|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 433/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 06 tháng
4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày
28/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2652/QĐ-BGDĐT ngày 22/9/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc chức năng quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở
Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số 4437/SGDĐT-VP ngày 24/10/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở
Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết lập quy trình điện
tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở
Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, các Sở, ban,
ngành Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để b/c)
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; (để b/c)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để b/c)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để b/c)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC (N.H.Trang)
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan
Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 433/QĐ-TTPVHCC ngày 06/04/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên
quy trình
|
Ký
hiệu
|
|
Quy trình nội bộ thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà
Nội (03 quy trình)
|
|
1
|
Phê duyệt liên kết
giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội
|
QT
- 01
|
|
2
|
Gia hạn hoặc điều
chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
công lập của thành phố Hà Nội
|
QT
- 02
|
|
3
|
Chấm dứt liên kết
giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của
thành phố Hà Nội
|
QT
- 03
|
PHỤ
LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 433/QĐ-TTPVHCC ngày 06/04/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1.
Phê duyệt liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội
(QT-01)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28
tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số
202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết về điều
kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ
thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và đào tạo.
- Quyết định số
1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện:
Cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục với nước ngoài theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 202/2025/NĐ-CP;
|
01
|
|
|
2
|
Thỏa thuận hoặc hợp
đồng hợp tác giữa các bên liên kết, trong đó có thông tin chi tiết về các bên
liên kết, trách nhiệm của các bên liên kết đối với các nội dung cam kết cụ
thể về chương trình, tài liệu học tập và giảng dạy, giáo viên, cơ sở vật
chất, thiết bị dạy học, kiểm tra, đánh giá, văn bằng, chứng chỉ, thông tin về
tài chính và các nội dung khác;
|
01
|
|
|
3
|
Giấy tờ chứng minh tư
cách pháp lí của các bên liên kết: quyết định thành lập hoặc cho phép thành
lập tổ chức, cơ sở giáo dục hoặc các tài liệu tương đương khác;
|
01
|
|
|
4
|
Hồ sơ đề nghị phê
duyệt chương trình giáo dục tích hợp:
|
01
|
|
|
a
|
- Chương trình giáo
dục của nước ngoài có nội dung, môn học, hoạt động giáo dục đưa vào chương
trình giáo dục tích hợp và chương trình giáo dục tích hợp dự kiến thực hiện;
|
01
|
|
|
b
|
- Bản thuyết minh
việc tích hợp chương trình giáo dục theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP gồm: kế hoạch giáo dục, trong đó nêu rõ tên
các lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển, hoạt động giáo dục
(đối với giáo dục mầm non); môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ
thông); thời lượng; ngôn ngữ giảng dạy và bản so sánh các lĩnh vực phát triển
hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển, nội dung và các hoạt động giáo dục (đối
với giáo dục mầm non), chương trình môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo
dục phổ thông) của hai chương trình giáo dục được dùng để tích hợp;
|
01
|
|
|
c
|
- Giấy chứng nhận
kiểm định chất lượng giáo dục của chương trình giáo dục nước ngoài hoặc giấy
tờ phê duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền.
|
01
|
|
|
5
|
Đề án thực hiện liên
kết giáo dục với nước ngoài do các bên liên kết xây dựng theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
01
|
|
|
|
Lưu ý về yêu cầu,
điều kiện:
- Phải có chương
trình giáo dục tích hợp được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
- Quy mô lớp học và
cơ sở vật chất phải đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục tích hợp và
không làm ảnh hưởng đến hoạt động giảng dạy chung của cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội tham gia liên kết giáo dục.
- Đội ngũ giáo viên
+ Giáo viên Việt Nam
giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải đáp ứng trình độ chuẩn được đào
tạo của cấp học theo quy định của pháp luật Việt Nam;
+ Giáo viên nước
ngoài giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải có trình độ đại học phù
hợp với chuyên môn giảng dạy và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm hoặc tương đương;
+ Giáo viên giảng dạy
chương trình giáo dục tích hợp bằng ngoại ngữ phải có trình độ ngoại ngữ đáp
ứng yêu cầu của chương trình giáo dục tích hợp và không thấp hơn Bậc 5 theo
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
- Cơ sở giáo dục của
nước ngoài tham gia liên kết giáo dục phải được thành lập và hoạt động hợp
pháp ở nước ngoài, có thời gian hoạt động ít nhất 05 năm ở nước ngoài tính
đến ngày cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội nộp hồ sơ xin phê duyệt liên kết giáo dục; không vi phạm pháp luật của
nước sở tại trong thời gian hoạt động, có tổ chức giảng dạy trực tiếp, có
giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục còn hiệu lực hoặc được cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền về giáo dục của nước ngoài công nhận về chất lượng giáo
dục.
