|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
479/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Trương Hải Long
|
|
Ngày ban hành:
|
30/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 479/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH
NỘI VỤ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ;
Căn cứ Nghị định 278/2025-NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc
hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy định cập nhật, khai thác, sử dụng và quản lý cơ sở
dữ liệu chuyên ngành Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN
ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0;
Căn cứ Quyết định số
72/QĐ-BNV ngày 12 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Chương trình công
tác của Bộ Nội vụ năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cơ sở dữ liệu
ngành Nội vụ.
Điều 2. Căn cứ Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ được phê duyệt:
1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ được phân công chủ trì chịu
trách nhiệm xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu; thực hiện thu thập, tạo lập, bảo
đảm chất lượng dữ liệu; quản trị, lưu giữ, sử dụng dữ liệu; bảo đảm yêu cầu kết
nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật.
2. Giao Trung tâm Công nghệ thông tin theo dõi, đôn đốc, phối hợp
với các đơn vị xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu để thống nhất triển khai, thực
hiện từ Trung ương tới địa phương; chủ trì tham mưu, điều chỉnh, bổ sung, cập
nhật trình Bộ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu, đảm bảo bám sát yêu cầu quản lý
của ngành Nội vụ.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành và thay thế Quyết định số 413/QĐ-BNV ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám
đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội
vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Công an;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- UBND, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, TTCNTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Hải Long
|
DANH
MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định
số 479/QĐ-BNV ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT
|
Tên CSDL
|
Mục đích
|
Thông tin quản lý trong
CSDL
|
Cơ chế thu thập, cập nhật dữ liệu
|
Phương thức chia sẻ dữ liệu
|
Kết nối, chia sẻ với CSDL
|
Đơn vị chủ trì
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
CSDL tổ chức, bộ máy
|
Quản lý dữ liệu về tổ chức,
bộ máy phục vụ công tác quản lý nhà nước về tổ chức, bộ máy
|
- Thông tin về tổ chức,
bộ máy cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Thông tin về vị trí việc làm, biên chế công chức, số lượng
người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- Thông tin về tinh giản biên chế trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập
- Thông tin về số lượng cấp phó trong các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp công lập
- Thông tin quản lý khác.
|
- Cơ quan nhà nước cập
nhật; Vụ Tổ chức - Biên chế cập nhật thông tin quản lý
|
Dữ liệu mặc định
|
|
Vụ Tổ chức - Biên chế;
|
|
2
|
CSDL chính quyền địa phương và địa giới hành chính
|
Quản lý dữ liệu về Chính
quyền địa phương và địa giới hành chính phục vụ quản lý nhà nước về Chính quyền
địa phương và địa giới hành chính
|
- Thông tin về số lượng, chất lượng người hoạt động không
chuyên trách ở thôn tổ dân phố
- Thông tin số lượng, cơ cấu đại biểu Hội đồng nhân dân các
cấp
- Thông tin về số lượng, chất lượng thành viên Ủy ban nhân
dân các cấp
- Thông tin về số lượng lãnh đạo chính quyền, cơ quan quản
lý nhà nước cấp địa phương
- Thông tin thôn, tổ dân phố
- Thông tin về địa giới
hành chính các cấp
- Thông tin quản lý khác
|
UBND tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (Sở Nội vụ) cập nhật
|
Dữ liệu mặc định
|
|
Vụ Chính quyền địa phương
|
|
3
|
CSDL quản lý đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
Quản lý dữ liệu phục vụ
công tác quản lý nhà nước về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
(bao gồm cả cán bộ, công chức cấp xã và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp);
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cơ
quan nhà nước các cấp
|
- Thông tin đánh giá chất lượng bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức theo quy định
- Thông tin hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức theo quy định
- Thông tin kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức theo quy định
- Thông tin quản lý khác
|
Bộ, ngành, địa phương;
Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng; Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cập nhật thông
tin theo quy định.
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL người lao động.
- CSDL quốc gia về Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ
quan nhà nước.
- CSDL về tổ chức, bộ máy
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư.
