|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2140/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Dương Đức Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2140/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 22
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGÀNH ƯU TIÊN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC CỦA
THÀNH PHỐ HÀ NỘI, GIAI ĐOẠN 2026 - 2031
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2026;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức
ngày 24/6/2025;
Căn cứ Luật Viên chức ngày
15/11/2010, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức
ngày 25/11/2019;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày
28/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số
71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào
tạo;
Căn cứ Nghị định số
171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng
công chức;
Căn cứ Nghị định số
101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2021/NĐ-CP
ngày 18/10/2021 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số
86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định về việc công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 2276/TTr-SNV ngày 07/4/2026 về việc phê duyệt Quyết
định danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội,
giai đoạn 2026 - 2031;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của thành phố Hà Nội, giai
đoạn 2026 - 2031 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nội vụ
a) Thẩm định các chỉ tiêu đào tạo
sau đại học bằng nguồn ngân sách Thành phố trên cơ sở đề xuất của các cơ quan,
đơn vị theo Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC hằng năm phù hợp với các ngành
ưu tiên đào tạo sau đại học đã được UBND Thành phố phê duyệt;
b) Phân bổ kinh phí đào tạo sau
đại học từ nguồn điều hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội
vụ;
c) Trường hợp các quy định về
ngành, lĩnh vực đào tạo thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai
nhiệm vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh danh mục các
ngành, lĩnh vực ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 - 2031.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nội vụ và các
cơ quan, đơn vị có liên quan phân bổ kinh phí đào tạo sau đại học từ nguồn điều
hành tập trung được UBND Thành phố giao hằng năm cho Sở Nội vụ.
3. Các Sở, cơ quan tương đương
sở; UBND xã, phường; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND Thành phố
a) Hằng năm, rà soát nhu cầu
đào tạo sau đại học của cơ quan, đơn vị, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ
tổng hợp) phê duyệt chỉ tiêu và kinh phí triển khai thực hiện;
b) Căn cứ chỉ tiêu đào tạo được
phê duyệt, phối hợp với Sở Nội vụ, cơ sở đào tạo thực hiện quản lý công chức,
viên chức và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định;
c) Trường hợp các quy định về
ngành đào tạo sau đại học thay đổi hoặc để đáp ứng yêu cầu thực tiễn triển khai
nhiệm vụ, phối hợp với Sở Nội vụ, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định
điều chỉnh danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học giai đoạn 2026 -
2031.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, cơ
quan tương đương sở, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Ban Tổ chức Thành ủy;
- VPUBTP: CVP, PCVP V.T.Anh, P.NC;
- Lưu: VT, NC, SNV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn
|
DANH MỤC
CÁC NGÀNH ƯU TIÊN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI,
GIAI ĐOẠN 2026 - 2031
(Kèm theo Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Ghi chú
|
|
I
|
Khoa
học giáo dục và đào tạo giáo viên
|
|
|
1
|
8140101
|
Giáo dục học
|
|
|
2
|
8140110
|
Lý luận và phương pháp dạy học
|
|
|
3
|
8140111
|
Lý luận và phương pháp dạy học
bộ môn
|
|
|
4
|
8140113
|
Giáo dục và phát triển cộng đồng
|
|
|
5
|
8140114
|
Quản lý giáo dục
|
|
|
6
|
8140115
|
Đo lường và đánh giá trong
giáo dục
|
|
|
7
|
8140116
|
Thiết kế phương tiện giáo dục,
giảng dạy
|
|
|
8
|
8140117
|
Giáo dục quốc tế và so sánh
|
|
|
9
|
8140118
|
Giáo dục đặc biệt
|
|
|
II
|
Nghệ
thuật
|
|
|
10
|
8210101
|
Lý luận và lịch sử mỹ thuật
|
|
|
11
|
8210102
|
Mỹ thuật tạo hình
|
|
|
12
|
8210201
|
Âm nhạc học
|
|
|
13
|
8210202
|
Nghệ thuật âm nhạc
|
|
|
14
|
8210221
|
Lý luận và lịch sử sân khấu
|
|
|
15
|
8210222
|
Nghệ thuật sân khấu
|
|
|
16
|
8210231
|
Lý luận và lịch sử điện ảnh,