- Tổ chức giáo dục
của nước ngoài cung cấp chương trình giáo dục tham gia liên kết giáo dục phải
được thành lập và hoạt động hợp pháp ở nước ngoài, có thời gian hoạt động
cung cấp chương trình giáo dục mầm non hoặc phổ thông ít nhất là 05 năm tính
đến ngày cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội nộp hồ sơ xin phê duyệt liên kết giáo dục.
|
e. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp
|
Các chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
2
|
Thông qua Dịch vụ Bưu
chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công Quốc gia
|
Website:
dichvucong.gov.vn
|
f. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
(kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
Trong
vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị miễn,
giảm học phí.
|
160
giờ làm
việc
|
Không
quy định
|
Không
quy định
|
Một
phần
|
|
* Trường hợp gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, thành phần hồ sơ theo quy định
tại khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP được gửi
bằng bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản
hợp pháp hóa lãnh sự hoặc công chứng dịch thuật đối với giấy tờ bằng tiếng
nước ngoài. Trường hợp gửi trực tuyến, thành phần hồ sơ theo quy định tại
khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP được gửi
bằng bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản
chính.
|
g. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục với nước ngoài
|
Mẫu số 01 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Bản thuyết minh việc tích
hợp chương trình giáo dục
|
Mẫu số 02 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Đề án thực hiện liên
kết giáo dục với nước ngoài do các bên liên kết xây dựng
|
Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
Quyết định phê duyệt
chương trình giáo dục tích hợp
|
Mẫu số 04 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
Quyết định phê duyệt
liên kết giáo dục tích hợp
|
Mẫu số 05 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
h. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa
|
|
B1
Tiếp
nhận và luân chuyển hồ sơ
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận và kiểm tra
theo danh mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở Giáo dục và Đào tạo
|
04
giờ làm việc
|
|
B2
Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn của Sở Giáo dục
|
Tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao hoặc do người học nộp; Phân công chuyên viên thụ lý hồ
sơ.
|
04
giờ làm việc
|
|
B3
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn
|
Thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy định
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, dự thảo kết quả, báo cáo lãnh đạo phòng.
|
40
giờ làm việc
|
|
B4
Dự
thảo Quyết định
thành
lập Hội đồng thẩm định
|
Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn
và Lãnh đạo Sở
|
- Chuyên viên dự thảo
QĐ thành lập Hội đồng
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem
và có ý
kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở phê
duyệt, ban hành Quyết định
|
08
giờ làm việc
|
|
B5
Thẩm
định chương trình giáo dục tích hợp
|
Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở
|
- Chuyên viên thẩm
định hồ sơ và dự thảo Tờ trình gửi UBND
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem và có ý kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt Tờ trình đề nghị UBND ban hành QĐ phê duyệt chương trình giáo dục tích
hợp
|
56
giờ làm việc
|
|
B6
Ban
hành Quyết định phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp
|
Lãnh
đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành
phố xem xét và ra Quyết định
- Chuyển Quyết định
phê duyệt về Sở GDĐT
|
16
giờ làm việc
|
|
B7
Ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định điều kiện thực hiện liên kết giáo
dục hoặc văn bản trả lời (nếu chương trình giáo dục tích hợp không được UBND
phê duyệt)
|
Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở GD
|
- Chuyên viên dự thảo
Quyết định
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem và có ý kiến, trình LĐ Sở
- Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt ban hành Quyết định
|
08
giờ làm việc
|
|
B8
Thẩm
định thực tế điều kiện thực hiện liên kết giáo dục
|
Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở GD
|
- Chuyên viên lên Kế
hoạch và lịch đi thẩm định thực tế
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem và có ý kiến, báo cáo LĐ Sở đi thẩm định
- Chuyên viên hoàn
thiện Biên bản thẩm định
|
08
giờ làm việc
|
|
B9
Dự
thảo Quyết định phê duyệt liên kết giáo dục
|
Chuyên
viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở GD
|
- Trường hợp cơ sở
giáo dục đảm bảo điều kiện liên kết giáo dục, Chuyên viên dự thảo Tờ trình và
QĐ hoặc văn bản trả lời nếu cơ sở giáo dục không đảm bảo điều kiện
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem và có ý kiến, trình LĐ Sở ký duyệt
- Lãnh đạo Sở ký
duyệt và trình UBND Thành phố
|
08
giờ làm việc
|
|
B10
Ban
hành Quyết định Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Lãnh
đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND xem và
ký ban hành Quyết định
|
04
giờ làm việc
|
|
B11
Bàn
giao hồ sơ và Trả kết quả
|
UBND
Thành phố
|
Chuyển kết quả về Sở
Giáo dục và
Đào tạo
|
04
giờ làm việc
|
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
Chuyển trả kết quả
lên TTPVHCC
|
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyển trả kết quả
cho công dân, hoàn thiện trên Hệ thống
|
|
Tổng
thời gian
|
160
giờ làm việc
|
Mẫu
số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....,
ngày.... tháng.... năm
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Phê
duyệt liên kết giáo dục
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, các bên tham
gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam: ........................................(1)
.............................................................
