|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1371/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1371/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
10 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 68/TTr-SCT ngày 03/4/2026 và đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn
tỉnh Quảng Trị. (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương:
a) Tổ chức xây dựng và trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập
nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương,
đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy
trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết
lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn
thành trước ngày 17/4/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC,
niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
STT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm (03)
|
|
01
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Mã số TTHC: 1.014967.H50
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc Phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt: 03 (ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c
Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh
mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Có
|
|
02
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
Mã số TTHC: 1.014968.H50
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh
mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
|
Có
|
|
03
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 Mã số
TTHC: 1.014969.H50
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh
mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
|
Có
|
2. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (04)
|
|
I
|
Lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước (03)
|
|
01
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Mã số TTHC:
1.001338.H50
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. Thông tư số
15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
|
02
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Mã số TTHC: 2.001323.H50
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu
thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh
doanh
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều
4 Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
|
03
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
Mã số TTHC: 2.000598.H50
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ
sở kinh doanh
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều
4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu Thông tư số
15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực Dầu khí (01)
|
|
01
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã số TTHC: 1.013987.H50
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xây dựng và
nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03)
|
|
I
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (03)
|
|
01
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
Mã số TTHC: 2.000181.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực
hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều
4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
|
02
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã số TTHC: 2.000162.H50
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo
biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
|
03
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã số TTHC: 2.000150.H50
|
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo
biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định
|
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Có
|
Quyết định 1371/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1371/QĐ-UBND ngày 10/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|