|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 399/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh
doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
397/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
218/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng
giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội
địa, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng thành phố Hà Nội tại văn bản số 6591/SXD-VP ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bất động sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2.
Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Xây dựng để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình công bố tại Quyết định
này thay thế Quy trình số QT-04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
1095/QĐ-TTPVHC ngày 24/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố.
Điều 4.
Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở,
ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 399/QĐ-TTPVHCC ngày 31/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH
DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
1
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự án bất động sản
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Tên quy
trình: Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
1
|
Mục đích:
Quy định thống nhất trình tự,
thành phần hồ sơ, các bước tiến hành thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự án bất động sản trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với:
- Các Sở, ngành, UBND các phường,
xã và các đơn vị liên quan.
- Tổ chức có nhu cầu thực hiện
thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
- Cán bộ, công chức, viên chức
thuộc phòng chuyên môn được phân cấp quản lý và các phòng có liên quan thuộc
Sở Xây dựng, Bộ phận một cửa - Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Kinh doanh bất động sản
năm 2023.
2. Luật Đầu tư năm 2020.
3. Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
4. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
5. Nghị quyết số 101/NQ-CP
ngày 06 tháng 10 năm 2017 về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ
công dân liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ xây dựng.
6. Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
7. Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
8. Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
9. Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
10. Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
11. Quyết định số 872/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất
động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
12. Quyết định số
397/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội
13. Quyết định số 218/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của UBND thành phố về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết
thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa,
kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
3.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao có chứng thực
|
|
|
1. Hồ sơ của chủ đầu tư
chuyển nhượng bao gồm:
|
|
|
|
|
Văn bản của chủ đầu tư dự án
đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản theo mẫu
tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024
quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
|
x
|
|
|
|
Quyết định chủ trương đầu tư
hoặc chấp thuận đầu tư của dự án bất động sản của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư, về xây dựng, về nhà ở.
|
|
x
|
|
|
Văn bản của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền về việc lựa chọn nhà đầu tư, lựa chọn chủ đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đấu giá, pháp luật về đấu thầu, pháp luật
về nhà ở, pháp luật về phát triển đô thị; quyết định hoặc văn bản công nhận
chủ đầu tư đối với trường hợp dự án phải thực hiện thủ tục công nhận chủ đầu
tư theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở.
|
|
x
|
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch
chi tiết hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án bất động sản của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, về quy hoạch đô
thị.
|
|
x
|
|
|
Các giấy tờ về đất gồm: Quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện dự
án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
Biên bản bàn giao đất thực hiện dự án trên thực địa của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cho chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
|
x
|
|
|
Trường hợp dự án, phần dự án
bất động sản thế chấp thì phải có giấy tờ thể hiện đã giải chấp theo quy định
của pháp luật.
|
|
x
|
|
|
Giấy tờ nghiệm thu theo quy định
của pháp luật xây dựng về việc đã hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ
tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ, thiết kế, quy hoạch chi tiết và nội
dung dự án được phê duyệt đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu
tư xây dựng kết cấu hạ tầng.
|
|
x
|
|
|
Xác nhận của cơ quan thuế về
việc chủ đầu tư dự án đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của dự án đối
với Nhà nước và các chứng từ thể hiện chủ đầu tư đã nộp phí, lệ phí liên quan
đến đất đai (nếu có) quy định tại khoản 3 Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15.
|
|
x
|
|
|
Đối với doanh nghiệp nhà nước
chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thì phải có giấy tờ chứng
minh việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu
tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
|
|
x
|
|
|
Báo cáo quá trình thực hiện dự
án bất động sản tính đến thời điểm chuyển nhượng theo mẫu tại Phụ lục XIII
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
|
x
|
|
|
|
Thỏa thuận về việc chuyển nhượng
toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản giữa bên chuyển nhượng và bên nhận
chuyển nhượng (nếu có).
|
x
|
|
|
|
2. Hồ sơ của chủ đầu tư nhận
chuyển nhượng bao gồm:
|
|
|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh việc thành
lập tổ chức theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư.
|
|
x
|
|
|
Báo cáo tài chính theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 quy định
chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
|
|
x
|
|
|
Văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu
tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận.
|
x
|
|
|
|
Giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện theo quy định
của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
|
|
x
|
|
3.4
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong
đó:
- Thời hạn Sở Xây dựng trả lời về tính hợp lệ của
hồ sơ (nếu có): không quá 02 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn để các cơ quan được xin ý kiến trả lời:
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ và văn bản xin ý kiến.
|
|
3.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại các Chi nhánh của Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hà Nội.