- Trụ sở:
......................................................................................................................
- Điện thoại:
.......................................................................................................
........
- Email:
.......................................................................................................................
- Website:
....................................................................................................
...............
- Quyết định thành lập:
..............................................(2)
................................. ..........
Bên nước ngoài: ................................................(3)
........................................... .......
- Trụ sở: .......................................................................................................................
- Điện thoại:
......................................................................................................
.........
- Email: .......................................................................................................................
- Website:
......................................................................................................
.............
- Giấy phép thành lập,
hoạt động: ..........................................(4)
............................ ..
Đề nghị Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội xem xét, phê duyệt liên kết giáo dục giữa …………….(1)……………… và
……………….(3)…………… với nội dung như sau:
1. Mục tiêu và phạm vi
của liên kết giáo dục (mục tiêu, cấp học, quy mô tuyển sinh, văn bằng/chứng
chỉ/chứng nhận, thời gian dự kiến triển khai liên kết):
………………………………………….....................................................................
2. Thời hạn hoạt động
của liên kết:………………………………………….............
3. Nội dung liên kết
(ghi tóm tắt):…………………………………………...............
4. Chương trình giáo
dục tích hợp đề nghị xem xét, phê duyệt: chương trình giáo dục tích hợp giữa
Chương trình giáo dục (mầm non/phổ thông) của Việt Nam và Chương trình giáo dục
……………………..(5)……………………
Hoặc Chương trình giáo
dục tích hợp giữa Chương trình giáo dục (mầm non/phổ thông) của Việt Nam và
Chương trình giáo dục …………..(5)…………….. ban hành kèm theo Quyết định số
………../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm .... của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội đối với trường hợp chương trình giáo dục tích hợp đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn đề nghị và tài
liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các
quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
ĐẠI
DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO DỤC
(Ký
tên, đóng dấu)
Họ
và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
(2) Số, kí hiệu quyết
định (hoặc giấy tờ pháp lí tương đương) thành lập cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội, thời điểm và tên cơ quan ban hành
văn bản.
(3) Tên cơ sở giáo dục,
tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(4) Số, kí hiệu văn bản
pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của
nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương đương),
thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(5) Tên chương trình
giáo dục được ghi trong giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục hoặc giấy
tờ phê duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền.
Mẫu
số 02
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
TRƯỜNG …(1)….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……
|
Hà Nội, ngày … tháng
… năm …
|
BẢN
THUYẾT MINH
Việc
tích hợp chương trình giáo dục
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
1. Tên cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục: ……………….(1)…………………..........
- Trụ
sở:………………………………………………………………… ................
- Điện
thoại:…………………………………………………………….. ................
-
Email:………………………………………………………………….. ...............
-
Website:………………………………………………………………. .................
- Quyết định thành lập:……………………(2)………………………….................
2. Tên cơ sở, tổ chức
giáo dục của nước ngoài tham gia liên kết giáo dục: ...(3)...
- Trụ
sở:…………………………………………………………………. ...............
- Điện
thoại:……………………………………………………………… ..............
-
Email:…………………………………………………………………… .............
-
Website:………………………………………………………………… ..............
- Giấy phép thành lập,
hoạt động: …………………..(4)…………………. ............
- Giấy chứng nhận kiểm
định chất lượng giáo dục của chương trình giáo dục nước ngoài hoặc giấy tờ phê
duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
số:………..Ngày, tháng, năm cấp: ………………….. ....................
3. Thuyết minh về việc
xây dựng chương trình giáo dục tích hợp thực hiện liên kết giáo dục:
- Thuyết minh về sự cần
thiết về việc tích hợp, liên kết giáo dục…………………….
..................................................................................................................................
- Thuyết minh về cách
tiếp cận xây dựng và thực hiện chương trình giáo dục tích hợp (theo quy định
tại Điều 5, Điều 6 Nghị định này):………………………… ...........
- Kế hoạch giáo dục đối
với giáo dục mầm non (nêu rõ tên các lĩnh vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực
phát triển, hoạt động giáo dục; thời lượng; ngôn ngữ giảng dạy):…………………………
..................................................................................
