|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
327/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
23/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 327/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 23
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
21 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 29 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa
chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (Danh
mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có
trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được
công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế
theo đúng quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
trước ngày 29/01/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo
các nội dung đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các TTHC theo thứ tự từ số
13 đến số 41. Mục III. Lĩnh vực Hóa chất. Phụ lục kèm theo Quyết định số
256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy
quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành
phố Huế.
Bãi bỏ TTHC theo thứ tự từ số 39
đến số 43. Mục II. Lĩnh vực hóa chất. Phần II. Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm
2026 về Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành cấp tỉnh
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất (1.014722)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
2.
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất (1.014724)
|
5 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
3.
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất (1.014726)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
5.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
7.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
8.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
9.
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014731)
|
7 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014730)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan
|
|
11.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014729)
|
7 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số
01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa
chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
12.
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (2.002836)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
13.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
14.
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
15.
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
(1.014723)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
16.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721)
|
12 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
17.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720)
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714)
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
19.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834)
|
5 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
20.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710)
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
|
21.
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (1.003683)
|
45 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
|
Thực hiện nộp phí thẩm định theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6
năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công
Thương
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. Nghị định
số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
2.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
3.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
4.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
5.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
6.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
7.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
8.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
9.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
10.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
11.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
12.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
13.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
14.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
15.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
16.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
17.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
18.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
19.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
20.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
21.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
22.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
23.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
24.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
25.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
26.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
27.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày
09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số
82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
28.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
|
29.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
Sở Công Thương
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi
tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn).
- TTHC
trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi thành phố.
Quyết định 327/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 327/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|