh giá hồ
sơ, thời gian 0,5 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã giao cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường xem xét tính hợp lệ của hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ
chức, cá nhân.
Bước 3: Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời gian 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
tổ chức kiểm tra, nghiệm thu và lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 4. Phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và thực địa, Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Bước 5. Trả kết quả:
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến,
bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2.2. Cách thức thực hiện:
2.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
2.2.2. Cách thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết
thủ tục hành chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
2.3.1. Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính theo quy định của
pháp luật về xây dựng (lắp đặt) mới nhà màng, nhà lưới; chứng thư thẩm định giá
của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất, phân
phối độc quyền;
- Bản chính hoặc bản chứng thực
tài liệu minh chứng đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định tại Tiêu chuẩn Quốc
gia hiện hành về nhà màng, nhà lưới (nhà ươm, trồng cây nông nghiệp).
2.3.2. Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Các tổ chức, cá nhân sản xuất
hoa; sản xuất rau theo phương pháp không dùng đất (giá thể, thủy canh hoặc khí
canh) trên địa bàn Thành phố.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường được Ủy ban nhân dân cấp xã giao.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
2.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
3. HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT HỮU CƠ
(Thực hiện theo Điều 17 Nghị
quyết số 53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025).
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường bưu
điện hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận và xử
lý hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, đánh giá
hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã để đánh giá hồ
sơ, thời gian 0,5 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã giao cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường xem xét tính hợp lệ của hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ
chức, cá nhân.
Bước 3. Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời gian 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
tổ chức kiểm tra, nghiệm thu và lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 4. Phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và thực địa, Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Bước 5. Trả kết quả
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến, bưu
chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
3.2. Cách thức thực hiện:
3.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
3.2.2. Cách thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết
thủ tục hành chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn
hữu cơ do các tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp;
3.3.2. Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân sản xuất trồng
trọt đạt tiêu chuẩn hữu cơ trên địa bàn Thành phố
3.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường được Ủy ban nhân dân cấp xã
giao.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ
3.8. Phí, lệ phí: Không
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
3.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
4. HỖ TRỢ
TRANG THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI (Thực
hiện theo Điều 20 Nghị quyết số 53/2025/NQ- HĐND ngày 26/11/2025).
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ
Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; gửi qua đường bưu
điện hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao
có chứng thực hoặc bản sao y theo đúng quy định. Trường hợp các giấy tờ theo
quy định của pháp luật được cấp dưới dạng bản điện tử thì nộp bản điện tử.
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia, các thành phần hồ sơ phải được scan hoặc chụp từ bản
chính, bảo đảm rõ ràng, đầy đủ và hợp lệ.
Bước 2. Tiếp nhận và xử
lý hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc tiếp nhận qua đường bưu chính, các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trong thời
gian 0,5 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Trung
tâm Phục vụ hành chính công chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, đánh giá
hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến,
cán bộ của các chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đánh giá
sự đầy đủ của thành phần hồ sơ, chuyển về Ủy ban nhân dân cấp xã để đánh giá hồ
sơ, thời gian 0,5 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời gian 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã giao cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường xem xét tính hợp lệ của hồ sơ của các tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành văn bản hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để trả lời tổ
chức, cá nhân.
Bước 3: Tổ chức kiểm tra,
nghiệm thu và lập báo cáo
Trong thời gian 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
tổ chức kiểm tra, nghiệm thu và lập báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 4. Phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và thực địa, Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ, chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
Bước 5. Trả kết quả
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân bằng một trong các hình thức sau: trực tuyến,
bưu chính hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
4.2. Cách thức thực hiện:
4.2.1. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
4.2.2. Cách thức nhận kết quả
giải quyết hồ sơ: Nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính hoặc bằng hồ sơ, tài liệu điện tử trên hệ thống giải quyết
thủ tục hành chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
- Bản chính hoặc bản chứng thực
Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc, thiết bị; bản gốc hoặc bản
chứng thực, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật; chứng thư thẩm định
giá của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất,
phân phối độc quyền. Tại hợp đồng mua máy móc, thiết bị hoặc hoá đơn phải ghi
rõ: máy móc, thiết bị là mới, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã
công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có);
- Các tài liệu minh chứng đáp ứng
các quy định khoản 2 Điều 20 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND: Các tài liệu minh
chứng đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Luật chăn nuôi;
Hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh đáp ứng đầy đủ
các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định
của pháp luật khác có liên quan.
4.3.2. Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân đầu tư trang
thiết bị, công nghệ xử lý chất thải trong chăn nuôi trên địa bàn Thành phố.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường được Ủy ban nhân dân cấp xã
giao.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ.
4.8. Phí, lệ phí: Không
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
02A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026;
4.10. Điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
- Căn cứ Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025;
- Căn cứ Quyết định số
35/2026/QĐ-UBND ngày 30/3/2026.
Mẫu số 02A. Đơn đề nghị hỗ
trợ
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính
gửi (1): ……………………..………………….