- Kế hoạch giáo dục đối
với giáo dục phổ thông như sau:
KẾ
HOẠCH GIÁO DỤC CẤP TIỂU HỌC/ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ/CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC TÍCH HỢP GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC.... (5)…...CỦA …..(6)……
|
Nội
dung giáo dục
|
Thời
lượng (Số tiết/năm học)
|
Chương
trình (của nước...) làm gốc
|
Ngôn
ngữ giảng dạy
|
Ghi
chú
|
|
Lớp....
|
Lớp....
|
Lớp....
|
Lớp...
|
Lớp....
|
|
|
|
|
A. MÔN HỌC (MÔN HỌC
VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC) BẮT BUỘC
|
|
I. MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
II. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN
HỌC TÍCH HỢP GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
III. MÔN HỌC/ NHÓM
MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI MÀ CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM KHÔNG CÓ ĐƯỢC BỔ SUNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO
DỤC TÍCH HỢP
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
B. MÔN HỌC (MÔN HỌC
VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC) TỰ CHỌN
|
|
I. MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
II. MÔN HỌC/ NHÓM MÔN
HỌC TÍCH HỢP GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG
TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
III. MÔN HỌC/ NHÓM
MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA NƯỚC NGOÀI MÀ CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA VIỆT NAM KHÔNG CÓ ĐƯỢC BỔ SUNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO
DỤC TÍCH HỢP
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
Tổng số tiết/năm học (không kể
tự chọn)
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
Số tiết trung
bình/tuần (không
kể tự chọn)
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
- Bản so sánh các lĩnh
vực phát triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển (đối với giáo dục mầm non);
chương trình môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ thông) của hai
chương trình giáo dục được dùng để tích hợp:
BẢN
SO SÁNH GIỮA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM VÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC...
(5)...CỦA (6) …..
CẤP
MẦM NON/CẤP TIỂU HỌC (HOẶC CẤP THCS, HOẶC CẤP THPT) LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN HOẶC
NHÓM LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC (ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM
NON); MÔN HỌC HOẶC NHÓM MÔN HỌC (ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG):
….(7)…..
|
STT
|
Nội
dung so
sánh
|
Chương
trình giáo
dục của Việt Nam
|
Chương
trình giáo
dục của nước ngoài
|
Phương
án thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mục tiêu
|
|
|
|
|
|
2
|
Kết quả mong đợi/ Yêu
cầu cần đạt
|
|
|
|
|
|
3
|
Nội dung
|
|
|
|
|
|
...
|
....
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu: VT, ….
|
HIỆU
TRƯỞNG
(Kí
tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên đầy đủ của cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị
phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp bằng tiếng Việt được ghi trong Quyết
định thành lập.
(2) Số, kí hiệu Quyết
định (hoặc giấy tờ pháp lí tương đương) thành lập cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội, thời điểm và tên cơ quan ban hành
văn bản.
(3) Tên đầy đủ của cơ
sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài tham gia liên kết giáo dục được
ghi trong giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo
dục của nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương
đương).
(4) Số, kí hiệu văn bản
pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của
nước ngoài (giấy phép thành lập/hoạt động hoặc giấy tờ pháp lí tương đương),
thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(5) Tên Chương trình
giáo dục của nước ngoài được đưa vào tích hợp.
(6) Tên Quốc gia ban
hành Chương trình giáo dục của nước ngoài.
(7) Tên lĩnh vực phát
triển hoặc các nhóm lĩnh vực phát triển, nội dung và các hoạt động giáo dục
(đối với giáo dục mầm non), tên môn học hoặc nhóm môn học (đối với giáo dục phổ
thông).
Mẫu
số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....,
ngày……. tháng …… năm…….
ĐỀ
ÁN
Thực
hiện liên kết giáo dục
(Mẫu gồm các nội dung
chính, dùng để các bên liên kết tham khảo)
I. SỰ CẦN THIẾT
Mô tả sự cần thiết thực
hiện liên kết giáo dục.
II. GIỚI THIỆU CÁC BÊN
LIÊN KẾT
1. Giới thiệu các bên
liên kết.
2. Quá trình hợp tác
giữa các bên liên kết.
III. NỘI DUNG LIÊN KẾT
1. Mục tiêu: Mô tả cụ
thể mục tiêu của liên kết giáo dục nhằm xây dựng và thực hiện chương trình giáo
dục tích hợp, mục tiêu cụ thể học sinh sẽ đạt được khi tham gia chương trình
giáo dục tích hợp, bảo đảm mục tiêu giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông của
Việt Nam và mục tiêu giáo dục của nước ngoài.
2. Đối tượng tuyển
sinh, quy mô tuyển sinh.
3. Chương trình giáo
dục: Mô tả chương trình giáo dục tích hợp, so sánh chương trình giáo dục của
Việt Nam, chương trình giáo dục của nước ngoài, các lĩnh vực phát triển hoặc
các nhóm lĩnh vực phát triển (đối với giáo dục mầm non); các môn học hoặc nhóm
môn học (đối với giáo dục phổ thông) được lựa chọn để tích hợp, nội dung tích hợp,
ưu điểm của chương trình giáo dục tích hợp ...