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Vụ Công chức - Viên chức
|
|
4
|
CSDL nhân tài Việt Nam
|
Quản lý dữ liệu các đối
tượng trong Chiến lược quốc gia về thu hút, trọng dụng nhân tài đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 nhằm sử dụng hiệu quả người tài phục vụ phát triển đất
nước.
|
- Thông tin cơ bản của đối tượng
- Thông tin về thành tích học tập, tốt nghiệp loại giỏi, loại
xuất sắc, có tố chất, năng khiếu nổi trội
- Thông tin học vị, học hàm thạc sỹ, tiến sỹ, giáo sư, phó
giáo sư, có các công trình nghiên cứu được công nhận và ứng dụng hiệu quả cao
vào đời sống thực tiễn
- Thông tin năng lực nổi trội, luôn hoạt thành tốt hoặc xuất
sắc nhiệm vụ, công vụ
- Thông tin trình độ, năng lực vượt trội và kinh nghiệm thực
tiễn
- Thông tin quản lý khác.
|
Bộ, ngành, địa phương;
Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cập nhật thông tin theo quy định.
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL người lao động
- CSDL quốc gia về Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ
quan nhà nước.
- CSDL về tổ chức, bộ máy
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Vụ Công chức - Viên chức
|
|
5
|
CSDL hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ
|
Quản lý dữ liệu về hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ nhằm quản lý thống nhất từ Trung ương đến địa
phương phục vụ công tác quản lý nhà nước về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Thông tin về hội:
- Thông tin ban vận động
thành lập
- Thông tin hồ sơ đề nghị
- Thông tin về nhân sự ban chấp hành hội
- Thông tin về tài sản, tài chính của hội
- Các thông tin liên quan khác
Thông tin về quỹ:
- Thông tin ban sáng lập quỹ đề nghị thành lập quỹ
- Thông tin của hồ sơ đề nghị
- Thông tin về nhân sự hội đồng quản lý quỹ; giám đốc, phó
giám đốc quỹ; cơ cấu tổ chức, trụ sở, số điện thoại, nhiệm kỳ của quỹ
- Thông tin về tài sản, tài chính của quỹ
Thông tin về tổ chức phi
chính phủ:
- Thông tin cơ bản của tổ chức
- Thông tin quản lý nhà nước
- Thông tin quản lý khác
|
Hội, quỹ, tổ chức cập nhật,
kê khai thông tin Cổng dịch vụ công quốc gia và Cổng dịch vụ công của Bộ Nội
vụ; Cơ quan quản lý nhà nước về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ cập nhật
|
- Dữ liệu mặc định
- Dữ liệu đặc thù
- Dữ liệu mở
|
|
Vụ Tổ chức phi chính phủ
|
|
6
|
CSDL người lao động
|
Quản lý dữ liệu người
lao động đang làm việc; người lao động thất nghiệp phục vụ thông tin thị trường
lao động, xây dựng chính sách việc làm, phục vụ doanh nghiệp, cơ quan sử dụng
lao động, người lao động có nhu cầu khai thác, sử dụng dữ liệu.
|
Thông tin người lao động:
- Thông tin cơ bản của
người lao động từ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc.
Trường hợp lao động chưa thành niên phải bảo đảm điều kiện theo quy định của Bộ luật Lao động
- Thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và chứng chỉ khác
- Thông tin về tình trạng việc làm và nhu cầu về việc làm
- Thông tin về đặc điểm, đặc thù
- Thông tin về bảo hiểm thất nghiệp
- Thông tin về bảo hiểm xã hội
|
Đối với người lao động
thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc:
- Người lao động, người sử dụng lao động thực hiện việc đăng
ký, điều chỉnh thông tin đăng ký lao động đồng thời với việc đăng ký, điều chỉnh
thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
- Đối với người lao động đang có việc làm không thuộc đối tượng
tham gia bảo hiểm bắt buộc, người thất nghiệp: Người lao động đăng ký, điều
chỉnh thông tin đăng ký lao động trực tuyến thông qua sàn giao dịch việc làm
quốc gia
|
Dữ liệu mặc định
|
- CSDL người hưởng chính
sách ưu đãi người có công
- CSDL giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- Xác thực với CSDL về giáo dục, đào tạo
- Xác thực thông tin về đối tượng đặc thù thuộc Bộ Y Tế, Bộ
Công An, Bộ Quốc Phòng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Xác thực với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
- CSDL về bảo hiểm
- Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
- Cơ sở dữ liệu khác có liên quan
|
Cục Việc làm
|
|
7
|
CSDL người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Quản lý dữ liệu lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam quản lý tập trung, thống nhất từ Trung ương
đến địa phương để dùng chung phục vụ công tác quản lý nhà nước về lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
Thông tin lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam:
- Thông tin cơ bản của lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
- Thông tin về giấy phép lao động
- Thông tin về giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động
- Thông tin về người sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
- Thông tin về việc làm của lao động tại Việt Nam
- Thông tin quản lý khác
|
Người lao động, doanh
nghiệp, tổ chức kê khai thông tin; Sở Nội vụ, Ban quản lý Khu công nghiệp,
Khu chế xuất, doanh nghiệp cập nhật dữ liệu cấp phép, cấp lại giấy phép lao động
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL doanh nghiệp thực hiện chính sách lao động, việc làm
- CSDL tai nạn lao động
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Cục Việc làm
|
|
8
|
CSDL giải quyết hưởng
bảo hiểm thất nghiệp
|
Quản lý dữ liệu về người
lao động thụ hưởng chính sách Bảo hiểm thất nghiệp phục vụ cho chính sách việc
làm, đào tạo nghề nghiệp và thông tin thị trường lao động.
