|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1133/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1133/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 08 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm
định;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 188/TTr-SVHTTDL
ngày 04 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và
Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản
của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện
theo Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ toàn
bộ Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 01
thủ tục hành chính có số thứ tự 10 tại tiểu mục III, mục A, phần II, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực
thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 01
thủ tục hành chính có số thứ tự 4, mục III, Phần II, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC DU LỊCH, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1133/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (10
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã
thủ TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (08 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
(2.001628)
|
07 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
1.500.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống 07 ngày.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
(2.001616)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
750.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 04 ngày làm việc;.
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
(2.001622)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
(1.001440)
|
08 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
100.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày;
|
|
5
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
(1.004628)
|
12 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày.
|
|
6
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
(1.004623)
|
12 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
325.000đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày.
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
(1.001432)
|
08 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
325.000đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
(1.004614)
|
08 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
- 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày.
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không doanh
(1.003868)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm
định nội dung tài liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08
ngày làm việc.
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
(1.003725)
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 25.000
đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Phí, lệ phí; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống 10 ngày.
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
|
10
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
Cấp tỉnh
|
10
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Được sửa đổi, bổ
sung:
|
Cấp tỉnh
|
10
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
- Thực hiện trực tiếp:
|
|
|
TTHC
|
|
- Thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
|
10
|
TTHC
|
|
- Thực hiện qua dịch
vụ công trực tuyến:
|
|
10
|
TTHC
|
|
- Tổng số TTHC cắt giảm
thời hạn thời gian giải quyết:
|
|
10
|
TTHC
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1133/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1133/QĐ-UBND ngày 08/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|