4. Phương pháp: Mô tả
cách thức thực hiện chương trình giáo dục tích hợp: phương pháp giảng dạy, kiểm
tra, đánh giá, thi, công nhận tốt nghiệp, sự phối hợp giảng dạy giữa giáo viên
Việt Nam, giáo viên nước ngoài...
5. Văn bằng/chứng chỉ:
Mẫu bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận của nước ngoài (nếu có) dự kiến sẽ cấp,
tính tương đương về văn bằng/chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam.
6. Kế hoạch/lộ trình
triển khai thực hiện.
7. Cơ sở vật chất, thiết
bị dạy học sẽ sử dụng cho liên kết giáo dục, địa điểm thực hiện liên kết giáo
dục.
8. Đội ngũ giáo viên
tham gia giảng dạy liên kết giáo dục (danh sách trích ngang, lí lịch đính kèm
thành phụ lục) đáp ứng quy định.
9. Sách giáo khoa, học
liệu tham khảo, thư viện và các điều kiện khác...
IV. TÀI CHÍNH
1. Học phí.
2. Các nguồn tài trợ,
đầu tư khác.
3. Cơ chế quản lí thu,
chi, đóng góp (nếu có).
V. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
CHẤT LƯỢNG, QUẢN LÍ RỦI RO
1. Biện pháp bảo đảm
chất lượng.
2. Biện pháp quản lí
rủi ro.
VI. CƠ CHẾ QUẢN LÍ LIÊN
KẾT
1. Cơ cấu tổ chức quản
lí liên kết, người đại diện các bên liên kết tham gia quản lí (kèm theo lí lịch
cá nhân).
2. Trách nhiệm và quyền
hạn của các bên liên kết.
3. Trách nhiệm và quyền
hạn của nhà giáo, người học và các bên liên quan khác. Phụ lục kèm theo.
|
|
ĐẠI
DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO DỤC
(Kí
tên, đóng dấu)
Họ
và tên
|
Mẫu
số 04
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày … tháng
..… năm ….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp
ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ
...........................................................................................................;
Căn cứ Nghị định số
…../…../NĐ-CP ngày……. tháng………. năm .... của Chính phủ quy định chi tiết về
điều kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng
chỉ thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối
với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của
…………….(1)................. tại Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình giáo dục
tích hợp giữa chương trình giáo dục của Việt Nam và chương trình giáo dục ....(2)…..
ngày ………tháng….. năm ................;
Căn cứ hồ sơ và Kết
luận của Hội đồng thẩm định Chương trình giáo dục tích hợp được thành lập theo
Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm .... của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình
giáo dục tích hợp giữa Chương trình giáo dục mầm non/phổ thông của Việt Nam ban
hành kèm theo ……………….số ngày………tháng .... năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo và Chương trình giáo dục của ……..(2)…….. và từ ....(3).... đến ………..(4)……….
của ……….(1) …………. (Chương trình giáo dục tích hợp kèm theo.)
Điều 2. …………..(5)…………. kiểm
tra, giám sát để bảo đảm Chương trình giáo dục tích hợp của …………….(1)…………. tại
Điều 1 được thực hiện đúng theo Nghị định số ….../…./NĐ-CP ngày ... tháng .....
năm .................. của Chính phủ Quy định chi tiết về điều kiện, trình tự,
thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ thực hiện liên kết
giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội. Việc kiểm định Chương
trình giáo dục …….(2)………… phải được cập nhật kịp thời trong quá trình triển
khai thực hiện.
Điều 3. ………………., Hiệu trưởng
……..(1)…………… và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………;
- ……………;
- Lưu: VT, …………..
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên của cơ sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục.
(2) Tên Chương trình
giáo dục của nước ngoài.
(3), (4) Tên lớp theo
cấp học tương ứng của chương trình giáo dục.
(5) Tên cơ quan quản lí
giáo dục trực tiếp cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của
thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục.
Mẫu
số 05
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………../QĐ-UBND
|
…………, ngày … tháng
..… năm ….
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt liên kết giáo dục ………….(1)……………..
ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn
cứ......................................................................................................
...................;
Căn cứ Nghị định số
……….ngày ………. tháng ……năm ……… của Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện,
trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ thực
hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của
…………..(2)………….. và ……….(4)……. tại Hồ sơ đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục ...
(1) ... ngày ….. tháng.….. năm .......;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt liên kết
………………………….(1)…………………….. giữa các bên:
Bên Việt Nam:
……………………………..(2)………………………….................
