|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1507/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1507/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
20 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH, UBND TỈNH VÀ UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số
1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 442/TTr-SNNMT ngày 13/4/2026 và đề
nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục TTHC nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh và
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung
công bố tại các số thứ tự 4, 5 của Mục A Phần I; số thứ tự 7 của Mục B Phần I và
nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 4, 5 của Mục A Phần II; số thứ tự 7 của
Mục B Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 18/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh.
2. Bãi bỏ các nội dung công bố
tại các số thứ tự 2, 3 của Mục A Phần I; các số thứ tự 3, 4, 5 và 6 của Mục B
Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại số thứ tự 2, 3 của Mục A Phần II; các
số thứ tự 3, 4, 5 và 6 của Mục B Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2703/QĐ-UBND
ngày 18/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Trong thời gian UBND tỉnh chưa
ban hành TTHC theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
thì tiếp tục thực hiện các thủ tục hành chính nêu tại Khoản này.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
TTHC
NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HĐND TỈNH, UBND TỈNH VÀ
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1507/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục TTHC nội bộ mới
ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
TTHC nội bộ cấp tỉnh
|
|
|
1
|
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất
quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
|
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính và
các cơ quan khác có liên quan)
|
|
2
|
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
HĐND tỉnh (UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác
có liên quan)
|
|
3
|
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
HĐND tỉnh (UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác
có liên quan)
|
|
4
|
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
HĐND tỉnh (UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan khác
có liên quan)
|
II. Danh mục TTHC nội bộ
được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính
nội bộ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
TTHC nội bộ cấp tỉnh
|
|
|
|
1
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
HĐND tỉnh (UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
2
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
B
|
TTHC nội bộ cấp xã
|
|
|
|
1
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
III. Danh mục TTHC nội bộ bị
bãi bỏ
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC nội bộ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 257 Luật Đất đai
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
2
|
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
3
|
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục
đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
4
|
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường
hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
|
5
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả
lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục
sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
|
6
|
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật
Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
|
Quyết định 1507/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1507/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
341
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|