|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1458/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1458/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN
HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ
BÃI BỎ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Quốc hội;
Căn cứ
Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ
Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về
việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ
Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị
bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT
ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ ban hành
mới; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ bị
bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục
Danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ đính kèm)
Trường hợp
thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì
áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03
thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết
định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ
thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Đồng Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005269, 6.005271 (cấp tỉnh), 6.005276
(cấp xã).
Bãi bỏ 06
thủ tục hành chính nội bộ, gồm: 01 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ
tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống hành chính
nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, mã thủ tục 6.005275 (cấp xã) và 05
thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số
1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành
chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng
Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005270, 6.005422 (cấp tỉnh), 6.005423,
6.005424, 6.005425 (cấp xã).
Các nội
dung khác tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi,
bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống
hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục
hành chính nội bộ trong lĩnh vực đất đai công bố tại Quyết định này được thực hiện
theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm
2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức
triển khai niêm yết, công khai TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn
vị, địa phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai
quán triệt thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội
dung thuộc thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định. Thường
xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội dung thủ tục hành
chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành để phối hợp đơn vị liên quan
tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung thủ tục
hành chính nội bộ theo thẩm quyền.
- Xây dựng
lưu đồ, quy trình điện tử giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính
nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2025; Điều 9 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ.
- Triển
khai rà soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền
giải quyết, quản lý chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất đơn giản
hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương phê
duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo Quyết định
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Giao Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương,
đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn
thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường
điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
3. Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ theo đề
xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ công tác quản trị nội bộ trên
môi trường điện tử theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND
ngày 14/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Căn
cứ pháp lý
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
Trình tự, thủ tục xây
dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị
quyết số 254/2025/QH15
|
- Nghị quyết số
254/2025/QH15.
- Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan quản lý quy
hoạch, kiến trúc, xây dựng, cơ quan tài chính cấp tỉnh và các cơ quan khác có
liên quan)
|
|
2
|
Trình tự, thủ tục sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15,
điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
|
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
254/2025/QH15.
- Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Hội đồng nhân dân Cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
và các cơ quan khác có liên quan)
|
|
3
|
Trình tự, thủ tục sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15,
điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
254/2025/QH15
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Hội đồng nhân dân Cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
và các cơ quan khác có liên quan)
|
|
4
|
Trình tự, thủ tục sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
-Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-Nghị quyết số
254/2025/QH15
- Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Hội đồng nhân dân Cấp
tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
và các cơ quan khác có liên quan)
|
II.
DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
Tên
TTHC nội bộ sửa đổi, bổ sung
|
Tên
VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
6.005269
|
Trình tự, thủ tục xây
dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
|
Trình tự, thủ tục xây
dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Nghị quyết số
254/2025/QH15.
- Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Hội
đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh)
|
|
2
|
6.005271
|
Trình tự định giá đất
cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ
|
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
254/2025/QH15
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
1
|
6.005276
|
Trình tự định giá đất
cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
xã.
|
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết số
254/2025/QH15.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
III.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính nội bộ
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
6.005270
|
Trình tự điều chỉnh
bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Ủy ban nhân dân Cấp
tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai)
|
|
2
|
6.005422
|
Thu hồi đất đối với
tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về
đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cục Quản lý đất đai)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
1
|
6.005275
|
Trình tự, thủ tục bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh;
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
|
2
|
6.005423
|
Thu hồi đất đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất
đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp
xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã.
|
|
3
|
6.005424
|
Thu hồi đất do chấm
dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa
tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3
Điều 82Luật Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất
đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp
xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã.
|
|
4
|
6.005425
|
Thu hồi đất đối với
các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ
|
Đất
đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp
xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã.
|
Quyết định 1458/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1458/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
317
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|