- Trụ sở:
……………………………………………………………………..............
- Điện thoại:
…………………………………………………………………. ..........
- Website:
………………………………………………………………….. .............
- Quyết định thành lập:
……………………………(3)……………………… ..........
Bên nước ngoài:
……………………………………(4)…………………….. ..........
- Trụ
sở:…………………………………………………………………...................
- Điện
thoại:……………………………………………………………….. ..............
-
Website:…………………………………………………………………… ............
- Giấy phép thành lập,
hoạt động: ……………………(5)…………………. ............
Điều 2. Các bên liên kết có
trách nhiệm tuân thủ luật pháp Việt Nam, những cam kết, kế hoạch được trình bày
trong Hồ sơ đề nghị phê duyệt liên kết với những nội dung chính sau:
1. Đối tượng tuyển
sinh: ……………………………….(6)…………………….. .....
2. Thời gian và chương
trình giảng dạy: ………………..(7)……………………. ....
3. Ngôn ngữ giảng dạy:
……………………………..…..(8)……………………. ....
4. Đội ngũ giáo viên:
…………………………………….(9)……………………. ...
5. Quy mô giảng dạy: ……………………………………(10)……………………
..
6. Địa điểm giảng dạy:
…………………………………... (11)………………… ....
7. Văn bằng/chứng chỉ:
……………………………………(12)………………… ...
8. Kinh phí đào tạo và
quản lí tài chính: …………………….(13)…………….. ......
Điều 3. Sau mỗi năm
học…………….(14)…………….. (thông qua ………..(2)………) chịu trách nhiệm báo cáo Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về các hoạt động liên quan đến việc tổ chức thực hiện
và quản lí liên kết và định kỳ 06 tháng một lần cập nhật cơ sở dữ liệu về liên
kết giáo dục của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
………………(15)……………. chịu
trách nhiệm kiểm tra và phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo thẩm
quyền thanh tra công tác tổ chức thực hiện và quản lí liên kết của các bên liên
kết theo Quyết định này và Hồ sơ liên kết giáo dục đã phê duyệt.
Điều 4. Thời hạn hoạt động của
liên kết giáo dục là……………………… ..............
Điều 5. Hiệu lực của quyết
định; cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- ……………..;
- ……………..;
- Lưu: VT,………….
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên liên kết giáo
dục.
(2) Tên của cơ sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục.
(3) Số, kí hiệu văn bản
pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục, thời
điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(4) Tên của cơ sở giáo
dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài thực hiện liên kết giáo dục với cơ sở giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
(5) Số, kí hiệu văn bản
pháp lí thể hiện tư cách pháp nhân của cơ sở giáo dục, tổ chức giáo dục của
nước ngoài, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
(6) Đối tượng và yêu
cầu về trình độ đầu vào, năng lực sử dụng ngoại ngữ và các yêu cầu khác.
(7) Thời gian học (năm
học hoặc học kì), thời lượng chương trình giáo dục.
(8) Ngôn ngữ sử dụng
trong quá trình giảng dạy.
(9) Quy định về giáo
viên tham gia giảng dạy (trình độ chuyên môn và năng lực sử dụng ngoại ngữ).
(10) Số lượng dự kiến
tuyển sinh hằng năm.
(11) Địa điểm thực hiện
liên kết giáo dục.
(12) Tên văn bằng,
chứng chỉ và cơ sở cấp.
(13) Mức thu học phí
(toàn khóa học hoặc theo năm học), nguồn kinh phí tài trợ (nếu có). (14) Tên cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội và tên cơ
sở giáo dục, tổ chức giáo dục của nước ngoài thực hiện liên kết giáo dục.
(15) Đơn vị được giao
nhiệm vụ.
2.
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội (QT-02)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28
tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số
202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết về điều
kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ
thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và đào tạo.
- Quyết định số
1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện:
Cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn
hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định Nghị định số 202/2025/NĐ-CP. Liên kết giáo dục được điều chỉnh
khi có thay đổi thông tin của ít nhất 01 trong các thành phần hồ sơ quy định
tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP;
|
01
|
|
|
2
|
Báo cáo tổng kết hoặc
đánh giá quá trình hoạt động liên kết giáo dục trong thời gian được cấp phép
theo quy định chế độ báo cáo về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực
giáo dục;
|
01
|
|
|
3
|
Thỏa thuận hoặc hợp
đồng đang còn hiệu lực giữa các bên liên kết, trong đó có thông tin theo quy
định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
01
|
|
|
|
Yêu cầu, điều kiện:
- Các bên liên kết
thực hiện đúng quy định trong quyết định phê duyệt liên kết giáo dục.