|
Thông tin giải quyết hưởng
Bảo hiểm thất nghiệp:
- Thông tin cơ bản của lao động
- Thông tin hưởng bảo hiểm thất nghiệp
- Thông tin quản lý khác
|
Người lao động thực hiện
thủ tục hành chính và Tổ chức dịch vụ việc làm công thực hiện tiếp nhận, giải
quyết các thủ tục hành chính về bảo hiểm thất nghiệp
|
Dữ liệu mặc định
|
- CSDL doanh nghiệp thực hiện chính sách lao động, việc làm
- CSDL tổ chức dịch vụ việc làm
- CSDL người lao động
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Cục Việc làm
|
|
9
|
CSDL doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý dữ liệu về doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài, kết quả hoạt
động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài phục vụ công tác quản lý nhà
nước lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài.
|
Thông tin doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng:
- Thông tin cơ bản của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức
- Thông tin về giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Thông tin về hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động
- Thông tin về cơ sở vật chất
- Thông tin quản lý khác
|
Doanh nghiệp cập nhật
thông tin; Cục Quản lý Lao động ngoài nước cập nhật thông tin quản lý doanh
nghiệp.
|
Dữ liệu mở
|
- CSDL doanh nghiệp thực hiện chính sách lao động, việc làm
- CSDL cơ sở giới thiệu việc làm
- CSDL người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
- CSDL quốc gia, bộ
ngành, địa phương
|
Cục Quản lý lao động ngoài nước
|
|
10
|
CSDL người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Quản lý dữ liệu về người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài; cho phép cập nhật, xử lý, tổng hợp,
khai thác và cung cấp trực tuyến các thông tin, dữ liệu liên quan đến đối tượng
nhằm phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành.
|
Thông tin người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng:
- Thông tin cơ bản của người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
- Thông tin cơ bản của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Thông tin về hợp đồng, việc làm của lao động Việt Nam làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Thông tin quản lý khác
|
Doanh nghiệp cập nhật
thông tin; Cục Quản lý Lao động ngoài nước cập nhật thông tin quản lý
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- CSDL người lao động
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Cục Quản lý lao động ngoài nước
|
|
11
|
CSDL tổ chức kiểm định
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
|
Quản lý dữ liệu về tổ chức
kiểm định; kết quả thực hiện kiểm định phục vụ quản lý, đánh giá Tổ chức kiểm
định
|
- Thông tin cơ bản của tổ chức kiểm định:
- Thông tin về giấy phép hoạt động
- Thông tin về hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
- Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động
- Thông tin về cơ sở vật chất
- Thông tin quản lý khác
|
Tổ chức kiểm định kê khai
thông tin; Cục Việc làm cập nhật thông tin quản lý
|
Dữ liệu mở
|
- CSDL doanh nghiệp thực hiện chính sách lao động, việc làm
- CSDL kiểm định viên
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Cục Việc làm
|
|
12
|
CSDL kiểm định viên kỹ
thuật an toàn lao động
|
Quản lý dữ liệu về kiểm
định viên phục vụ quản lý, đánh giá kiểm định viên
|
- Thông tin cơ bản của kiểm định viên
- Thông tin về chứng nhận kiểm định (Số kiểm định viên; Ngày
cấp; Ngày hết hạn; Phạm vi kiểm định được cấp)
- Thông tin quản lý khác
|
Kiểm định viên, Tổ chức
kiểm định kê khai thông tin; Cục Việc làm cập nhật thông tin quản lý
|
Dữ liệu mở
|
- CSDL tổ chức kiểm định
- CSDL người lao động
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
|
Cục Việc làm
|
|
13
|
CSDL tai nạn lao động
|
Quản lý dữ liệu về các vụ
tai nạn lao động.
|
- Thông tin vụ tai nạn: thời gian, địa điểm mức độ, loại
hình tai nạn.