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Một phần
|
|
3.7
|
Lệ phí
|
|
|
Không có
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ
theo quy định tại mục 3.3 về nơi tiếp nhận tại mục 3.6 (nộp trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện).
|
Tổ chức có đề nghị
thực hiện
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ
theo mục 3.3
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày.
|
Bộ phận một cửa-TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01 tại Phụ
lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP
|
|
B3
|
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối với hồ sơ nhận
bản giấy tiếp nhận buổi sáng thì chuyển trước 14h00 cùng ngày; Hồ sơ tiếp nhận
buổi chiều thì chuyển trước 08h30 ngày kế tiếp).
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng chuyên môn
tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng phân công thực hiện.
|
TTPVHC; Văn thư Sở
và Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Mẫu số 06 tại Phụ
lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP
|
|
B4
|
Cán bộ, công chức, viên chức được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội
dung hồ sơ:
- Đối với hồ sơ qua kiểm tra, chưa đủ điều kiện giải
quyết, phòng chuyên môn trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ - mẫu số 02 để gửi cho tổ chức thông qua Bộ phận một cửa- TTPVHCC. Thời
gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành dự thảo văn bản lấy ý kiến của các Sở,
ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét.
|
- Cán bộ, công chức,
viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ - mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP
- Dự thảo văn bản
lấy ý kiến liên thông.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Văn bản để gửi các
Sở, ngành cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
Dự thảo Văn bản lấy
ý kiến các Sở, ngành
|
|
B6
|
- Sở Xây dựng gửi văn bản tới các Sở, ngành kèm hồ
sơ dự án để lấy ý kiến.
- Tổng hợp văn bản ý kiến của các Sở, ngành.
(Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được
văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến phải có văn bản trả lời
về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình liên quan đến hồ sơ
dự án gửi Sở Xây dựng)
|
Sở Xây dựng; Phòng
chuyên môn.
|
07 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến
và Văn bản tham gia ý kiến của các Sở, ngành.
|
|
B7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều kiện theo quy
định lập Báo cáo đề xuất, báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét;
- Trường hợp không đảm bảo, trả lại hồ sơ kèm
theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - mẫu số 02 để gửi cho tổ chức thông
qua Bộ phận một cửa - TTPVHCC. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau
khi nhận đủ hồ sơ.
|
Cán bộ, công chức,
viên chức thụ lý hồ sơ
|
04 ngày
|
Dự thảo Báo cáo đề
xuất của phòng chuyên môn
(Hồ sơ, dự thảo Quyết định kèm theo)
|
|
B8
|
Lãnh đạo phòng xem xét Báo cáo đề xuất và hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện theo quy
định, ký Báo cáo đề xuất, báo cáo lãnh đạo Sở Xây dựng.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều kiện
theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý do.
|
Lãnh đạo phòng
Chuyên môn
|
02 ngày
|
Báo cáo đề xuất của
phòng chuyên môn
(Hồ sơ, dự thảo Quyết định kèm theo)
|
|
B9
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét Báo cáo đề xuất của phòng chuyên môn và
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện theo quy
định, ký Quyết định cho phép chuyển nhượng dự án.
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều kiện
theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do.
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
03 ngày
|
Quyết định cho
phép chuyển nhượng
|
|
B10
|
-
Bàn giao kết quả về Bộ phận một cửa -
TTPVHCC.
Bàn giao kết quả vào 02 khung giờ vào 08h30 và
14h00 hàng ngày
-
Lưu hồ sơ theo quy định
|
- Cán bộ, công chức,
viên chức phòng chuyên môn.
- Bộ phận một cửa-TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cho
phép chuyển nhượng
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn
|
Bộ phận một cửa-TTPVHCC
|
Thời gian theo giấy
hẹn
|
Quyết định cho phép
chuyển nhượng
|
|
B12
|
Thống
kê và theo dõi: Cán bộ, công chức, viên chức
thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
|
Cán bộ, công chức,
viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (tại Sở).
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc
- Sổ thống kê theo dõi hồ sơ - mẫu số 07 tại Phụ
lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu.
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa
liên được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
2. Biểu mẫu số 01: Đơn đề nghị chuyển nhượng toàn
bộ hoặc một phần dự án bất động sản (theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024).
3. Biểu mẫu số 03: Báo cáo quá trình thực hiện dự
án bất động sản (theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024).
|
|
5
|
HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần
sau.
1. Thành phần hồ sơ theo mục 3.3.
2. Tờ trình đề nghị
3. Quyết định cho phép chuyển nhượng.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
|
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG
TOÀN BỘ (HOẶC MỘT PHẦN) DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
1. Thông tin chủ đầu tư
chuyển nhượng dự án
- Tên doanh nghiệp:
.........................................................................................
- Địa chỉ:
............................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…
- Người đại diện theo pháp luật:
……………………… Chức vụ:........................
- Điện thoại: ……………….. Fax:
…………………
Email:........................................
Hiện đang là chủ đầu tư dự án:
............................................................................