- Không vi phạm pháp
luật Việt Nam và pháp luật của nước sở tại.
|
e. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp
|
Các chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
2
|
Thông qua Dịch vụ Bưu
chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công Quốc gia
|
Website:
dichvucong.gov.vn
|
f. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
(kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
Trong
vòng 06 ngày làm việc
|
48
giờ làm việc
|
Không
quy định
|
Không
quy định
|
Một
phần
|
g. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị gia hạn hoặc
điều chỉnh liên kết giáo dục
|
Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
h. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa
|
|
B1
Tiếp
nhận và luân chuyển hồ sơ
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận và kiểm tra
theo danh mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở Giáo dục và Đào tạo
|
04
giờ làm việc
|
|
B2
Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
Ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân công chuyên viên thực hiện.
|
04
giờ làm việc
|
|
B3
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn
|
Thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy định
|
12
giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
|
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, gửi hồ sơ xin ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu có)
|
|
-
Chuyên viên trực tiếp thụ lý hồ sơ
-
Lãnh phòng phòng CM
|
a) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD không bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
Dự thảo Quyết định
thành lập đoàn thẩm định điều kiện gia hạn hoặc liên kết giáo dục
b) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD có bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
Dự thảo Tờ trình đề
nghị ban hành QĐ gia hạn, điều chỉnh PDLKGD gửi Lãnh đạo Sở
|
|
B4
Ban
hành Quyết định thành lập Đoàn thẩm định hoặc Tờ trình phê duyệt chương trình
tích hợp
|
-
Lãnh phòng phòng CM
-
Lãnh đạo Sở
|
a) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD không bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
- Trình xin ý kiến
Lãnh đạo Sở ký QĐ thành lập đoàn thẩm định điều kiện gia hạn hoặc điều chỉnh
LKGD và thẩm tra thực tế
- Báo cáo Lãnh đạo Sở
kết quả thẩm tra thực tế về điều kiện gia hạn hoặc điều chỉnh LKGD
b) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD có bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
- Lãnh đạo Sở xem xét
Tờ trình đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh chương trình giáo dục
tích hợp
- UBND Thành phố thẩm
định, phê duyệt
|
08
giờ làm việc
|
|
B5
Dự
thảo Quyết định gia hạn điều chỉnh LKGD
|
-
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng chuyên môn
-
Lãnh đạo Sở
-
Lãnh đạo UBND TP
|
a) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD không bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
- CV dự thảo Quyết
định/văn bản trả lời công dân (trong trường hợp kết quả thẩm tra không đủ
điều kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến
Lãnh đạo Sở ký QĐ/ Văn bản trả lời công dân
b) Trường hợp gia hạn
điều chỉnh LKGD có bao gồm điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp
- Sau khi có QĐ điều
chỉnh chương trình giáo dục tích hợp của UBND TP, thực hiện như B4
- CV dự thảo Quyết
định/Văn bản trả lời công dân (trong trường hợp kết quả thẩm tra không đủ
điều kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến
Lãnh đạo Sở ký QĐ/ Văn bản trả lời công dân (trường hợp UBND TP không phê
duyệt điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp hoặc kết quả thẩm tra không
đủ điều kiện)
|
14
giờ làm việc
|
|
B5
Lãnh
đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký phê duyệt Quyết
định/ Văn bản trả lời
|
04
giờ làm việc
|
|
B6
Chuyển
đến Bộ phận Văn thư
|
Văn
thư Sở Giáo dục
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Giáo dục và
Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02
giờ làm việc
|
|
B7
Trả
kết quả hồ sơ
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận và trả kết
quả cho tổ chức, công dân
|
Giờ
hành chính
|
|
Hoàn thành việc trả
kết quả trên Hệ thống
|
|
Tổng
thời gian
|
48
giờ làm việc
|
Mẫu
số 06
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày …. tháng …… năm ………
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Phê
duyệt gia hạn (hoặc điều chỉnh) liên kết giáo dục
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, các bên tham
gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam: ..........................................................
(1)...........................................
- Trụ
sở:.......................................................................................................................
- Điện thoại:
.....................................................................................................
..........
-
Website:.........................................................................................................
...........
Bên nước ngoài: .......................................................
(2)................................ ...........
- Trụ
sở:.......................................................................................................................
- Điện thoại:
.....................................................................................................
..........
-
Website:.........................................................................................................
...........
Đã được cho phép thực
hiện liên kết giáo dục theo Quyết định số: ......(3)................
Đề nghị Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội phê duyệt gia hạn liên kết giáo dục nêu trên trong thời
hạn.....................................................................................
..................
Nội dung và lí do đề
nghị:...........................................................................................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn đề nghị gia hạn
và Hồ sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các
quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
ĐẠI
DIỆN CÁC BÊN LIÊN KẾT GIÁO DỤC
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục.