- Người lao động bị tai nạn: định danh cá nhân, hợp đồng lao
động, nghề nghiệp.
- Doanh nghiệp: mã số thuế, ngành nghề, quy mô lao động.
- Diễn biến - nguyên nhân: tình huống, thiết bị, điều kiện
lao động.
- Hậu quả và xử lý: thiệt hại, bồi thường, trách nhiệm quản
lý.
- Chế độ BHXH: hỗ trợ, quyền lợi người lao động bị tai nạn.
|
Cấp cơ sở: các doanh
nghiệp, UBND cấp xã, phường và đặc khu.
|
Dữ liệu đặc thù
|
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL người lao động
|
Cục Việc làm
|
|
14
|
CSDL liệt sĩ, mộ liệt
sĩ và nghĩa trang liệt sĩ
|
Quản lý toàn bộ thông
tin về liệt sĩ, thân nhân liệt sĩ, mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
|
- Thông tin liệt sĩ
- Thông tin thân nhân liệt sĩ
- Thông tin mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ
- Thông tin quản lý khác
|
Sở Nội vụ cập nhật trong
công tác quản lý, số hóa hồ sơ
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL AND của liệt sĩ và thân nhân
- CSDL người có công với cách mạng
|
Cục Người có công
|
|
15
|
CSDL ADN của liệt sĩ
và thân nhân
|
Lưu trữ kết quả AND của
liệt sĩ, thân nhân liệt sĩ
|
- Thông tin ADN của các liệt sĩ chưa rõ tên
- Thông tin ADN của các thân nhân liệt sĩ
|
Cục Người có công, đơn vị
giám định cập nhật
|
Dữ liệu đặc thù
|
- CSDL liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ
- CSDL người có công với cách mạng
|
Cục Người có công
|
|
16
|
CSDL người hưởng
chính sách ưu đãi người có công
|
Quản lý toàn bộ thông
tin về hồ sơ người có công phục vụ thực hiện, giám sát chính sách ưu đãi đối
với đối tượng người có công.
|
Thông tin về người có
công:
- Thông tin cơ bản của người có công
- Thông tin hồ sơ của người có công
- Thông tin về thực hiện chính sách, tình hình chi trả trợ cấp
- Thông tin quản lý khác
|
Ngành Nội vụ số hóa hồ
sơ người có công, cập nhật thực hiện chính sách ưu đãi người có công
|
Dữ liệu đặc thù
|
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ
- CSDL AND của liệt sĩ và thân nhân
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Cục Người có công
|
|
17
|
CSDL thi đua, khen
thưởng
|
Quản lý dữ liệu về khen
thưởng cấp Nhà nước
|
- Thông tin về cơ bản về đối tượng khen thưởng (cá nhân, tổ
chức)
- Thông tin về hồ sơ khen thưởng cấp Nhà nước
- Thông tin quản lý khác
|
Các cơ quan nhà nước
Trung ương, địa phương cập nhật; Sở Nội vụ, Ban thi Đua khen thưởng Trung
ương cập nhật
|
Dữ liệu mặc định
|
- CSDL người lao động
- CSDL quốc gia về Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ
quan nhà nước.
- CSDL về tổ chức, bộ máy
- Xác thực thông tin đối tượng với CSDL quốc gia về dân cư
- CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương
|
|
18
|
CSDL danh mục dùng chung của Bộ, ngành
|
Phục vụ chia sẻ danh mục
dùng chung của Bộ, ngành.
|
Thông tin về các danh mục
của Bộ, ngành:
- Thông tin tên, giá trị của danh mục
- Thông tin về văn bản tham chiếu của danh mục
- Thông tin về quy định cấu trúc, định dạng của danh mục
- Thông tin quản lý khác.
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin cập nhật
|
Dữ liệu mở
|
- Chia sẻ trong các Hệ thống thông tin, CSDL của Bộ, ngành Nội
vụ
- Chia sẻ với các CSDL quốc gia, bộ ngành, địa phương
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
Quyết định 479/QĐ-BNV năm 2026 về Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 479/QĐ-BNV ngày 30/04/2026 về Danh mục cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
20/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2019
665
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|