Thuộc địa bàn phường/xã ………quận/huyện/thị
xã …….. tỉnh/thành phố
Đề nghị được chuyển nhượng toàn
bộ (hoặc một phần) dự án với các nội dung chính như sau:
2. Những nội dung cơ bản
của dự án
a) Nội dung chính của dự án (dự
án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với tất cả trường
hợp chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản):
- Tên dự án: ............................................................................................................
- Địa chỉ:
................................................................................................................
- Diện tích đất: ........................................................................................................
- Thông tin về quy hoạch sử dụng
đất: ....................................................................
- Thông tin về quy hoạch xây dựng:
......................................................................
- Thông tin về công trình xây dựng:
........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tổng mức đầu tư:
.............................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất
động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tiến độ dự án:
.............................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
b) Nội dung chính của phần dự
án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm
(Chỉ ghi nội dung này đối với
trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản):
- Diện tích đất:
.......................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch sử dụng
đất: .....................................................................
- Nội dung về quy hoạch xây dựng:
........................................................................
- Nội dung về công trình xây dựng:
........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tổng vốn đầu tư:
..................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất
động sản: .........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tiến độ thực hiện:
................................................................................................
- Các nội dung khác:
...............................................................................................
3. Lý do đề nghị chuyển
nhượng:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Đề xuất bên nhận chuyển
nhượng:
(Tên bên nhận chuyển nhượng;
địa chỉ; người đại diện; năng lực tài chính; kinh nghiệm;)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
5. Phương án giải quyết về
quyền lợi và nghĩa vụ đối với khách hàng và các bên có liên quan:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Cam kết:
..................................................................................................................................
(Kèm theo Báo cáo tình hình
thực hiện dự án, phần dự án chuyển nhượng).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
|
….., ngày... tháng... năm ...
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|
|
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../...
|
……., ngày ...
tháng ... năm …
|
BÁO CÁO
QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ/MỘT PHẦN
DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố ...
- ……………………………………….
|
1. Tên chủ đầu tư:
……………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư: .....................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Người đại diện
.....................................................................................................
- Số điện thoại
........................................................................................................
- Thông tin khác:
....................................................................................................
2. Thông tin chung về dự
án
a) Nội dung chính của dự án (dự
án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với tất cả trường
hợp chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản:
- Tên dự án:
...........................................................................................................
- Địa chỉ:
.................................................................................................................
- Diện tích đất:
........................................................................................................
- Thông tin về quy hoạch sử dụng
đất: ...................................................................
- Thông tin về quy hoạch xây dựng:
......................................................................
- Thông tin về công trình xây dựng:
........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tổng mức đầu tư:
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất
động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tiến độ dự án:
.....................................................................................................
- Các nội dung khác:
................................................................................................
b) Nội dung chính của phần dự
án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm:
(Chỉ ghi nội dung này đối với
trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản)
- Diện tích đất:
......................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch sử dụng
đất: ....................................................................
- Nội dung về quy hoạch xây dựng:
......................................................................
- Nội dung về công trình xây dựng:
...................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tổng vốn đầu tư:
..................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất
động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng
kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin
này)
- Tiến độ thực hiện:
.......................................................................................
- Các nội dung khác:
.......................................................................................
3. Các văn bản hồ sơ pháp lý
của dự án gồm: ............................................................
- Hồ sơ pháp lý về đầu tư:
..................................................................................
- Hồ sơ pháp lý về quy hoạch,
xây dựng: ........................................................
- Hồ sơ pháp lý về đất đai:
...........................................................................
- Các hồ sơ, giấy tờ, thông tin
khác: .............................................................
4. Quá trình thực hiện dự
án:
- Tình hình giải phóng mặt bằng
....................................................................
- Tình hình được giao đất, cho
thuê đất: ............................................................
- Tình hình nộp tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất ......................................................
- Tình hình xây dựng hạ tầng kỹ
thuật ....................................................................
- Tình hình xây dựng nhà ở,
công trình xây dựng ...................................................
- Tiến độ đã thực hiện của dự án
.............................................................................
- Tình hình huy động vốn:
...................................................................................
Số lượng vốn vay từ các tổ chức
tín dụng (ghi rõ thông tin tổ chức tín dụng):...........
Số lượng vốn đã huy động từ tổ
chức, cá nhân: ........................................................x
- Tình hình bán, chuyển nhượng,
cho thuê, cho thuê mua nhà ở, nhà, công trình xây dựng (nếu có):…
- Tình hình chuyển nhượng đất cho
các nhà đầu tư cấp 2 (nếu có): .......................
- Các nội dung khác
.........................................................................................
5. Quá trình thực hiện của
phần dự án chuyển nhượng:
Ghi các thông tin nêu tại Mục 4
và các thông tin khác của phần dự án chuyển nhượng.
6. Các quyền và lợi ích của
các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có): ........
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
|
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
|