(2) Tên cơ sở giáo dục,
tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(3) Số, kí hiệu Quyết
định phê duyệt liên kết giáo dục, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.
3.
Chấm dứt liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
công lập của thành phố Hà Nội (QT-03)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Thủ đô ngày 28
tháng 6 năm 2024.
- Nghị định số
202/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết về điều
kiện, trình tự, thủ tục, chương trình giáo dục, việc cấp văn bằng, chứng chỉ
thực hiện liên kết giáo dục, giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
2652/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và đào tạo.
- Quyết định số
1404/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện:
Cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội.
c. Cơ quan thực hiện: UBND thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị chấm dứt
liên kết giáo dục theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
202/2025/NĐ-CP.
|
01
|
|
e. Cách thức, địa chỉ
nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Địa
chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp
|
Các chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
2
|
Thông qua Dịch vụ Bưu
chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
|
Website:
dichvucong.gov.vn
|
f. Thời gian giải
quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời
gian giải quyết
(kể
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
Trong
vòng 06 ngày làm việc
|
48
giờ làm việc
|
Không
quy định
|
Không
quy định
|
Một
phần
|
g. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị chấm dứt
liên kết giáo dục
|
Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 202/2025/NĐ-CP.
|
h. Quy trình giải quyết
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/ người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
B1
Tiếp
nhận và luân chuyển hồ sơ
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận và kiểm tra
theo danh mục 3.2, lập phiếu Kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Giờ
hành chính
|
|
B2
Phân
công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
Ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân công chuyên viên thực hiện.
|
04
giờ làm việc
|
|
B3
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên phòng chuyên môn
|
Thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ theo Quy định
|
16
giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ và hợp lệ, dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoặc Thông báo từ
chối giải quyết.
|
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ, gửi hồ sơ xin ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu có)
|
|
B4
Dự
thảo Quyết định
|
-
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng chuyên môn
-
Lãnh đạo Sở
|
- CV dự thảo Quyết
định/văn bản trả lời công dân (trong trường hợp kết quả thẩm tra không đủ
điều kiện) trình LĐCM ký nháy
- Trình xin ý kiến
Lãnh đạo Sở ký QĐ/ Văn bản trả lời công dân
|
16
giờ làm việc
|
|
B5
Lãnh
đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký phê duyệt Quyết
định/ Văn bản trả lời
|
08
giờ làm việc
|
|
B6
Chuyển
đến Bộ phận Văn thư
|
Văn
thư SGD
|
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố và
chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Giáo dục và
Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
04
giờ
|
|
B7
Trả
kết quả hồ sơ
|
Các
chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận và trả kết
quả cho tổ chức, công dân
|
Giờ
hành chính
|
|
Hoàn thành việc tra
kết quả trên Hệ thống
|
|
Tổng thời gian
|
48
giờ làm việc
|
Mẫu
số 07
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….,
ngày……..tháng……….năm………
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Chấm
dứt liên kết giáo dục
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Chúng tôi, những người
kí tên dưới đây, đại diện cho các bên tham gia liên kết, gồm:
Bên Việt Nam:………………………………….(1)……………………..................
- Trụ
sở:……………………………………………………………………...............
- Điện
thoại:………………………………………………………………. ...............
-
Email:……………………………………………………………………................
-
Website:………………………………………………………………….. ..............
Bên nước ngoài: …………………………….(2)…………………………
..............
- Trụ
sở:……………………………………………………………………...............
- Điện
thoại:………………………………………………………………… ............
-
Email:………………………………………………………………………............
-
Website:…………………………………………………………………… ............
Đã được cho phép thực
hiện liên kết giáo dục theo Quyết định số: ...(3)…………...
Đề nghị Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội phê duyệt chấm dứt liên kết giáo dục nêu trên kể từ ngày ...
tháng ... năm ...
Lí do chấm
dứt:……………………………………………………………. ..............
Trách nhiệm của cơ sở
giáo dục khi chấm dứt liên kết giáo dục:
1. Phương án chấm dứt
liên kết giáo dục:……………………………………………
2. Các biện pháp bảo
đảm quyền lợi hợp pháp của người học, người lao động:.... ....
3. Phương án giải quyết
tài chính, tài sản:……………………………………… ...... Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm
toàn diện về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Đơn đề nghị chấm dứt
và Hồ sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm các
quy định của pháp luật Việt Nam.
|
BÊN
VIỆT NAM
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
BÊN
NƯỚC NGOÀI
(Kí tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở giáo dục
mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội đề nghị phê duyệt
liên kết giáo dục.
(2) Tên cơ sở giáo dục,
tổ chức giáo dục của nước ngoài.
(3) Số, kí hiệu Quyết
định phê duyệt liên kết, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản.