|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Lựa
chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
30
ngày làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
2.
|
Cấp
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
80
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Diện
tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3.
|
Cấp
lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
40
ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được
kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
4.
|
Gia
hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30
ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ hoặc trực
Mức
độ: Một phần
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
|
5.
|
Điều
chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi
tên gọi: 17 ngày làm việc.
-
Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm
việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
-
Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt
động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm
việc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyết định điều chỉnh giấy
phép thăm dò khoáng sản.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
6.
|
Trả
lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30
ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm
định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
7.
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
30 ngày
làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
- Diện
tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện
tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện
tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
8.
|
Thăm
dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
30
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông
tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
9.
|
Cấp
giấy phép khai thác khoáng sản
|
70
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có
công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có
công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01
giấy phép.
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
60.000.000 đồng/01 giấy phép.
(8)
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
10.
|
Cấp
lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
70
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
11.
|
Gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
40 ngày
làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có
công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có
công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
10.000.000 đồng/01 giấy phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01
giấy phép.
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
12.
|
Điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai
thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích
khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
(2)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh
tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển
đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay
đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết là
15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).
(3)
Trường hợp một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, Bộ Nông nghiệp và
Môi trường có quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
13.
|
Trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
40
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
14.
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
40
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có
công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có
công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy
phép;
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
10.000.000 đồng/01 giấy phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01
giấy phép.
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
15.
|
Cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 70
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
-
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại
hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 40
ngày làm việc. (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
*
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không.
*
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản, cụ thể:
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có
công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có
công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép.
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01
giấy phép.
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy
phép;
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông
tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
16.
|
Phê
duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
65
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
17.
|
Điều
chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
60
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông
tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
18.
|
Chấp
thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
30
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
19.
|
Quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
50
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
-
Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ (trước đây).
|
|
20.
|
Quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
-
Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường hợp:
(1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2)
Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai
thác khoáng sản;
(3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
-
Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định
của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng
khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
21.
|
Cấp
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
30
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
5.000.000
đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 15/2021/NĐ- CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;
- Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
22.
|
Gia
hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
18
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
2.500.000
đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ.
|
|
23.
|
Điều
chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
|
18
ngày làm việc.
(1)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân;
thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
24.
|
Trả
lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
|
18
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
25.
|
Chấp
thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
18
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
2.500.000
đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
26.
|
Xác
nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
47
ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ
sung, hoàn thiện).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
27.
|
Cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 30 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 15 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ Mức độ: Một phần
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối,
mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
28.
|
Gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới
10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10
ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
29.
|
Điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(3)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản
đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án,
công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng
mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật
về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không.
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
30.
|
Trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
27
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
31.
|
Chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
09
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
32.
|
Xác
nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
17
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
33.
|
Bổ
sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời
hạn
|
15
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
34.
|
Chấp
thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
Thời
gian thẩm định hồ sơ là 40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
|
|
35.
|
Chấp
thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV.
|
Thời
gian thẩm định hồ sơ là 40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
Mức
độ: Một phần
|
Không
|
- Luật
Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
|