truyền hình
|
|
|
17
|
8210232
|
Nghệ thuật điện ảnh, truyền
hình
|
|
|
18
|
8210401
|
Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng
dụng
|
|
|
19
|
8210402
|
Thiết kế công nghiệp
|
|
|
20
|
8210403
|
Thiết kế đồ họa
|
|
|
21
|
8210404
|
Thiết kế thời trang
|
|
|
22
|
8210406
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu,
điện ảnh
|
|
|
23
|
8210410
|
Mỹ thuật ứng dụng
|
|
|
III
|
Nhân
văn
|
|
|
24
|
8220102
|
Ngôn ngữ Việt Nam
|
|
|
25
|
8220104
|
Hán Nôm
|
|
|
26
|
8220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số
Việt Nam
|
|
|
27
|
8220120
|
Lý luận văn học
|
|
|
28
|
8220121
|
Văn học Việt Nam
|
|
|
29
|
8220125
|
Văn học dân gian
|
|
|
30
|
8220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
|
|
31
|
8220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
|
|
32
|
8220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
|
|
33
|
8220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
|
34
|
8220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
|
|
35
|
8220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
|
|
36
|
8220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
|
|
37
|
8220241
|
Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
|
|
|
38
|
8220242
|
Văn học nước ngoài
|
|
|
39
|
8229009
|
Tôn giáo học
|
|
|
40
|
8229011
|
Lịch sử thế giới
|
|
|
41
|
8229013
|
Lịch sử Việt Nam
|
|
|
42
|
8229015
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
Nam
|
|
|
43
|
8229017
|
Khảo cổ học
|
|
|
44
|
8229020
|
Ngôn ngữ học
|
|
|
45
|
8229030
|
Văn học
|
|
|
46
|
8229031
|
Văn học so sánh
|
|
|
47
|
8229040
|
Văn hóa học
|
|
|
48
|
8229041
|
Văn hóa dân gian
|
|
|
49
|
8229042
|
Quản lý văn hóa
|
|
|
50
|
8229043
|
Văn hóa so sánh
|
|
|
IV
|
Khoa
học xã hội và hành vi
|
|
|
51
|
8310101
|
Kinh tế học
|
|
|
52
|
8310102
|
Kinh tế chính trị
|
|
|
53
|
8310104
|
Kinh tế đầu tư
|
|
|
54
|
8310105
|
Kinh tế phát triển
|
|
|
55
|
8310106
|
Kinh tế quốc tế
|
|
|
56
|
8310107
|
Thống kê kinh tế
|
|
|
57
|
8310108
|
Toán kinh tế
|
|
|
58
|
8310110
|
Quản lý kinh tế
|
|
|
59
|
8310201
|
Chính trị học
|
|
|
60
|
8310206
|
Quan hệ quốc tế
|
|
|
61
|
8310313
|
Phát triển bền vững
|
|
|
V
|
Kinh
doanh và quản lý
|
|
|
62
|
8340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
|
63
|
8340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
|
64
|
8340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
|
|
65
|
8340204
|
Bảo hiểm
|
|
|
66
|
8340301
|
Kế toán
|
|
|
67
|
8340401
|
Khoa học quản lý
|
|
|
68
|
8340402
|
Chính sách công
|
|
|
69
|
8340403
|
Quản lý công
|
|
|
70
|
8340404
|
Quản trị nhân lực
|
|
|
71
|
8340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
|
72
|
8340406
|
Quản trị văn phòng
|
|
|
73
|
8340412
|
Quản lý khoa học và công nghệ
|
|
|
74
|
8340417
|
Quản lý an toàn và sức khỏe
nghề nghiệp
|
|
|
VI
|
Pháp
luật
|
|
|
75
|
8380101
|
Luật
|
|
|
76
|
8380102
|
Luật hiến pháp và luật hành
chính
|
|
|
77
|
8380103
|
Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
|
|
78
|
8380104
|
Luật hình sự và tố tụng hình
sự
|
|
|
79
|
8380105
|
Tội phạm học và phòng ngừa tội
phạm
|
|
|
80
|
8380106
|
Lý luận và lịch sử nhà nước
và pháp luật
|
|
|
81
|
8380107
|
Luật kinh tế
|
|
|
82
|
8380108
|
Luật quốc tế
|
|
|
VII
|
Khoa
học sự sống
|
|
|
83
|
8420121
|
Di truyền học
|
|
|
84
|
8420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
|
VIII
|
Khoa
học tự nhiên
|
|
|
85
|
8440105
|
Vật lý vô tuyến và điện tử
|
|
|
86
|
8440106
|
Vật lý nguyên tử và hạt nhân
|
|
|
87
|
8440120
|
Hóa môi trường
|
|
|
88
|
8440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
|
89
|
8440301
|
Khoa học môi trường
|
|
|
IX
|
Toán
và thống kê
|
|
|
90
|
8460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
|
X
|
Máy
tính và công nghệ thông tin
|
|
|
91
|
8480101
|
Khoa học máy tính
|
|
|
92
|
8480102
|
Mạng máy tính và truyền thông
dữ liệu
|
|
|
93
|
8480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
|
|
94
|
8480104
|
Hệ thống thông tin
|
|
|
95
|
8480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
|
|
96
|
8480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
|
|
97
|
8480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
98
|
8480202
|
An toàn thông tin
|
|
|
99
|
8480204
|
Quản lý công nghệ thông tin
|
|
|
100
|
8480205
|
Quản lý Hệ thống thông tin
|
|
|
XI
|
Công
nghệ kỹ thuật
|
|
|
101
|
8510601
|
Quản lý công nghiệp
|
|
|
102
|
8510602
|
Quản lý năng lượng
|
|
|
103
|
8510605
|
Logistics và quản lý chuỗi
cung ứng
|
|
|
XII
|
Kỹ
thuật
|
|
|
104
|
8520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
|
|
105
|
8520121
|
Kỹ thuật không gian
|
|
|
106
|
8520135
|
Kỹ thuật năng lượng
|
|
|
107
|
8520201
|
Kỹ thuật điện
|
|
|
108
|
8520203
|
Kỹ thuật điện tử
|
|
|
109
|
8520204
|
Kỹ thuật rađa - dẫn đường
|
|
|
110
|
8520208
|
Kỹ thuật viễn thông
|
|
|
111
|
8520209
|
Kỹ thuật mật mã
|
|
|
112
|
8520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
|
|
113
|
8520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa
|
|
|
114
|
8520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
|
115
|
8520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
|
|
XIII
|
Kiến
trúc và xây dựng
|
|
|
116
|
8580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
|
|
117
|
8580106
|
Quản lý đô thị và công trình
|
|
|
118
|
8580204
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
ngầm
|
|
|
119
|
8580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
|
|
|
120
|
8580206
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
đặc biệt
|
|
|
121
|
8580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
|
|
XIV
|
Sức
khỏe
|
|
|
122
|
8720101
|
Khoa học y sinh
|
|
|
123
|
8720102
|
Gây mê hồi sức
|
|
|
124
|
8720103
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
|
125
|
8720104
|
Ngoại khoa
|
|
|
126
|
8720105
|
Sản phụ khoa
|
|
|
127
|
8720106
|
Nhi khoa
|
|
|
128
|
8720107
|
Nội khoa
|
|
|
129
|
8720108
|
Ung thư
|
|
|
130
|
8720109
|
Bệnh truyền nhiễm và các bệnh
nhiệt đới
|
|
|
131
|
8720110
|
Y học dự phòng
|
|
|
132
|
8720111
|
Điện quang và Y học hạt nhân
|
|
|
133
|
8720115
|
Y học cổ truyền
|
|
|
134
|
8720117
|
Dịch tễ học
|
|
|
135
|
8720118
|
Dược lý và độc chất
|
|
|
136
|
8720119
|
Phẫu thuật tạo hình, tái tạo
và thẩm mỹ
|
|
|
137
|
8720155
|
Tai - Mũi - Họng
|
|
|
138
|
8720157
|
Nhãn khoa
|
|
|
139
|
8720158
|
Khoa học thần kinh
|
|
|
140
|
8720202
|
Công nghệ dược phẩm và bào chế
thuốc
|
|
|
141
|
8720203
|
Hóa dược
|
|
|
142
|
8720205
|
Dược lý và dược lâm sàng
|
|
|
143
|
8720206
|
Dược liệu - Dược học cổ truyền
|
|
|
144
|
8720208
|
Hóa sinh dược
|
|
|
145
|
8720210
|
Kiểm nghiệm thuốc và độc chất
|
|
|
146
|
8720212
|
Tổ chức quản lý dược
|
|
|
147
|
8720301
|
Điều dưỡng
|
|
|
148
|
8720302
|
Hộ sinh
|
|
|
149
|
8720401
|
Dinh dưỡng
|
|
|
150
|
8720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
151
|
8720601
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
|
|
152
|
8720602
|
Kỹ thuật hình ảnh y học
|
|
|
153
|
8720603
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
|
|
154
|
8720701
|
Y tế công cộng
|
|
|
155
|
8720801
|
Quản lý y tế
|
|
|
156
|
8720802
|
Quản lý bệnh viện
|
|
|
157
|
8729001
|
Y học gia đình
|
|
|
158
|
8729002
|
Giáo dục y học
|
|
|
XV
|
Du
lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
159
|
8810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
|
|
|
160
|
8810301
|
Quản lý thể dục thể thao
|
|
|
XVI
|
Môi
trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
160
|
8850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
|
|
162
|
8850103
|
Quản lý đất đai
|
|
|
XVII
|
Các
ngành đặc thù khác đào tạo trong nước phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế
- xã hội của Thành phố ( các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ
thẩm định, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định)
|
|
|
XVIII
|
Các
ngành đào tạo ở nước ngoài phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của
Thành phố (các cơ quan, đơn vị gửi Sở Nội vụ thẩm định, báo
cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định)
|
|
Quyết định 2140/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của Thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026-2031
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2140/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 về Danh mục các ngành ưu tiên đào tạo sau đại học của Thành phố Hà Nội, giai đoạn 2026-2031
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
22/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
28/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
17/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2024
Ban hành:
18/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2021
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|