|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1505/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Đặng Thanh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1505/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
20 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ văn bản số
8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công
bố, công khai, rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư, số 269/QĐ-BNNMT ngày 22/01/2026 về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học,
số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công
nghệ, số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, số 1245/QĐ-BNNMT ngày
10/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và
khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 381/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên
địa bàn tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh (có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ Danh mục TTHC nội bộ quy
định tại: số thứ tự VIII, mục A-Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ tự IV, mục B-Thủ tục hành chính nội bộ
cấp xã - Phụ lục danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp
xã trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Thanh Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1505/QĐ-UBND, ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Thời gian thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền Quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm (12 TTHC)
|
|
1
|
Tiếp nhận, xác lập lâm sản,
động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do
chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 3
Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
về tài sản.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 21 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
2
|
Phê duyệt phương án xử lý lâm
sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục
CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được
Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý
lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
|
|
3
|
Giao tài sản là gỗ, thực vật
ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan, người được Ủy
ban nhân dân tỉnh phân cấp về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 23 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
4
|
Giao, điều chuyển cho cơ
quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan, người được Ủy
ban nhân dân tỉnh phân cấp về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 23 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
5
|
Thả động vật về môi trường tự
nhiên
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý thả động vật của chủ rừng hoặc khu
bảo tồn biển, thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xử lý động vật ban
hành quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 26 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
6
|
Chuyển giao cho cơ quan quản
lý chuyên ngành
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản của cơ quan quản lý chuyên ngành.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 28 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
7
|
Thành lập khu rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
8
|
Thành lập khu rừng phòng hộ
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày
ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 5 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
9
|
Đóng hoặc mở cửa rừng tự
nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
xã và cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 9 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
10
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang
mục đích khác
|
28 ngày kể từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 11 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
35 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
11
|
Phê duyệt phương án đấu giá
và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
10 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 12 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
36 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
12
|
Thu hồi rừng đối với trường
hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 21 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều
43 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp)
|
|
II
|
Lĩnh vực Thủy sản và kiểm
ngư (02 TTHC)
|
|
1
|
Tiếp nhận, xác lập loài thủy
sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 3
Điều 43 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản.
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 21 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
2
|
Phê duyệt phương án xử lý
loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ
sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được
Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
Không quy định
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Điều 21 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
III
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học (01 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước cấp tỉnh
|
57 ngày làm việc thẩm định
hợp lệ, đầy đủ theo quy định.
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Điều 33 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
(sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019
của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước)
|
|
IV
|
Lĩnh vực Địa chất và
khoáng sản (01 TTHC)
|
|
1
|
Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng
sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Thời hạn xác định, phê
duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Trong thời hạn 24 ngày
làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực.
- Thời hạn xác định, phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: không quá 24 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội
dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
Không quy định
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản.
|
II. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Thời gian thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền Quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học (03 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận di sản thiên nhiên
cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
34 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Khoản 3 Điều 9 Thông tư số
83/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn
thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường.
|
|
2
|
Thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
57 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo quy định.
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo vi phạm.
|
Không quy định
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Điều 26 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
II
|
Lĩnh vực Địa chất và
khoáng sản (06 TTHC)
|
|
1
|
Khoanh định, phê duyệt, điều
chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản
|
- Thời gian hoàn thiện và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyêt, phê duyệt điều chỉnh: 24
ngày làm việc, nhận được hồ sơ lấy ý kiến về kết quả khoanh định, khoanh định
điều chỉnh.
- Thời gian phê duyệt, phê
duyệt điều chỉnh: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không quy định.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Điều 26 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số
147/2025/QH15;
- Điều 12, Điều 13 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh,
công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định.
|
Không quy định.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Điều 100 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
- Điều 1 của Luật số 147/2025/QH15;
Điều 143a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
|
|
3
|
Thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản: 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian xem xét trả lời của cơ quan được lấy ý kiến);
- Thời hạn xem xét việc thu
hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình
thu hồi của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu
hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện hoặc bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Điều 48 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ Phụ lục Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
4
|
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản
|
(1) Trường hợp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm II, nhóm III hoặc nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và
công bố; thời hạn giải quyết là:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản: 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không
tính thời gian xem xét trả lời của cơ quan được lấy ý kiến);
- Thời hạn xem xét việc thu
hồi giấy phép khai thác khoáng sản: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ trình thu hồi của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu
hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép tkhai thác khoáng sản.
(2) Trường hợp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV cấp không đúng thẩm quyền hoặc có nội dung trái quy
định của pháp luật hoặc giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV cấp cho tổ
chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản, sau 06
tháng kể từ ngày dự án, công trình sử dụng khoáng sản ghi trong giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV chấm dứt hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng
nhận đầu tư hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc bị thu hồi
giấy phép đầu tư hoặc hợp đồng dự án PPP bị chấm dứt theo quy định của pháp
luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư mà tổ
chức được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV không nộp hồ sơ hợp lệ
đề nghị điều chỉnh giấy phép theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 91 của
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (quy định tại điểm a và d khoản 1
Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ); thời hạn
giải quyết là:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ và
xác minh, làm rõ và trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 24
ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện hoặc nhận được thông báo đối với các
trường hợp nêu trên;
- Thời hạn ban hành quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thu hồi giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV của cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn thông báo công
khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện hoặc bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Điều 71, Điều 72 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
|
|
việc, kể từ ngày ban hành
quyết định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
(3) Trường hợp khu vực được
phép khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản hoặc khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết
định thu hồi toàn bộ diện tích đất đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV để sử dụng vào mục đích khác theo quy định của pháp luật về đất đai
và quy định khác của pháp luật có liên quan (quy định tại điểm b và điểm c
khoản 1 Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ);
thời hạn giải quyết là:
- Thời hạn tổng hợp và trình
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 16 ngày làm việc, kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản hoặc thu hồi toàn bộ diện tích đất hoạt động khoáng sản
đối với trường hợp nêu trên;
- Thời hạn ban hành quyết
định: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thu hồi giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV của cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn thông báo công
khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết
định thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV.
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu hồi giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
- Thời hạn Sở Nông nghiệp và
Môi trường kiểm tra hồ sơ và xác minh, làm rõ các nội dung liên quan: 28 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp quyết định việc thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản: 07 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ và xác minh,
làm rõ các nội dung liên quan;
- Thời hạn quyết định việc
thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu
hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện hoặc bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điều 86 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Phụ lục Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
6
|
Lập, phê duyệt, công khai kế
hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
- Thời hạn lập, phê duyệt kế
hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản: Không quy định;
- Thời hạn công khai kế hoạch
đấu giá quyền khai thác khoáng sản: Chậm nhất 12 ngày làm việc.
|
Không quy định.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
- Điều 101 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số
147/2025/QH15;
- Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
III. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BỊ
BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC nội bộ
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC nội bộ
|
|
Lĩnh vực Địa chất và
khoảng sản (02 TTHC)
|
|
1
|
5.003375
|
Xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoángsản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
|
(1) Điều 126 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
|
2
|
5.003371
|
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
(1) Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Thời gian thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền Quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Địa chất và
khoáng sản (01 TTHC)
|
|
1
|
Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Thời hạn xác định, phê
duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Trong thời hạn 24 ngày
làm việc, kể từ ngày giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực.
- Thời hạn xác định, phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: không quá 24 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội
dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
Không quy định.
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản.
|
II. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Thời gian thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền Quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
kiểm lâm (02 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án đấu giá
và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Điều 12 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 36 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
2
|
Thu hồi rừng đối với trường
hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp hoặc trực tuyến
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Điều 21 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 43 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
Quyết định 1505/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1505/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
242
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|