Căn cứ Nghị quyết số
53/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn thành phố Hà Nội
Căn cứ
………………………………………………………………………………..
1. Tổ chức/ cá nhân:
………………………..……..………………...........…
+ Địa chỉ:
………………………………………………………………........
+ Người đại diện (đối với tổ chức):
……..…….. Chức danh: ………...……
+ Mã số thuế (đối với tổ chức):
……………..………………………………
+ Số giấy đăng ký kinh
doanh/đăng ký hoạt động: ………...………………. ngày cấp …/.../……. nơi cấp:
…................................................................……
+ Số căn cước công dân/Căn cước
(đối với cá nhân): ................................... ngày cấp: ../.../….. nơi
cấp: …............................................................……
+ Điện thoại:…………..; Fax:
……….…………; Email: ….……………........
2. Tình hình sản xuất kinh
doanh của tổ chức/cá nhân …………………….
……………………………………………………….……………………………
3. Đề nghị hỗ trợ (2):
……………………………...…………………….……...
……………………………………………………….……………………………
4. Lý do, nhu cầu đề nghị hỗ trợ:
…………………………………………......
……………………………………………………….……………………………
5. Số tiền đề nghị hỗ trợ: ……..……
(Bằng chữ: ………....…………………)
6. Cam kết
+ Chưa nhận hỗ trợ tín dụng và
thời gian sử dụng máy móc (đối với đề xuất hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều
8 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND): …..
……...……………………………………………………………………………..
+ Chưa nhận hỗ trợ tín dụng (đối
với đề xuất hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 điều 10 và khoản 2 Điều 13
Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND): .................................
……...……………………………………………………………………………..
+ Thực hiện đầy đủ các thủ tục
và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của
cơ quan có thẩm quyền.
(1) Ghi rõ cơ quan đề nghị hỗ
trợ (Cơ quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội có thẩm quyền theo phân
cấp hoặc UBND xã A)
(2) Ghi rõ nội dung đề nghị
hỗ trợ
+ Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ
kinh phí đối ứng quy định tối thiểu theo nội dung đã đăng ký được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
+ Chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật Việt Nam.
+ Nội dung khác (nếu có):
…………………………………………………..……...…………………………
…………………………………………………..……...…………………………
…………………………………………………..……...…………………………
6. Hồ sơ kèm theo gồm:
+ ……………………………………………………………………………
+……..………………………………………………………………………
Tôi cam đoan các thông tin kê
khai trên và các hồ sơ kèm theo đảm bảo đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
|
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Đối với các chính sách thuộc trách nhiệm thực hiện hỗ trợ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
|
.... ngày .... tháng .... năm ....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 03. Phương án sản xuất
kinh doanh của tổ chức/cá nhân
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG
ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH
I. Thông tin chung
+ Tổ chức/ cá nhân:
………………………..……..………………...........…..
+ Địa chỉ:
……………………………………………………………….............
+ Người đại diện (đối với tổ chức):
……..…….. Chức danh: ………...……
+ Mã số thuế (đối với tổ chức):
……………..………………………………...
+ Số giấy đăng ký kinh
doanh/đăng ký hoạt động: ………...………………. ngày cấp …../…../……. nơi cấp: …................................................................……
+ Số căn cước công dân/Căn cước
(đối với cá nhân): ............................. ngày cấp: …../…../….... nơi cấp:
…............................................................……
+ Điện thoại:…………..; Fax:
……….…………; Email: ….……………
II. Thông tin về hiện trạng
sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm
1. Đất nông nghiệp sử dụng để sản
xuất tại Phương án
- Diện tích
- Địa điểm xứ đồng
- Nguồn gốc đất (được giao, đi
thuê...)
2. Hiện trạng sản xuất, chế biến,
tiêu thụ sản phẩm
- Loại hình sản xuất:
- Sản phẩm nông nghiệp chính
- Hiện trạng về sơ chế, chế biến,
bảo quản sản phẩm nông nghiệp
- Hiện trạng về tiêu thụ: Hợp đồng
tiêu thụ sản phẩm, bán buôn, bán lẻ ....
III. Phương án tổ chức sản
xuất, tiêu thụ sản phẩm (quy mô sản xuất từng loại sản phẩm; quản lý chất lượng;
liên kết, tiêu thụ sản phẩm....) trong thời gian tới
1. Diện tích (có mở rộng
không?), quy mô sản xuất từng loại sản phẩm:
…………………………………………………..……...……………………
………………………………………………………..……...……...............
2. Địa điểm xứ đồng:
……………………………………………………..
3. Loại hình sản xuất:
……………………………………………………..
4. Phương án về nguồn vốn, lao
động phục vụ sản xuất:
…………………………………………………..……...……………………
………………………………………………………..……...………………
…………………………………………………..……...……………………
………………………………………………………..……...………………
5. Phương án về sơ chế, chế biến,
bảo quản và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
6. Công tác đảm bảo vệ sinh an
toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường
7. Các nhiệm vụ khác (nếu có)
|
|
……...... ngày .... tháng .... năm ....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|